Gói thầu: Gói thầu số 32.2022 - Mua sắm Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32.2022 - Mua sắm Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615724 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 11:28:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,726,124,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là X và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2X. (5)Hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp 04 nhóm VTTB chính sau (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên): - Thiết bị đóng cắt > 22kV: một trong các thiết bị như Recloser, Dao cắt có tải, Dao cách ly, Cầu chì tự rơi, cầu chì tự rơi cắt có tải trung áp. - Thiết bị cách điện: một trong các thiết bị như cách điện thủy tinh, cách điện polymer, cách điện Line Post, cách điện Pin Post. - Thiết bị chống sét: một trong các thiết bị như chống sét trung áp loại oxit kim loại không khe hở, chống sét cho đường dây trung áp loại không tiếp đất. - Thiết bị phụ kiện: một trong các thiết bị như kẹp răng, khóa néo, khóa đỡ, kẹp cáp, đầu cosse. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 đồng (có giá trị hợp đồng 70% giá trị của gói thầu đang xét) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.220.000.000 đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.220.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành trong vòng 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 32.2022 - Mua sắm Dao cách ly, chống sét van, cách điện và vật liệu điện Các công trình ĐTXD đợt 2/2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD và vay TM năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥ 25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thử nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng. - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng và các dịch vụ liên quan (nếu có) như quy định ở Chương V - Phạm vi công việc và tiến độ thực hiện, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo các mẫu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Ghi chú: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. - Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 26- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 27-Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các biểu mẫu này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm trước năm có thời điểm đóng thầu. + Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính, bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; + Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 26); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 27); + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu có); + Biên bản thí nghiệm điển hình. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. + Các cam kết (nếu có)… Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896
- Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu hở | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | 288 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-630A | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chống sét van 18kV | 124 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | 148 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) | 82 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | 1.011 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cách điện đứng polymer kèm ty 24kV | 334 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN | 988 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ ATS-300A trọn bộ | 1 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cùm lắp tủ ATS cột đơn | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV-cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi nhôm | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (4x70 - 120)mm2 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (4x150 - 240)mm2 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV- (3x70)mm2 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-630A-3x70mm2 và 03 chống sét van 24kV-10kA dạng T-Plug gắn trên đầu cáp ngầm (đồng bộ với nhau). | 3 | Bộ1 pha | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu sứ trung áp dạng Bushing Plug-in, loại đặt ngoài trời, tổn thất thấp. | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây buộc cổ sứ | 38 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 35 mm2 | 31 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2 | 102 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dây buộc cổ sứ (hông) 50 mm2 | 24 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 50 mm2 | 23 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây buộc cổ sứ (hông) 70 mm2 | 68 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây buộc cổ sứ (hông) 120 mm2 | 6 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây buộc cổ sứ (hông) 185 mm2 | 18 | Sợi | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống nối dây ACSR 185 mm2 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống nối dây ABC 120 mm2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kẹp nối dây tiếp địa M38 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Móc treo cáp đơn ABC | 445 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kẹp táp connector WR dây 35mm2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Kẹp hotline nhôm 38-120 mm2 | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kẹp hotline đồng 2/0 M10 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kẹp quai nhôm đồng ép 2/0 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Kẹp quai nhôm đồng ép 4/0 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Kẹp quai + hotline 70-120 | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp quai + hotline 120-240 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kẹp treo cáp ABC 95mm2 | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2 | 23 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2 | 29 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp ngừng cáp ABC 150mm2 | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 35mm2 | 19 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2 | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | 1.173 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | 491 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-185/6-150 (2BL) | 4.369 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kẹp răng trung thế 95-240/35-95 | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | 101 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50-120 mm2 (loại 2 kẹp răng) | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95-240 mm2 (loại 2 kẹp răng) | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ đấu rẽ, đầu nối đứng đường dây 3 pha (1 bộ bao gồm cụm đấu rẽ + đấu nối đứng) | 36 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ đấu nối rẽ nhánh | 9 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ đấu nối nhánh rẽ cho dây bọc | 62 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120mm2 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 150mm2 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 | 62 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 | 124 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-70 | 52 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-150 | 227 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | 1.006 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Móc treo chữ U | 1.573 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Móc treo chữ U 70 KN | 763 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Khóa néo ép dây AC, ACSR 70 | 236 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | 88 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | 160 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Khóa đỡ cáp ABC 4x150 | 44 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | 160 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Khóa néo cáp ABC 4x150 | 108 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khóa néo cáp ABC 4x120 | 326 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Khóa néo cáp ABC 4x95 | 321 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Khóa néo cáp ABC 4x70mm2 | 172 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2 | 25 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | 353 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 mm2 | 101 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 | 96 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 35 mm2 | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm2 | 344 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | 96 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | 68 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 | 96 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2 | 84 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | 250 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | 122 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm2 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | 190 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 | 64 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm2 | 119 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | 1.352 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 | 98 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 | 77 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 | 83 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 | 66 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 25 mm2 | 224 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | 1.039 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2 | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 | 302 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 | 46 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Đầu cốt bấm đồng 2 lỗ M 120 mm2 | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 | 80 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm2 | 42 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 300 mm2 | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 | 1.164 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 | 1.618 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 25 mm2 | 1.082 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | 1.241 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 8 mm2 | 24 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 4 mm2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 3,5 mm2 | 114 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bu lông thép mạ có đai ốc 08x30 | 406 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bu lông thép mạ có đai ốc 08x40 | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bu lông thép mạ có đai ốc 08x50 | 216 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bu lông thép mạ có đai ốc 08x25 | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | 85 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 | 254 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 | 114 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bu lông thép mạ có đai ốc 10x60 (2 đai ốc) | 33 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | 227 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bu lông thép mạ có đai ốc 14x30 | 66 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bu lông thép mạ có đai ốc 14x50 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bu lông thép mạ có đai ốc 16x50 | 1.540 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bu lông thép mạ có đai ốc 16x35 | 249 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bu lông đồng M 12x50 | 110 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bu lông đồng M 10x40 | 252 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bu lông đồng M 12x40 | 212 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bu lông đồng M 14x50 | 96 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bu lông đồng M 8x30 | 680 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Ốc siết cáp đồng 2/0 | 102 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Ốc siết cáp đồng 35mm2 | 332 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Ốc siết cáp thép phi 12 | 152 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Ốc siết cáp thép phi 8 | 231 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Ốc siết cáp thép phi 10 | 28 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Ốc siết cáp thép phi 16 | 196 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Giáp níu dây bọc 70mm2 + Yếm cáp | 423 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp | 152 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Giáp níu cáp AC/XLPE 50mm2 + Yếm cáp | 36 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | 294 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | 256 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) | 33 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | 225 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Nắp chụp đầu cực FCO loại silicon | 77 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | 174 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (cực trên) | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 | 471 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 40/30 | 408 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 85/65 | 251 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 | 1.680 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm | 210 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Dây chảy bằng chì 3K | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Dây chảy bằng chì 6K | 185 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Dây chảy bằng chì 8K | 12 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Dây chảy bằng chì 10K | 113 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Dây chảy bằng chì 12K | 21 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Dây chảy bằng chì 15K | 27 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Dây chảy bằng chì 25K | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Dây chảy bằng chì 30K | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Biển báo hiệu cáp ngầm trung áp | 11 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Biến dòng điện hạ áp 80/5A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Biến dòng điện hạ áp 100/5A | 44 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Biến dòng điện hạ áp 150/5A | 30 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Biến dòng điện hạ áp 200/5A | 39 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Biến dòng điện hạ áp 250/5A | 35 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Biến dòng điện hạ áp 400/5A | 84 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Biến dòng điện hạ áp 600/5A | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Biến dòng điện hạ áp 125/5A | 42 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Tấm Bakelite (phíp)cách điện 120x40x10mm | 33 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Măng sông TFP 130/100 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Ống thép mạ kẽm fi 120 | 5 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | ống thép mạ kẽm fi 140 | 22 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Khớp nối ống thép fi 140 | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Ống thép mạ kẽm fi 150 | 8 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Dây đai thép A20x0,7mm | 13.328 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Khoá đai 20 x 0,7mm | 10.189 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Rack 2 sứ cả ty | 68 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Rack 4 sứ cả ty | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Sứ ống chỉ | 646 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-8 | 78 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Liên kết cột 12m | 76 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14m | 77 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5m | 22 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Băng keo điện | 314 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Băng cao su lưu hóa | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Băng cao su non | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Băng keo PVC chịu nước | 3 | Cuộn | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80 | 14 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bảng báo hiệu cáp ngầm | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Biển báo hiệu cáp ngầm | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là X và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2X. (5)Hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có cung cấp 04 nhóm VTTB chính sau (mỗi hợp đồng có thể có 1 hoặc nhiều loại hàng hóa nhưng tổng các hợp đồng phải có đầy đủ các loại hàng hóa như yêu cầu nêu trên): - Thiết bị đóng cắt > 22kV: một trong các thiết bị như Recloser, Dao cắt có tải, Dao cách ly, Cầu chì tự rơi, cầu chì tự rơi cắt có tải trung áp. - Thiết bị cách điện: một trong các thiết bị như cách điện thủy tinh, cách điện polymer, cách điện Line Post, cách điện Pin Post. - Thiết bị chống sét: một trong các thiết bị như chống sét trung áp loại oxit kim loại không khe hở, chống sét cho đường dây trung áp loại không tiếp đất. - Thiết bị phụ kiện: một trong các thiết bị như kẹp răng, khóa néo, khóa đỡ, kẹp cáp, đầu cosse. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 đồng (có giá trị hợp đồng 70% giá trị của gói thầu đang xét) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.220.000.000 đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó.- Hợp đồng của mỗi thành viên liên danh chỉ được xác định là tương tự khi phạm vi công việc của hợp đồng đó tương ứng với phần công việc mà thành viên đó được phân công đảm nhận trong liên danh để thực hiện gói thầu này và giá trị của hợp đồng đó tương đương với tỉ lệ giá trị công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.(6)Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.220.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Toàn bộ hàng hóa của hợp đồng phải được bảo hành trong vòng 18 tháng kể từ ngày hoàn tất thủ tục giao hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi