Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622495-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220622313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 14:01:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,015,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Hệ thống thoát nước+ Lát gạch vỉa hè.- Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 3.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
10-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Chỉnh trang khu trung tâm Điền Hải
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Thuận Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng và Thương mại Nhật Thu + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các văn bản liên quan đến dữ liệu mà nhà thầu đã kê khai trên Hệ thống khi tham gia gói thầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Chỉnh trang khu trung tâm Điền Hải, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.125,81 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.125,81 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V806,111 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.465,341 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,321 m3
6Lu nền đường, nền vỉa hè đạt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.027,041 m2
7Cắt mặt đường nhựa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V274,771 m
8Đào kết cấu mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,7741 m3
9Đắp đê quai bằng máy đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V5701 m3
10Tháo dỡ đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V5701 m3
B *\2- Mặt đường :
1Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V784,041 m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V784,041 m2
3Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mmMô tả kỹ thuật theo Chương V130,3071 Tấn
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm Lớp trên, dày 17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V215,511 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V228,281 m3
C *\3- Vỉa hè :
1Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.252,791 m2
2Bê tông móng lát gạch dày 10cm Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,881 m3
3Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,371 m3
4Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V802,81 m2
5Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V821,71 m
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,761 m3
7Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,21 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V23,831 m3
9Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,541 m3
10Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,81 m2
11Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V541 m
12Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1591 tấn
13Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,721 m3
14Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V56,81 m2
15Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,41 m
16Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,761 m3
17Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,181 m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,461 m3
19Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 4, hạ lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,021 m3
20Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,421 m2
21Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,41 m
22Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,761 m3
23Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,721 m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,061 m3
25Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 5, vuốt nối hạ lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581 m3
26Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,321 m2
27Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,21 m
28Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,461 m3
29Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91 m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,331 m3
31Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,941 m3
32Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V266,161 m2
33Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V998,11 m
34Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,971 m3
35Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 (loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,511 m3
36Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,641 m2
37Lắp đặt rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,41 m
38Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,911 m3
39Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,931 m3
40Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V149,821 m2
41Lắp đặt tấm xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 Tấm
42Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,711 m3
43Đệm vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,21 m2
44Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,611 m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,621 m3
46Xây bó hè bằng gạch k nung (9.5x6.5x20)cm Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,811 m3
47Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,91 m3
48Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V199,351 m2
49Đào móng bó hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,521 m3
50Vận chuyển đất đào C3 đổ đi CL 4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V149,521 m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,741 m3
52Xây đá chẻ Ô dãi trồng cây ,vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,711 m3
53Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,711 m3
54Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,121 m2
55Đào móng ô, dải trồng cây, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,31 m3
56Vận chuyển đất đào C3 đổ đi CL 4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,31 m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,71 m3
58Phá dỡ gạch vĩa hè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,751 m3
59Bê tông hạ vỉa hè dày 20cm Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,171 m3
60Ván khuôn BT móng lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V36,31 m2
61Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V135,861 m2
D *\4- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,1m2
3Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,72m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
E *\5- Gia cố mái taluy:
1Bê tông mái gia cố ,vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,341 m3
2Rải bạt nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V335,611 m2
3Gia công cốt thép mái taluy Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44Tấn
4Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,781 m3
5Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược TS 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,181 m2
6LĐ ống nhựa D 110x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,21 m
7Đóng cọc tre có chiều dài cọc =2.0m Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9501 m
8Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,751 m3
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V28,51 m2
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241 tấn
11Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481 tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V95Cái
F *\6- Hệ thống thoát nước mưa :
1Đào móng hố thu, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,731 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,781 m3
3Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,011 m3
4Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V437,441 m2
5Bê tông giằng hố thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,51 m3
6Ván khuôn BT giằng, tấm đan hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V46,861 m2
7Gia công kết cấu thép hình giằng, tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,811 tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hình giằng, tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,811 tấn
9Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,61 m3
10Gia công cốt thép tấm đan, giằng hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,711 tấn
11Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V301 Bộ
12Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,811 m3
13Ván khuôn BT cửa thu nước Đào hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V52,81 m2
14LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V931 m
15Đệm đá dăm 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,681 m3
16Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V601 c/kiện
G *\7- Cống dọc :
1Đào móng bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V513,351 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2711 m3
3Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lưc, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7321 m
4Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V901 m
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2861mối nối
6Lắp đặt gối cống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5861 Cái
7Đệm đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,21 m3
8Bê tông móng cống, Vữa BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,121 m3
9Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V391 m2
H *\8- Nối cống ngang đường V75:
1Đào móng bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,351 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,731 m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,731 m3
4Bê tông ống cống Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,491 m3
5Ván khuôn cống vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V184,451 m2
6Gia công cốt thép cống vuông Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,651 tấn
7Gia công cốt thép cống vuông Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,461 tấn
8Quét nhựa đường thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,31 m2
9Bê tông móng cống, móng tường đầu, tường cánh, chân khay Vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,981 m3
10Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V80,41 m2
11Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,351 m3
12Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V38,591 m2
13Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,21 m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi CL 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,21 m3
I *\9- Cống hộp đôi B=2(1.2x1.4)m
J +) Thân cống
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9281 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422Tấn
3Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,371Tấn
4Ván khuôn BT cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V80,121 m2
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,181 m2
6Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,011 m3
K +) Thượng hạ lưu :
1Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6231 m3
2Ván khuôn BT tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5721 m2
3Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5151 m3
4Ván khuôn móng tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V15,7541 m2
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,191 m3
L +) Hạng mục khác :
1Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún 2 lớp bao - 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,981 m2
2Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,321 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,161 m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V32,41 m3
M *\10- Đảm bảo giao thông:
1Sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
2Lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V91 Cái
3Lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Cái
4SXLD bảng chỉ hướng thép hộp 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1291 tấn
5Sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m2
6Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 120x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Cái
7SXLD tấm nhựa dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
8Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, 01 trụ D90 L=3.5m Biển tam giác cạnh 70cm+Biển chữ nhật (90x130)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Cái
10Lắp đặt ống nhựa D80mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,21 m
11Vữa xi măng M100 đổ trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
12Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3m2
13Dây nhựa PVC trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V680m
14Bê tông chân đế Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,611 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên tương tự, tối thiểu có các hạng mục:+ Móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.+ Hệ thống thoát nước+ Lát gạch vỉa hè.- Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu ≥ 3.500.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn tương tự.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn.- Hợp đồng lao động.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 chuyên ngành Xây dựng giao thông cầu đường bộ tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tĩnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy thảm bê tông nhựa Công suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 12Tấn, kiểm định còn hiệu lực5
10 Ô tô có gắn cần cẩu Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW4
15 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
16 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->