Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 17:44:00 đến ngày 2022-06-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,390,513,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.585E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc của Phòng nông nghiệp PTNT, trung tâm chính trị huyện Vị Xuyên 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên huyện Vị Xuyên tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn 02 nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2619 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ trên mái để sơn lại trọng lượng 2,12kg/1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông trước khi láng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,1196 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,492 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,08 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,7 | m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tay vịnh cầu thang gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền đá Granito xuống cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1973 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,0745 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,9838 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,5992 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 318,452 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát thành sê nô mái, thành mái sảnh ô cầu thang cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,1516 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,2198 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,4 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần mái sê nô cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,775 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445,3078 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,1962 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 508,7377 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 835,8448 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,9868 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.670,3804 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát chân móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0935 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát hèm cửa tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,715 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát hèm cửa tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,53 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,0993 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 697,2445 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần nhà WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,0745 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,077 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,154 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền nhà vệ sinh gạch lá nem tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3615 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem nhà vệ sinh tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,723 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4587 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1025 | m3 |
| 38 | Phá dỡ giằng lan can tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 39 | Phá dỡ giằng lan can tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ con sơn lan can hành lang tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 41 | Tháo dỡ con sơn lan can hành lang tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | cấu kiện |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,1575 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 697,2448 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7055 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,7792 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3615 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,723 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,077 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,154 | m2 |
| 9 | Lát đá Granist tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,0829 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7101 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3554 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8072 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0758 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1135 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3823 | 100m2 |
| 16 | Hoa sắt khung thép hộp mạ kẽm 10x30x1.2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3152 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4482 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5145 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4058 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4058 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,7753 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,0243 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 669,3436 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,6448 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,175 | m2 |
| 27 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,715 | m2 |
| 28 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,53 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 463,308 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,1801 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 776,3465 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 942,2451 | m2 |
| 33 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.881,351 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2, 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 875,6839 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,1196 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,814 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,66 | m |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,709 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,709 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,67 | m2 |
| 42 | Cửa đi mở quay khung sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính trắng an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,92 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở quay khung sắt sơn tĩnh điện kết hợp với kính trắng an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,69 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh, khung khuôn nhôm hệ 55 dày 1.4 mm, mở quay, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,572 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ 55 dày 1.4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa + 01 bộ khóa chốt ngang và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 46 | Hoa sắt Inox lan can cầu thang 2 nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,42 | 0.0 |
| 47 | Trần tấm nhựa 50x50cm + khung xương nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,0745 | m2 |
| 48 | Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 49 | Phểu thu nước mái D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.640 | m |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,5m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 66 | Mặt viền đơn của aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 67 | Mặt viền đơn của ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 68 | Mặt viền đơn của công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 69 | Đế nhựa âm tường của aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 70 | Đế nhựa âm tường ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 71 | Đế nhựa âm tường công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 72 | Đinh vít + nở 04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | hộp |
| 76 | Ống sứa luồn dây qua tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 77 | Tủ điện tầng 1, tầng 2, tầng 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 79 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Cọc đỡ thép D8, L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cọc |
| 84 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 88 | Thép dẹt 50*3 ;L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 89 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 90 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 91 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 92 | Tủ đựng thiết bị PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 94 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 95 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 97 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 98 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 99 | Tê nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 101 | Van phao điện tự động + phụ kiện D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Van khóa nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 105 | Ống nhựa D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 106 | Ống nhựa D=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 107 | Ống nhựa D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 108 | Ống nhựa D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 109 | Ống nhựa D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 110 | Ống nhựa D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=50*40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=40*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=32*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.585E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng, Giao thông, Thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70 kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi