Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường Bà Triệu (đoạn Lý Thái Tổ - Nguyễn Đình Chiểu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường Bà Triệu (đoạn Lý Thái Tổ - Nguyễn Đình Chiểu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:31:00 đến ngày 2022-06-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,829,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.820960273E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 60.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III phù hợp trở lên (Công trình giao thông).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên+ Hạng mục: Giao thông ( 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông)+ Hạng mục: Cấp, thoát nước ( 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước)+ Hạng mục: Điện ( 02 cán bộ chuyên ngành điện)+ Hạng mục Viễn thông ( 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện tử viễn thông)- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường Bà Triệu (đoạn Lý Thái Tổ - Nguyễn Đình Chiểu) Cải tạo, mở rộng đường Bà Triệu (đoạn Lý Thái Tổ - Nguyễn Đình Chiểu) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm. + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng mua bán, thuê mượn…. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn; Điện thoại: 02053811586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, TP. Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.122 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3.870.985 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Chặt cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cây |
| 2 | Chặt cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cây |
| 3 | Chặt cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cây |
| C | Cột điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| D | Hố cáp, hố ga kỹ thuật | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7 | m3 |
| 7 | Xúc vật liệu đổ thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,7 | m3 |
| E | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| F | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| G | Đào đất nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,39 | m3 |
| 2 | Xúc vật liệu đổ thải các loại lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,39 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,39 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,39 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,56 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.180,34 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.426,9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.426,9 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.426,9 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| H | Đào đất vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,33 | m3 |
| I | Đắp nền | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,34 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,0242 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,0242 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,0242 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,0242 | m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,75 | m |
| 2 | Cào lớp bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,519 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,519 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,519 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,519 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.322,29 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2986 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2986 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.322,29 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.131,81 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.899,04 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4331 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4331 | 100tấn |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.131,81 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,724 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,79 | m2 |
| 17 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.998,85 | m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,8275 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,8275 | m3 |
| 20 | Cày xới đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,655 | m3 |
| 21 | Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,655 | m3 |
| 22 | Rải lưới sợi thủy tinh tăng cường lực FG100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.229,38 | m2 |
| 23 | Bê tông bù phần ngàm khe dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| K | Khe dọc | |||
| 1 | khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630,04 | m |
| 2 | Khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,24 | m |
| 3 | Khe co giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,41 | m |
| L | Khe dãn | |||
| 1 | khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,21 | m |
| 2 | Bê tông tấm truyền tải, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,34 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,56 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,57 | m2 |
| M | MẶT ĐƯỜNG VUỐT NGÃ 3 VÀO NGÕ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,05 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4012 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,05 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,93 | m3 |
| 6 | Bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,7 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,044 | m3 |
| N | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Lát gạch (40x40x4,5) màu xám điểm đá đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.002,4 | m2 |
| 2 | Lát gạch cho người mù (40x40x4,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,54 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,497 | m3 |
| 4 | Bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.594,97 | m2 |
| 5 | Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,84 | m3 |
| O | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa kt(10x30x12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265 | viên |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | m3 |
| 4 | Bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,5 | m2 |
| P | RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Rãnh biên kt(50x25x5.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262 | viên |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m3 |
| 4 | Bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,5 | m2 |
| Q | CÂY XANH | |||
| R | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông đệm đá bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 2 | Đá bó bồn cây màu ghi xám kt (10x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | 1cấu kiện |
| 4 | Cây Lát, DK thân ≥15cm (Bao gồm cây và công trồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Cây |
| 5 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| S | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| T | THI CÔNG CỌC CỪ U200 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,93 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,93 | 100m |
| 3 | Khấu hao văng chống ống thép D60, nẹp ngang, tôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9113 | tấn |
| 4 | Lắp dựng + tháo dỡ văng chống ống thép D60, nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,752 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ tôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.597 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,4 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,66 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.404,83 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011,06 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011,06 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011,06 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403,83 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587,4579 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587,4579 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587,4579 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587,4579 | m3 |
| U | Cống dọc d800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | mối nối |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,73 | m3 |
| V | Cống dọc d600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m3 |
| W | Cống dọc D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1,5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m3 |
| X | Hố thu, hố thăm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,18 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,54 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, cổ hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,35 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,05 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,52 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,13 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,46 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,98 | m2 |
| 12 | Tấm đạy gang đúc hố ga (90x90)cm nắp tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Tấm đạy gang đúc (860x430)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tấm đậy trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1cấu kiện |
| Y | Đấu nối | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 2 | Xây, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| Z | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AA | Thi công đấu nối | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4 | m |
| 2 | Phá mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,016 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,016 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,016 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,016 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1-h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,36 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8064 | m3 |
| 15 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,26 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 20 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu đổ thải các loại bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| AB | Hộp đấu nối gia đình | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,21 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,81 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8353 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8353 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8353 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8353 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,21 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,21 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,21 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 12 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,66 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,44 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,33 | kg |
| 17 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.622,6 | kg |
| 18 | Ống nhựa UPVC- DN110mm, PN=10 dày 5.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 19 | Bịt đầu ống PVC -DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| AC | Hệ thống đường ống | |||
| 1 | Đào đường ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,85 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,64 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC,- Đường kính 315mm, PN=8 dày 12.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.363,49 | m |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,85 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,85 | m3 |
| AD | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AE | Di chuyển biển báo | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo cũ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| AF | Hệ thống vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trăng , dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,08 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| AG | HỆ THỐNG BIỂN BÁO | |||
| AH | Biển báo tên ngõ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tên ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| AI | Biển báo tên đường | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AJ | Biển báo giao thông | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép F8-CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | kg |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| AK | Mở rộng vệt lu | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7 | m3 |
| 2 | Cày xới đất bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,786 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,786 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,39 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,749 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,749 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,749 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,749 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7 | m3 |
| AL | HẠNG MỤC NƯỚC SẠCH | |||
| AM | Lắp mới tuyến ống truyền tải HDPE D280, D110 | |||
| 1 | Đào đường ống thu hồi đường ống cũ- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,48 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống mới - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,48 | 1m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm (Không tận dụng ống cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 20,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,67 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,96 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,96 | m3 |
| AN | Lắp mới để thay thế tuyến ống truyền tải HDPE D110 | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công- Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,42 | 1m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,42 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,42 | m3 |
| AO | Lắp mới để thay thế tuyến ống truyền tải HDPE D63 | |||
| 1 | Đào thu hồi đường ống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 3 | Thu hồi ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm (Không tận dụng vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| AP | Lắp mới để thay thế tuyến ống cấp nước vào nhà dân HDPE D25 | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm(Tận dụng đồng hồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| AQ | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 3 | Van gang cổng ty chìm 2 chiều BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Vành bích thép D100(Kèm gioăng+Bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Van D100 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 13 | Tê gang BBB DN X100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | Cút gang BB90 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| AR | DI CHUYỂN HỐ VAN MÁY BƠM | |||
| AS | Xây mới hố van, hố đồng hồ D100 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8707 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3794 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2676 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép L50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | kg |
| 9 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| AT | Phần tháo dỡ và dịch chuyển hố van | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm (Tận dụng đồng hồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm (Tận dụng đồng hồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AU | HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG | |||
| AV | DI CHUYỂN HT FPT | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 4 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 khung giá |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 1m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m ống |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2047 | 1m3 |
| 11 | Xây lắp bể một nắp đan dọc bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 12 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 15 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 19 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 21 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 22 | Sản xuất nắp đan 1200x500x70 (bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | nắp |
| 23 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 1 km cáp |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 1 km cáp |
| 26 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu dây |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ ODF |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ cáp |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp cáp |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | măng sông |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | măng sông |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1 km |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 km |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤100x2 (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 1 km |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp >100x2 (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 1 km |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi ghế thử dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ghế |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6,5m, tháo dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 39 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công/ tấn |
| 40 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 43 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 44 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 45 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8641 | tấn |
| 46 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8641 | tấn |
| 47 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 49 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 50 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 51 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 53 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | tấn |
| 55 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 1000 viên |
| 56 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 1000 viên |
| AW | DI CHUYỂN HT SCTV | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 4 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 khung giá |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào hố trồng cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 1m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m ống |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2047 | 1m3 |
| 11 | Xây lắp bể một nắp đan dọc bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 12 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 15 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 19 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 21 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 22 | Sản xuất nắp đan 1200x500x70 (bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | nắp |
| 23 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 1 km cáp |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 1 km cáp |
| 26 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu dây |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ ODF |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ cáp |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp cáp |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | măng sông |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | măng sông |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1 km |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 km |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤100x2 (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 1 km |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp >100x2 (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 1 km |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi ghế thử dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ghế |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6,5m, tháo dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 39 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công/ tấn |
| 40 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 43 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 44 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 45 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8641 | tấn |
| 46 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8641 | tấn |
| 47 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 49 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 50 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 51 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 53 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | tấn |
| 55 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 1000 viên |
| 56 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 1000 viên |
| AX | DI CHUYỂN HT VIETTEL | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| 4 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 khung giá |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 1m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m ống |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2047 | 1m3 |
| 11 | Xây lắp bể một nắp đan dọc bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 12 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 15 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 19 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 21 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 22 | Sản xuất nắp đan 1200x500x70 (bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | nắp |
| 23 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 1 km cáp |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | 1 km cáp |
| 26 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu dây |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ ODF |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ cáp |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp cáp |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | măng sông |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | măng sông |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1 km |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 km |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤100x2 (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 1 km |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp >100x2 (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 1 km |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi ghế thử dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ghế |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6,5m, tháo dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 39 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công/ tấn |
| 40 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 43 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 44 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 45 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8641 | tấn |
| 46 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8641 | tấn |
| 47 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 49 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 50 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 51 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 53 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | tấn |
| 55 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 1000 viên |
| 56 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 1000 viên |
| AY | DI CHUYỂN HT VNPT | |||
| 1 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cột |
| 4 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 khung giá |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 1 km cáp |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | 1m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m ống |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2047 | 1m3 |
| 11 | Xây lắp bể một nắp đan dọc bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 12 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống (1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 15 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 16 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 17 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 18 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 19 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 21 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bể |
| 22 | Sản xuất nắp đan 1200x500x70 (bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | nắp |
| 23 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 km cáp |
| 25 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 km cáp |
| 26 | Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu dây |
| 27 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ ODF |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ cáp |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp cáp |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | măng sông |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp quang ≤16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | măng sông |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤16 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1 km |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ≤48 sợi (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1 km |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp ≤100x2 (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 1 km |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp >100x2 (không đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 1 km |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi thanh sắt nối cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi ghế thử dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ ghế |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6,5m, tháo dỡ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 39 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công/ tấn |
| 40 | Vận chuyển cáp quang bằng ô tô 2,5 - 3 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1,5 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ thủ công nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 42 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 43 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 44 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | m3 |
| 45 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2641 | tấn |
| 46 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2641 | tấn |
| 47 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 49 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 50 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 51 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | tấn |
| 53 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | tấn |
| 54 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | tấn |
| 55 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,61 | 1000 viên |
| 56 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,61 | 1000 viên |
| AZ | PHẦN ĐIỆN | |||
| BA | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Tiếp địa cột RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa cột cầu dao (xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cột BTLT PC.I 20-230-18.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 6 | Tiếp địa cột RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa cột cầu dao (lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà bộ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà Kép lệch XKL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Xà Kép lệch 3 Fa đôi XKL3F-22-Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo bằng XNB-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà kép lệch đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ truyền động tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa ngọn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Dây nhôm bọc lõi thép AC-150/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527 | m |
| 21 | Chuỗi néo cách điện kép polymer 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chuỗi |
| 22 | Sứ đứng + ty sứ mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Kéo dây vị trí góc, dây 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| 25 | Kéo dây vị trí vượt đường ≥10m dây 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
| 26 | Biển TT, biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ghíp đúc 3 bu lông 50-240 thẻ bài niken | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi (02 ca xe tải thùng tự cẩu 10T: 2.810.417/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi sứ chuỗi kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 30 | Thu hồi cột BT ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 31 | Tháo hạ xà đỡ 22 TL ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 32 | Tháo hạ chụp 4,5m TL ≤ 230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo hạ cách điện sứ chuỗi (3 bát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 34 | Tháo hạ cách điện sứ chuối Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Tháo hạ sứ đứng PI45kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 36 | Tháo hạ dây dẫn bọc AC95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | km |
| 37 | Tháo hạ xà đỡ TL≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Tháo hạ lắp lại xà néo TL≤140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Tháo hạ lắp lại xà néo TL≤230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Tháo hạ lắp lại Máy biếp áp 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tháo hạ lắp lại tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Tháo hạ lắp lại cầu chì rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tháo hạ lắp lại chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Tháo hạ lắp lại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BB | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | móng |
| 2 | Móng cột MT-1 cột 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Hỗ ga đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hỗ |
| 4 | Hào Cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126 | m |
| 5 | Hào Cáp Qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 6 | Hào cáp đấu nối vào ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 7 | Tiếp địa tủ điện (xây Dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Thép đỡ cáp điện trong hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.688,686 | kg |
| 9 | Tiếp địa tủ điện (lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 10 | Dây cáp ngầm 4x95 Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.052 | m |
| 11 | Dây cáp ngầm 4x70 Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 12 | Dây Cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC, điện áp 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.120 | m |
| 13 | Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.448 | m |
| 14 | Lắp ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.952 | m |
| 15 | Sư báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,4 | cái |
| 16 | Tủ điện loại 12 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Tủ |
| 17 | Di chuyển hộp công tơ H1, H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Hòm |
| 18 | Di chuyển hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 19 | Di chuyển hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 20 | Thu hồi cột BT ≤ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cột |
| 21 | Thu hồi cột BT ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 22 | Tháo hạ dây cáp voặn soắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | Km |
| 23 | Tháo hạ dây cáp voặn soắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | Km |
| BC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biển an toàn sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Biển tên trạm sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Dao cách ly (đường dây) (lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV- 630A- 25kA/1s, chém ngang KDIN-2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BD | THÍ NGHIỆM | |||
| BE | Thí nghiệm TB trạm biến áp | |||
| 1 | TN MBA 3 pha ≤ 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 4 | TN ampe kế AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | TN ampe kế AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm aptômát 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | TN Công tơ hữu công 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BF | Thí nghiệm VL trạm biến áp | |||
| 1 | TN hiệu chỉnh cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 2 | TN hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| BG | ĐƯỜNG DÂY 35 KV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm sứ chuỗi polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Quả |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 7 | Đo tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | VT |
| BH | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 2 | Đo tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | VT |
| BI | PHẦN HOTLINE | |||
| 1 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 sứ |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cò |
| BJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn cao áp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Móng |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 3 | Lắp cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp mới đèn LED ECO: 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,5 | M |
| 6 | Lắp tiếp địa lặp lại cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 7 | Cáp ngầm 0,6KV CU/XLPE/DSTA/PVC4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột cho cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bảng |
| 9 | Dây đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,14 | M |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Đầu |
| 11 | Đầu cáp co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 nối cáp với cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| BK | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| BL | NHÀ SỐ 676 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4148 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,135 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1262 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8603 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m2 |
| BM | NHÀ SỐ 647 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2493 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1558 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8305 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,25 | m2 |
| BN | NHÀ SỐ 653 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4914 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9405 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2648 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9125 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,475 | m2 |
| BO | NHÀ SỐ 647 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,482 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6187 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5278 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9115 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6416 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7555 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9409 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6383 | 100m2 |
| BP | NHÀ SỐ 643 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9137 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7825 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,285 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4503 | m3 |
| 7 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,846 | m2 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7227 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | 100m2 |
| BQ | NHÀ SỐ 672 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,957 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5025 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| BR | NHÀ SỐ 645 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1562 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7468 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,25 | m2 |
| BS | NHÀ SỐ 668 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8083 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5482 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5655 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1675 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2735 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5834 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,625 | m2 |
| BT | NHÀ SỐ 670 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2405 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7125 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3814 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1586 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4588 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,87 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | 100m2 |
| BU | NHÀ SỐ 655 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,231 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6754 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2446 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8975 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,25 | m2 |
| BV | NHÀ SỐ 659 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3035 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9581 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8835 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0197 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9453 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,075 | m2 |
| BW | NHÀ SỐ 666 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3131 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8943 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4646 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,661 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | m2 |
| BX | NHÀ SỐ 692 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6921 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7743 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,658 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7365 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,75 | m2 |
| BY | NHÀ SỐ 686 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,905 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0565 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0337 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7781 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,125 | m2 |
| BZ | NHÀ SỐ 700 Lê Trần Tuấn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1778 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,153 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5571 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2977 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,325 | m2 |
| CA | NHÀ SỐ 688 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5003 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9804 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9242 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2374 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5991 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,35 | m2 |
| CB | NHÀ SỐ 690 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6031 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8488 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,452 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,698 | m3 |
| 7 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,95 | m2 |
| CC | NHÀ SỐ 694 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,79 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6114 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0434 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4583 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,67 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2131 | 100m2 |
| CD | NHÀ SỐ 698 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5585 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,655 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0773 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2891 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5887 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3875 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,225 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | 100m2 |
| CE | NHÀ SỐ 700 Lê TRiệu Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5585 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,035 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2127 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2891 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1541 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3875 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,625 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6225 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | 100m2 |
| CF | NHÀ SỐ 733 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,408 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4388 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6214 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| CG | NHÀ SỐ 739 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7105 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8304 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7924 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8775 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,25 | m2 |
| CH | NHÀ SỐ 705 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,955 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1383 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9952 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 10 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | m2 |
| CI | NHÀ SỐ 745 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,855 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5048 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6209 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | m2 |
| CJ | NHÀ SỐ 722 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0493 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3357 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0194 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,75 | m2 |
| CK | NHÀ SỐ 700 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, lan can bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3549 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8274 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2089 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2443 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5378 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| CL | NHÀ SỐ 701 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7513 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | m3 |
| 6 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| CM | NHÀ SỐ 699 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2307 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5862 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7545 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8751 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8372 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m2 |
| CN | NHÀ SỐ 705 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9163 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3681 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8655 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8015 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0556 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m2 |
| CO | NHÀ SỐ 695A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1904 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4896 | m3 |
| 6 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | m2 |
| CP | NHÀ SỐ 716 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, lan can bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0058 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5244 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5364 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3313 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| CQ | NHÀ SỐ 697 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8921 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8048 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0164 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3313 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,55 | m2 |
| CR | NHÀ SỐ 720 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,715 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8716 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8458 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1965 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,55 | m2 |
| CS | NHÀ SỐ 703 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,009 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,975 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5885 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0763 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8521 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | m2 |
| CT | NHÀ SỐ 661 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5653 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8217 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| CU | NHÀ SỐ 722 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9248 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m2 |
| CV | NHÀ SỐ 673 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5664 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| CW | NHÀ SỐ 802 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9096 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4667 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| CX | NHÀ SỐ 746A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2771 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6162 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1175 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,75 | m2 |
| CY | NHÀ SỐ 675 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,345 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1325 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3773 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | m2 |
| CZ | NHÀ SỐ 730 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3876 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7926 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| DA | NHÀ SỐ 732 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6288 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,149 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,446 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| DB | NHÀ SỐ 728 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1901 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,675 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0153 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3271 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,218 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9925 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9938 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | 100m2 |
| DC | NHÀ SỐ 740 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7113 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,052 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7523 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6828 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0204 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,204 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0375 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | 100m2 |
| DD | NHÀ SỐ 738 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7024 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7097 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6303 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,808 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| DE | NHÀ SỐ 736 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1901 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,165 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,509 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,546 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3199 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7235 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,495 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7047 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1261 | 100m2 |
| DF | NHÀ SỐ 768 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3165 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1286 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1746 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,65 | m2 |
| DG | NHÀ SỐ 762 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,611 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5214 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9 | m2 |
| DH | NHÀ SỐ 711 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1296 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0815 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,875 | m2 |
| DI | NHÀ SỐ 709 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,875 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4007 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,675 | m2 |
| DJ | NHÀ SỐ 707 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7482 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9297 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,587 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6482 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,95 | m2 |
| DK | NHÀ SỐ 770 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5461 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7395 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,335 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2891 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,325 | m2 |
| DL | NHÀ SỐ 737 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0146 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5984 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9344 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,85 | m2 |
| DM | NHÀ SỐ 761 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5156 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,825 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9633 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3945 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2546 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3216 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,325 | m2 |
| DN | NHÀ SỐ 759 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2991 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,485 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4623 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| DO | NHÀ SỐ 753 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0221 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2649 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| DP | NHÀ SỐ 751 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3779 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9294 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0405 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6752 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m2 |
| DQ | NHÀ SỐ 735 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7139 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,616 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,253 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m2 |
| DR | NHÀ SỐ 756 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7768 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0857 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6825 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7284 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5697 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,875 | m2 |
| DS | NHÀ SỐ 754 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2382 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0951 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6092 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4948 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| DT | NHÀ SỐ 747 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9776 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5075 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2719 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7395 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7938 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9046 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,725 | m2 |
| DU | NHÀ SỐ 729 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6266 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0506 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9105 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8552 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6253 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,55 | m2 |
| DV | NHÀ SỐ 727 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5755 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5964 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1625 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6125 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,875 | m2 |
| DW | NHÀ SỐ 725 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2112 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,159 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1103 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8685 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4648 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4765 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,975 | m2 |
| DX | NHÀ SỐ 723 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1335 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1103 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9135 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8462 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5529 | m3 |
| 7 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,725 | m2 |
| DY | NHÀ SỐ 677 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0775 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 6 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| DZ | NHÀ SỐ 68B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5472 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3904 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,488 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0832 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| EA | NHÀ SỐ 328 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9221 | m3 |
| 3 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| EB | NHÀ SỐ 688 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4514 | m3 |
| 5 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,165 | m2 |
| EC | NHÀ SỐ 665 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4045 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8442 | m3 |
| 5 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m2 |
| ED | NHÀ SỐ 681 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5722 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4146 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4249 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3438 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,05 | m2 |
| EE | NHÀ SỐ 687 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,854 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7491 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6882 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7577 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | m2 |
| EF | NHÀ SỐ 694 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,494 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,203 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2271 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8243 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9555 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2429 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8511 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,149 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1197 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | 100m2 |
| EG | NHÀ SỐ 696 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3284 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,295 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,742 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2526 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7804 | m3 |
| 10 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,85 | m2 |
| EH | NHÀ SỐ 649 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0252 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6771 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5772 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4645 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| EI | NHÀ HS SỐ 82 (VŨ THỊ THANH HẰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 3 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| EJ | NHÀ SỐ 692 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1789 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2634 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,046 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7177 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9594 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,55 | m2 |
| EK | NHÀ SỐ 699 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1285 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,085 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3926 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2423 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8096 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| EL | NHÀ SỐ 698 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9209 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6361 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3564 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8242 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,15 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5589 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m2 |
| EM | NHÀ SỐ 423 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6602 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4586 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8692 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m2 |
| EN | NHÀ SỐ 637 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4586 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9823 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2725 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,65 | m2 |
| EO | NHÀ SỐ 741 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0282 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7858 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| EP | NHÀ SỐ 710 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6858 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5004 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6013 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7118 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| EQ | NHÀ HS SỐ 48 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 3 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| ER | NHÀ SỐ 712 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2685 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5114 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,372 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,012 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3 | m2 |
| ES | NHÀ SỐ 671 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3057 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4608 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5006 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| ET | NHÀ SỐ 686 (HS 52+53) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7184 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0272 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6746 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,387 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,25 | m2 |
| EU | NHÀ SỐ 700 (HS 53) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,348 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,514 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4806 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2744 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1037 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m2 |
| EV | NHÀ SỐ 702 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4252 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,75 | m2 |
| EW | NHÀ SỐ 708 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7607 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,816 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9511 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2787 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9555 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5071 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2457 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1325 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1407 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | 100m2 |
| EX | NHÀ SỐ 712A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1314 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9097 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7104 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m2 |
| EY | NHÀ SỐ 689 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2864 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7182 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9645 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7527 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0833 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,875 | m2 |
| EZ | NHÀ SỐ 468 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2921 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,29 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0062 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0781 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5446 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2519 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,102 | m3 |
| 12 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,2995 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7092 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m2 |
| FA | NHÀ SỐ 651 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5466 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2961 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| FB | NHÀ SỐ 711 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,493 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4234 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1473 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0043 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,375 | m2 |
| FC | NHÀ SỐ 709 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8089 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4234 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0005 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0322 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4007 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,675 | m2 |
| FD | NHÀ SỐ 735 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7117 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8393 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,325 | m2 |
| FE | NHÀ SỐ 727 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,426 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8325 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2211 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7712 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,675 | m2 |
| FF | NHÀ NGUYỄN THỊ BẮC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0925 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7815 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8941 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7144 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,575 | m2 |
| FG | NHÀ SỐ 698 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2508 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,422 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8902 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7913 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6327 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3512 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2442 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2317 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| FH | NHÀ SỐ 682 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1132 | m3 |
| 3 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m2 |
| FI | NHÀ SỐ 657 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0641 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6255 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1387 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3402 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,125 | m2 |
| FJ | NHÀ SỐ 680 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,184 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0737 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| FK | NHÀ SỐ 678 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,761 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6683 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0452 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7778 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2147 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,884 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m2 |
| FL | NHÀ SỐ 684 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,27 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1213 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6186 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5722 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1415 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,33 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0992 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3285 | 100m2 |
| FM | NHÀ SỐ 685 VÀ SỐ 01 PHÙNG CHÍ KIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2089 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4909 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,45 | m2 |
| FN | NHÀ SỐ 639 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,488 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7152 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1628 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6682 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6215 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,11 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6681 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | 100m2 |
| FO | NHÀ SỐ 619 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9657 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4861 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | m3 |
| 6 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,825 | m2 |
| FP | NHÀ SỐ 718 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0258 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6952 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2314 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9025 | m3 |
| 7 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,775 | m2 |
| FQ | NHÀ SỐ 707 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6735 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7359 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8019 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5236 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,525 | m2 |
| FR | NHÀ SỐ 736 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6385 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4091 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9936 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7543 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2242 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5055 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6695 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| FS | NHÀ SỐ 724 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8235 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0236 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4351 | m3 |
| 5 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0365 | m2 |
| FT | NHÀ SỐ 722 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6872 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5005 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0245 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9636 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| FU | NHÀ SỐ 711A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1632 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3948 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,625 | m2 |
| FV | NHÀ SỐ 730 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5929 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5607 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6925 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,625 | m2 |
| FW | NHÀ SỐ 732 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2257 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5021 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6904 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1175 | m2 |
| FX | NHÀ SỐ 706 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3853 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3206 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0522 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3276 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,568 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6502 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| FY | NHÀ SỐ 695 VÀ 726 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8004 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1448 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6562 | m3 |
| 6 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,805 | m2 |
| FZ | NHÀ SỐ 734 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2711 | m3 |
| 3 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| GA | NHÀ SỐ 668 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8102 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3816 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2555 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8999 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2242 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,55 | m2 |
| GB | NHÀ SỐ 668 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,298 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,59 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4221 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2308 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7895 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4559 | m3 |
| 9 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,538 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2339 | 100m2 |
| GC | NHÀ SỐ 672 VÀ794 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,273 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9204 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0594 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4 | m2 |
| GD | NHÀ SỐ 792 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,044 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2745 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4919 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,825 | m2 |
| GE | NHÀ SỐ 790 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,421 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1874 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5576 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9586 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3727 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| GF | NHÀ SỐ 786 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,21 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7421 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1028 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| GG | NHÀ SỐ 784 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6768 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8275 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m2 |
| GH | NHÀ SỐ 790 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,488 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3358 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,65 | m2 |
| GI | NHÀ SỐ 720 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9749 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,27 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8657 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7246 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,675 | m2 |
| GJ | NHÀ SỐ 752 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4978 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6083 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9973 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9852 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,45 | m2 |
| GK | NHÀ SỐ 790 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3866 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6255 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1357 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,725 | m2 |
| GL | NHÀ SỐ 750 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,884 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7933 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9501 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,45 | m2 |
| GM | NHÀ SỐ 39 NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7727 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0912 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8238 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,009 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | m2 |
| GN | NHÀ SỐ 780 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3866 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6255 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1507 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7675 | m2 |
| GO | NHÀ SỐ 55 NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,884 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2621 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9501 | m3 |
| 8 | Bạt che khu vực phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,45 | m2 |
| GP | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8091 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8091 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8091 | 100m3/1km |
| GQ | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Bê tông lòng cọc nhựa, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 4 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,67 | m2 |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Nhân công đảm bảo GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | Công |
| GR | Chi phí thuế Tài nguyên và Môi trường | |||
| 1 | Chi phí thuế Tài nguyên và Môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.820960273E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 60.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III phù hợp trở lên (Công trình giao thông).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên+ Hạng mục: Giao thông ( 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông)+ Hạng mục: Cấp, thoát nước ( 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước)+ Hạng mục: Điện ( 02 cán bộ chuyên ngành điện)+ Hạng mục Viễn thông ( 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện tử viễn thông)- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp;+ Bản photo công chứng tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy trộn BT 250lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông 12CV | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy bơm nước 2kW | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy đo điện trở | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy thử áp | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 18 | Máy hàn cáp quang | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 19 | Cần cẩu ≥ 6T | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 20 | Ô tô nâng người làm việc trên cao ≥ 12m | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ ≥5T | - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 22 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 23 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 24 | Máy ủi ≥110CV | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 25 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 26 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
| 27 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi