Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy của bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220559238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy của bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220557081 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:26:00 đến ngày 2022-06-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 828,733,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là651.220.281(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.591.713,5VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiệncông việc bảo trì, bảo dưỡng các trang thiết bịphục vụ công tác phòng cháy tương tự trong đó cóít nhất 01 hợp đồng thực hiện công việc bảo trìbảo dưỡng đối với nhãn hàng báo cháy Esser tạicác cơ quan, công ty, đơn vị khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.056.798 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.113.596 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại họctrở lên chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcđiện lạnh; có chứngnhận bồi dưỡng kiếnthức PCCC theo nghịđịnh 136/2020/NĐ-CPhoặc theo nghị định79/2014/NĐ-CP (cógiá trị từ năm 2020 trởlại đây) còn giá trị thờihạn. năm kinh nghiệmđược quy định theomục 2.2 của ChươngIII: Tiêu chuẩn đánhgiá E-HSDT (Nhà thầuphải gửi đầy đủ cácbản sao được chứngthực các tài liệu nêutrên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn, vệ sinh laođộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trởlên, có giấy chứngnhận đã tham gia khóahuấn luyện an toàn, vệsinh lao động chonhóm 2 theo Nghị định44/2016/NĐ-CP, nămkinh nghiệm được quyđịnh theo mục 2.2 củaChương III: Tiêuchuẩn đánh giá EHSDT. (Nhà thầu phảigửi đầy đủ các bản saođược chứng thực cáctài liệu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trởlên, có chứng chỉ đàotạo nghiệp vụ chỉ huytrưởng phòng cháychữa cháy theo nghịđịnh 136/2020/NĐ-CP,năm kinh nghiệm đượcquy định theo mục 2.2của Chương III: Tiêuchuẩn đánh giá EHSDT (Nhà thầu phảigửi đầy đủ các bản saođược chứng thực cáctài liệu nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấpnghề một trong cácchuyên ngành về kỹthuật như: xây dựng,cơ khí, điện, điện tử,điện lạnh…giấy chứngnhận đã tham gia khóahuấn luyện an toàn, vệsinh lao động chonhóm 3 theo Nghị định44/2016/NĐ-CP. Cóchứng nhận đào tạonghiệp vụ phòng cháychữa cháy theo nghịđịnh 136/2020/NĐ-CP.Năm kinh nghiệmđược quy định theomục 2.2 của ChươngIII: Tiêu chuẩn đánhgiá E-HSDT (Nhà thầuphải gửi đầy đủ cácbản sao được chứngthực các tài liệu nêutrên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy của bệnh viện Bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống, trang thiết bị phòng cháy chữa cháy của bệnh viện 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Fax: 024 38248308;
Điện thoại: 024 38253531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Bình Giang - Giám đốc bệnh viện - Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Fax: 024 38248308; Điện thoại: 024 38253531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức, số 40 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Fax: 024 38248308; Điện thoại: 024 38253531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm IQ8 Control M | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Tủ | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 2 | Đầu báo khói, nhiệt địa chỉ | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | bộ | 250 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 3 | Nút ấn báo cháy | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | cái | 52 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 4 | Chuông đèn báo cháy | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | cái | 52 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 5 | Hệ thống dây tín hiệu, hộp đấu | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Gói | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 6 | Kiểm tra liên động các hệ thống liên quan | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | HT | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 7 | Máy bơm tăng áp chữa cháy | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 2 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 8 | Máy bơm bù | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 9 | Đầu phun lên – D15 (Cho khu vực tầng hầm) | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 434 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 10 | Đầu phun xuống – D15 (Cho khu vực có trần thả) | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 636 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 11 | Van bướm tín hiệu điện | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 26 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 12 | Hệ thống điều khiển tự động | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Hệ thống | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 13 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay) | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Tủ | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 14 | Quạt tăng áp giếng thang | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 4 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 15 | Quạt hút khói hành lang | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 4 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 16 | Quạt thông gió hầm | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 3 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 17 | Quạt thông gió hành lang | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 44 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 18 | Cửa gió EAG (khu vực tầng hầm) | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 32 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 19 | Cửa gió EAG (các tầng) | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 117 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 20 | Cửa gió EAG (cầu thang bộ) | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 26 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 21 | Quạt điều hướng | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 16 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 22 | Cửa chống cháy đôi | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Bộ | 58 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 23 | Cửa chống cháy đơn (ra thang sắt ngoài trời) | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Bộ | 10 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 24 | Tay co thủy lực | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 126 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 25 | Đèn exit | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 131 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 26 | Đèn chiếu sáng sự cố | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Chiếc | 133 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 27 | Hộp attomat liên động | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Hộp | 40 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 28 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 40 kênh | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Tủ | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 29 | Đầu báo khói và đầu báo nhiệt | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Cái | 220 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 30 | Tổ hợp Chuông – Đèn – Nút ấn | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Bộ | 16 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 31 | Hệ thống cáp và dây tín hiệu | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | HT | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 32 | Hệ thống họng nước chữa cháy vách tường | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Bộ | 10 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 33 | Tủ báo cháy trung tâm 8 kênh | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Tủ | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 34 | Đầu báo khói | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Cái | 20 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 35 | Tổ hợp Chuông – Đèn – Nút ấn | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Bộ | 4 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 36 | Hệ thống cáp và dây tín hiệu | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | HT | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 37 | Tủ trung tâm báo cháy tự động | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Tủ | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 38 | Đầu báo cháy khói và đầu báo nhiệt | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Cái | 18 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 39 | Tổ hợp Chuông - Đèn - Nút ấn | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Bộ | 2 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 40 | Hệ thống cáp và dây tín hiệu | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | HT | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 41 | Cửa chống cháy đôi | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Bộ | 10 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 42 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh. | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Tủ | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 43 | Đầu báo khói và đầu báo nhiệt | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Cái | 32 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 44 | Tổ hợp Chuông – Đèn – Nút ấn | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Bộ | 4 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 45 | Hệ thống cáp và dây tín hiệu | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | HT | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 46 | Tủ trung tâm báo cháy tự động | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Tủ | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 47 | Đầu báo cháy khói và đầu báo nhiệt | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Cái | 63 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 48 | Tổ hợp Chuông - Đèn - Nút ấn | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Bộ | 5 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 49 | Hệ thống cáp và dây tín hiệu | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | HT | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 50 | Tủ trung tâm báo cháy tự động | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Tủ | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 51 | Đầu báo cháy khói và đầu báo nhiệt. | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Cái | 12 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 52 | Tổ hợp Chuông - Đèn - Nút ấn | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Bộ | 2 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 53 | Hệ thống cáp và dây tín hiệu | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | HT | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 54 | Tủ trung tâm báo cháy tự động | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Tủ | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 55 | Đầu báo cháy khói và đầu báo nhiệt | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Cái | 20 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 56 | Tổ hợp Chuông - Đèn - Nút ấn | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Bộ | 4 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 57 | Hệ thống cáp và dây tín hiệu | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | HT | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 58 | Tủ trung tâm báo cháy tự động | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Tủ | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 59 | Đầu báo cháy khói và đầu báo nhiệt | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Cái | 10 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 60 | Tổ hợp Chuông - Đèn - Nút ấn | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | Bộ | 2 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
| 61 | Hệ thống cáp và dây tín hiệu | Quy định cụ thể trong mục IItại chương V: Yêu cầu về kỹthuật | HT | 1 | tiến hànhbảo dưỡng01 lần/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.51220281E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.591.713,5VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là651.220.281(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.591.713,5VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiệncông việc bảo trì, bảo dưỡng các trang thiết bịphục vụ công tác phòng cháy tương tự trong đó cóít nhất 01 hợp đồng thực hiện công việc bảo trìbảo dưỡng đối với nhãn hàng báo cháy Esser tạicác cơ quan, công ty, đơn vị khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.056.798 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 580.113.596 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Có trình độ đại họctrở lên chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcđiện lạnh; có chứngnhận bồi dưỡng kiếnthức PCCC theo nghịđịnh 136/2020/NĐ-CPhoặc theo nghị định79/2014/NĐ-CP (cógiá trị từ năm 2020 trởlại đây) còn giá trị thờihạn. năm kinh nghiệmđược quy định theomục 2.2 của ChươngIII: Tiêu chuẩn đánhgiá E-HSDT (Nhà thầuphải gửi đầy đủ cácbản sao được chứngthực các tài liệu nêutrên). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách antoàn, vệ sinh laođộng | 1 | có trình độ đại học trởlên, có giấy chứngnhận đã tham gia khóahuấn luyện an toàn, vệsinh lao động chonhóm 2 theo Nghị định44/2016/NĐ-CP, nămkinh nghiệm được quyđịnh theo mục 2.2 củaChương III: Tiêuchuẩn đánh giá EHSDT. (Nhà thầu phảigửi đầy đủ các bản saođược chứng thực cáctài liệu nêu trên) | 4 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học trởlên, có chứng chỉ đàotạo nghiệp vụ chỉ huytrưởng phòng cháychữa cháy theo nghịđịnh 136/2020/NĐ-CP,năm kinh nghiệm đượcquy định theo mục 2.2của Chương III: Tiêuchuẩn đánh giá EHSDT (Nhà thầu phảigửi đầy đủ các bản saođược chứng thực cáctài liệu nêu trên). | 4 | 3 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp trung cấpnghề một trong cácchuyên ngành về kỹthuật như: xây dựng,cơ khí, điện, điện tử,điện lạnh…giấy chứngnhận đã tham gia khóahuấn luyện an toàn, vệsinh lao động chonhóm 3 theo Nghị định44/2016/NĐ-CP. Cóchứng nhận đào tạonghiệp vụ phòng cháychữa cháy theo nghịđịnh 136/2020/NĐ-CP.Năm kinh nghiệmđược quy định theomục 2.2 của ChươngIII: Tiêu chuẩn đánhgiá E-HSDT (Nhà thầuphải gửi đầy đủ cácbản sao được chứngthực các tài liệu nêutrên). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi