Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220610576-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220608941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:15:00 đến ngày 2022-06-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,115,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.173928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.834785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Trạm biếp áp, đường dây trung thế, chiếu sáng, đường thông tin liên lạc thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục thông tin liên lạc thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục thông tin liên lạc bằng hoặc lớn hơn 230.000.000VNĐ thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xem xét để cộng giá trị cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai).- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.281.166.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.281.166.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp đến 35kV) còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (đường dây và trạm biến áp đến 35kV); (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc hai công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên), (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng từ 5T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 1,4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư trung tâm xã An Hà (giai đoạn 1); Hạng mục: Điện và các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 279 Bắc Giang; địa chỉ: Số 320, đường Minh Khai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E- HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV CẤP ĐIỆN CHO TBA KHU DÂN CƯ (ĐG1338_BG)
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0975100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0584100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0458tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,35m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,48m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,08m3
7Đắp đất móng cột điện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0654100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,759100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2354100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,5239100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,2376100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT0,1672tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT2,64m3
14Mua mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT20Cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,08m3
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmMục II Chương V trong E-HSMT135,65m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT1,3565100m
18Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,058100m3
19Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,058100m3
B XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV CẤP ĐIỆN CHO TBA KHU DÂN CƯ (ĐG 767_BG)
1Mua cột bê tông LT14DMục II Chương V trong E-HSMT1Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT1cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II Chương V trong E-HSMT11 mối nối
4Mua thép làm tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT70,36kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3038100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,410 cọc
7Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtMục II Chương V trong E-HSMT1,5m
8Mua xà thép mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT491,7kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT5bộ
10Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
11Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II Chương V trong E-HSMT142,08kg
12Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II Chương V trong E-HSMT0,1421tấn
13Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT4Quả
14Mua sứ đứng Line port 35kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT10Quả
15Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II Chương V trong E-HSMT1,410 sứ
16Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II Chương V trong E-HSMT10cái
17Mua sứ chuỗi PC70E 35kVMục II Chương V trong E-HSMT24bát
18Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24kVMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
19Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT61 chuỗi sứ
20Mua cáp nhôm lõi thép AC-70/11mm2Mục II Chương V trong E-HSMT36,9546kg
21Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,13011 km dây
22Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT9m
23Lắp đặt dây cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT91 m
24Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao; đo điện trở đầu cápMục II Chương V trong E-HSMT13m
25Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT131 m
26Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-120mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,71161 km dây
27Mua phụ kiện néo cột (cổ dề; dây néo)Mục II Chương V trong E-HSMT36,89kg
28Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
29Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
30Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT8,06kg
31Lắp đặt kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
32Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II Chương V trong E-HSMT54cái
33Mua đầu cos đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,710 đầu cốt
35Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II Chương V trong E-HSMT21cái
36Mua đầu cos đồng M70Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,410 đầu cốt
38Biển báo an toàn, biển tênMục II Chương V trong E-HSMT2cái
39Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT111,65md
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT0,5583100m2
41Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMục II Chương V trong E-HSMT220tấm
42Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kVMục II Chương V trong E-HSMT138,15m
43Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,3815100m
44Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 35kV 3x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
45Đầu cáp T.plus 35kV 3x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
46Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
47Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
48Lắp đặt chống sét van Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
C THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV CẤP ĐIỆN CHO TBA KHU DÂN CƯ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT3sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT14cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II Chương V trong E-HSMT24bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
D XÂY DỰNG MỚI TBA KIOS 2X560KVA-35(22)/0,4KV KHU DÂN CƯ (ĐG1338_BG)
1Đào móng TBA, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0828100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0276100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,0908tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,1572tấn
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,6325m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,3094m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,1413100m2
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT4,466m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT45,62m2
10Đào đất rãnh tiếp địa máy đào Mục II Chương V trong E-HSMT0,432100m3
11Đắp đất rãnh tiếp địa TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,432100m3
12Ống nhựa HDPE D130/100mmMục II Chương V trong E-HSMT6,8m
13Lắp đặt Ống nhựa HDPE D130/100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,068100m
E XÂY DỰNG MỚI TBA KIOS 2X560KVA-35(22)/0,4KV KHU DÂN CƯ (ĐG 767_BG)
1Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT282,5kg
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT1,0416100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT210 cọc
F THÍ NGHIỆM TBA KIOS 2X560KVA-35(22)/0,4KV KHU DÂN CƯ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục II Chương V trong E-HSMT2máy
2Thí nghiệm máy cắt 35kVMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II Chương V trong E-HSMT10cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm Ampemet loại ACMục II Chương V trong E-HSMT6cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACMục II Chương V trong E-HSMT2cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
11Thí nghiệm biến dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
13Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT5bộ
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT1sợi
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1sợi
16Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II Chương V trong E-HSMT2mẫu
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMục II Chương V trong E-HSMT2mẫu
G CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG1338_BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0364100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,7072100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,64m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT14,95m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônMục II Chương V trong E-HSMT127,66kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,1161tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT3,6355100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,0469100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,3202100m3
10Mua mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT150cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,6m3
12Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT1.485m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT14,85100m
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 50; 70)Mục II Chương V trong E-HSMT320,6m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 50; 70)Mục II Chương V trong E-HSMT3,206100m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 95)Mục II Chương V trong E-HSMT380,1m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 95)Mục II Chương V trong E-HSMT3,801100m
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 120; 150)Mục II Chương V trong E-HSMT360,7m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ; Cáp 120; 150)Mục II Chương V trong E-HSMT3,607100m
20Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đườngMục II Chương V trong E-HSMT73,5m
21Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 5,5mm) luồn cáp qua đườngMục II Chương V trong E-HSMT0,735100m
H CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG)
1Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ, KT: 1200x700x450mmMục II Chương V trong E-HSMT13Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT131 tủ
3Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT605,15kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT5,210 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,5886100kg
6Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMục II Chương V trong E-HSMT26m
7Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II Chương V trong E-HSMT822,536md
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT4,1127100m2
9Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II Chương V trong E-HSMT9.961,2viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V trong E-HSMT9,9611000v
11Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 mm2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT186,7m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,867100m
13Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT161,4m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,614100m
15Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 mm2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT274,3m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,743100m
17Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 m2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT215,3m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,153100m
19Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120 m2-0,6/1kV (Đã bao gồm độ cong, lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT152,3m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,523100m
21Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
22Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
23Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT8bộ
24Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
25Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
26Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT121 đầu cáp (3 pha)
27Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT121 đầu cáp (3 pha)
28Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
29Mua đầu cốt đồng M35Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
30Mua đầu cốt đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT310 đầu cốt
32Mua đầu cốt đồng M70Mục II Chương V trong E-HSMT26cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,610 đầu cốt
34Mua đầu cốt đồng M95Mục II Chương V trong E-HSMT28cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,810 đầu cốt
36Mua đầu cốt đồng M120Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,410 đầu cốt
38Mua đầu cốt đồng M150Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
40Đánh số cộtMục II Chương V trong E-HSMT1,310 cột
I THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II Chương V trong E-HSMT131 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT5sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150AMục II Chương V trong E-HSMT13cái
J CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG1338_BG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1256100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,592100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT12,56m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Mục II Chương V trong E-HSMT14bộ
5Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,2601tấn
7Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT27,2m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT27,2m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,203100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,6726100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4822100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0068100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0049100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0266100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,294m3
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V trong E-HSMT0,95m2
17Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángMục II Chương V trong E-HSMT6,64kg
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,0066tấn
19Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT2m
20Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMục II Chương V trong E-HSMT704,6m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmMục II Chương V trong E-HSMT7,046100m
22Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT41,5m
23Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT0,415100m
24Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần Cột cao 8m, vươn 1,5m , dày 3,5mmMục II Chương V trong E-HSMT14cột
25Lắp dựng BG10, TC9 - cao 9m, ngọn D78, dày 3,5mm -CSVMục II Chương V trong E-HSMT3cột
26Lắp Cần đơn CD-04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT3cần đèn
27Lắp đặt chóa đèn công suất 100WMục II Chương V trong E-HSMT14bộ
28Lắp đặt chóa đèn công suất 120WMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
29Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1,535100m
30Mua + lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 100AMục II Chương V trong E-HSMT1tủ
31Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT30,8m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT393,3m
33Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT363,4m
34Rải cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT7,875100m
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 6AMục II Chương V trong E-HSMT17cái
36Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT17bảng
37Lắp cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT17cửa
38Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT34đầu cáp
39Đánh số cộtMục II Chương V trong E-HSMT1,710 cột
K CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT452,76kg
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT3,810 cọc
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT1,2975100kg
4Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmMục II Chương V trong E-HSMT343,2915m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT1,7165100m2
6Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mục II Chương V trong E-HSMT3.042,9viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMục II Chương V trong E-HSMT3,0431000v
8Mua đầu cốt đồng M6Mục II Chương V trong E-HSMT16cái
9Mua đầu cốt đồng M10Mục II Chương V trong E-HSMT68cái
10Mua đầu cốt đồng M16Mục II Chương V trong E-HSMT60cái
11Mua đầu cốt đồng M25Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
12Mua đầu cốt đồng M35Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT14,610 đầu cốt
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
L THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐG1338_2021)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,168100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,268m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT2,856m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,2604100m2
5Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT15,4025m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT27,0949m2
7Tấm đậy ga ni vô vật liệu Composite (Nắp + khung viền)Mục II Chương V trong E-HSMT42bộ
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,108100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,92m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT0,332m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0388100m2
12Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMục II Chương V trong E-HSMT0,1419tấn
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT4,0525m3
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT21,1042m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,0192100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT0,336m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0354tấn
18Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMục II Chương V trong E-HSMT0,2135tấn
19Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMục II Chương V trong E-HSMT0,2135tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,012100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,4261100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0773100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V trong E-HSMT0,0412100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,2682100m3
25Mua băng báo hiệu ống luồn cápMục II Chương V trong E-HSMT100,1805md
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT0,3005100m2
27Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5,0mmMục II Chương V trong E-HSMT2,576100m
28Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT1,372100m
29Đào kênh mương, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,8019100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,7574100m3
31Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3mMục II Chương V trong E-HSMT452,1825md
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT1,3365100m2
33Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 3,6mmMục II Chương V trong E-HSMT8,91100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 về các hộ dânMục II Chương V trong E-HSMT2,52100m
35Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (từ bể cáp lên cột hoàn trả đi nổi)Mục II Chương V trong E-HSMT145,6m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (từ bể cáp lên cột hoàn trả đi nổi)Mục II Chương V trong E-HSMT1,456100m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,0061100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0017100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,077100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,02m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,189m3
42Mua bu lông M12x320mm đỡ tủMục II Chương V trong E-HSMT1,02kg
43Mua tủ phân phối cáp thông tin KT700*320*1030mmMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
44Lắp đặt tủ phân phối cáp thông tin KT700*320*1030mmMục II Chương V trong E-HSMT31 tủ
M DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 1338BG)
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,011100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,04100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,91m3
N DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Cột bê tông ly tâm LT8,5CMục II Chương V trong E-HSMT1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT1cột
3Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT70,49kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
5Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT30,8kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,117km/dây
8Dây xuống hòm công tơ (H4) ABC 2x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT18m
9Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT12m
10Dây xuống hòm chia dây (HTG) Cu/xlpe/pvc 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT4m
11Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT341 m
12Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT100m
13Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT20m
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,361km/1 dây
15Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT31 hộp
16Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT41 hộp
17Cổ dề mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT3,3kg
18Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
19Móc treo (ốp cột) + Đường trụcMục II Chương V trong E-HSMT4cái
20Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT4cái
21Kẹp hãm néo cáp các loạiMục II Chương V trong E-HSMT4cái
22Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT10cái
23Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
24Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây đường trụcMục II Chương V trong E-HSMT8cái
25Đai xiết móc treo kẹp hãm dây đường trụcMục II Chương V trong E-HSMT0,624kg
26Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT16cái
27Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT1,248kg
28Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Mục II Chương V trong E-HSMT22cái
O THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2020)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT11 cột
2Tháo hạ dây xuống hòm công tơ cách loại (thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT29m
3Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Mục II Chương V trong E-HSMT0,1171km/ 1dây (4 sợi)
P THÁO DỠ TUYẾN ĐÈN HIỆN TRẠNG
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT31 cột
2Tháo hạ dây cáp điện các loại ( Thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT0,18991km / 1dây
3Dây lên đèn ( Thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT0,00751km / 1dây
4Tháo hạ cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT3công/bộ
5Tháo choá đèn (lốp đèn) loại lốp đơn, độ cao Mục II Chương V trong E-HSMT0,310 lốp
6Tháo hạ cần đèn cao áp, chụp liền cần ( Thu hồi)Mục II Chương V trong E-HSMT31 bộ
Q XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu dao cách ly 1 pha 35kV (1 bộ 1 pha)Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
2Chống sét van 48KVMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
R XÂY DỰNG MỚI TBA 560kV-35(22)/0,4kV
1Trạm kios 2x560kVA hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45;đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.173928E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.834785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình công nghiệp) từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Trạm biếp áp, đường dây trung thế, chiếu sáng, đường thông tin liên lạc thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (Trường hợp: Hợp đồng tương tự của nhà thầu kê khai thiếu hạng mục thông tin liên lạc thì nhà thầu được phép kê khai một hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện trong đó có hạng mục thông tin liên lạc bằng hoặc lớn hơn 230.000.000VNĐ thì được xét đáp ứng về quy mô gói thầu, giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xem xét để cộng giá trị cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai).- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: +Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.281.166.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.281.166.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp đến 35kV) còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (đường dây và trạm biến áp đến 35kV); (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc hai công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên), (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện); Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên hoặc Đã làm Cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1kW2
2 Máy toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy hàn Công suất ≥14KW2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy đầm cầm tay Lực đầm ≥70kg2
6 Cần cẩu Sức nâng từ 5T-10T2
7 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥150l2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5kW1
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 12CV2
11 Máy ép đầu cốt Lực ép ≥ 1,4 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->