Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 14:15:00 đến ngày 2022-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,251,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >468m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn, giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng 08 phòng Trường Tiểu học Vinh Xuân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình dân dụng cấp III trở lên - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Phần xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 246,75 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 164,922 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Chương V của E-HSMT | 22,358 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 47,956 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn KL móng cột | Chương V của E-HSMT | 69,28 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột có tiết diện >0.1 m2; vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 6,982 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 85,392 | 1 m2 |
| 8 | Xây móng gạch thẻ ko nung(6x9.5x20); vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,033 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng tường, đá dăm 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 27,559 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn KL móng tường | Chương V của E-HSMT | 243,722 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 11,376 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 103,007 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,557 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,153 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,251 | Tấn |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 57,279 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 98,8 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 2x4, M100 | Chương V của E-HSMT | 36,982 | 1 m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,14 | 1 m2 |
| 21 | Ôp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 45,9 | 1 m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,1 | 1 m |
| 23 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 28,681 | 1 m2 |
| 24 | Cắt gờ chỉ chống trượt | Chương V của E-HSMT | 176,1 | m |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 15,568 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 275,892 | 1 m2 |
| 27 | Trát trụ, cột có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 123,912 | 1 m2 |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,482 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,657 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,162 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,207 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,71 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 34 | Bê tông thương phẩm xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 39,474 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 451,755 | 1 m2 |
| 36 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 409,555 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,385 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,249 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,666 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,514 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,072 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,243 | Tấn |
| 43 | Bê tông thương phẩm sàn mái; Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 73,305 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 737,42 | 1 m2 |
| 45 | Trát trần, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 737,42 | 1 m2 |
| 46 | Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 7,871 | Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép sàn mái; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,259 | Tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,699 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 34,26 | 1 m2 |
| 50 | Trát cầu thang có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,26 | 1 m2 |
| 51 | Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,165 | Tấn |
| 52 | Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,418 | Tấn |
| 53 | Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20); Cao | Chương V của E-HSMT | 0,891 | 1 m3 |
| 54 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 27,42 | 1 m2 |
| 55 | Cắt gờ chỉ chống trượt | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m |
| 56 | SXLD lan can INOX SU304; Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 57,234 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô mái hắt; máng nước,tấm đan, ô văng,VM300 | Chương V của E-HSMT | 11,215 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái; hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 196,106 | 1 m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 112,958 | 1 m2 |
| 60 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,734 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,474 | Tấn |
| 62 | Căng lưới mắt cao cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 302,88 | 1 m2 |
| 63 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20); Cao | Chương V của E-HSMT | 5,364 | 1 m3 |
| 64 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 44,35 | 1 m3 |
| 65 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 1,606 | 1 m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày >10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 8,184 | 1 m3 |
| 67 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20); Cao | Chương V của E-HSMT | 4,191 | 1 m3 |
| 68 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 59,621 | 1 m3 |
| 69 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 1,279 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày >10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 8,184 | 1 m3 |
| 71 | Trát hộp kỹ thuật, má cửa; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 214,8 | 1 m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 559,27 | 1 m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 631,685 | 1 m2 |
| 74 | Xây tường thông gió,vữa XM M75; Gạch thông gió 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 12,16 | 1 m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Granite; Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 613,39 | 1 m2 |
| 76 | Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường; Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 38,298 | 1 m |
| 77 | Trát granitô tường; Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 37,04 | 1 m2 |
| 78 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột; Gạch 10x60cm(cắt từ viên 60x60cm) | Chương V của E-HSMT | 35,044 | 1 m2 |
| 79 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 8 ly | Chương V của E-HSMT | 48,596 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 82 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 8ly | Chương V của E-HSMT | 57,98 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 86 | SXLD vách kính nhôm Xingfa+kính 8ly | Chương V của E-HSMT | 55,909 | m2 |
| 87 | SXLD hoa inox KT20x20x0.8mm bảo vệ cửa; Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 70,3 | m2 |
| 88 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,657 | Tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,657 | Tấn |
| 90 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 436,42 | 1 m2 |
| 91 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 122,98 | 1 m2 |
| 92 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 122,98 | 1 m2 |
| 93 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước; dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 122,98 | 1 m2 |
| 94 | Chống thấm vị trí ống thoát mái SikaWater Bar O-32 | Chương V của E-HSMT | 7,63 | m |
| 95 | Chống thấm vị trí ống thoát mái Sika Grout+XM+Cát | Chương V của E-HSMT | 7,63 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 269,2 | 1 m |
| 97 | Nắp tôn dày 0.8mm KT 820x970mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton | Chương V của E-HSMT | 1.806,166 | 1m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton | Chương V của E-HSMT | 912,118 | 1m2 |
| 100 | ốp tường gạch mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 7,64 | 1 m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 826,333 | 1 m2 |
| 102 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 195,12 | 1 m |
| 103 | LĐ ống nhựa PVC D34x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m |
| 104 | LĐ côn nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 105 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 106 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 107 | Nòng INOX304 KT200x200x60mm | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 108 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm | Chương V của E-HSMT | 81 | Cái |
| B | *\2- Sân vườn: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 677,83 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp(bao vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 745,613 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2,M150 | Chương V của E-HSMT | 49,2 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT... | Chương V của E-HSMT | 63,84 | 1 m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 492 | 1 m2 |
| 6 | Lót bạc ny lon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 492 | 1 m2 |
| 7 | Cắt khe bê tông nền | Chương V của E-HSMT | 18,95 | 10 m |
| 8 | Đào móng bó vỉa; Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 12,768 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,384 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 3,192 | 1 m3 |
| C | *\3- Điện+chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lớp học CT1 bóng led 1.2mx2Bx18W | Chương V của E-HSMT | 52 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu bảng CT2 bóng led 1.2mx1Bx18W | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm-47W | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc bốn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 1pha 40A-10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 1 pha 75A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp bảng điện 2-4cực | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 19 | Lắp tủ điện 700x500x200 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Chi tiết treo đèn bảng CT2, bằng INOX 12x12x1.2 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.745 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.005 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn nhôm vằn xoắn 2x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 950 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 110 | 1 m |
| 28 | Lắp nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bình CO2-5kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 30 | Bình bột chữa cháy MFZ4-5kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 31 | Đóng cọc bọc đồng D14.2, dài 2.4m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 32 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem25, 11.34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 12 | Mối |
| 34 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 36 | Đào móng bằng máy đào(80%); Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 18,048 | 1 m3 |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp; Không mở mái taluy, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,512 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 22,57 | 1 m3 |
| 39 | Gia công kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét D20mm/1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 41 | Đóng cọc đã có sẵn V63x63x6,L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột; Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 44 | Thép lập là 4ly | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 45 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 46 | Đào móng bằng máy đào (80%); Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 15,36 | 1 m3 |
| 47 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp; Không mở mái taluy, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >468m2Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 cán bộ kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc hai công trình dân dụng cấp IV.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Máy vận thăng 0.8T | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng). * Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
| 14 | Ván khuôn, giàn giáo thép | Ván khuôn, giàn giáo thép (ĐVT: m2) | 450 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi