Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623822-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động thương binh và xã hội tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220619436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh Bắc Kạn, ngân sách tỉnh Thái Nguyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 16:13:00 đến ngày 2022-06-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,822,669,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.468E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND. + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình, nhóm dự án: Nhóm C - Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động thương binh và xã hội tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Sửa chữa Khu mộ Liệt sĩ tỉnh Thái Nguyên - Bắc Kạn tại Nghĩa trang Liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh Bắc Kạn, ngân sách tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 2A, đường Phủ Liễn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái; Địa chỉ: Tổ 8, phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Sở Lao động thương binh và xã hội tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 2A - đường Phủ Liễn - phường Hoàng Văn Thụ - TP Thái Nguyên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 2A, đường Phủ Liễn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 2A, đường Phủ Liễn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208 3 851149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208 3 855 688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bia
1Phá dỡ tường xây gạchTheo HSTK1,9045m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTK0,1625m3
3Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK1,848m3
4Phá dỡ nền gạch, đá các loạiTheo HSTK6,6449m2
5Tháo dỡ gạch, đá ốp tườngTheo HSTK6,2m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtTheo HSTK8,6664m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnTheo HSTK67,3615m2
8Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK4,1719m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo HSTK4,1719m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo HSTK4,1719m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK2,0093m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150Theo HSTK0,6698m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK4,2191m3
14Lan can làm bằng đá màu xanh lính nguyên khối có chạm trổ hoa văn truyền thống 2 mặt bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc loại tương đương (Bao gồm: Thân lan can kích thước dày 8cm, cao 80cm và có 2 bo, kích thước 15x20cm và 10x20cm + Trụ lan can có kích thước cao 0.95m, rộng 0,20mm, dày 0,20m )Theo HSTK10,05m
15Lát đá granit tự nhiên nền nhà bia, vữa XM M75Theo HSTK6,6449m2
16Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp nhà biaTheo HSTK7,3619m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường nhà biaTheo HSTK11,6635m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK67,3615m2
19Sơn giả gỗTheo HSTK8,6664m2
20Bàn đá làm bằng đá màu xanh rêu nguyên khối có chạm trổ họa tiết 4 mặt (kích thước dài 1,06m x rộng 0,68m x cao 0,47m)Theo HSTK1cái
21Nhân công vệ sinh đánh sạch rêu mốc trên mái ngói nhà biaTheo HSTK2Công
B Hạng mục: Khu mộ
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK256cấu kiện
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK319,232m2
3Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK9,3056m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo HSTK9,3056m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo HSTK9,3056m3
6Ốp đá granit tự nhiên bằng đá đen rubi Ấn Độ hoặc loại tương đươngTheo HSTK52,992m2
7Ốp đá granit tự nhiên bằng đá đỏ rubi Ấn Độ hoặc loại tương đươngTheo HSTK523,3152m2
8Gia công sản xuất bát nhang bằng đá trắng cẩm thạch nguyên khối (đường kính D150mm, cao 125mm)Theo HSTK256cái
9Gia công lọ hoa bằng đá trắng cẩm thạch nguyên khối (đường kính D120mm, cao 250mm)Theo HSTK256cái
10Gia công bia đá bằng đá trắng cẩm thạch nguyên khối có khắc chữ (kích thước 250x500x60mm)Theo HSTK256cái
C Hạng mục: Tường rào
1Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thépTheo HSTK1,3771m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTK0,9375m3
3Phá dỡ tường xây gạchTheo HSTK8,6064m3
4Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK10,921m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo HSTK10,921m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo HSTK10,921m3
7Lan can làm bằng đá màu xanh lính nguyên khối có chạm trổ hoa văn truyền thống 2 mặt bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc loại tương đương (Bao gồm: Thân lan can kích thước dày 10cm, cao 90cm và có 2 bo, kích thước 15x22cm và 10x22cm + Trụ lan can có kích thước cao 1,05m, rộng 0,22mm, dày 0,22m)Theo HSTK69,515m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo HSTK5,61m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo HSTK2,8551m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150Theo HSTK1,463m3
11Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0504100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK1,134m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0636100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK0,423m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK4,5345m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0902100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK1,212m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0778tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0852tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0282100m3
21Lan can làm bằng đá màu xanh lính nguyên khối có chạm trổ hoa văn truyền thống 2 mặt bằng đá xanh Thanh Hóa hoặc loại tương đương (Bao gồm: Thân lan can kích thước dày 10cm, cao 90cm và có 2 bo, kích thước 15x22cm và 10x22cm + Trụ lan can có kích thước cao 1,05m, rộng 0,22mm, dày 0,22m)Theo HSTK17,15m
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường hàng ràoTheo HSTK10m2
D Hạng mục: Sân, bồn hoa, bia ghi danh và khu vườn cảnh quan
1Bù chi phí nhân công dùng máy mài đánh sạch bụi bẩn rêu mốc trên đá lát KT 30x30cmTheo HSTK22,8Công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK0,36m3
3Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK0,36m3
4Bo đá trắng cẩm thạch nguyên khối (kích thước dài 0,75m x rộng 0,20m x cao 0,25m)Theo HSTK12m
5Bù chi phí nhân công vệ sinh, đánh bóng lại bia đá ghi danh và vệ sinh sơn lại chữ mớiTheo HSTK15công
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK17,461m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo HSTK2,09251m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150Theo HSTK0,6975m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK2,0925m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK4,8m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK0,0251100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSTK1,2555m3
13Lát nền đường bằng đá xanh kích thước 300x600, vữa XM M75Theo HSTK12,555m2
14Đổ đất mùn + phân hữu cơ trồng cây dày 30cm bao gồm chi phí vận bỏ vào bồn hoaTheo HSTK29,6055m3
15Trồng cây sứ đường kính gốc 25-30cm cao 2mTheo HSTK2cây
16Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (Tưới 1 lần/ngày trong 30 ngày)Theo HSTK0,02100cây
17Cây tùng bút cao 1,5-2m, ĐK tán 0,5-0,6mTheo HSTK7cây
18Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (Tưới 1 lần/ngày trong 30 ngày)Theo HSTK0,07100cây
19Trồng dặm cây hàng rào, đường viền, rộng 30mmTheo HSTK40,6651m2
20Cây trang Thái Lan (màu vàng, đỏ) cao 30-35cm, ĐK tán 20cmTheo HSTK800Bụi
21Cây chuỗi ngọc trồng viền (hoa trắng) cao 25-30cm, ĐK tán 15cmTheo HSTK1.200Bụi
22Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (Tưới 1 lần/ngày trong 30 ngày)Theo HSTK0,4067100m2
23Ghế đá màu xanh rêu nguyên khối có kích thước DxRxC: 1,6x0,45x0,45mTheo HSTK4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.468E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND. + Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật+ Cấp công trình, nhóm dự án: Nhóm C - Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng: 1 + Trình độ: Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư;+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW1
4 Máy đầm bàn 1,0 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW1
7 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW2
8 Máy bơm nước Thông thường1
9 Máy phát điện Thông thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->