Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và đối ứng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:07:00 đến ngày 2022-06-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,893,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.826.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Xây dựng trạm bơm tưới Nhân Nhượng, xã Tế Nông, huyện Nông Cống 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và đối ứng ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu mối trạm bơm | |||
| 1 | Ống thép D350x500mmm, thân ống dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầu | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 2 | Ống thép D350x1000mmm, thân ống dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầu | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 3 | Ống thép D350x1500mmm, thân ống dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầu | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 4 | Ống thép D350x2000mmm, thân ống dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầu | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 5 | Cút thép D350x30 độ thân cút dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầu | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút thép D350x60 độ thân cút dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầu | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút thép D350x90 độ thân cút dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầu | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 8 | Rọ rác D350 | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D350 (V1L300) | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 10 | Gioăng cao su đường ống D350mm | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 11 | Bu lông + đai ốc M20*70 | Mục II Chương V | 360 | cái |
| 12 | Công lắp đặt ống thép, đường kính 350mm (bỏ VL ống thép) | Mục II Chương V | 0,21 | 100m |
| 13 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống D350mm (bỏ vật liệu) | Mục II Chương V | 30 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 350mm (bỏ VL cút, goăng cao su) | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 15 | Công lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 350mm (bỏ VL van) | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mục II Chương V | 14,7 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 30,19 | m3 |
| 18 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V | 0,4489 | 100m3 |
| 19 | Phá đá hộc xếp | Mục II Chương V | 0,8632 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi | Mục II Chương V | 1,3121 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông 0,3km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V | 1,3121 | 100m3/km |
| 22 | San đá bãi thải | Mục II Chương V | 1,3121 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,8303 | 100m3 |
| 24 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 110,5129 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 11,0513 | 10m³/km |
| 26 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 11,0513 | 10m³/km |
| 27 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi | Mục II Chương V | 11,0513 | 10m³/km |
| 28 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi | Mục II Chương V | 11,0513 | 10m³/km |
| 29 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1.5km phạm vi | Mục II Chương V | 11,0513 | 10m³/km |
| 30 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần cọc ngập đất 1m | Mục II Chương V | 3,69 | 100m |
| 31 | Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần cọc không ngập đất 1,5m | Mục II Chương V | 5,535 | 100m |
| 32 | Đóng, nhổ cọc tre xiên, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần cọc ngập đất 1m | Mục II Chương V | 1,23 | 100m |
| 33 | Đóng, nhổ cọc tre xiên, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần cọc không ngập đất 1,5m | Mục II Chương V | 1,845 | 100m |
| 34 | Tre đà ngang dài 5m | Mục II Chương V | 220 | m |
| 35 | Phên nứa | Mục II Chương V | 110,7 | m2 |
| 36 | Thép buộc D4+D2 | Mục II Chương V | 74 | kg |
| 37 | Công di chuyển hệ thống trạm bơm cũ vào trạm bơm tạm | Mục II Chương V | 20 | công |
| 38 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,77 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 40 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,2548 | 100m2 |
| 41 | Gia công hệ khung dàn | Mục II Chương V | 0,1976 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép các loại + Tháo dỡ sau thi công xong | Mục II Chương V | 0,1976 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm + tháo dỡ | Mục II Chương V | 0,82 | tấn |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,82 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi + tháo dỡ sau khi thi công xong | Mục II Chương V | 0,9478 | 100m2 |
| 46 | Cửa tôn nhà trạm | Mục II Chương V | 2,52 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 5,77 | m3 |
| 48 | Xúc BT lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển BT trong phạm vi ≤1000m | Mục II Chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển BT 0,3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mục II Chương V | 0,0577 | 100m3/km |
| 51 | San đá bãi thải | Mục II Chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 52 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,9691 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mục II Chương V | 1,6615 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mục II Chương V | 2,6306 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V | 2,6306 | 100m3/km |
| 56 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 2,6306 | 100m3 |
| 57 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,3401 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Mục II Chương V | 4,4829 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Tận dụng đất đào | Mục II Chương V | 0,5078 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 3,5521 | 100m3 |
| 61 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 472,7845 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 47,2785 | 10m³/km |
| 63 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 47,2785 | 10m³/km |
| 64 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi | Mục II Chương V | 47,2785 | 10m³/km |
| 65 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi | Mục II Chương V | 47,2785 | 10m³/km |
| 66 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1.5km phạm vi | Mục II Chương V | 47,2785 | 10m³/km |
| 67 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 18,02 | m3 |
| 68 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành bể, tường | Mục II Chương V | 24,66 | m3 |
| 69 | BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộp | Mục II Chương V | 12,05 | m3 |
| 70 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn công tác | Mục II Chương V | 2,26 | m3 |
| 71 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 16,54 | m3 |
| 72 | BTT M200 đá 1x2 - Mái | Mục II Chương V | 1,71 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 6,72 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,3241 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 1,8836 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 78 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mục II Chương V | 13,8 | m |
| 79 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,5898 | 100m2 |
| 80 | Xếp đá khan không chít mạch | Mục II Chương V | 8,55 | m3 |
| 81 | Đóng cọc tre, đất cấp I | Mục II Chương V | 55,16 | 100m |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 8,3 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0298 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,7127 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0128 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,3514 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1795 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,2684 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,5212 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1762 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1821 | tấn |
| 92 | BTCT M300 đá 1x2 - Cánh cửa | Mục II Chương V | 0,48 | m3 |
| 93 | Thép tròn các loại | Mục II Chương V | 0,0966 | tấn |
| 94 | Thép hình các loại | Mục II Chương V | 0,6965 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cánh cửa cống | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 96 | Cao su 120*10 | Mục II Chương V | 6,6 | m |
| 97 | Bu lông M12+M26+M30 | Mục II Chương V | 35 | cái |
| 98 | Ty cửa D50mm | Mục II Chương V | 6,6 | m |
| 99 | Bệ đỡ ổ khóa | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 100 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 26,64 | m3 |
| 101 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành bể, tường | Mục II Chương V | 26,17 | m3 |
| 102 | BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộp | Mục II Chương V | 6,04 | m3 |
| 103 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn công tác | Mục II Chương V | 0,64 | m3 |
| 104 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Mục II Chương V | 0,54 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 106 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 9,38 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,2298 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 1,9184 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn - Trần cống | Mục II Chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn - Dàn công tác | Mục II Chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 111 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mục II Chương V | 31 | m |
| 112 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 0,78 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2228 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2319 | tấn |
| 115 | Thép tấm nắp | Mục II Chương V | 0,0184 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2278 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2893 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0056 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,8614 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,7711 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,7448 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,6359 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,0208 | tấn |
| 124 | Thép tấm nắp | Mục II Chương V | 0,0222 | tấn |
| 125 | BTCT M300 đá 1x2 - Cánh cửa | Mục II Chương V | 0,34 | m3 |
| 126 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mở | Mục II Chương V | 0,6 | m3 |
| 127 | Thép tròn cánh cửa cống | Mục II Chương V | 0,0874 | tấn |
| 128 | Thép tròn dàn, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0345 | tấn |
| 129 | Thép tròn dàn, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0619 | tấn |
| 130 | Thép hình cánh cửa + khe phai | Mục II Chương V | 0,4929 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cánh cửa cống | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 132 | Cao su 120*10 | Mục II Chương V | 8 | m |
| 133 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 134 | Bu lông M12+M20 | Mục II Chương V | 44 | cái |
| 135 | Ty cửa D50mm | Mục II Chương V | 4 | m |
| 136 | BTCT M250 đá 1x2 - Bệ đỡ lan can | Mục II Chương V | 0,36 | m3 |
| 137 | BTT M200 đá 1x2 - Gia cố mái + bậc lên xuống | Mục II Chương V | 31,4 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục II Chương V | 0,4869 | 100m2 |
| 141 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 1,071 | 100m2 |
| 142 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 18,12 | m2 |
| 143 | Xếp đá khan không chít mạch | Mục II Chương V | 12,15 | m3 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,0096 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,0261 | tấn |
| 146 | Gia công thép lan | Mục II Chương V | 0,6934 | tấn |
| 147 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V | 31,72 | m2 |
| 148 | Bu lông M20, L=20cm | Mục II Chương V | 48 | cái |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 31,72 | m2 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục II Chương V | 0,168 | 100m |
| 151 | Đá dăm lót 1x2 | Mục II Chương V | 2,52 | m3 |
| 152 | Rải vải địa kỹ thuật ART 15 hoặc tương đương | Mục II Chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 18,53 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 4,53 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 11,05 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 7,97 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 0,19 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 0,82 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 2,36 | m3 |
| 160 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 0,57 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 4,38 | m3 |
| 162 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 5,06 | m3 |
| 163 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,4513 | 100m2 |
| 164 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,7913 | 100m2 |
| 165 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,8426 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 34,98 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 2,77 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 29,81 | m3 |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 1,93 | m3 |
| 172 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mục II Chương V | 419,4 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mục II Chương V | 153,96 | m2 |
| 174 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 79,65 | m2 |
| 175 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 62,43 | m |
| 176 | Trát chữ bảng tên, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 2,5 | m |
| 177 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,5028 | 100m2 |
| 178 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II Chương V | 247,98 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 139,06 | m2 |
| 181 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,5m, đất cấp I | Mục II Chương V | 69,265 | 100m |
| 182 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,8378 | tấn |
| 183 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 1,8378 | tấn |
| 184 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 0,7471 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,5814 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0997 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2942 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1296 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,4647 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,7832 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,2262 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0993 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,204 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0752 | tấn |
| 195 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,218 | tấn |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V | 0,005 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 198 | Đai kẹp + ốc vít | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 201 | Cửa cuốn khe thoáng (KT 3.5*2.5m2) - Dày 1.1mm | Mục II Chương V | 9 | m2 |
| 202 | Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng, sức nâng 300kg, đảo chiều khi gặp vật cản, có tính năng tạm ngừng | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 204 | Cửa sổ thoáng khung nhôm hệ (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 2,83 | m2 |
| 205 | Cửa đi khung nhôm hệ KT 270*160cm, 2 cánh mở quay (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 8,56 | m2 |
| 206 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ: 200*200cm (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 6,91 | m2 |
| 207 | Cửa đi nhà vệ sinh khung nhôm hệ KT 270*160cm, 1 cánh mở quay (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục II Chương V | 1,39 | m2 |
| 208 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 214 | Gường đôi | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 215 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 217 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 28 | m |
| 218 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mục II Chương V | 22 | m |
| 219 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 4 | cọc |
| 220 | Nẹp định vị cáp thoát sét | Mục II Chương V | 21 | cái |
| 221 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 43,06 | m3 |
| 222 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,5631 | 100m2 |
| 223 | Cắt khe sâu 5cm (nội suy khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ) | Mục II Chương V | 4,5 | 10m |
| 224 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 2,4783 | 100m2 |
| 225 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 30,51 | m2 |
| 226 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 0,65 | m3 |
| 227 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 0,19 | m3 |
| 228 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mục II Chương V | 16,3 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 10,82 | m2 |
| 230 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 0,59 | m3 |
| 231 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 0,42 | m3 |
| 232 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,1 | m3 |
| 233 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 10,02 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 235 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 236 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 237 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 2,99 | m3 |
| 238 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 5,06 | m3 |
| 239 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,63 | m3 |
| 240 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mục II Chương V | 155,23 | m2 |
| 241 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 212,5 | m |
| 242 | Vữa XM M100 | Mục II Chương V | 0,186 | m3 |
| 243 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 124,94 | m2 |
| 244 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 65,24 | m3 |
| 245 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 7,36 | m2 |
| 246 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V | 2,4 | m2 |
| 247 | Làm gờ chỉ đá | Mục II Chương V | 6,2 | m |
| 248 | Bảng tên chữ Composite | Mục II Chương V | 2,4 | m2 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,0613 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,2998 | tấn |
| 251 | Gia công cổng sắt | Mục II Chương V | 2,9235 | tấn |
| 252 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V | 69,54 | m2 |
| 253 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 139,08 | m2 |
| 254 | Bản lề cối | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 255 | Khóa cửa cổng | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 256 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 22,75 | 100m |
| B | Kênh Mã Bé đi Cồn Ngựa | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng kênh | Mục II Chương V | 1,7 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Kênh | Mục II Chương V | 213,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Mục II Chương V | 15,9069 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thanh giằng | Mục II Chương V | 1,5255 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 20,77 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 6,0876 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,6475 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mục II Chương V | 7,8662 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mục II Chương V | 786,62 | m3 |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Đất các loại | Mục II Chương V | 786,62 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất lên phương tiện, đất cấp I | Mục II Chương V | 7,8662 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi 200m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 7,8662 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 7,8662 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 33,43 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,3124 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đất mua | Mục II Chương V | 8,3976 | 100m3 |
| 17 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 1.117,7206 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 111,7721 | 10m³/km |
| 19 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 111,7721 | 10m³/km |
| 20 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi | Mục II Chương V | 111,7721 | 10m³/km |
| 21 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi | Mục II Chương V | 111,7721 | 10m³/km |
| 22 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2,0km phạm vi | Mục II Chương V | 111,7721 | 10m³/km |
| 23 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V | 1.117,721 | m3 |
| 24 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mục II Chương V | 1.117,721 | m3 |
| 25 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Đất các loại | Mục II Chương V | 1.117,721 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 12,78 | m3 |
| 27 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Mục II Chương V | 12,78 | m3 |
| 28 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Đá hộc | Mục II Chương V | 12,78 | m3 |
| 29 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V | 0,1278 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển BT trong phạm vi 200m | Mục II Chương V | 0,1278 | 100m3 |
| 31 | San đá bãi thải | Mục II Chương V | 0,1278 | 100m3 |
| 32 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 0,83 | m3 |
| 33 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 0,99 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 36 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 2,3 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mục II Chương V | 2 | đoạn ống |
| 39 | Đào đất móng, đất cấp II | Mục II Chương V | 1,98 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 41 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mục II Chương V | 2 | đoạn ống |
| 42 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 1,08 | m3 |
| 43 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 2,24 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 46 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 6,66 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mục II Chương V | 12 | đoạn ống |
| 49 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 7,92 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 51 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mục II Chương V | 8 | đoạn ống |
| 52 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Mục II Chương V | 8 | đoạn ống |
| 53 | Sản xuất cửa van phẳng | Mục II Chương V | 0,9015 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 28,7102 | m2 |
| 55 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mục II Chương V | 28,7102 | m2 |
| 56 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Mục II Chương V | 0,9015 | tấn |
| 57 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Mục II Chương V | 0,162 | tấn |
| 58 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 0,72 | m3 |
| 59 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 3,92 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 62 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 63 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,44 | m2 |
| 64 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Mục II Chương V | 2,77 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 35 | cấu kiện |
| 66 | Ván khuôn tấm nắp | Mục II Chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn gờ chắn | Mục II Chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 68 | Thép tấm nắp đúc sẵn | Mục II Chương V | 0,4952 | tấn |
| 69 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 13,23 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 71 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Mục II Chương V | 2,35 | m3 |
| 72 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố + gờ chắn | Mục II Chương V | 2,35 | m3 |
| 73 | Lắp tấm nắp | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 74 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 11,3 | m3 |
| 75 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 9 | m3 |
| 76 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 9,6 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép - Tấm nắp | Mục II Chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn tường, gờ chắn, mố | Mục II Chương V | 0,9455 | 100m2 |
| 81 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 13,6 | m2 |
| 82 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,9105 | 100m2 |
| 83 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mục II Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 84 | Thép tấm nắp | Mục II Chương V | 0,7109 | tấn |
| 85 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 49,35 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,2175 | 100m3 |
| 87 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mục II Chương V | 15 | đoạn ống |
| C | Kênh Ông Công đi Bái Lăng | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng kênh | Mục II Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Kênh | Mục II Chương V | 75,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Mục II Chương V | 5,5746 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thanh giằng | Mục II Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 7,13 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 2,1524 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2292 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mục II Chương V | 2,5747 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mục II Chương V | 257,47 | m3 |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại | Mục II Chương V | 257,47 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 2,5747 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi 200m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 2,5747 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 2,5747 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 5,82 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đất mua | Mục II Chương V | 3,1009 | 100m3 |
| 17 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 412,7298 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 41,273 | 10m³/km |
| 19 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 41,273 | 10m³/km |
| 20 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi | Mục II Chương V | 41,273 | 10m³/km |
| 21 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi | Mục II Chương V | 41,273 | 10m³/km |
| 22 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2,25km phạm vi | Mục II Chương V | 41,273 | 10m³/km |
| 23 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V | 412,7298 | m3 |
| 24 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mục II Chương V | 412,7298 | m3 |
| 25 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loại | Mục II Chương V | 412,7298 | m3 |
| 26 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 0,28 | m3 |
| 27 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 0,56 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 30 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,66 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mục II Chương V | 3 | đoạn ống |
| 33 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 1,98 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 35 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mục II Chương V | 4 | đoạn ống |
| 36 | Sản xuất cửa van phẳng | Mục II Chương V | 0,199 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 6,3376 | m2 |
| 38 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mục II Chương V | 6,3376 | m2 |
| 39 | Lắp đặt van phẳng | Mục II Chương V | 0,199 | tấn |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Mục II Chương V | 0,036 | tấn |
| 41 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Mục II Chương V | 0,4 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 5 | cấu kiện |
| 43 | Ván khuôn tấm nắp | Mục II Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 44 | Thép tấm nắp đúc sẵn | Mục II Chương V | 0,0707 | tấn |
| 45 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 1,83 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 47 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Mục II Chương V | 0,29 | m3 |
| 48 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố + gờ chắn | Mục II Chương V | 0,65 | m3 |
| 49 | Lắp tấm nắp | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 50 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 2,25 | m3 |
| 51 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 1,81 | m3 |
| 52 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,92 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tấm nắp | Mục II Chương V | 0,0658 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 2,72 | m2 |
| 58 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,1821 | 100m2 |
| 59 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mục II Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 60 | Thép tấm nắp | Mục II Chương V | 0,1422 | tấn |
| 61 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 9,75 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 2,67 | m3 |
| 64 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Mục II Chương V | 2,67 | m3 |
| 65 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đá hộc | Mục II Chương V | 2,67 | m3 |
| 66 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển BT trong phạm vi 200m | Mục II Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 68 | San đá bãi thải | Mục II Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 69 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mục II Chương V | 4 | đoạn ống |
| D | Kênh Đồng Bia - Yên Nông (nhánh 1) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng kênh | Mục II Chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Kênh | Mục II Chương V | 104,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Mục II Chương V | 7,7627 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thanh giằng | Mục II Chương V | 0,2525 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 11,02 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 2,9098 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mục II Chương V | 2,4809 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mục II Chương V | 248,09 | m3 |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 250m tiếp theo - Đất các loại | Mục II Chương V | 248,09 | m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 2,4809 | 100m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,4432 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,4142 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đất mua | Mục II Chương V | 2,6702 | 100m3 |
| 15 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 355,4036 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 35,5404 | 10m³/km |
| 17 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 35,5404 | 10m³/km |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi | Mục II Chương V | 35,5404 | 10m³/km |
| 19 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi | Mục II Chương V | 35,5404 | 10m³/km |
| 20 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1,8km phạm vi | Mục II Chương V | 35,5404 | 10m³/km |
| 21 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V | 355,4036 | m3 |
| 22 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mục II Chương V | 355,4036 | m3 |
| 23 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Đất các loại | Mục II Chương V | 355,4036 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 24,24 | m3 |
| 25 | Vận chuyển BT, 10m khởi điểm | Mục II Chương V | 24,24 | m3 |
| 26 | Vận chuyển BT, 250m tiếp theo | Mục II Chương V | 24,24 | m3 |
| 27 | San đá bãi thải | Mục II Chương V | 0,2424 | 100m3 |
| 28 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Mục II Chương V | 0,45 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 30 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 0,3 | m3 |
| 31 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 0,66 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm nắp | Mục II Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 35 | Thép tấm nắp | Mục II Chương V | 0,0824 | tấn |
| 36 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 0,7 | m2 |
| 38 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐS | Mục II Chương V | 1,58 | m3 |
| 39 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố + gờ chắn | Mục II Chương V | 0,98 | m3 |
| 40 | Lắp tấm nắp | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 41 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 4,22 | m3 |
| 42 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 4,66 | m3 |
| 43 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V | 9,33 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm nắp | Mục II Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,2075 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,3236 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 5,06 | m2 |
| 49 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,6686 | 100m2 |
| 50 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mục II Chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 51 | Thép tấm nắp | Mục II Chương V | 0,2801 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Mục II Chương V | 2 | đoạn ống |
| 53 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mục II Chương V | 2 | đoạn ống |
| 54 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 13,8 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 10,18 | m3 |
| 57 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộc | Mục II Chương V | 10,18 | m3 |
| 58 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 250m tiếp theo - Đá hộc | Mục II Chương V | 10,18 | m3 |
| 59 | San đá bãi thải | Mục II Chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 60 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 0,68 | m3 |
| 61 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 0,76 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 64 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 65 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 0,88 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 67 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 3,02 | m3 |
| 68 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 2,12 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,1997 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 71 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,1297 | 100m2 |
| 72 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 5 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mục II Chương V | 8 | đoạn ống |
| 74 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 25,13 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,2228 | 100m3 |
| 76 | Sản xuất cửa van phẳng | Mục II Chương V | 0,7161 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 22,8057 | m2 |
| 78 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mục II Chương V | 22,8057 | m2 |
| 79 | Lắp đặt van phẳng | Mục II Chương V | 0,7161 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Mục II Chương V | 0,108 | tấn |
| E | Kênh Đồng Bia - Yên Nông (nhánh 2) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng kênh | Mục II Chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Kênh | Mục II Chương V | 23,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Mục II Chương V | 2,0379 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thanh giằng | Mục II Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 2,4 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,7193 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0885 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mục II Chương V | 1,2674 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mục II Chương V | 126,74 | m3 |
| 10 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Đất các loại | Mục II Chương V | 126,74 | m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 1,2674 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đất mua | Mục II Chương V | 1,194 | 100m3 |
| 13 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 158,9214 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 15,8921 | 10m³/km |
| 15 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 15,8921 | 10m³/km |
| 16 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi | Mục II Chương V | 15,8921 | 10m³/km |
| 17 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi | Mục II Chương V | 15,8921 | 10m³/km |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1.1km phạm vi | Mục II Chương V | 15,8921 | 10m³/km |
| 19 | Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V | 158,921 | m3 |
| 20 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mục II Chương V | 158,921 | m3 |
| 21 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 135m tiếp theo - Đất các loại | Mục II Chương V | 158,921 | m3 |
| 22 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 0,55 | m3 |
| 23 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 0,34 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 26 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 0,85 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mục II Chương V | 1 | đoạn ống |
| 29 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 5,03 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 31 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 0,75 | m3 |
| 32 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 0,34 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 35 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 0,85 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mục II Chương V | 3 | đoạn ống |
| 38 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 5,03 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 40 | Sản xuất cửa van phẳng | Mục II Chương V | 0,2511 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 7,9936 | m2 |
| 42 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mục II Chương V | 7,9936 | m2 |
| 43 | Lắp đặt van phẳng | Mục II Chương V | 0,2511 | tấn |
| 44 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Mục II Chương V | 0,036 | tấn |
| F | Tuyến kênh Dọc Khuynh | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng kênh | Mục II Chương V | 3,13 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Kênh | Mục II Chương V | 150,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn kênh | Mục II Chương V | 17,7976 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thanh giằng | Mục II Chương V | 0,6262 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 14,63 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 4,3107 | 100m2 |
| 7 | Thép thanh giằng đúc sẵn | Mục II Chương V | 0,0972 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mục II Chương V | 5,8828 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mục II Chương V | 5,8828 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1,65km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mục II Chương V | 5,8828 | 100m3/km |
| 11 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 5,8828 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II Chương V | 1,2241 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 1,144 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đất mua | Mục II Chương V | 8,1341 | 100m3 |
| 15 | Mua đất núi | Mục II Chương V | 1.082,6487 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V | 108,2649 | 10m³/km |
| 17 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mục II Chương V | 108,2649 | 10m³/km |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi | Mục II Chương V | 108,2649 | 10m³/km |
| 19 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi | Mục II Chương V | 108,2649 | 10m³/km |
| 20 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1.25km phạm vi | Mục II Chương V | 108,2649 | 10m³/km |
| 21 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đan ĐS | Mục II Chương V | 2,35 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mục II Chương V | 17 | cái |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,9588 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mục II Chương V | 17 | đoạn ống |
| 26 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 28 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,62 | m3 |
| 29 | BTT M200 đá 1x2 - Kênh | Mục II Chương V | 4,28 | m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mục II Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0709 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 33 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 2,4 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mục II Chương V | 5 | đoạn ống |
| 36 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 38 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mục II Chương V | 5 | đoạn ống |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 1,62 | m3 |
| 40 | Xúc BT lên phương tiện vận chuyển | Mục II Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển BT trong phạm vi ≤1000m | Mục II Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển BT 1,65km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mục II Chương V | 0,0162 | 100m3/km |
| 43 | San đá bãi thải | Mục II Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 44 | BTT M200 đá 1x2 - Móng | Mục II Chương V | 2,69 | m3 |
| 45 | BTT M200 đá 1x2 - Tường | Mục II Chương V | 1,55 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,2362 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tường | Mục II Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 48 | Ni lông tái sinh | Mục II Chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 3,72 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mục II Chương V | 5 | đoạn ống |
| 51 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II Chương V | 7,8 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng | Mục II Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 53 | Sản xuất cửa van phẳng | Mục II Chương V | 0,7579 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V | 24,1369 | m2 |
| 55 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cát | Mục II Chương V | 24,1369 | m2 |
| 56 | Lắp đặt van phẳng | Mục II Chương V | 0,7579 | tấn |
| 57 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Mục II Chương V | 0,126 | tấn |
| G | Điện | |||
| 1 | Gông cột 14m | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà rẽ lệch cột đơn XRL-35-2L | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ XĐT-35-N | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cột cuối XNCK-35-D | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo cuối cột đúp XNCK-35-N | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì XCC-35 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Mục II Chương V | 24 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Mục II Chương V | 19 | quả |
| 10 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép As-70 | Mục II Chương V | 0,7182 | km |
| 11 | Cột bê tông li tâm LT 12 NPC 7.2 | Mục II Chương V | 1 | cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm LT 12 NPC 9.0 | Mục II Chương V | 4 | cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm LT 14 NPC 8.5 | Mục II Chương V | 3 | cột |
| 14 | Tiếp địa RC-4 | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-2 | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Vị trí bẻ góc | Mục II Chương V | 3 | vị trí |
| 17 | Ghíp nhôm KNO 3 bu lông | Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 18 | Móng cột MT-5 | Mục II Chương V | 2 | móng |
| 19 | Móng cột MTK-4 | Mục II Chương V | 1 | móng |
| 20 | Móng cột MTK4-1,8 | Mục II Chương V | 2 | móng |
| 21 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Mục II Chương V | 2 | m |
| 22 | Đào lấp tiếp địa RC-2 | Mục II Chương V | 3 | m |
| 23 | Lắp đặt máy biến áp 100kVA-35(22)/0,4kV | Mục II Chương V | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 500V-150A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cột BTLT 12 NPC 7,2 | Mục II Chương V | 2 | cột |
| 28 | Xà hãm dây đầu trạm XN | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Công son đỡ ghế + sàn đi | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Ghế cách điện | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Thang trèo TT | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Giá đỡ tủ 0,4kV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Biển tên trạm + biển báo an toàn | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tủ điện 500V-150A | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-35kV | Mục II Chương V | 18 | m |
| 41 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-600V | Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 42 | Dây dẫn AsX-70 | Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 43 | Dây đồng mềm M50 | Mục II Chương V | 6 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng S50 | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 46 | Móng cột trạm MT-5a | Mục II Chương V | 2 | móng |
| 47 | Đào lấp tiếp địa trạm | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tủ phân phối 150A-500V | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 49 | Tủ điều khiển 2 cơ động 30kW (150A-600V) | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 50 | Tụ bù 12kVAr-400V | Mục II Chương V | 2 | tụ |
| 51 | Cáp từ tủ phân phối đến động cơ bơm Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 | Mục II Chương V | 36 | m |
| 52 | Cáp từ tủ điện TBA đến tủ phân phối Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 53 | Cáp đồng đến động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x10 | Mục II Chương V | 20 | m |
| 54 | Cáp đồng bọc PVC: Cu/PVC 2x4 | Mục II Chương V | 25 | m |
| 55 | Cáp đồng bọc PVC: Cu/PVC 2x2,5 | Mục II Chương V | 90 | m |
| 56 | Ống nhựa luồn cáp F90/72 | Mục II Chương V | 38 | m |
| 57 | Ống nhựa luồn cáp F85/65 | Mục II Chương V | 32 | m |
| 58 | Ống nhựa luồn cáp F40/30 | Mục II Chương V | 18 | m |
| 59 | Ống ghen nhựa d18 | Mục II Chương V | 90 | m |
| 60 | Át tô mát 20A-380V | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 61 | Át tô mát 10A-380V | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 62 | Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 40W | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 63 | Đèn pha led 250W | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 64 | Đèn led 20W-D400 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 65 | Quạt trần cánh 1,2m + hộp số | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 66 | Công tắc đơn 5A-230V | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 67 | Ổ cắm 5A-230V | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng S95 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng S50 | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 70 | Đầu cốt đồng S35 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 71 | Đầu cốt đồng S10 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 72 | Đầu cốt đồng S2,5 | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 73 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên nền đất | Mục II Chương V | 15 | m |
| 74 | Tiếp địa nhà bơm | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Đào lấp tiếp địa nhà bơm | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên nền đất | Mục II Chương V | 14 | m |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm HL1120-6 động cơ 33Kw | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm chân không BCK29-510 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ổ khóa V3 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ổ khóa V0 | Mục II Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1T | Mục II Chương V | 1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Mục II Chương V | 0,15 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Mục II Chương V | 0,831 | tấn |
| 8 | Điện chạy 07 thử máy bơm (72h, động cơ 15kw) | Mục II Chương V | 1.728 | kwh |
| 9 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máy biến áp100kVA-35(22)/0,4kV | Mục II Chương V | 1 | máy |
| 11 | Chống sét van ZnO-35kV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tủ điện 500V-150A | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Tủ phân phối 500V-150A | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điều khiển 02 động cơ 30kW (kèm tụ bù) | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 16 | Vận chuyển thiết bị đến công trình | Mục II Chương V | 1 | trọn bộ |
| 17 | TN sứ đứng | Mục II Chương V | 2 | quả |
| 18 | TN sứ chuỗi | Mục II Chương V | 18 | chuỗi |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V | 1 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm MBA | Mục II Chương V | 1 | máy |
| 22 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II Chương V | 3 | mẫu |
| 23 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục II Chương V | 1 | mẫu |
| 24 | Thí nghiệm chống sét van | Mục II Chương V | 1 | pha |
| 25 | Thí nghiệm chống sét van | Mục II Chương V | 2 | pha |
| 26 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35 kV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 27 | TN sứ đứng | Mục II Chương V | 22 | quả |
| 28 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mục II Chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.826.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư thủy lợi. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư điện. | 3 | 1 |
| 5 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư thủy lợi. | 3 | 1 |
| 6 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi