Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường trung tâm xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621574-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường trung tâm xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ
Số hiệu KHLCNT 20220616057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 08:54:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,082,023,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6 – 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có kiểm định, kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đường trung tâm xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ
Đường trung tâm xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái. (Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường+ thuế tài nguyênChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
2Chi phí đảm bảo giao thôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
B NỀN ĐƯỜNG, RÃNH TAM GIÁC
1Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất IChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,5701100m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,5701100m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,5701100m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn bằng máy - Cấp đất IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật16,372100m3 đất nguyên thổ
5Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7633100m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất C3 tận dụng bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤300mChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật78,9181100m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất C3 về đắp, 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7633100m3 đất nguyên thổ/1km
8Vận chuyển đất C3 về đắp, 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7633100m3 đất nguyên thổ/1km
9Vận chuyển phế thải , 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,5916100m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển phế thải, 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật25,5916100m3 đất nguyên thổ/1km
11Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41,8377100m3
12Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3863100m3
13Đào mặt đường cũ bằng máy 100%Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,3784100m3 đất nguyên thổ
14Đào xới đất C3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật95,481100m2
15Đầm lèn + đắp K98,Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28,6443100m3
16Bê tông rãnh tam giác M200, XM PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật56,94m3
C MẶT ĐƯỜNG, VUỐT LỐI RẼ
1Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=6cmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật91,3317100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật91,3311100m2
3Móng đường cấp phối đá dăm loại IIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,1529100m3
4Móng đường cấp phối đá dăm loại IChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14,5376100m3
D VỈA HÈ, BÓ GÁY VỈA HÈ
1Lát gạch terraroChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4.150,53m2
2Vữa đệm M100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4.150,5m2
3Gạch bê tông xây vữa M100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật74,24m3
4Bê tông lót M150, XM PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật207,53m3
5Đào khuôn vỉa hè = máy 100%Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,5656100m3 đất nguyên thổ
E RÃNH DỌC, CỬA THU NƯỚC
1Đào móng rãnh đất C3 = máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật44,0624100m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,8307100m3
3Bê tông rãnh dọc M200, XM PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật889,62m3
4Ván khuôn rãnh dọcChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật82,7628100m2
5Bê tông tấm bản M250, XMPC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật218,07m3
6Cốt thép tấm bản dChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,0888tấn
7Ván khuôn thép tấm bảnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,2074100m2
8Lắp đặt tấm bảnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2.4231cấu kiện
9Vữa đệm M100Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật611,5m2
10Bê tông thân cửa thu M200, XM PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,99m3
11Bê tông móng cửa thu M200, XM PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,74m3
12Ván khuôn thân cửa thuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,28100m2
13Ván khuôn móng cửa thuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4096100m2
14Bê tông xà đỡ M200, XM PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,56m3
15Bê tông viên bó vỉa M250, PCB40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật109,35m3
16Cốt thép cốt thép tăng cường, viên bó vỉa dChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1008tấn
17Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ dChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5261tấn
18Ván khuôn viên bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,1212100m2
19Lắp đặt viên bó vỉa 1A và 2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2.389m
20Lắp đặt viên bó vỉa cong 1BChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật45,25m
21Lắp xà đỡ trọng lượng ≤50kgChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật128cái
22Đệm CPĐD loại 2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật124,67m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,69100m
24Bao tải nhét khe phòng lúnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật90,11m2
25Diện tích đệm bảnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật726,9m2
26Thép hìnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật691,2kg
27Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang, thanh giằngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật128cái
F CỐNG LỐI RẼ
1Đào móng đất C3 = máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,966100m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1322100m3
3Bê tông thân cống M200, PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật94,15m3
4Bê tông xà mũ M200, XM PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21,22m3
5Bê tông tấm bản M250, PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật12,99m3
6Bê tông viên bó vỉa M250, XM PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,68m3
7Cốt thép tấm bản, tấm đậy ĐKChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,4572tấn
8Ván khuôn tấm bảnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,5196100m2
9Ván khuôn xà mũ, thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,7532100m2
10Diện tích đệm bảnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật42m2
11Đệm CPĐD loại 2Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14m3
12Lắp đặt tấm bảnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1001cấu kiện
G CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật10,1888100m3 đất nguyên thổ
2Đóng cọc ván thép ngập đấtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,195100m
3Đóng cọc ván thép không ngập đất (75% NC và Máy)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,325100m
4Phá kết bỏ kết cấu cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật221,32m3
5Đắp lõi đất bờ vây K90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3100m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4295100m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống, xà mũ, hố thu M200, PCB40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật138,95m3
8Bê tông móng, gia cố thượng hạ lưu M200, PCB40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật294,63m3
9Bê tông tấm bản M250, PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật19,4m3
10Bê tông tấm bản M300, PCB40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,3m3
11Bê tông ốp mái M200, XM PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,06m3
12Bê tông ống cống, M200, PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,48m3
13Bê tông cống hộp M300, PCB40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật271,46m3
14Cốt thép tấm bản ĐKChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1018tấn
15Cốt thép tấm bản ĐKChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1621tấn
16Cốt thép ống cống ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1071tấn
17Cốt thép ống cống ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4937tấn
18Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2854tấn
19Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật17,4338tấn
20Cốt thép cống hộp ĐK >18mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,1188tấn
21Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật51,12m3
22Nhựa đường quét 2 lớpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật472,42m2
23Diện tích đệm bảnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,2m2
24Đá hộc xếp khanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật35,63m3
25Mối nối ống cống D150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9ống cống
26Ván khuôn cống hộpChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật6,2304100m2
27Ván khuôn móngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3618100m2
28Ván khuôn tấm bảnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4212100m2
29Ván khuôn ống cốngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,927100m2
30Ván khuôn xà mũ, thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, ốp máiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,3069100m2
31Máy bơmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật110ca
32Lắp đặt tấm bảnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật201cấu kiện
33Lắp đặt ống cống D150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật91 đoạn ống
34Lắp đặt ống cống D150 (60% lắp đặt)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật31 đoạn ống
35Sản xuất hệ dàn giáoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,2787tấn
36Lắp dựng hệ sàn đạoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,1149tấn
37Tháo dỡ hệ sàn đạoChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,1149tấn
H HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2,0mmChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật534,18m2
2Đào móng chôn cột đất C3Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,881m3 đất nguyên thổ
3Bê tông bệ móng chân cột M150, PC40Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,69m3
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật28m
5Cột hộ lanChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
6Đầu congChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Mắt phản quangChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
8Bu lông M16x35Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
9Bu lông M19x180Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật140cái
10Biển báo tam giácChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật21cái
11Biển báo chữ nhật I.414Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
12Di chuyển đường nước sinh hoạtChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
13Di chuyển cột điệnChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân ≥ 8,5 tấn Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 14 tấn Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Lu rung ≥ 25 tấn Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy rải ≥ 130CV Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6 – 8 tấn Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60T/h Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có kiểm định, kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->