Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Vang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 09:57:00 đến ngày 2022-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,306,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn>=500m2). (Phân loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III, Nhóm C)(Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 L, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0.5T, Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Ván khuôn thép, giàn giáo thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12--Xe cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng và thiết bị 08 phòng trường tiểu học phú lương 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Phú Vang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước (bản sao có chứng thực). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng (scan bản chính). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) theo quy định. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK. Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang.
+ Địa chỉ trụ sở cơ quan: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
+ Điện thoại: 02343. 859.087
+ Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang; địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234-3850125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây , thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang - Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây , thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế - Điện thoại: 02343. 859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 671,149 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 541,016 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,764 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 88,457 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn Kim loại móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 122,83 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột có tiết diện >0.1 m2, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,332 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 75,756 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng gạch đặc không nung(6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,038 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng tường, đá dăm 4x6 M100, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,404 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn Kim loại móng tường, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 245,444 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,186 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 114,746 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,461 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,535 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,867 | Tấn |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 130 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 171,848 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,542 | 1 m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,5 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,174 | 1 m2 |
| 21 | Ôp tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64,098 | 1 m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 83,55 | 1 m |
| 23 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,432 | 1 m2 |
| 24 | Cắt gờ chỉ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 292,5 | m |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,568 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 275,892 | 1 m2 |
| 27 | Trát trụ, cột có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 123,912 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,482 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,657 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,207 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,71 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,152 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 425,555 | 1 m2 |
| 36 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 383,355 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,385 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,249 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,666 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,511 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,027 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,243 | Tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 73,305 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 737,42 | 1 m2 |
| 45 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 737,42 | 1 m2 |
| 46 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,871 | Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,259 | Tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,699 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,26 | 1 m2 |
| 50 | Trát cầu thang có lớp dính bám, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,26 | 1 m2 |
| 51 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,165 | Tấn |
| 52 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,418 | Tấn |
| 53 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc(6x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,891 | 1 m3 |
| 54 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,42 | 1 m2 |
| 55 | Cắt gờ chỉ chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 129,6 | m |
| 56 | SXLD lan can INOX SU304, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63,434 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,797 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái, hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 190,406 | 1 m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 96,998 | 1 m2 |
| 60 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,699 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt..., Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,474 | Tấn |
| 62 | Căng lưới mắt cao cố tường gạch không nung, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 302,88 | 1 m2 |
| 63 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc (6x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,364 | 1 m3 |
| 64 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,902 | 1 m3 |
| 65 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,875 | 1 m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày >10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,184 | 1 m3 |
| 67 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung đặc (6x9.5x20), Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,191 | 1 m3 |
| 68 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,173 | 1 m3 |
| 69 | Xây tường ngoài gạch không nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,279 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày >10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,184 | 1 m3 |
| 71 | Trát hộp kỹ thuật, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 214,8 | 1 m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 559,27 | 1 m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 631,685 | 1 m2 |
| 74 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Granite, Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 610,536 | 1 m2 |
| 76 | Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,298 | 1 m |
| 77 | Trát granitô tường, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,16 | 1 m2 |
| 78 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x40cm(cắt từ viên 40x40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,85 | 1 m2 |
| 79 | SXLD cửa đi khung nhôm +kính 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,596 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 82 | SXLD cửa sổ khung nhôm +kính 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,94 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 87 | SXLD vách kính nhôm+kính 8ly, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,909 | m2 |
| 88 | SXLD hoa inox KT20x20x0.8mm bảo vệ cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70,3 | m2 |
| 89 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,619 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,619 | Tấn |
| 91 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 434,02 | 1 m2 |
| 92 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 122,98 | 1 m2 |
| 93 | Ngâm nước xi măng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 122,98 | 1 m2 |
| 94 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 122,98 | 1 m2 |
| 95 | Chống thấm vị trí ống thoát mái SikaWater Bar O-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,63 | m |
| 96 | Chống thấm vị trí ống thoát mái Sika Grout+XM+Cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,63 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 161,2 | 1 m |
| 98 | Nắp tôn dày 0.8mm KT 820x970mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.777,16 | 1m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 903,388 | 1m2 |
| 101 | ốp tường gạch mặt tiền, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 826,333 | 1 m2 |
| 103 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 195,12 | 1 m |
| 104 | LĐ ống nhựa PVC D34x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m |
| 105 | LĐ côn nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 106 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 107 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 108 | Nòng INOX304 KT200x200x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 109 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81 | Cái |
| B | B. Sân vườn | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 485,6 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp(bao vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 534,16 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2,M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,144 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,896 | 1 m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 261,44 | 1 m2 |
| 6 | Lót bạt nylon đổ bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 261,44 | 1m2 |
| 7 | Cắt khe bê tông nền, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,65 | 10m |
| 8 | Đào móng bó vỉa, Chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,338 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,668 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,169 | 1 m3 |
| 11 | Xây bó vỉa gạch thẻ không nung (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,779 | 1 m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,792 | 1 m2 |
| C | C. Điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học CT1 bóng led 1.2mx2Bx18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng CT2 bóng led 1.2mx1Bx18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần KT300x300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-47W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu+đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 1pha 40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 1 pha 75A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp bảng điện 2-4cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 19 | Lắp tủ điện 700x500x200 dày 1mm, loại 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Chi tiết treo đèn bảng CT2, bằng INOX 12x12x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.745 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.005 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 300 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn nhôm vằn xoắn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 950 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110 | 1 m |
| 28 | Đóng cọc bọc đồng D14.2, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 29 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem25, 11.34kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 30 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Mối |
| 31 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 32 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 33 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,048 | 1 m3 |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Không mở mái taluy, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,512 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,57 | 1 m3 |
| 36 | Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 38 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 41 | Thép lập là 4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 42 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 43 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,36 | 1 m3 |
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Không mở mái taluy, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
| D | D. Thiết bị bàn ghế học sinh, giáo viên, PCCC | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh lớp 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh lớp 4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Bình bột chữa cháy 4 kg loại MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 6 | Bình khí CO2 3 kg loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Công trình dân dụng; cấp III (cấp ba); Công trình >= 02 tầng, Kết cấu bê tông cốt thép, diện tích sàn>=500m2). (Phân loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III, Nhóm C)(Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn (VAT) kèm theo của từng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng).+ Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự (bản chính);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn vữa | 150 L, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | - Máy trộn bê tông | 250 L, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | - Máy đào | 1 | |
| 4 | - Vận thăng | >=0.5T, Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 5 | - Ô tô tự đổ | 1 | |
| 6 | - Máy dầm dùi | 1,5KW Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | - Máy đầm bàn | 1,0KW Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | - Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 9 | - Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 10 | - Máy đầm đất cầm tay | 70 kg Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | - Ván khuôn thép, giàn giáo thép (m2) | Còn sử dụng tốt | 500 |
| 12 | -Xe cẩu >=6T | Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi