Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường Bà Triệu (đoạn Lý Thái Tổ - Nguyễn Đình Chiểu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608886-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường Bà Triệu (đoạn Lý Thái Tổ - Nguyễn Đình Chiểu)
Số hiệu KHLCNT 20220368113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:31:00 đến ngày 2022-06-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,829,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.820960273E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 60.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III phù hợp trở lên (Công trình giao thông).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên+ Hạng mục: Giao thông ( 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông)+ Hạng mục: Cấp, thoát nước ( 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước)+ Hạng mục: Điện ( 02 cán bộ chuyên ngành điện)+ Hạng mục Viễn thông ( 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện tử viễn thông)- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường Bà Triệu (đoạn Lý Thái Tổ - Nguyễn Đình Chiểu)
Cải tạo, mở rộng đường Bà Triệu (đoạn Lý Thái Tổ - Nguyễn Đình Chiểu)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở UBND thành phố Lạng Sơn , Số 2 đường Lê Lợi, Phưỡng Vĩnh Trại , tp Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn; Điện thoại: 02053811586
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kỹ thuật An Khánh. Địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà BIDV, Số 41, đường Lê Lợi, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: Số 38 ngõ 123, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Lạng Sơn: Địa chỉ: Số 71, đường Nhị Thanh, phường Tam thanh, TP. Lạng Sơn. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: Số 38 ngõ 123, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36. Địa chỉ: Số 40/17A, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở UBND thành phố Lạng Sơn , Số 2 đường Lê Lợi, Phưỡng Vĩnh Trại , tp Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn; Điện thoại: 02053811586


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm. + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng mua bán, thuê mượn…. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn; Điện thoại: 02053811586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, TP. Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3.870.985
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
B Cây xanh
1Chặt cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V581 cây
2Chặt cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cây
3Chặt cây loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cây
C Cột điện
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
2Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
3Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
4Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
D Hố cáp, hố ga kỹ thuật
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,13m3
3Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V24,78m3
4Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V24,78m3
5Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V24,78m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V215,7m3
7Xúc vật liệu đổ thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V215,7m3
8Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V215,7m3
9Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V215,7m3
10Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V215,7m3
E HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
F PHẦN ĐƯỜNG
G Đào đất nền đường
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V740,39m3
2Xúc vật liệu đổ thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V740,39m3
3Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V740,39m3
4Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V740,39m3
5Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V740,39m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V246,561m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.180,34m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.426,9m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.426,9m3
10Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.426,9m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
12Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
13Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
14Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
H Đào đất vỉa hè
1Đào đất vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V150,33m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V150,33m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V150,33m3
4Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V150,33m3
I Đắp nền
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V428,34m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V484,0242m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V484,0242m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V484,0242m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V484,0242m3
J MẶT ĐƯỜNG
1Cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V70,75m
2Cào lớp bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,519m3
3Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V9,519m3
4Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,519m3
5Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,519m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9.322,29m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V11,2986100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V11,2986100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.322,29m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9.131,81m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.899,04m2
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V21,4331100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V21,4331100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.131,81m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V959,724m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V251,79m2
17Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3.998,85m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại IMô tả kỹ thuật theo chương V599,8275m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại IMô tả kỹ thuật theo chương V599,8275m3
20Cày xới đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,655m3
21Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.199,655m3
22Rải lưới sợi thủy tinh tăng cường lực FG100Mô tả kỹ thuật theo chương V6.229,38m2
23Bê tông bù phần ngàm khe dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
K Khe dọc
1khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.630,04m
2Khe co giả không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V190,24m
3Khe co giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V385,41m
L Khe dãn
1khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V58,21m
2Bê tông tấm truyền tải, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,34m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V541,56kg
4Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,57m2
M MẶT ĐƯỜNG VUỐT NGÃ 3 VÀO NGÕ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V331,05m2
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4012100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,4012100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V331,05m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,93m3
6Bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V183,7m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V22,044m3
N HÈ PHỐ
1Lát gạch (40x40x4,5) màu xám điểm đá đenMô tả kỹ thuật theo chương V3.002,4m2
2Lát gạch cho người mù (40x40x4,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V486,54m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V259,497m3
4Bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2.594,97m2
5Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,84m3
O BÓ VỈA
1Bó vỉa kt(10x30x12.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.265viên
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.2651cấu kiện
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,98m3
4Bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V379,5m2
P RÃNH BIÊN
1Rãnh biên kt(50x25x5.5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.262viên
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.2621 cấu kiện
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,78m3
4Bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V315,5m2
Q CÂY XANH
R Bồn cây
1Bê tông đệm đá bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
2Đá bó bồn cây màu ghi xám kt (10x15x120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V412m
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4121cấu kiện
4Cây Lát, DK thân ≥15cm (Bao gồm cây và công trồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V95Cây
5Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
S HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
T THI CÔNG CỌC CỪ U200
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,93100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V43,93100m
3Khấu hao văng chống ống thép D60, nẹp ngang, tôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V89,9113tấn
4Lắp dựng + tháo dỡ văng chống ống thép D60, nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V28,752tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ tôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.597m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V683,41m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.327,66m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.404,83m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.011,06m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.011,06m3
11Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.011,06m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.403,83m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.587,4579m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.587,4579m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.587,4579m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.587,4579m3
U Cống dọc d800
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1921 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V191mối nối
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V79,73m3
V Cống dọc d600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3621 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V354mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2m3
W Cống dọc D300
1Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1661 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V191 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V146mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,51m3
X Hố thu, hố thăm
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V444,77m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V271,18m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,29m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,54m3
5Xây hố ga, cổ hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,35m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,05m2
7Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V324,52kg
8Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.322,13kg
9Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V149,46kg
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,62m3
11Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V86,98m2
12Tấm đạy gang đúc hố ga (90x90)cm nắp trònMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
13Tấm đạy gang đúc (860x430)mmMô tả kỹ thuật theo chương V41Cái
14Lắp đặt tấm đậy trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V531cấu kiện
Y Đấu nối
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
2Xây, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
3Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
4Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
Z HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
AA Thi công đấu nối
1Cắt khe mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V133,4m
2Phá mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V32,016m3
3Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V32,016m3
4Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V32,016m3
5Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V32,016m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,36m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,36m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,36m2
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887100tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,36m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8064m3
15Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V53,26m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V8,004m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V8,004m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
20Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
21Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
22Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
AB Hộp đấu nối gia đình
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131,211m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V84,81m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,8353m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,8353m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,8353m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V95,8353m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131,21m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131,21m3
9Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131,21m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
12Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,66m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,44m2
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V951cấu kiện
16Gia công, lắp đặt cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V448,33kg
17Thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V1.622,6kg
18Ống nhựa UPVC- DN110mm, PN=10 dày 5.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V190m
19Bịt đầu ống PVC -DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
AC Hệ thống đường ống
1Đào đường ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V380,851m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V469,64m3
3Lắp đặt ống nhựa UPVC,- Đường kính 315mm, PN=8 dày 12.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.363,49m
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V380,85m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V380,85m3
6Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V380,85m3
AD HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
AE Di chuyển biển báo
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
4Lắp đặt biển báo cũ tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
AF Hệ thống vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trăng , dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V506,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,08m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,3m2
AG HỆ THỐNG BIỂN BÁO
AH Biển báo tên ngõ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,731m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
3Lắp đặt cột và biển báo tên ngõMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
AI Biển báo tên đường
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
3Lắp đặt cột và biển báo tên đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AJ Biển báo giao thông
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
3Lắp dựng cốt thép F8-CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V1,38kg
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AK Mở rộng vệt lu
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,7m3
2Cày xới đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V114,786m3
3Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V114,786m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V57,39m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V64,749m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V64,749m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V64,749m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V64,749m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,7m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,7m3
11Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,7m3
AL HẠNG MỤC NƯỚC SẠCH
AM Lắp mới tuyến ống truyền tải HDPE D280, D110
1Đào đường ống thu hồi đường ống cũ- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V216,481m3
2Đào đường ống mới - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V216,481m3
3Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm (Không tận dụng ống cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V440m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 20,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V175,67m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V432,96m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V432,96m3
9Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V432,96m3
AN Lắp mới để thay thế tuyến ống truyền tải HDPE D110
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,421m3
2Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V617m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V617m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V132,24m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,42m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,42m3
8Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V160,42m3
AO Lắp mới để thay thế tuyến ống truyền tải HDPE D63
1Đào thu hồi đường ống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0321m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
3Thu hồi ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm (Không tận dụng vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.045m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V48m
6Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
11Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
AP Lắp mới để thay thế tuyến ống cấp nước vào nhà dân HDPE D25
1Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V185cái
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm(Tận dụng đồng hồ cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V185cái
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V185cái
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V186cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V370cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V418m
AQ TRỤ CỨU HỎA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,771m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
3Van gang cổng ty chìm 2 chiều BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
4Vành bích thép D100(Kèm gioăng+Bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Van D100 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
13Tê gang BBB DN X100Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
14Cút gang BB90 độ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
AR DI CHUYỂN HỐ VAN MÁY BƠM
AS Xây mới hố van, hố đồng hồ D100
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2584m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,87071m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3226m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3794m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2676m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
7Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,16kg
8Lắp dựng cốt thép L50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,54kg
9Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m2
AT Phần tháo dỡ và dịch chuyển hố van
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm (Tận dụng đồng hồ cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm (Tận dụng đồng hồ cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AU HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG
AV DI CHUYỂN HT FPT
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
4Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 khung giá
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2671 km cáp
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ ODF
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,561m3
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m ống
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V58,20471m3
11Xây lắp bể một nắp đan dọc bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
12Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
15Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
16Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
19Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
20Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
21Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
22Sản xuất nắp đan 1200x500x70 (bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V12nắp
23Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2671 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2671 km cáp
26Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V20đầu dây
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ ODF
28Tháo dỡ, thu hồi tủ cápMô tả kỹ thuật theo chương V7tủ cáp
29Tháo dỡ, thu hồi hộp cápMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp cáp
30Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2măng sông
31Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤16 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2măng sông
32Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61 km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợi (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11 km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤100x2 (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5521 km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp >100x2 (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6121 km
36Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
37Tháo dỡ, thu hồi ghế thử dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ghế
38Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6,5m, tháo dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
39Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công/ tấn
40Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1,5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
41Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
42Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
43Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
44Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
45Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8641tấn
46Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8641tấn
47Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
48Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
49Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
50Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
51Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
52Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
53Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75tấn
54Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75tấn
55Bốc dỡ thủ công gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,911000 viên
56Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,911000 viên
AW DI CHUYỂN HT SCTV
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
4Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 khung giá
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2671 km cáp
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ ODF
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào hố trồng cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,561m3
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m ống
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V58,20471m3
11Xây lắp bể một nắp đan dọc bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
12Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
15Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
16Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
19Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
20Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
21Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
22Sản xuất nắp đan 1200x500x70 (bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V12nắp
23Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2671 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2671 km cáp
26Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V20đầu dây
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ ODF
28Tháo dỡ, thu hồi tủ cápMô tả kỹ thuật theo chương V7tủ cáp
29Tháo dỡ, thu hồi hộp cápMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp cáp
30Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2măng sông
31Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤16 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2măng sông
32Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61 km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợi (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11 km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤100x2 (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5521 km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp >100x2 (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6121 km
36Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
37Tháo dỡ, thu hồi ghế thử dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ghế
38Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6,5m, tháo dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
39Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công/ tấn
40Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1,5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
41Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
42Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
43Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
44Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
45Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8641tấn
46Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8641tấn
47Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
48Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
49Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
50Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
51Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
52Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
53Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75tấn
54Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75tấn
55Bốc dỡ thủ công gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,911000 viên
56Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,911000 viên
AX DI CHUYỂN HT VIETTEL
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo chương V40cột
4Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 khung giá
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2671 km cáp
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ ODF
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,561m3
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m ống
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V58,20471m3
11Xây lắp bể một nắp đan dọc bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
12Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
15Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
16Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
19Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
20Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
21Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
22Sản xuất nắp đan 1200x500x70 (bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V12nắp
23Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2671 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2671 km cáp
26Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V20đầu dây
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ ODF
28Tháo dỡ, thu hồi tủ cápMô tả kỹ thuật theo chương V7tủ cáp
29Tháo dỡ, thu hồi hộp cápMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp cáp
30Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2măng sông
31Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤16 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2măng sông
32Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61 km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợi (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11 km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤100x2 (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5521 km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp >100x2 (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6121 km
36Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
37Tháo dỡ, thu hồi ghế thử dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ghế
38Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6,5m, tháo dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
39Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công/ tấn
40Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1,5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
41Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
42Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
43Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
44Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
45Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8641tấn
46Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8641tấn
47Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
48Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
49Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
50Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
51Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
52Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
53Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75tấn
54Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75tấn
55Bốc dỡ thủ công gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,911000 viên
56Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,911000 viên
AY DI CHUYỂN HT VNPT
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện trònMô tả kỹ thuật theo chương V102cột
4Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 khung giá
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V4,11 km cáp
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ ODF
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,561m3
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m ống
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V58,20471m3
11Xây lắp bể một nắp đan dọc bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
12Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
15Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
16Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
19Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
20Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
21Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 bể
22Sản xuất nắp đan 1200x500x70 (bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V12nắp
23Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,61 km cáp
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3,21 km cáp
26Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V20đầu dây
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ ODF
28Tháo dỡ, thu hồi tủ cápMô tả kỹ thuật theo chương V7tủ cáp
29Tháo dỡ, thu hồi hộp cápMô tả kỹ thuật theo chương V17hộp cáp
30Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2măng sông
31Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤16 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2măng sông
32Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61 km
33Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợi (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11 km
34Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤100x2 (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5521 km
35Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp >100x2 (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6121 km
36Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
37Tháo dỡ, thu hồi ghế thử dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ ghế
38Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6,5m, tháo dỡ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
39Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công/ tấn
40Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1,5 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
41Bốc dỡ thủ công nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
42Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
43Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
44Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012m3
45Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2641tấn
46Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2641tấn
47Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
48Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
49Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
50Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
51Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
52Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22tấn
53Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75tấn
54Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75tấn
55Bốc dỡ thủ công gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V16,611000 viên
56Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V16,611000 viên
AZ PHẦN ĐIỆN
BA ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột bê tông MK-8Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
2Móng cột bê tông MT-7Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
3Tiếp địa cột RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Tiếp địa cột cầu dao (xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Cột BTLT PC.I 20-230-18.0Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
6Tiếp địa cột RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Tiếp địa cột cầu dao (lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà bộ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
9Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà Kép lệch XKL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Xà Kép lệch 3 Fa đôi XKL3F-22-ĐMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà néo bằng XNB-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà kép lệch đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Bộ truyền động tay daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Tiếp địa ngọn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Dây nhôm bọc lõi thép AC-150/24Mô tả kỹ thuật theo chương V1.527m
21Chuỗi néo cách điện kép polymer 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V48chuỗi
22Sứ đứng + ty sứ mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
23Dây buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
24Kéo dây vị trí góc, dây 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2VT
25Kéo dây vị trí vượt đường ≥10m dây 95Mô tả kỹ thuật theo chương V2VT
26Biển TT, biển cấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Ghíp đúc 3 bu lông 50-240 thẻ bài nikenMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi (02 ca xe tải thùng tự cẩu 10T: 2.810.417/ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
29Tháo hạ, thu hồi sứ chuỗi képMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
30Thu hồi cột BT ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
31Tháo hạ xà đỡ 22 TL ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
32Tháo hạ chụp 4,5m TL ≤ 230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Tháo hạ cách điện sứ chuỗi (3 bát)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
34Tháo hạ cách điện sứ chuối PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Tháo hạ sứ đứng PI45kvMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
36Tháo hạ dây dẫn bọc AC95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38km
37Tháo hạ xà đỡ TL≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Tháo hạ lắp lại xà néo TL≤140kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Tháo hạ lắp lại xà néo TL≤230kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Tháo hạ lắp lại Máy biếp áp 100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Tháo hạ lắp lại tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
42Tháo hạ lắp lại cầu chì rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Tháo hạ lắp lại chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Tháo hạ lắp lại dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BB ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V17móng
2Móng cột MT-1 cột 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Hỗ ga đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V10hỗ
4Hào CápMô tả kỹ thuật theo chương V1.126m
5Hào Cáp Qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V112m
6Hào cáp đấu nối vào ngõMô tả kỹ thuật theo chương V284m
7Tiếp địa tủ điện (xây Dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
8Thép đỡ cáp điện trong hàoMô tả kỹ thuật theo chương V2.688,686kg
9Tiếp địa tủ điện (lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
10Dây cáp ngầm 4x95 Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V3.052m
11Dây cáp ngầm 4x70 Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V384m
12Dây Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V6.120m
13Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2.448m
14Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V4.952m
15Sư báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V304,4cái
16Tủ điện loại 12 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V17Tủ
17Di chuyển hộp công tơ H1, H2Mô tả kỹ thuật theo chương V30Hòm
18Di chuyển hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V38m2
19Di chuyển hộp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
20Thu hồi cột BT ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
21Thu hồi cột BT ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
22Tháo hạ dây cáp voặn soắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3,052Km
23Tháo hạ dây cáp voặn soắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397Km
BC PHẦN THIẾT BỊ
1Biển an toàn sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Biển tên trạm sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Dao cách ly (đường dây) (lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV- 630A- 25kA/1s, chém ngang KDIN-2-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BD THÍ NGHIỆM
BE Thí nghiệm TB trạm biến áp
1TN MBA 3 pha ≤ 1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Thí nghiệm máy biến dòng hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000VMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
4TN ampe kế ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5TN ampe kế ACMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Thí nghiệm aptômát 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7TN Công tơ hữu công 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BF Thí nghiệm VL trạm biến áp
1TN hiệu chỉnh cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
2TN hiệu chỉnh hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
3Thí nghiệm hệ thống thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
BG ĐƯỜNG DÂY 35 KV
1Thí nghiệm dao cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Thí nghiệm sứ chuỗi polimeMô tả kỹ thuật theo chương V96Chuỗi
5Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
6Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000VMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
7Đo tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9VT
BH ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000VMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
2Đo tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10VT
BI PHẦN HOTLINE
1Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song songMô tả kỹ thuật theo chương V13 sứ
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V61 cò
BJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn cao áp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V29Móng
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công 10mMô tả kỹ thuật theo chương V29cột
3Lắp cần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Lắp mới đèn LED ECO: 100WMô tả kỹ thuật theo chương V35Bộ
5Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V402,5M
6Lắp tiếp địa lặp lại cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
7Cáp ngầm 0,6KV CU/XLPE/DSTA/PVC4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,54100m
8Lắp bảng điện cửa cột cho cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V29Bảng
9Dây đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14M
10Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V35Đầu
11Đầu cáp co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Đầu cốt đồng M10 nối cáp với cầu đấuMô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
BK HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
BL NHÀ SỐ 676
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V32,4148m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,135m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5985m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,1262m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8603m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V47m2
BM NHÀ SỐ 647
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V27,2493m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,83m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,0725m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,1558m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8305m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V36,25m2
BN NHÀ SỐ 653
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V36,4914m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,49m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9405m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,2648m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9125m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V27,475m2
BO NHÀ SỐ 647
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V42,704m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,482m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V40,6187m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,5278m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,9115m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6416m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V146,7555m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9409100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6383100m2
BP NHÀ SỐ 643
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,9137m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,7825m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,285m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4503m3
7Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V40,846m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7227100m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1941100m2
BQ NHÀ SỐ 672
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,957m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,14m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,5025m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,465m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
BR NHÀ SỐ 645
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V26,1562m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,62m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,7468m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V37,25m2
BS NHÀ SỐ 668
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V123,8083m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5482m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,5655m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,1675m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,881m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V17,2735m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,5834m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V78,625m2
BT NHÀ SỐ 670
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V36,2405m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,13m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,7125m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,3814m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,1586m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4588m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V132,87m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,053100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2242100m2
BU NHÀ SỐ 655
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V22,231m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6754m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,2446m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8975m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V30,25m2
BV NHÀ SỐ 659
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V16,3035m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9581m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,8835m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,0197m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9453m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V25,075m2
BW NHÀ SỐ 666
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V46,3131m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0828tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,8943m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,4646m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,661m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V54,75m2
BX NHÀ SỐ 692
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,6921m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,7743m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,658m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7365m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V41,75m2
BY NHÀ SỐ 686
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V79,905m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,0565m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,3125m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V15,0337m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7781m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V64,125m2
BZ NHÀ SỐ 700 Lê Trần Tuấn
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V22,1778m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,153m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4995m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,5571m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2977m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V36,325m2
CA NHÀ SỐ 688
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V34,5003m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,9804m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,9242m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,2374m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5991m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V59,35m2
CB NHÀ SỐ 690
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V123,6031m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3488tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,56m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V87,8488m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V45,452m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,698m3
7Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V88,95m2
CC NHÀ SỐ 694
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V47,2824m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,79m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,6114m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,0434m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,4583m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,394m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V131,67m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1616100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2131100m2
CD NHÀ SỐ 698
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V37,5585m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,655m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,0773m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,2891m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,5887m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3875m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V108,225m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7425100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455100m2
CE NHÀ SỐ 700 Lê TRiệu Bình
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V37,5585m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,035m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,2127m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,2891m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,1541m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3875m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V92,625m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6225100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039100m2
CF NHÀ SỐ 733
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,66m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,408m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4388m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,6214m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
CG NHÀ SỐ 739
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V34,7105m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,8304m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,7924m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8775m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V42,25m2
CH NHÀ SỐ 705
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V31,955m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,1383m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,122m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,9952m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,465m3
10Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V39,75m2
CI NHÀ SỐ 745
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V30,855m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5048m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,6209m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V38,75m2
CJ NHÀ SỐ 722
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V42,0493m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,798m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,3357m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0194m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V49,75m2
CK NHÀ SỐ 700
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V26,66m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
3Tháo dỡ cửa, lan can bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,09m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,3549m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,8274m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,2089m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2443m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5378100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0733100m2
CL NHÀ SỐ 701
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,7513m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5648m3
6Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m2
CM NHÀ SỐ 699
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,2307m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,57m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5862m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,7545m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,8751m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8372m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V29,75m2
CN NHÀ SỐ 705
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V20,9163m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,3681m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,8655m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,8015m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0556m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V31,3m2
CO NHÀ SỐ 695A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,794m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,1904m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4896m3
6Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V30,12m2
CP NHÀ SỐ 716
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
3Tháo dỡ cửa, lan can bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,0058m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,5244m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5364m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,3313m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,186m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V48,3m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2583100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m2
CQ NHÀ SỐ 697
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V20,8921m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2332m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,8048m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,0164m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,3313m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,186m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V127,55m2
CR NHÀ SỐ 720
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V36,715m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8716m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,771m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,8458m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1965m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V51,55m2
CS NHÀ SỐ 703
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V40,009m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,975m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,013m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5885m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,0763m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8521m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V43,6m2
CT NHÀ SỐ 661
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V10,5653m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,57m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,8217m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
CU NHÀ SỐ 722
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V25,45m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,9248m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V45,5m2
CV NHÀ SỐ 673
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V27,05m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,57m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,173m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,5664m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V36,5m2
CW NHÀ SỐ 802
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V35,2616m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,9096m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,4667m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V39m2
CX NHÀ SỐ 746A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V37,2771m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,113m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,6162m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1175m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V42,75m2
CY NHÀ SỐ 675
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,345m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,1325m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,3773m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,565m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V35,25m2
CZ NHÀ SỐ 730
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V54,3876m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,7926m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V56,5m2
DA NHÀ SỐ 732
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V60,6288m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,149m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,446m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V58,5m2
DB NHÀ SỐ 728
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V40,1901m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,675m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,0153m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,3271m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,173m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,218m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,243m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V130,9925m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9938100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1756100m2
DC NHÀ SỐ 740
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V35,7113m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,34m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,052m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,7523m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,6828m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0204m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V122,204m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0375100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795100m2
DD NHÀ SỐ 738
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V31,4m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0673tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,84m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,7024m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,7097m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,516m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,6303m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,708m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V114,808m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6463100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0678100m2
DE NHÀ SỐ 736
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V40,1901m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,165m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,509m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,546m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,705m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,3199m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7235m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V99,495m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7047100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1261100m2
DF NHÀ SỐ 768
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V23,3165m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,1286m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,759m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,1746m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,277m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V32,65m2
DG NHÀ SỐ 762
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V28,611m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,5214m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V37,9m2
DH NHÀ SỐ 711
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,7725m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,1296m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0815m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V24,875m2
DI NHÀ SỐ 709
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,45m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,875m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,0005m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,238m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4007m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V28,675m2
DJ NHÀ SỐ 707
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,7482m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9297m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,587m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6482m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V29,95m2
DK NHÀ SỐ 770
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V36,5461m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,7395m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,335m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2891m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V46,325m2
DL NHÀ SỐ 737
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V41,192m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,0146m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,771m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,5984m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9344m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V49,85m2
DM NHÀ SỐ 761
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V13,5156m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,825m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9633m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,3945m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,2546m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3216m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V28,325m2
DN NHÀ SỐ 759
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,2991m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,88m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,485m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4623m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
DO NHÀ SỐ 753
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,2192m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,0221m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,2649m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
DP NHÀ SỐ 751
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V22,3779m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9294m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,047m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,0405m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6752m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V30,45m2
DQ NHÀ SỐ 735
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V67,7139m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,179m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,616m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,253m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V59,2m2
DR NHÀ SỐ 756
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V17,7768m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,75m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,0857m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6825m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,7284m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5697m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V27,875m2
DS NHÀ SỐ 754
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V27,2382m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,0951m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,6092m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4948m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V34,1m2
DT NHÀ SỐ 747
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,9776m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5075m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,2719m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,7395m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,7938m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9046m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V43,725m2
DU NHÀ SỐ 729
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V40,6266m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,0506m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9105m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,8552m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6253m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V45,55m2
DV NHÀ SỐ 727
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V53,5755m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,66m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,5964m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,1625m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,6125m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V48,875m2
DW NHÀ SỐ 725
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2112m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,159m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,1103m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,8685m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,4648m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4765m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V27,975m2
DX NHÀ SỐ 723
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,1335m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,1103m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9135m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,8462m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5529m3
7Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V28,725m2
DY NHÀ SỐ 677
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,0775m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,914m3
6Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
DZ NHÀ SỐ 68B
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,5472m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,085m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,3904m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,879m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,488m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0832m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
EA NHÀ SỐ 328
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9221m3
3Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V15,9m2
EB NHÀ SỐ 688
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5016m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,187m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,4136m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4514m3
5Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V42,165m2
EC NHÀ SỐ 665
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V19,4045m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8442m3
5Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V44,9m2
ED NHÀ SỐ 681
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V23,5722m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,75m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4146m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,4249m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3438m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V33,05m2
EE NHÀ SỐ 687
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,7704m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,854m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,7491m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,6882m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7577m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V29,35m2
EF NHÀ SỐ 694
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V39,494m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,203m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,2271m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,8243m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9555m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,2429m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8511m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V121,149m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1197100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2455100m2
EG NHÀ SỐ 696
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V56,3284m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,295m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,811m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,742m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,4066m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,226m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,2526m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7804m3
10Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V52,85m2
EH NHÀ SỐ 649
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V22,0252m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,6771m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,5772m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4645m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V33,75m2
EI NHÀ HS SỐ 82 (VŨ THỊ THANH HẰNG)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
3Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
EJ NHÀ SỐ 692
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V47,1789m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1235tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,2634m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,046m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,7177m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9594m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V54,55m2
EK NHÀ SỐ 699
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,1285m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,085m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,3926m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,696m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,2423m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8096m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
EL NHÀ SỐ 698
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V23,9209m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,09m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,6361m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,3564m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,8242m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,354m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V75,15m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5589100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m2
EM NHÀ SỐ 423
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V22,6602m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4586m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,8692m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,207m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V32,3m2
EN NHÀ SỐ 637
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V21,69m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0507tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4586m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,9823m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2725m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V32,65m2
EO NHÀ SỐ 741
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V36,0282m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,7858m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,185m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V43m2
EP NHÀ SỐ 710
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V38,6858m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0787tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5004m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,831m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,6013m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7118m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V47,2m2
EQ NHÀ HS SỐ 48
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
3Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V26,25m2
ER NHÀ SỐ 712
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V96,2685m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2001tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5114m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V15,372m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,012m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V68,3m2
ES NHÀ SỐ 671
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V16,3057m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4608m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,5006m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,642m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
ET NHÀ SỐ 686 (HS 52+53)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V73,7184m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,0272m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V22,6746m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,387m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V63,25m2
EU NHÀ SỐ 700 (HS 53)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,348m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,514m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4806m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,2744m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1037m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m2
EV NHÀ SỐ 702
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V34,2312m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,902m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,4252m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,131m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V44,75m2
EW NHÀ SỐ 708
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V30,7607m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,816m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V13,9511m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V10,2787m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9555m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,5071m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2457m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V115,1325m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1407100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3167100m2
EX NHÀ SỐ 712A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,1314m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0689tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9097m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,7104m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,134m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V48,1m2
EY NHÀ SỐ 689
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V22,2864m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,7182m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9645m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,7527m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0833m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V31,875m2
EZ NHÀ SỐ 468
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2921m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V40,24m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,29m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,0062m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,0781m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,5446m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,2519m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,102m3
12Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V162,2995m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7092100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284100m2
FA NHÀ SỐ 651
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,968m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5466m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,2961m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V41m2
FB NHÀ SỐ 711
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V13,493m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0001m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,75m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4234m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,7725m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,1473m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0043m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V24,375m2
FC NHÀ SỐ 709
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V17,8089m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4234m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,0005m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,0322m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4007m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V28,675m2
FD NHÀ SỐ 735
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V16,59m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0001m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,7117m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,8393m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V32,325m2
FE NHÀ SỐ 727
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,426m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,78m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,7238m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,8325m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,2211m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7712m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V40,675m2
FF NHÀ NGUYỄN THỊ BẮC
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V78,0925m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0004m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,26m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,7815m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V23,8941m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7144m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V86,575m2
FG NHÀ SỐ 698
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V47,2508m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1185tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V34,422m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,8902m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,7913m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,6327m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3512m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V133,2442m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2317100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
FH NHÀ SỐ 682
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1132m3
3Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V20,97m2
FI NHÀ SỐ 657
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V28,0641m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6255m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,1387m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3402m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V42,125m2
FJ NHÀ SỐ 680
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,184m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,859m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,0737m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
FK NHÀ SỐ 678
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V33,0775m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,761m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,6683m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,0452m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,7778m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2147m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V73,884m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3376100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549100m2
FL NHÀ SỐ 684
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,24m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,27m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,1213m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,6186m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,5722m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1415m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V102,33m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0992100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285100m2
FM NHÀ SỐ 685 VÀ SỐ 01 PHÙNG CHÍ KIÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V19,2896m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,2089m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4909m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V92,45m2
FN NHÀ SỐ 639
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,43m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,488m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,7152m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,1628m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,6682m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6215m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V53,11m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6681100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1165100m2
FO NHÀ SỐ 619
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,9657m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,4861m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5316m3
6Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V14,825m2
FP NHÀ SỐ 718
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V39,0258m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6952m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,2314m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9025m3
7Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V50,775m2
FQ NHÀ SỐ 707
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V22,6735m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,7359m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,8019m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5236m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V29,525m2
FR NHÀ SỐ 736
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V41,6385m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0741tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,98m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,4091m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,9936m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,7543m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2242m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V97,5055m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6695100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100m2
FS NHÀ SỐ 724
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,8235m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,0236m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4351m3
5Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V31,0365m2
FT NHÀ SỐ 722
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V39,6872m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5005m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,798m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V12,0245m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9636m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V49,4m2
FU NHÀ SỐ 711A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,1632m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,3948m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,5445m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V22,625m2
FV NHÀ SỐ 730
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V31,6m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5929m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,5607m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6925m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V51,625m2
FW NHÀ SỐ 732
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V84,2257m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5021m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,948m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6904m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V60,1175m2
FX NHÀ SỐ 706
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V22,264m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,55m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,3853m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,3206m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,0522m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3276m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V73,568m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6502100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m2
FY NHÀ SỐ 695 VÀ 726
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,8004m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,466m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,1448m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6562m3
6Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V47,805m2
FZ NHÀ SỐ 734
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2711m3
3Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V36,12m2
GA NHÀ SỐ 668
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V65,8102m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0004m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,55m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,3816m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,2555m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,8999m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2242m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V96,55m2
GB NHÀ SỐ 668
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V31,298m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,59m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,4221m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,2308m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,7895m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4559m3
9Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V111,538m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0032100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2339100m2
GC NHÀ SỐ 672 VÀ794
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V55,273m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,415m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6908m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,9204m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0594m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V100,4m2
GD NHÀ SỐ 792
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V37,044m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,36m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,638m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,2745m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4919m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V43,825m2
GE NHÀ SỐ 790
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V39,421m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0802tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,66m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,1874m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,5576m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,9586m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3727m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
GF NHÀ SỐ 786
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V32,01m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,21m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,7421m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,1028m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
GG NHÀ SỐ 784
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V28,0256m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,6768m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8275m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V35,75m2
GH NHÀ SỐ 790
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V26,488m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,31m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,3358m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V36,65m2
GI NHÀ SỐ 720
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V31,9749m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,27m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,8657m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7246m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V41,675m2
GJ NHÀ SỐ 752
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V35,4978m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6083m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,9973m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9852m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V41,45m2
GK NHÀ SỐ 790
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V34,3866m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6325m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,6255m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1357m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V44,725m2
GL NHÀ SỐ 750
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V37,884m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,7933m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9501m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V41,45m2
GM NHÀ SỐ 39 NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V72,7727m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,0912m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,365m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V23,8238m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,009m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V60,75m2
GN NHÀ SỐ 780
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V34,3866m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6325m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,771m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,6255m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1507m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V44,7675m2
GO NHÀ SỐ 55 NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V37,884m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,2621m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9501m3
8Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V41,45m2
GP VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V20,8091100m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,8091100m3/1km
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,8091100m3/1km
GQ HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bê tông cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
2Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Bê tông lòng cọc nhựa, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
4Giấy phản quang dán cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V32,67m2
5Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Nhân công đảm bảo GTMô tả kỹ thuật theo chương V720Công
GR Chi phí thuế Tài nguyên và Môi trường
1Chi phí thuế Tài nguyên và Môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.820960273E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 60.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III phù hợp trở lên (Công trình giao thông).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường64
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên+ Hạng mục: Giao thông ( 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông)+ Hạng mục: Cấp, thoát nước ( 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước)+ Hạng mục: Điện ( 02 cán bộ chuyên ngành điện)+ Hạng mục Viễn thông ( 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện tử viễn thông)- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.43
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)2
2 Máy đầm dùi 1,5kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)2
4 Máy hàn điện 23kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
5 Máy trộn BT 250lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)2
6 Máy trộn vữa 150 lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)2
7 Máy khoan bê tông 1,5kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
9 Máy cắt bê tông 12CV Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
10 Máy bơm nước 2kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
11 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
12 Máy toàn đạc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
13 Máy hàn nhiệt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
14 Máy ép đầu cốt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
15 Máy đo điện trở Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
16 Máy phát điện dự phòng Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
17 Máy thử áp Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
18 Máy hàn cáp quang Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
19 Cần cẩu ≥ 6T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
20 Ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 12m Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
21 Ô tô tự đổ ≥5T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực4
22 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
23 Máy đào ≥ 1,25m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
24 Máy ủi ≥110CV Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
25 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
26 Máy lu bánh thép ≥ 9T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
27 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->