Gói thầu: Gói thầu: “Cung cấp dịch vụ Vệ sinh công nghiệp năm 2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621267-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| Tên gói thầu | Gói thầu: “Cung cấp dịch vụ Vệ sinh công nghiệp năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608905 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:56:00 đến ngày 2022-06-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,095,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,950,000 VNĐ ((Ba mươi triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đính kèm hợp đồng và một trong các chứng từ sau: +Biên bản bàn giao và nghiệm thu (đính kèm hóa đơn tài chính thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng) hoặc;+ Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng hoặc;+ Biên bản thanh lý hợp đồng. Nếu không có thanh lý hợp đồng thì phải có hoá đơn của hợp đồng tương tự và lập bảng kê hoá đơn có xác nhận của đơn vị hoặc;+ Các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80%). Tất cả các tài liệu đính kèm là bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Môi trường, Y tế hoặc tương đương khác.Kèm bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát, điều hành trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc các ngành liên quan đến Môi trường, Y tếKèm bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: “Cung cấp dịch vụ Vệ sinh công nghiệp năm 2022” Gói thầu: “Cung cấp dịch vụ Vệ sinh công nghiệp năm 2022” 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1/ Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy Chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định 2/ Bản cam kết các nội dung trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (theo mẫu 25) 3/ Báo cáo tài chính (theo mẫu 13) 4/ Hợp đồng tương tự (theo mẫu 03) 4/ Hợp đồng lao động và văn bằng có liên quan (theo mẫu 04) 5/ Tài liệu đính kèm được yêu cầu theo phần số 2, 3, 4 và phần số 5 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, năng lực tài chính, cơ sở bảo hành được quy định tại Mục II – Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.950.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Bệnh viện Quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 641 đường Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM.
+ Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 641 đường Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 641 đường Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 641 đường Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 641 đường Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM ĐT: 028.39964003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Quận Gò Vấp, địa chỉ: Số 641 đường Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, TP. HCM .Điện thoại: 028.39964003 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp trọn gói dịch vụ vệ sinh làm sạch toàn bệnh viện 24/7 | Yêu cầu Bệnh viện vệ sinh theo tiêu chí của Bộ Y tế, yêu cầu về kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện, an toàn môi trường và bệnh viện Xanh - Sạch –Đẹp | tháng | 12 | |
| 2 | Nhân sự tổng cộng 27 nhân viên | - Bố trí nhân sự và thời gian làm việc 24/7, có thể thay đổi theo tình hình thực tế các khoa phòng trong bệnh viện.- Bố trí nhân sự cố định, ổn định tại từng khoa, phòng | tháng | 12 | |
| 3 | Máy móc, thiết bị: xe vệ sinh chuyên dùng; máy giặt, sấy, chà sàn, máy hút bụi, xe đẩy rác, máy phun áp lực … đáp ứng gói thầu này | Nhà thầu cung cấp danh mục chi tiết, cơ bản , số lượng dự kiến về máy móc, thiết bị , vật dụng làm vệ sinh nhằm đáp ứng yêu cầu làm sạch toàn bộ BV đạt yêu cầu về KSNK | tháng | 12 | |
| 4 | Hóa chất diệt khuẩn, khử khuẩn, tẩy rửa, khử mùi, dung dịch lau sàn, lau kính đáp ứng gói thầu này | Nhà thầu cung cấp danh mục chi tiết, cơ bản , số lượng dự kiến về các loại hóa chất chuyên dụng làm sạch BV đạt yêu cầu kiểm soát nhiễm khuẩn. | tháng | 12 | |
| 5 | Vật tư tiêu hao các loại (tải lau , khăn, bao tay, ủng, dây thắt gút …) đáp ứng gói thầu này | Nhà thầu cung cấp danh mục chi tiết, cơ bản , số lượng dự kiến về các loại vật tư tiêu hao chuyên dụng làm sạch BV | tháng | 12 | |
| 6 | Bao đựng rác các loại (xanh, vàng, trắng, đen…) thùng kháng thủng đáp ứng gói thầu này | Nhà thầu cung cấp danh mục chi tiết, cơ bản , số lượng dự kiến về các loại bao rác, thùng kháng thủng đáp ứng yêu cầu phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải tại BV | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đính kèm hợp đồng và một trong các chứng từ sau: +Biên bản bàn giao và nghiệm thu (đính kèm hóa đơn tài chính thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng) hoặc;+ Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng hoặc;+ Biên bản thanh lý hợp đồng. Nếu không có thanh lý hợp đồng thì phải có hoá đơn của hợp đồng tương tự và lập bảng kê hoá đơn có xác nhận của đơn vị hoặc;+ Các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80%). Tất cả các tài liệu đính kèm là bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Môi trường, Y tế hoặc tương đương khác.Kèm bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát, điều hành trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc các ngành liên quan đến Môi trường, Y tếKèm bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi