Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622466-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220622363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 14:15:00 đến ngày 2022-06-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,251,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >468m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng 0.8T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn, giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2)
- Số lượng tối thiểu 450

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng
08 phòng Trường Tiểu học Vinh Xuân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tài Phú + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Trường Phát. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng , địa chỉ: số 100, đường Lê Ngô Cát, phường Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Phần xây lắp:
1Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT246,751 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT164,9221 m3
3Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100Chương V của E-HSMT22,3581 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT47,9561 m3
5Ván khuôn KL móng cộtChương V của E-HSMT69,281 m2
6Bê tông cổ cột có tiết diện >0.1 m2; vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT6,9821 m3
7Ván khuôn kim loại cổ cộtChương V của E-HSMT85,3921 m2
8Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20); vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,0331 m3
9Bê tông móng tường, đá dăm 2x4 M150Chương V của E-HSMT27,5591 m3
10Ván khuôn KL móng tườngChương V của E-HSMT243,7221 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT11,3761 m3
12Ván khuôn kim loại giằng móngChương V của E-HSMT103,0071 m2
13Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,557Tấn
14Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,153Tấn
15Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,251Tấn
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT57,2791 m3
17Đắp bột đá công trình = máy đầm đất; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT98,81 m3
18Bê tông nền đá 2x4, M100Chương V của E-HSMT36,9821 m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch Terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT11,21 m2
20Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT66,141 m2
21Ôp tường đá chẻChương V của E-HSMT45,91 m2
22Trát gờ chỉ; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT91,11 m
23Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75Chương V của E-HSMT28,6811 m2
24Cắt gờ chỉ chống trượtChương V của E-HSMT176,1m
25Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT15,5681 m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT275,8921 m2
27Trát trụ, cột có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT123,9121 m2
28Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,482Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,657Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,162Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,207Tấn
32Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,71Tấn
33Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,069Tấn
34Bê tông thương phẩm xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT39,4741 m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT451,7551 m2
36Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT409,5551 m2
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,385Tấn
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,249Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,666Tấn
40Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,514Tấn
41Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,072Tấn
42Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,243Tấn
43Bê tông thương phẩm sàn mái; Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT73,3051 m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT737,421 m2
45Trát trần, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT737,421 m2
46Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT7,871Tấn
47Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,259Tấn
48Bê tông cầu thang thường; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,6991 m3
49Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT34,261 m2
50Trát cầu thang có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT34,261 m2
51Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,165Tấn
52Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,418Tấn
53Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20); Cao Chương V của E-HSMT0,8911 m3
54Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75Chương V của E-HSMT27,421 m2
55Cắt gờ chỉ chống trượtChương V của E-HSMT129,6m
56SXLD lan can INOX SU304; Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT57,234m2
57Bê tông lanh tô mái hắt; máng nước,tấm đan, ô văng,VM300Chương V của E-HSMT11,2151 m3
58Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái; hắt, máng nướcChương V của E-HSMT196,1061 m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT112,9581 m2
60Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,734Tấn
61Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,474Tấn
62Căng lưới mắt cao cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT302,881 m2
63Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20); Cao Chương V của E-HSMT5,3641 m3
64Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày Chương V của E-HSMT44,351 m3
65Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày Chương V của E-HSMT1,6061 m3
66Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày >10cm,Cao Chương V của E-HSMT8,1841 m3
67Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20); CaoChương V của E-HSMT4,1911 m3
68Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày Chương V của E-HSMT59,6211 m3
69Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày Chương V của E-HSMT1,2791 m3
70Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày >10cm,Cao Chương V của E-HSMT8,1841 m3
71Trát hộp kỹ thuật, má cửa; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT214,81 m2
72Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT559,271 m2
73Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT631,6851 m2
74Xây tường thông gió,vữa XM M75; Gạch thông gió 20x20 cmChương V của E-HSMT12,161 m2
75Lát nền, sàn gạch Granite; Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT613,391 m2
76Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường; Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT38,2981 m
77Trát granitô tường; Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT37,041 m2
78Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột; Gạch 10x60cm(cắt từ viên 60x60cm)Chương V của E-HSMT35,0441 m2
79SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 8 lyChương V của E-HSMT48,596m2
80Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quayChương V của E-HSMT16Bộ
81Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quayChương V của E-HSMT1Bộ
82SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 8lyChương V của E-HSMT57,98m2
83Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT20Bộ
84Phụ kiện cửa sổ mở lậtChương V của E-HSMT2Bộ
85Phụ kiện cửa sổ mở trượtChương V của E-HSMT3Bộ
86SXLD vách kính nhôm Xingfa+kính 8lyChương V của E-HSMT55,909m2
87SXLD hoa inox KT20x20x0.8mm bảo vệ cửa; Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT70,3m2
88Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT1,657Tấn
89Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT1,657Tấn
90Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảoChương V của E-HSMT436,421 m2
91Quét Sika Membrane RD chống thấm máiChương V của E-HSMT122,981 m2
92Ngâm nước xi măngChương V của E-HSMT122,981 m2
93Láng sê nô, mái hắt, máng nước; dày 1 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT122,981 m2
94Chống thấm vị trí ống thoát mái SikaWater Bar O-32Chương V của E-HSMT7,63m
95Chống thấm vị trí ống thoát mái Sika Grout+XM+CátChương V của E-HSMT7,63m
96Trát gờ chỉ; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT269,21 m
97Nắp tôn dày 0.8mm KT 820x970mmChương V của E-HSMT1Cái
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn JotonChương V của E-HSMT1.806,1661m2
99Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn JotonChương V của E-HSMT912,1181m2
100ốp tường gạch mặt tiềnChương V của E-HSMT7,641 m2
101Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao Chương V của E-HSMT826,3331 m2
102LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmChương V của E-HSMT195,121 m
103LĐ ống nhựa PVC D34x2.1mmChương V của E-HSMT6,31 m
104LĐ côn nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT27Cái
105LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT54Cái
106Cầu chắn rác D90mmChương V của E-HSMT27Cái
107Nòng INOX304 KT200x200x60mmChương V của E-HSMT27Cái
108Cụm OMEGA giữ ống nước D90mmChương V của E-HSMT81Cái
B *\2- Sân vườn:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT677,831 m3
2Mua đất đắp(bao vận chuyển)Chương V của E-HSMT745,613m3
3Bê tông nền đá 1x2,M150Chương V của E-HSMT49,21 m3
4Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT...Chương V của E-HSMT63,841 m2
5Láng nền, sàn không đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT4921 m2
6Lót bạc ny lon đổ bê tôngChương V của E-HSMT4921 m2
7Cắt khe bê tông nềnChương V của E-HSMT18,9510 m
8Đào móng bó vỉa; Chiều sâu Chương V của E-HSMT12,7681 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,3841 m3
10Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngChương V của E-HSMT3,1921 m3
C *\3- Điện+chống sét:
1Lắp đặt đèn lớp học CT1 bóng led 1.2mx2Bx18WChương V của E-HSMT521 Bộ
2Lắp đặt đèn chiếu bảng CT2 bóng led 1.2mx1Bx18WChương V của E-HSMT161 Bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18WChương V của E-HSMT21 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần 12WChương V của E-HSMT221 Bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 360độChương V của E-HSMT36Cái
6Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-47WChương V của E-HSMT28Cái
7Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặtChương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặtChương V của E-HSMT2Cái
9Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặtChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặtChương V của E-HSMT6Cái
11Lắp đặt công tắc cầu thang đơn+đế+hộp+mặtChương V của E-HSMT2Cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìmChương V của E-HSMT16Cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu+đế chìmChương V của E-HSMT28Cái
14Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kAChương V của E-HSMT9Cái
15Lắp đặt MCCB 1pha 40A-10kAChương V của E-HSMT2Cái
16Lắp đặt MCCB 1 pha 75A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
17Lắp bảng điện 2-4cựcChương V của E-HSMT8Cái
18Lđặt hộp nối 150x150mmChương V của E-HSMT10Hộp
19Lắp tủ điện 700x500x200 dày 1mm, loại 2 lớpChương V của E-HSMT1Cái
20Chi tiết treo đèn bảng CT2, bằng INOX 12x12x1.2Chương V của E-HSMT32Bộ
21Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.7451m
22Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Chương V của E-HSMT1.0051m
23Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2Chương V của E-HSMT651m
24Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2Chương V của E-HSMT3001m
25Lắp đặt dây dẫn nhôm vằn xoắn 2x35mm2Chương V của E-HSMT1001 m
26LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT9501 m
27LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT1101 m
28Lắp nội quy PCCCChương V của E-HSMT2cái
29Bình CO2-5kgChương V của E-HSMT4bình
30Bình bột chữa cháy MFZ4-5kgChương V của E-HSMT2bình
31Đóng cọc bọc đồng D14.2, dài 2.4mChương V của E-HSMT8Cọc
32Hóa chất làm giảm điện trở Gem25, 11.34kg/baoChương V của E-HSMT4Bao
33Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT12Mối
34Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
35Kéo rải dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT55m
36Đào móng bằng máy đào(80%); Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT18,0481 m3
37Đào đất đặt đường ống, đường cáp; Không mở mái taluy, Đất cấp IIChương V của E-HSMT4,5121 m3
38Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT22,571 m3
39Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽmChương V của E-HSMT12Cái
40Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽmChương V của E-HSMT12Cái
41Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT8Cọc
42Kéo rải dây chống sét theo tường, cột; Dây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT145m
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT45m
44Thép lập là 4lyChương V của E-HSMT45m
45Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
46Đào móng bằng máy đào (80%); Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT15,361 m3
47Đào đất đặt đường ống, đường cáp; Không mở mái taluy, Đất cấp IIChương V của E-HSMT3,841 m3
48Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT19,21 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >468m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1.7KW1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW2
4 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy ủi Máy ủi 1
11 Máy vận thăng Máy vận thăng 0.8T2
12 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu2
13 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu1
14 Ván khuôn, giàn giáo thép Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2)450
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->