Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621951-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220621787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:11:00 đến ngày 2022-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,485,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2728049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5456098E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.939.757.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.939.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.939.757.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.939.757.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Trong đó 01 cán bộ Xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 cán bộ cấp thoát nước, 01 cán bộ điện; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (≥ 10 người): Bố trí đầy đủ cho các hạng mục thi công như Nề hoàn thiện, cốt pha, cốt thép, bê tông, điện, cấp thoát nước… (Kèm theo các bản chụp bằng nghề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm)
Nhà hiệu bộ trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Công Nghệ xây dựng và Thương mại Sao Việt. Địa chỉ: Số 04/136 đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong. Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tình chính 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). * Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: * Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. * Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt135m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK được phê duyệt7,4100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt3,768tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt13,912tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,296tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt2,316tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt2,316tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt22100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK được phê duyệt1601 mối nối
10Đập bê tông đầu cọcTheo HSTK được phê duyệt2,5m3
11Tháo dỡ nhà để xe vị trí thi côngTheo HSTK được phê duyệt1toàn bộ
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt1,103100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt9,33121m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt2,92341m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt6,052m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,9368m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3414tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt3,5109tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5225tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,2151tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,6321100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,843100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt44,979m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,273m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1478100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9874m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,0418m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,4274m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2654tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1449tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,2244m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,4085100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp tôn nền đến đáy lớp bê tông lót nềnTheo HSTK được phê duyệt0,619100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt11,71m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,65m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0674tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0089tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0383tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0325100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0962m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,5905m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1671tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,016100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1676m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,74m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,5476m2
47Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40. Trát lớp 1Theo HSTK được phê duyệt12,399m2
48Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40. Trát lớp 2Theo HSTK được phê duyệt12,399m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,055tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0297100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,5971m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt81cấu kiện
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt3,9m3
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,6085tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,1322tấn
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt2,4826100m2
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,5053m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt3,6151100m2
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt6,1623100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,4638tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt4,227tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,9181tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt6,8186tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt40,2106m3
65Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt59,536m3
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,435100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,6666tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1928tấn
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,4058m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt156,4192m3
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,5351100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2322tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0128tấn
74Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,1628m3
75Xây trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,7155m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1701tấn
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1653100m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,3794m3
79Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,8956tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt79,71361m2
81Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,8956tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt3,0107100m2
83Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt35,22m
84Ke chống bão (dải đều 1mx1m)Theo HSTK được phê duyệt272cái
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt613,4895m2
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt970,041m2
87Trát hèm cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt80,036m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt659,73m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt322,4934m2
90Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt53,51m2
91Đắp bát đỉnh cộtTheo HSTK được phê duyệt8bộ
92Ốp đá granite tự nhiên cột, viền tường, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt72,7816m2
93Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,4355m3
94Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK được phê duyệt41,554m2
95Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt512,1542m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt59,7182m2
97Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt54,8373m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt87,0255m2
99Thi công vách ngăn vệ sinh chân lửng cao 15cm tấm Compact HPL 12mm (phụ kiện Inox 304)Theo HSTK được phê duyệt58,4693m2
100Vách ngăn tiểu nam tấm Compact HPL 12mm phụ kiện Inox 304Theo HSTK được phê duyệt2,52m2
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt4,04181m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,0418m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,8764m3
104Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0263100m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,8756m3
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt22,221m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt34,992m2
108Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Theo HSTK được phê duyệt34,992m2
109Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt38,88m2
110Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm; cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt3,6m2
111Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt38,88m2
112Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 2 cánh mở hấtTheo HSTK được phê duyệt2,88m2
113Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK được phê duyệt2,88m2
114Vách kính cố định uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo HSTK được phê duyệt16,8m2
115Hoa sắt thép đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được phê duyệt38,88m2
116Gia công lắp dựng lan can cầu thang inox 304Theo HSTK được phê duyệt20,17md
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt54,464m2
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt54,464m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt540,7079m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2.085,8104m2
121Gia công hệ khung dànTheo HSTK được phê duyệt0,9773tấn
122Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được phê duyệt0,9773tấn
123Gia công cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được phê duyệt0,0265tấn
124Lắp đặt cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được phê duyệt0,0265tấn
125Bu long neo M20-L420mm cường độ cao 8.8Theo HSTK được phê duyệt16bộ
126Khớp cầu liên kếtTheo HSTK được phê duyệt7bộ
127Ống thép neo chịu lực cường độ caoTheo HSTK được phê duyệt6bộ
128Ốp tấm Alumi mặt trên dưới+ bọc viền khung mái sảnhTheo HSTK được phê duyệt54,82m2
129SXLD lan can hành lang inox 304Theo HSTK được phê duyệt51,42md
130SXLD lam chắn nắngTheo HSTK được phê duyệt36,8442m2
131SXLD lam trang trí mặt đứng trục C/4-5Theo HSTK được phê duyệt509,8548kg
132Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,232m2
133Tủ điện tổng 500x350x200mmTheo HSTK được phê duyệt1tủ
134Tủ điện tầng 8-12 Module, nhựa âm tầng 280x220x82mmTheo HSTK được phê duyệt3bộ
135Tủ điện phòng 8-12 Module, nhựa ầm tầng 280x220x82mmTheo HSTK được phê duyệt12bộ
136Lắp đặt đèn LED máng dài 1,2m-40WTheo HSTK được phê duyệt30bộ
137Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt đèn 220V/30WTheo HSTK được phê duyệt2bộ
138Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt15cái
139Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt1cái
140Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt6cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt18cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo HSTK được phê duyệt4cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt35cái
144Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn chịu nướcTheo HSTK được phê duyệt11cái
145Lắp đặt đèn sát trần có chụp 220V/30WTheo HSTK được phê duyệt34bộ
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt650m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt350m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt105m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt250m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt500m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt235m
153Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK được phê duyệt20hộp
154Lắp đặt các automat 1 pha 90ATheo HSTK được phê duyệt1cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được phê duyệt2cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK được phê duyệt1cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt5cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt4cái
159Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt9cái
160Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt9,161m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt9,16m3
162Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được phê duyệt3cái
163Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được phê duyệt3cái
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được phê duyệt146m
165Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được phê duyệt25m
166Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt6cọc
167Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt30m
168Lắp đặt ổ cắm mạng 5 hạtTheo HSTK được phê duyệt4cái
169Lắp đặt dây mạng cáp đồng UTP CAT6Theo HSTK được phê duyệt100m
170Switch chia mạng TP-LINK 24 Port 10/100/1000Mbps TL-SG1024Theo HSTK được phê duyệt1cái
171Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt15bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt15cái
173Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được phê duyệt15cái
174Máy bơm Q=5m3/h; H=20mTheo HSTK được phê duyệt1cái
175Van phao điện cấp nước mái D32mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
176Van phao cơ cấp nước vào bể từ nguồn tổngTheo HSTK được phê duyệt1cái
177Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
178Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTheo HSTK được phê duyệt6bộ
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt9bộ
180Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt9cái
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt9bộ
182Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được phê duyệt9cái
183Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được phê duyệt9cái
184Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
187Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt7cái
188Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
189Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
190Van 1 chiều D32mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
191Lắp đặt van khóa - Đường kính D20mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt4cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt12cái
194Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-25mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt2cái
195Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25-20mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt6cái
196Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt4cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt8cái
198Lắp đặt cút nhựa ren trong D20mmTheo HSTK được phê duyệt30cái
199Lắp đặt cút thu nhựa PPR D25-20mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
200Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
201Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mTheo HSTK được phê duyệt0,6100 m
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,75100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt1100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
206Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 110mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt6cái
207Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 90mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt6cái
208Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 60mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt12cái
209Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 90-60mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt3cái
210Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 60-32mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt6cái
211Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt4cái
212Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 32mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt12cái
213Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
214Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
215Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
216Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
217Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
218Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
219Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
220Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
221Nút thông tắc D90mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
222Nút thông tắc D60mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
223Cầu chắn rác Inox D200mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
224Đai giữ ốngTheo HSTK được phê duyệt1toàn bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt66,48m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSTK được phê duyệt50,867m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt4,8279m3
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được phê duyệt721,5124m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được phê duyệt96,3732m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt63,1522m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK được phê duyệt63,1522m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt833,957m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt710,464m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt211,802m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt85,53011m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,3272m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt32,8703m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,8778100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4139tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,3882tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,9268m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt28,51m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,5823m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt11,71m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,65m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0674tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0089tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0383tấn
25Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được phê duyệt0,0325100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0962m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,5905m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1671tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,016100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1676m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,74m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,5476m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40. Trát lớp 1Theo HSTK được phê duyệt12,399m2
34Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40. Trát lớp 2Theo HSTK được phê duyệt12,399m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,055tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0297100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,5971m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt81cấu kiện
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt3,9m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt69,433m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,336100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2176tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,6876m3
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,6m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.014,416m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt46,731m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,08m2
48Trát hèm cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt19,558m2
49Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,1069tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,1069tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,392100m2
52Thi công tấm trần thạch cao dày 9mm hệ khuong xương Vĩnh Tường (đơn giá đã bao gồm hoàn thiện lắp đặt)Theo HSTK được phê duyệt747,3356m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt821,3225m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt26,3182m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt64,8m2
56Thi công vách ngăn vệ sinh chân lửng cao 15cm tấm Compact HPL 12mm (phụ kiện Inox 304)Theo HSTK được phê duyệt28,76m2
57Vách ngăn tiểu nam tấm Compact HPL 12mm phụ kiện Inox 304Theo HSTK được phê duyệt0,84m2
58Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt60,48m2
59Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm; cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt3,6m2
60Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính mờ dày 5mm; cửa sổ 4 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt27,36m2
61Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm; cửa sổ 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt20,52m2
62Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng mờ 5mm; cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo HSTK được phê duyệt0,72m2
63Hoa sắt inox 304 hộp 15x15mm dày 1,0mm (đã bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được phê duyệt70,68m2
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,51891m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,5189m3
66Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,3198m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt21,384m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt833,957m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt2.055,651m2
70Gia công xà gồ thép khung đỡ thiết bị điệnTheo HSTK được phê duyệt1,1393tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt1,1393tấn
72Tủ điện tổng 500x350x200mmTheo HSTK được phê duyệt1tủ
73Tủ điện phòng 8-12 Module, nhựa ầm tầng 280x220x82mmTheo HSTK được phê duyệt10tủ
74Lắp đặt đèn LED hộp 300x1200mm 36WTheo HSTK được phê duyệt60bộ
75Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt30cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt6cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt30cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt32cái
79Lắp đặt đèn sát trần LED D300mm 220V/24WTheo HSTK được phê duyệt26bộ
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt550m
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt60m
82Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo HSTK được phê duyệt70m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được phê duyệt120m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt360m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt520m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
87Lắp đặt các automat 1 pha 90ATheo HSTK được phê duyệt1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được phê duyệt9cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK được phê duyệt1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt10cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt10cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt10cái
93Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt6bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt6cái
95Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được phê duyệt6cái
96Máy bơm Q=5m3/h; H=20mTheo HSTK được phê duyệt1cái
97Van phao điện cấp nước mái D32mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
98Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
99Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xảTheo HSTK được phê duyệt2bộ
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt3bộ
101Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt3cái
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt3bộ
103Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được phê duyệt3cái
104Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được phê duyệt3cái
105Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
108Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt7cái
109Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
110Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
111Van 1 chiều D32mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
112Lắp đặt van khóa- Đường kính D20mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
113Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt2cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt9cái
115Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-25mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt2cái
116Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25-20mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt2cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
119Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
120Lắp đặt cút thu nhựa PPR D25-20mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
121Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
122Rắc co nhựa PPR D32mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
123Rắc co nhựa PPR D25mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
124Rắc co nhựa PPR D20mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
129Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 110mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt4cái
130Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 90mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt2cái
131Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 60mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt2cái
132Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 90-60mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt2cái
133Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 60-32mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt2cái
134Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt2cái
135Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 32mm (TT12/2021: NC*1,5; MTC*1,5)Theo HSTK được phê duyệt4cái
136Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
137Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 90mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
138Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 60mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
139Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt15,05281m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,94081m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,784m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0653tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0135tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0719tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,073100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,9242m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt5,0176m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,3776m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0252tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0819tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,062100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6646m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt0,3136m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0345tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1284tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1232100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6776m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,1774100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0723100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0377tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1697tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1935tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,6687m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6445m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,2177100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0359100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,023tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0974tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2106tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,9692m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3854m3
34Xây trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,3624m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2831m3
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt37,6385m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,5714m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,3282m2
39Ốp đá granite tự nhiên, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt35,12m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt66,5381m2
41GCLD chữ Mika Formex 1cm màu đỏ cao 18cm hàng chữ: "TRUNG TÂM GDNN-GDTX HUYỆN ĐÔNG SƠN"Theo HSTK được phê duyệt28chữ
42GCLD chữ Mika Formex 1cm màu đỏ cao 10cm hàng chữ: "PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN ĐÔNG SƠN"Theo HSTK được phê duyệt24chữ
43SXLD cánh cửa cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt17,1m2
44Bánh xe D90mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
45Khóa cổngTheo HSTK được phê duyệt3cái
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt8bộ
47Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt1cái
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được phê duyệt4m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK được phê duyệt15m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt15m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
55Cầu chắn rác D150mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
56Phá dỡ: trụ cổng, tường rào hiện trạng vận chuyển đến nơi đổ thải theo quy địnhTheo HSTK được phê duyệt1toàn bộ
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt58,76211m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,7668m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,4904m3
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0808tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1352m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt19,5874m3
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,1939m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt361,0649m2
65Đắp bát trụ tườngTheo HSTK được phê duyệt35trụ
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt361,0649m2
67SXLD hoa sắt tường rào khung thép hộp 50x50x1,5mm nan bằng hoa sắt vuông đặc 16x16mm sơn tĩnh điện màu sángTheo HSTK được phê duyệt66,066m2
D HẠNG MỤC: HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt2,9232m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo HSTK được phê duyệt2,9232m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt19,7191m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,6082m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,7528m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,0016m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt1,116m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1491tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,0725100m2
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt64,728m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được phê duyệt311 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mmTheo HSTK được phê duyệt0,105100 m
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt6,573m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,1315100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,84m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,51761m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,484m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,024100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,056m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,2079m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,027tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo HSTK được phê duyệt41 cấu kiện
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,768m2
E HẠNG MỤC: CẦU DẪN BTCT+ THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được phê duyệt0,7699m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt10,3681m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,58181m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,7699m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0602100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0404tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0751tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,3342m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0599100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0289tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1007tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,7168m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt3,6499m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt8,0698m3
15Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,0807100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5566m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0345tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1374tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,132100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,726m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1144100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,0831100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,049tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2541tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1114tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1959m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,831m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,3218m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt24,062m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,2m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,31m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,44m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt57,012m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,964m2
35GCLD tay vịn lan can Inox 304Theo HSTK được phê duyệt40,7483kg
36Bu lông neo liên kết M18Theo HSTK được phê duyệt12cái
37Gia công cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được phê duyệt0,0071tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được phê duyệt0,0071tấn
39Gia công thang sắtTheo HSTK được phê duyệt0,2926tấn
40Lắp dựng kết cấu thép hệ thang sắtTheo HSTK được phê duyệt0,2926tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt71,8771m2
F HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế làm việcTheo HSTK được phê duyệt1bộ
2Bộ máy tính lắp ráp để bànTheo HSTK được phê duyệt26bộ
3Tủ đựng tài liệuTheo HSTK được phê duyệt1bộ
4Tủ đựng tài liệuTheo HSTK được phê duyệt2bộ
5Bàn họpTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Ghế gấpTheo HSTK được phê duyệt30cái
7Phông treo tường+sao vàng, búa liềmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Bục tượng bácTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Tượng bác thạch cao nhũ đồng 70cmTheo HSTK được phê duyệt1cái
10Bàn họpTheo HSTK được phê duyệt1bộ
11Bàn ghế giáo viênTheo HSTK được phê duyệt10bộ
12Bàn ghế học sinhTheo HSTK được phê duyệt100bộ
13Bàn làm việcTheo HSTK được phê duyệt1bộ
14Bộ bàn ghế máy tínhTheo HSTK được phê duyệt20bộ
15Bộ bàn ghế giáo viênTheo HSTK được phê duyệt1bộ
16Biển tên phòng Mica, 30x40Theo HSTK được phê duyệt25cái
17Bảng từ treo tườngTheo HSTK được phê duyệt1cái
18Bảng từ treo tườngTheo HSTK được phê duyệt9cái
19Bảng từ treo tườngTheo HSTK được phê duyệt1cái
20Ti viTheo HSTK được phê duyệt8cái
G HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2728049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5456098E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.939.757.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.939.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.939.757.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.939.757.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân,- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành: Trong đó 01 cán bộ Xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 cán bộ cấp thoát nước, 01 cán bộ điện; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.33
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Kèm bản scan gốc: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, QĐ thành lập BCH công trường).- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật (≥ 10 người): Bố trí đầy đủ cho các hạng mục thi công như Nề hoàn thiện, cốt pha, cốt thép, bê tông, điện, cấp thoát nước… (Kèm theo các bản chụp bằng nghề).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T1
2 Cần trục ô tô ≥ 6T1
3 Máy phát điện Phát điện1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1Kw2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
9 Máy khoan Khoan2
10 Máy đầm cóc Đầm đất2
11 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép2
12 Máy tời ≥ 500 kg1
13 Máy đào ≥ 0.4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->