Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621881-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220435403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phú Vang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 09:57:00 đến ngày 2022-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,306,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn>=500m2). (Phân loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III, Nhóm C)(Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 L, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 L, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=0.5T, Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Ván khuôn thép, giàn giáo thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
12--Xe cẩu >=6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng và thiết bị
08 phòng trường tiểu học phú lương 2
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phú Vang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng Tài Phú. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sóng Hồng + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản sao có chứng thực). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng (scan bản chính). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) theo quy định. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343. 859.087 + Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang; địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234-3850125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây , thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây , thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT671,1491 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT541,0161 m3
3Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29,7641 m3
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT88,4571 m3
5Ván khuôn Kim loại móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT122,831 m2
6Bê tông cổ cột có tiết diện >0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,3321 m3
7Ván khuôn kim loại cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT75,7561 m2
8Xây móng gạch đặc không nung(6x9.5x20), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,0381 m3
9Bê tông móng tường, đá dăm 4x6 M100,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,4041 m3
10Ván khuôn Kim loại móng tường,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT245,4441 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,1861 m3
12Ván khuôn kim loại giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT114,7461 m2
13Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,461Tấn
14Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,535Tấn
15Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,867Tấn
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1301 m3
17Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT171,8481 m3
18Bê tông nền đá 2x4, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT37,5421 m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,51 m2
20Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT102,1741 m2
21Ôp tường đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT64,0981 m2
22Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT83,551 m
23Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55,4321 m2
24Cắt gờ chỉ chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT292,5m
25Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,5681 m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT275,8921 m2
27Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT123,9121 m2
28Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,482Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,657Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,162Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,207Tấn
32Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,71Tấn
33Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,069Tấn
34Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,1521 m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT425,5551 m2
36Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT383,3551 m2
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,385Tấn
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,249Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,666Tấn
40Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,511Tấn
41Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,027Tấn
42Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,243Tấn
43Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT73,3051 m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT737,421 m2
45Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT737,421 m2
46Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,871Tấn
47Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,259Tấn
48Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,6991 m3
49Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT34,261 m2
50Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT34,261 m2
51Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,165Tấn
52Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,418Tấn
53Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc(6x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8911 m3
54Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,421 m2
55Cắt gờ chỉ chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT129,6m
56SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT63,434m2
57Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,7971 m3
58Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT190,4061 m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT96,9981 m2
60Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,699Tấn
61Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,474Tấn
62Căng lưới mắt cao cố tường gạch không nung,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT302,881 m2
63Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc (6x9.5x20), Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,3641 m3
64Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41,9021 m3
65Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,8751 m3
66Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày >10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,1841 m3
67Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc (6x9.5x20), CaoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,1911 m3
68Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT57,1731 m3
69Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,2791 m3
70Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày >10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,1841 m3
71Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT214,81 m2
72Trát tường xây gạch không nung vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT559,271 m2
73Trát tường xây gạch không nung vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT631,6851 m2
74Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,61 m2
75Lát nền, sàn gạch Granite, Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT610,5361 m2
76Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38,2981 m
77Trát granitô tường, Vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,161 m2
78Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x40cm(cắt từ viên 40x40cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT37,851 m2
79SXLD cửa đi khung nhôm +kính 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT48,596m2
80Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16Bộ
81Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
82SXLD cửa sổ khung nhôm +kính 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT58,94m2
83Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20Bộ
84Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Bộ
85Phụ kiện cửa sổ mở lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Bộ
86Phụ kiện cửa sổ mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Bộ
87SXLD vách kính nhôm+kính 8ly,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55,909m2
88SXLD hoa inox KT20x20x0.8mm bảo vệ cửa, Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT70,3m2
89Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,619Tấn
90Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,619Tấn
91Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT434,021 m2
92Quét Sika Membrane RD chống thấm mái,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT122,981 m2
93Ngâm nước xi măng,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT122,981 m2
94Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT122,981 m2
95Chống thấm vị trí ống thoát mái SikaWater Bar O-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,63m
96Chống thấm vị trí ống thoát mái Sika Grout+XM+CátMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,63m
97Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT161,21 m
98Nắp tôn dày 0.8mm KT 820x970mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.777,161m2
100Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT903,3881m2
101ốp tường gạch mặt tiền,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,681m2
102Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT826,3331 m2
103LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT195,121 m
104LĐ ống nhựa PVC D34x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,31 m
105LĐ côn nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27Cái
106LĐ cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54Cái
107Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27Cái
108Nòng INOX304 KT200x200x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27Cái
109Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT81Cái
B B. Sân vườn
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT485,61 m3
2Mua đất đắp(bao vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT534,16m3
3Bê tông nền đá 1x2,M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,1441 m3
4Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT...Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,8961 m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT261,441 m2
6Lót bạt nylon đổ bê tông,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT261,441m2
7Cắt khe bê tông nền,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,6510m
8Đào móng bó vỉa, Chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,3381 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,6681 m3
10Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,1691 m3
11Xây bó vỉa gạch thẻ không nung (6x9.5x20), Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,7791 m3
12Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,7921 m2
C C. Điện, chống sét
1Lắp đặt đèn lớp học CT1 bóng led 1.2mx2Bx18WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT521 Bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng CT2 bóng led 1.2mx1Bx18WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT161 Bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần KT300x300, 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT221 Bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 360độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36Cái
6Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-47WMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28Cái
7Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6Cái
11Lắp đặt công tắc cầu thang đơn+đế+hộp+mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16Cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu+đế chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28Cái
14Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9Cái
15Lắp đặt MCCB 1pha 40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt MCCB 1 pha 75A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
17Lắp bảng điện 2-4cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Cái
18Lđặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10Hộp
19Lắp tủ điện 700x500x200 dày 1mm, loại 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
20Chi tiết treo đèn bảng CT2, bằng INOX 12x12x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24Bộ
21Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.7451m
22Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.0051m
23Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT651m
24Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3001m
25Lắp đặt dây dẫn nhôm vằn xoắn 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1001 m
26LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9501 m
27LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1101 m
28Đóng cọc bọc đồng D14.2, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Cọc
29Hóa chất làm giảm điện trở Gem25, 11.34kg/baoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4Bao
30Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12Mối
31Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Điểm
32Kéo rải dây đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55m
33Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,0481 m3
34Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Không mở mái taluy, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,5121 m3
35Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,571 m3
36Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12Cái
37Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12Cái
38Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8Cọc
39Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT145m
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT45m
41Thép lập là 4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT45m
42Đo kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Điểm
43Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,361 m3
44Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Không mở mái taluy, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,841 m3
45Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,21 m3
D D. Thiết bị bàn ghế học sinh, giáo viên, PCCC
1Bàn ghế học sinh lớp 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54bộ
2Bàn ghế học sinh lớp 4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54bộ
3Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6bộ
4Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
5Bình bột chữa cháy 4 kg loại MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bình
6Bình khí CO2 3 kg loại MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn>=500m2). (Phân loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III, Nhóm C)(Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn vữa 150 L, còn sử dụng tốt1
2 - Máy trộn bê tông 250 L, còn sử dụng tốt1
3 - Máy đào 1
4 - Vận thăng >=0.5T, Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
5 - Ô tô tự đổ 1
6 - Máy dầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt3
7 - Máy đầm bàn 1,0KW Còn sử dụng tốt1
8 - Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
9 - Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
10 - Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn sử dụng tốt1
11 - Ván khuôn thép, giàn giáo thép (m2) Còn sử dụng tốt500
12 -Xe cẩu >=6T Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->