Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường trung tâm xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường trung tâm xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220616057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 08:54:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,082,023,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6 – 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có kiểm định, kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường trung tâm xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ Đường trung tâm xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường+ thuế tài nguyên | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5701 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5701 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5701 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn bằng máy - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,372 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7633 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất C3 tận dụng bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤300m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,9181 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất C3 về đắp, 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7633 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Vận chuyển đất C3 về đắp, 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7633 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải , 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5916 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải, 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5916 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,8377 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3863 | 100m3 |
| 13 | Đào mặt đường cũ bằng máy 100% | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,3784 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Đào xới đất C3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,481 | 100m2 |
| 15 | Đầm lèn + đắp K98, | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6443 | 100m3 |
| 16 | Bê tông rãnh tam giác M200, XM PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,94 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG, VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,3317 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,3311 | 100m2 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1529 | 100m3 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5376 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ, BÓ GÁY VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch terraro | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.150,53 | m2 |
| 2 | Vữa đệm M100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.150,5 | m2 |
| 3 | Gạch bê tông xây vữa M100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,24 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M150, XM PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 207,53 | m3 |
| 5 | Đào khuôn vỉa hè = máy 100% | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5656 | 100m3 đất nguyên thổ |
| E | RÃNH DỌC, CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 = máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,0624 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8307 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc M200, XM PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 889,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,7628 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm bản M250, XMPC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 218,07 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,0888 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2074 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.423 | 1cấu kiện |
| 9 | Vữa đệm M100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 611,5 | m2 |
| 10 | Bê tông thân cửa thu M200, XM PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,99 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cửa thu M200, XM PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,74 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thân cửa thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cửa thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4096 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà đỡ M200, XM PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 15 | Bê tông viên bó vỉa M250, PCB40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,35 | m3 |
| 16 | Cốt thép cốt thép tăng cường, viên bó vỉa d | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1008 | tấn |
| 17 | Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ d | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5261 | tấn |
| 18 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,1212 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt viên bó vỉa 1A và 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.389 | m |
| 20 | Lắp đặt viên bó vỉa cong 1B | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,25 | m |
| 21 | Lắp xà đỡ trọng lượng ≤50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | cái |
| 22 | Đệm CPĐD loại 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,67 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,69 | 100m |
| 24 | Bao tải nhét khe phòng lún | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,11 | m2 |
| 25 | Diện tích đệm bản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 726,9 | m2 |
| 26 | Thép hình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 691,2 | kg |
| 27 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang, thanh giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | cái |
| F | CỐNG LỐI RẼ | |||
| 1 | Đào móng đất C3 = máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,966 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1322 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200, PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,15 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M200, XM PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,22 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản M250, PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,99 | m3 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa M250, XM PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản, tấm đậy ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4572 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5196 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ, thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7532 | 100m2 |
| 10 | Diện tích đệm bản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m2 |
| 11 | Đệm CPĐD loại 2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | 1cấu kiện |
| G | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1888 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,195 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép không ngập đất (75% NC và Máy) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,325 | 100m |
| 4 | Phá kết bỏ kết cấu cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 221,32 | m3 |
| 5 | Đắp lõi đất bờ vây K90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4295 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống, xà mũ, hố thu M200, PCB40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 138,95 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, gia cố thượng hạ lưu M200, PCB40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 294,63 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản M250, PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,4 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản M300, PCB40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 11 | Bê tông ốp mái M200, XM PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống, M200, PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 13 | Bê tông cống hộp M300, PCB40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 271,46 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1018 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1621 | tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1071 | tấn |
| 17 | Cốt thép ống cống ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4937 | tấn |
| 18 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2854 | tấn |
| 19 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,4338 | tấn |
| 20 | Cốt thép cống hộp ĐK >18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,1188 | tấn |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,12 | m3 |
| 22 | Nhựa đường quét 2 lớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 472,42 | m2 |
| 23 | Diện tích đệm bản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 24 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,63 | m3 |
| 25 | Mối nối ống cống D150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | ống cống |
| 26 | Ván khuôn cống hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2304 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3618 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4212 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,927 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà mũ, thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, ốp mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3069 | 100m2 |
| 31 | Máy bơm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | ca |
| 32 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống cống D150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống cống D150 (60% lắp đặt) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 35 | Sản xuất hệ dàn giáo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2787 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hệ sàn đạo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1149 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ hệ sàn đạo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1149 | tấn |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2,0mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 534,18 | m2 |
| 2 | Đào móng chôn cột đất C3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,88 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông bệ móng chân cột M150, PC40 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,69 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 5 | Cột hộ lan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Đầu cong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Mắt phản quang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Bu lông M16x35 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Bu lông M19x180 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 140 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật I.414 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Di chuyển đường nước sinh hoạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
| 13 | Di chuyển cột điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Lu rung ≥ 25 tấn | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy rải ≥ 130CV | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6 – 8 tấn | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T/h | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có kiểm định, kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi