Gói thầu: Gói thầu số 32.2022 - Mua sắm Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620690-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 32.2022 - Mua sắm Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện
Số hiệu KHLCNT 20220615724
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 11:28:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,726,124,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là X và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2X. (5)Hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp 04 nhóm VTTB chính sau (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên): - Thiết bị đóng cắt > 22kV: một trong các thiết bị như Recloser, Dao cắt có tải, Dao cách ly, Cầu chì tự rơi, cầu chì tự rơi cắt có tải trung áp. - Thiết bị cách điện: một trong các thiết bị như cách điện thủy tinh, cách điện polymer, cách điện Line Post, cách điện Pin Post. - Thiết bị chống sét: một trong các thiết bị như chống sét trung áp loại oxit kim loại không khe hở, chống sét cho đường dây trung áp loại không tiếp đất. - Thiết bị phụ kiện: một trong các thiết bị như kẹp răng, khóa néo, khóa đỡ, kẹp cáp, đầu cosse. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 đồng (có giá trị hợp đồng 70% giá trị của gói thầu đang xét) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.220.000.000 đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.220.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành trong vòng 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 32.2022 - Mua sắm Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện
Các công trình ĐTXD đợt 2/2022
45 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD và vay TM năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa, địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; • Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa, địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: • Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; • Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; • Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa, địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; • Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa, địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa,


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥ 25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thử nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng và các dịch vụ liên quan (nếu có) như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 26- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 27-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 26); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 27); + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Biên bản thí nghiệm điển hình. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. + Các cam kết (nếu có)… Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu hở1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)288CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-630A6CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Chống sét van 18kV124BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính)148BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)82CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây1.011BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Cách điện đứng polymer kèm ty 24kV334CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN988ChuỗiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Tủ ATS-300A trọn bộ1TủDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Cùm lắp tủ ATS cột đơn1BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi nhôm5BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (4x70 - 120)mm22BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (4x150 - 240)mm22BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x70)mm23BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-630A-3x70mm2 và 03 chống sét van 24kV-10kA dạng T-Plug gắn trên đầu cáp ngầm (đồng bộ với nhau).3Bộ1 phaDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Đầu sứ trung áp dạng Bushing Plug-in, loại đặt ngoài trời, tổn thất thấp.3CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Dây buộc cổ sứ38SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 35 mm231SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2102SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây buộc cổ sứ (hông) 50 mm224SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 50 mm223SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây buộc cổ sứ (hông) 70 mm268SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Dây buộc cổ sứ (hông) 120 mm26SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Dây buộc cổ sứ (hông) 185 mm218SợiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Ống nối dây ACSR 185 mm23CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Ống nối dây ABC 120 mm24CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Kẹp nối dây tiếp địa M3810CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Móc treo cáp đơn ABC445BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Kẹp táp connector WR dây 35mm24CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Kẹp hotline nhôm 38-120 mm214CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Kẹp hotline đồng 2/0 M1030CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Kẹp quai nhôm đồng ép 2/015CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Kẹp quai nhôm đồng ép 4/02CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Kẹp quai + hotline 70-12018BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Kẹp quai + hotline 120-2406CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Kẹp treo cáp ABC 95mm218CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Kẹp ngừng cáp ABC 70mm223CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Kẹp ngừng cáp ABC 95mm25CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Kẹp ngừng cáp ABC 120mm229CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Kẹp ngừng cáp ABC 150mm232CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 35mm219CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm29CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)1.173CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)491CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-185/6-150 (2BL)4.369CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Kẹp răng trung thế 95-240/35-9518CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Kẹp răng trung thế 50-185/50-185101CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50-120 mm2 (loại 2 kẹp răng)7CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95-240 mm2 (loại 2 kẹp răng)13CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Bộ đấu rẽ, đầu nối đứng đường dây 3 pha (1 bộ bao gồm cụm đấu rẽ + đấu nối đứng)36BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Bộ đấu nối rẽ nhánh9CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Bộ đấu nối nhánh rẽ cho dây bọc62BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm26CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm212CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm28CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120mm212CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 150mm210CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-7062CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150124CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-7052CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-150227CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn1.006BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Móc treo chữ U1.573CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Móc treo chữ U 70 KN763CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Khóa néo ép dây AC, ACSR 70236CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Khóa đỡ cáp ABC 4x7088CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Khóa đỡ cáp ABC 4x120160CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Khóa đỡ cáp ABC 4x15044CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Khóa đỡ cáp ABC 4x95160CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Khóa néo cáp ABC 4x150108CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Khóa néo cáp ABC 4x120326CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Khóa néo cáp ABC 4x95321CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Khóa néo cáp ABC 4x70mm2172CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm225CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2353CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 mm2101CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm25CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm296CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Đầu cốt ép đồng nhôm MA 35 mm213CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm2344CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm296CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm268CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm296CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm284CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm28CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2250CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2122CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm24CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2190CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm264CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm2119CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm21.352CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm298CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm277CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm283CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm230CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm266CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 25 mm2224CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm21.039CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm212CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2302CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm246CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Đầu cốt bấm đồng 2 lỗ M 120 mm280CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm220CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm280CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm242CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 300 mm23CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm21.164CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm21.618CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm21.082CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm21.241CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 8 mm224CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 4 mm220CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 3,5 mm2114CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Bu lông thép mạ có đai ốc 08x30406CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117Bu lông thép mạ có đai ốc 08x40100BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118Bu lông thép mạ có đai ốc 08x50216BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119Bu lông thép mạ có đai ốc 08x2520BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120Bu lông thép mạ có đai ốc 10x3085CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40254CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50114BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123Bu lông thép mạ có đai ốc 10x60 (2 đai ốc)33CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30227CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
125Bu lông thép mạ có đai ốc 14x3066CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
126Bu lông thép mạ có đai ốc 14x5012BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
127Bu lông thép mạ có đai ốc 16x501.540CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
128Bu lông thép mạ có đai ốc 16x35249CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
129Bu lông đồng M 12x50110CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
130Bu lông đồng M 10x40252CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
131Bu lông đồng M 12x40212CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
132Bu lông đồng M 14x5096CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
133Bu lông đồng M 8x30680CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
134Ốc siết cáp đồng 2/0102CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
135Ốc siết cáp đồng 35mm2332CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
136Ốc siết cáp thép phi 12152CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
137Ốc siết cáp thép phi 8231CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
138Ốc siết cáp thép phi 1028CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
139Ốc siết cáp thép phi 16196CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
140Giáp níu dây bọc 70mm2 + Yếm cáp423CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
141Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp152BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
142Giáp níu cáp AC/XLPE 50mm2 + Yếm cáp36BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
143Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế294CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
144Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế256CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
145Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ)33CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
146Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone225CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
147Nắp chụp đầu cực FCO loại silicon77CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
148Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone174CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
149Nắp chụp đầu cực LBFCO (cực trên)4CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
150Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100471MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
151Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 40/30408MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
152Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 85/65251MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
153Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 1.680MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
154Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm210MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
155Dây chảy bằng chì 3K60CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
156Dây chảy bằng chì 6K185CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
157Dây chảy bằng chì 8K12CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
158Dây chảy bằng chì 10K113CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
159Dây chảy bằng chì 12K21CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
160Dây chảy bằng chì 15K27CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
161Dây chảy bằng chì 25K3CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
162Dây chảy bằng chì 30K3CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
163Biển báo hiệu cáp ngầm trung áp11CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
164Biến dòng điện hạ áp 80/5A1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
165Biến dòng điện hạ áp 100/5A44CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
166Biến dòng điện hạ áp 150/5A30CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
167Biến dòng điện hạ áp 200/5A39CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
168Biến dòng điện hạ áp 250/5A35CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
169Biến dòng điện hạ áp 400/5A84CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
170Biến dòng điện hạ áp 600/5A6CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
171Biến dòng điện hạ áp 125/5A42CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
172Tấm Bakelite (phíp)cách điện 120x40x10mm33CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
173Măng sông TFP 130/1003BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
174Ống thép mạ kẽm fi 1205MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
175ống thép mạ kẽm fi 14022MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
176Khớp nối ống thép fi 1404CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
177Ống thép mạ kẽm fi 1508MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
178Dây đai thép A20x0,7mm13.328MétDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
179Khoá đai 20 x 0,7mm10.189CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
180Rack 2 sứ cả ty68BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
181Rack 4 sứ cả ty60CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
182Sứ ống chỉ646CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
183Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-878BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
184Liên kết cột 12m76BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
185Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14m77BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
186Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5m22BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
187Băng keo điện314CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
188Băng cao su lưu hóa3CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
189Băng cao su non3CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
190Băng keo PVC chịu nước3CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
191Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk8014CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
192Bảng báo hiệu cáp ngầm18BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
193Biển báo hiệu cáp ngầm4BộDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là X và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2X. (5)Hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp 04 nhóm VTTB chính sau (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên): - Thiết bị đóng cắt > 22kV: một trong các thiết bị như Recloser, Dao cắt có tải, Dao cách ly, Cầu chì tự rơi, cầu chì tự rơi cắt có tải trung áp. - Thiết bị cách điện: một trong các thiết bị như cách điện thủy tinh, cách điện polymer, cách điện Line Post, cách điện Pin Post. - Thiết bị chống sét: một trong các thiết bị như chống sét trung áp loại oxit kim loại không khe hở, chống sét cho đường dây trung áp loại không tiếp đất. - Thiết bị phụ kiện: một trong các thiết bị như kẹp răng, khóa néo, khóa đỡ, kẹp cáp, đầu cosse. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 đồng (có giá trị hợp đồng 70% giá trị của gói thầu đang xét) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.220.000.000 đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.220.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành trong vòng 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->