Gói thầu: Gói thầu: 02 XL - Xây lắp Danh mục: Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Yên Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622247-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu: 02 XL - Xây lắp Danh mục: Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Yên Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220603904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL theo phân bổ của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:30:00 đến ngày 2022-06-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,270,450,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,056,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81135E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.+ Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 889.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.778.630.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị kéo, hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm, xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu: 02 XL - Xây lắp Danh mục: Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Yên Sơn
Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Yên Sơn
45 Ngày
E-CDNT 3 SCL theo phân bổ của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại 0207 2210 200; Fax 02073 821 438
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại 0207 2210 200; Fax 02073 821 438


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực (BCTC cần được kiểm toán hoặc cần xác nhận của cơ quan thuế); + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.056.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại 0207 2210 200; Fax 02073 821 438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2210 241; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I: VẬT TƯ CHỦ ĐẦU TƯ CẤP NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN
11. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA An Lạc, xã Xuân Vân, huyện Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật25,5Mét
4Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3.519Mét
5Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4.212,6Mét
6Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.240,32Mét
7Dây nhôm bọc AV-70 - Khóa cổ sứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40Mét
8Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật140Cái
9Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật156Cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật252Cái
11Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
12Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
13Sứ A30 + TyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Quả
14Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
15CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
16Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
17Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
18Đầu cos M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
19Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
20Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
21Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
22Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
232. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Đô Thượng 4, xã Xuân Vân, huyện Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
24VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
25Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.497,36Mét
26Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.384,14Mét
27Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật150Cái
28Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật306Cái
29Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Cái
30Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật93Bộ
31Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật35Bộ
32Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật128Bộ
33Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
34CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
35Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
36Đầu cos M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
37Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
38Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
39Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
40Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
413. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Kho KV2, xã Hoàng Khai, huyện Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
42VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật614,04Mét
44Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật697,68Mét
45Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật224,4Mét
46Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật46Cái
47Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật94Cái
48Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật40Cái
49Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật76Bộ
50Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Bộ
51Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật90Bộ
52Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
53CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
54Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
55Đầu cos M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
56Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
57Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
58Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
594. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Minh Nông, xã Thắng Quân, huyện Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
60VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
61Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.592,22Mét
62Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật277,44Mét
63Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật48Cái
64Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật44Cái
65Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Cái
66Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật62Bộ
67Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21Bộ
68Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật81Bộ
69Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
70CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
71Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
72Đầu cos M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
73Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
74Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
75Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
76Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
775. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA UB Nhữ Khê, xã Nhữ Khê, huyện Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
78VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
79Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật890,46Mét
80Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật893,52Mét
81Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật692,58Mét
82Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật133,62Mét
83Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84Cái
84Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật74Cái
85Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Cái
86Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật75Bộ
87Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật35Bộ
88Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật110Bộ
89Đầu cos AM70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
90Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
91CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
92Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
93Đầu cos M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
94Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
95Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
96Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
97Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
986. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Xóm 18 Phú Lâm, xã Phú Lâm, huyện Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
99VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
100Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,2Mét
101Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4.847,04Mét
102Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.615,68Mét
103Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật76Cái
104Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Cái
105Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật200Cái
106Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
107Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
108Sứ A30 + TyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật280Quả
109Đầu cos AM70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
110CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
111Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
112Đầu cos M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
113Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
114Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
115Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
B PHẦN II: VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ XÂY LẮP HOÀN THIỆN
11. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA An Lạc, xã Xuân Vân, huyện Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
4Cột LT8,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
5Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
6Xà X402-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
7Xà X402-DB)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
8Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cuộn
9CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
12Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
13Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
14Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
15Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
16Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
17Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
18VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
19Móng MV1 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
20Móng M1 - CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
21CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
22HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
23Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
24Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
25Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
26Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
27Tháo hạ Dây dẫn nhôm AV95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,45Km
28Tháo hạ Dây dẫn nhôm AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,13Km
29Tháo hạ Dây dẫn nhôm AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,216Km
30Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,02Km
31Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
32Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
33Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
34Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,355Tấn
35Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5468Tấn
36Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,9197Tấn
37Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0076Tấn
38V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,355Tấn
39V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5468Tấn
40V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,9197Tấn
41V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0076Tấn
42Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
43Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
44Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
45Kéo Dây dẫn nhôm AV95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,519Km
46Kéo Dây dẫn nhôm AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,2126Km
47Kéo Dây dẫn nhôm AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2403Km
48Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0255Km
49Lắp sứ A30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Quả
50Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật126Dây
51Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
52Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
53Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
54ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật810 cái
55ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật610 cái
56Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
57Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
58HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
59Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
60Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,076Tấn
61Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0032Tấn
62Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,8685Tấn
63Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0528Tấn
64Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
65V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6741M3
66V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,151M3
67V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2862Tấn
68Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,16m3
69Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,72M3
70Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,42M3
71Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,3M3
72MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
73Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6741M3
74Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,151M3
75Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2862Tấn
76Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
77CHI PHÍ VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
78Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Tấn
79Xà, sứ, dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5545Tấn
80Cát, sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,8251Tấn
81Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2862Tấn
822. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Đô Thượng 4, xã Xuân Vân, huyện Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
83VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
84Cột H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cột
85Cột LT8,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
86Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật119Bộ
87Đai thép cột đúp + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật48Bộ
88Xà X402-DBPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
89Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cuộn
90CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
91Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
92Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
93Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
94Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
95Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
96Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
97Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
98Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
99Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
100VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
101Móng MV1 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Móng
102Móng MV3 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Móng
103Móng M1 - CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
104CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
105HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
106Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
107Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cột
108Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
109Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21Bộ
110Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
111Tháo hạ Dây dẫn nhôm AV95mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,457Km
112Tháo hạ Dây dẫn nhôm AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,132Km
113Tháo hạ Dây dẫn nhôm AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,323Km
114Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,948Km
115Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,599Km
116Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
117Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Hộp
118Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
119Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,303Tấn
120Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,609Tấn
121Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,3502Tấn
122V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,303Tấn
123V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,609Tấn
124V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,3502Tấn
125Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cột
126Lắp chụp đầu cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
127Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,3841Km
128Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,4974Km
129Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật190Dây
130Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
131Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
132Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
133ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1210 cái
134ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật610 cái
135Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Vị trí
136Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
137HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
138Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
139Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Tấn
140Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2816Tấn
141Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,4418Tấn
142Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4974Tấn
143Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
144V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5862M3
145V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,9979M3
146V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0877Tấn
147Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,12m3
148Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,76M3
149Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,82M3
150Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,94M3
151MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
152Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,5862M3
153Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,9979M3
154Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0877Tấn
155Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
156CHI PHÍ VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
157Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,4Tấn
158Xà, sứ, dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,609Tấn
159Cát, sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10,5841Tấn
160Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0877Tấn
1613. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Kho KV2, xã Hoàng Khai, huyện Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
162VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
163Cột H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cột
164Cột LT8,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cột
165Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật90Bộ
166Đai thép cột đúp + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
167Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cuộn
168CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
169Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
170Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
171Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
172Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
173Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
174Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
175Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
176Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
177Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
178CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
179HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
180Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
181Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cột
182Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
183Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
184Tháo hạ Dây dẫn nhôm AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,359Km
185Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,22Km
186Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,315Km
187Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,592Km
188Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Hộp
189Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Hộp
190Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
191Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,407Tấn
192Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6558Tấn
193V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,407Tấn
194V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6558Tấn
195Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cột
196Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2244Km
197Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6977Km
198Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,614Km
199Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật91Dây
200Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
201Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
202Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
203ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật810 cái
204ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật610 cái
205Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Vị trí
206Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
207HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
208Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
209Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,234Tấn
210Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,006Tấn
211Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0524Tấn
212Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0996Tấn
213Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
214V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6852M3
215V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,8774M3
216V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7156Tấn
217Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,32m3
218Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,44M3
219Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,19M3
220Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,25M3
221MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
222Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6852M3
223Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,8774M3
224Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7156Tấn
225Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
226CHI PHÍ VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
227Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,85Tấn
228Cát , sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,5627Tấn
229Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7156Tấn
2304. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Minh Nông, xã Thắng Quân, huyện Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
231VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
232Cột H-8,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cột
233Cột LT8,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cột
234Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84Bộ
235Đai thép cột đúp + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật22Bộ
236Xà X402CV-ĐBPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
237Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cuộn
238CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
239Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
240Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
241Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
242Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
243Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
244Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
245Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
246Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
247Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
248VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
249Móng MV1 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Móng
250Móng M3 - CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Móng
251CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
252HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
253Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
254Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
255Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,272Km
256Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,546Km
257Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
258Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,182Tấn
259Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,261Tấn
260Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,3437Tấn
261V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,182Tấn
262V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,261Tấn
263V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,3437Tấn
264Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cột
265Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
266Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2774Km
267Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5922Km
268Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật48Dây
269Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
270Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
271Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
272ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật810 cái
273ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật610 cái
274Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
275Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Vị trí
276HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
277Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
278Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,564Tấn
279Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7794Tấn
280Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
281V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,8201M3
282V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,1076M3
283V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7728Tấn
284Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,96m3
285Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,3M3
286Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,89M3
287Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,41M3
288MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
289Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,8201M3
290Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,1076M3
291Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7728Tấn
292Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
293CHI PHÍ VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
294Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9,6Tấn
295Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,261Tấn
296Cát, sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,9277Tấn
297Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,7728Tấn
2985. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA UB Nhữ Khê, xã Nhữ Khê, huyện Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
299VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
300Cột H-7,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
301Cột LT8,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cột
302Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật128Bộ
303Đai thép cột đúp + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26Bộ
304Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cuộn
305CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
306Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
307Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
308Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
309Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
310Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
311Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
312Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
313Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
314Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
315VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
316Móng MV1 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
317Móng M1 - CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Móng
318Móng M3 - CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
319CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
320HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
321Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
322Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cột
323Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,131Km
324Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,679Km
325Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,866Km
326Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,863Km
327Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
328Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
329Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
330Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,84Tấn
331Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,5915Tấn
332V/C cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1kmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,84Tấn
333V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,5915Tấn
334Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cột
335Kéo dây cáp vặn xoắn 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1336Km
336Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6926Km
337Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8935Km
338Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8905Km
339Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật71Dây
340Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
341Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
342Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
343ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật810 cái
344ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật410 cái
345ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật610 cái
346Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
347Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
348HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
349Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
350Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,36Tấn
351Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,9929Tấn
352Phần xây dựngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
353V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2919M3
354V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,9133M3
355V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,9732Tấn
356Phá cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,16m3
357Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,62M3
358Lấp đấtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2M3
359Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,42M3
360MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
361Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2919M3
362Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,9133M3
363Máy kéo 100-120CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,9732Tấn
364Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
365CHI PHÍ VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
366Cột bê tôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,75Tấn
367Cát, sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,2052Tấn
368Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,9732Tấn
3696. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Xóm 18 Phú Lâm, xã Phú Lâm, huyện Yên SơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
370VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
371Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
372Xà X401-CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28Bộ
373Xà X402-CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Bộ
374Xà X402-CV ĐNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
375Xà X402-CV ĐDPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
376Xà X402-L Xuất tuyếnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
377Chụp đầu cột vuông 2mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
378Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cuộn
379CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
380Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
381Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
382Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
383Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
384Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
385Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
386Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
387Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
388Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
389CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
390HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
391Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
392Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,594Km
393Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
394Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6188Tấn
395Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1553Tấn
396V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6188Tấn
397V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1553Tấn
398Lắp xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật28Bộ
399Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
400Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
401Lắp chụp đầu cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
402Kéo Dây dẫn nhôm AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,847Km
403Kéo Dây dẫn nhôm AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,6157Km
404Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0102Km
405Lắp sứ A30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật280Quả
406Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật65Dây
407Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
408Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
409Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
410ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật410 cái
411ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật610 cái
412Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
413HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
414Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
415Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2117Tấn
416MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
417Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
C Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí trong quá trình thi công.
D Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
E Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81135E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.+ Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 889.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.778.630.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, kéo, hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông đầm, xoa bê tông1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy bơm nước Bơm nước1
7 Máy phát điện Công suất 2-10kVA1
8 Máy hàn điện Hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->