Gói thầu: Gói thầu số 35.2022 - Xây lắp công trình Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35.2022 - Xây lắp công trình Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 11:33:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,646,921,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: tương tự về bản chất, độ phức tạp theo ghi chú bên dưới.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công: lắp đặt MBA phân phối, đúc móng, dựng cột, kéo dây.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.510.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 35.2022 - Xây lắp công trình Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh Các công trình ĐTXD đợt 2/2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD và vay TM năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896
- Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Đức Huy, điện thoại: 0905171929. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP A. PHẦN XÂY DỰNG MỚI I. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2.602 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 88 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A loại polimer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 4 | Thi công lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 5 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 127 | Bát |
| 6 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Chuỗi |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 10 | Thi công lắp đặtChuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 26 | Chuỗi |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 52 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 26 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 26 | Cái |
| 14 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Chuỗi |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây trung thế XLPE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Roăn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 21 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Chuỗi |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 25- 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 25-150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Chuỗi |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Móc treo chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Giáp níu dây bọc 70mm2 + yếm cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh BĐN-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh BĐN-02 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông AC 70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 28 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 48 | Cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ACSR 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây ACSR 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép 35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Mét |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Mét |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Mét |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất xà cột kiểu giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Mét |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Biển cấm trèo và bảng số cột BC-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 13 | Bộ |
| B | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP A. PHẦN XÂY DỰNG MỚI II. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột cho cột BTLT đơn ĐC-1LT-2M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 11 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-3-7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-2-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-2-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-3-7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-2-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-8D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch NL-2-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch NL-2-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép NLK-2-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch NLK-2-8D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc trụ đơn N-3-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Xà néo góc lệch NLK-2-10D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Xà néo rẽ FCO cột đơn NRF-3-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT LKC-12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT LKC-14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Bộ |
| 18 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-5,4 (TCVN 5847:2016) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 19 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 (TCVN 5847:2016) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cột |
| 20 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10 (TCVN 5847:2016) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cột |
| 21 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cột |
| 22 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 (TCVN 5847:2016) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cột |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT đơn 12m MT-02 (12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT ghép 12m MGT 1,7x2 (12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Móng |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT đơn 12m MK-1,2x1,2-TA (12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT ghép 12m MKD-1,4x1,4- TA (12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Móng |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT ghép 14m MGT 1,7x2 (14) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Móng |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT ghép 14m MKD-1,4x1,4- TA (14) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Móng |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Bố trí và chi tiết móng chằng néo MNX- 01B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| C | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP B. PHẦN THÁO VÀ LẮP LẠI I. THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI (PHẦN ĐƯỜNG DÂY) | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 191 | mét |
| 2 | Tháo lắp lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 334 | mét |
| 3 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 284 | mét |
| 4 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2.295 | mét |
| 5 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 285 | mét |
| 6 | Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A loại polimer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 7 | Tháo lắp lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại CN-AT-24P SDL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Chuỗi |
| 8 | Tháo lắp lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại CN-24PT SDL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Chuỗi |
| D | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP C. PHẦN THÁO DỠ VÀ THU HỒI I. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 846 | Mét |
| 2 | Thu hồi Sứ đỡ dây hiện có SĐD-24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 101 | Cái |
| 3 | Thu hồi Chuỗi néo hiện có CN-24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Chuỗi |
| E | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP C. PHẦN THÁO DỠ VÀ THU HỒI II. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thu hồi Xà đỡ thẳng 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ góc 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ vượt 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 17 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà néo 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 11 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ vượt 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà néo rẽ FCO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Thu hồi bộ dây neo hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Cột BTLT 10,5m (chặt gốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Cột BTLT 12m (chặt gốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| F | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN TRẠM BIẾN ÁP A. PHẦN XÂY DỰNG MỚI I. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 37,5kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Máy |
| 2 | Thi công lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 50kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 28 | Máy |
| 3 | Thi công lắp đặt Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 100kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Máy |
| 4 | Thi công lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Máy |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 259 | Mét |
| 6 | Thi công lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 11 | Cái |
| 7 | Thi công lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A loại polimer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Cái |
| 8 | Thi công lắp đặt Dây chảy bằng chì 3K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Sợi |
| 9 | Thi công lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 47 | Sợi |
| 10 | Thi công lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Sợi |
| 11 | Thi công lắp đặt Chống sét van 21kV (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Cái |
| 12 | Thi công lắp đặt Bộ ngắt kết nối chống sét van và Dây đồng mềm (nhuyễn) trọn bộ kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 52 | Bộ/1 cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 15 | Mét |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 820 | Mét |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 91 | Mét |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 350 | Mét |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Mét |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA- 400kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Tủ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA- 400kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Tủ |
| 20 | Thi công lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3*5(10)A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 150A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 26 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Cái |
| 27 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 36 | Cái |
| 28 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 29 | Thi công lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 200/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh BĐN-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh BĐN-02 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 23 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC 35-150/ 35-150 (2BL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 56 | Cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 199 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 175 | Cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 22 | Cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 84 | Cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 08x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 208 | Cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 204 | Cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 84 | Cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 675 | Mét |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 464 | Mét |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 360 | Cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 372 | Cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất trạm kiểu giếng khoan TĐT-G1A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 13 | Bộ |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Hệ thống nối đất trạm biến áp TĐT-G2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Bộ |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 640 | Mét |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm dài 2,5 mét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 40 | Ống |
| 51 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 13 | Cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 13 | Cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 64 | Bộ |
| 54 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu sứ phía hạ áp MBA cách điện 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 264 | Mét |
| 57 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 176 | Cái |
| 58 | Cung cấp lắp đặt Băng cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Cuộn |
| 59 | Cung cấp lắp đặt Bảng tên trạm biến áp BTT-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 17 | Cái |
| 60 | Cung cấp lắp đặt Biển báo an toàn điện BC-02 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Cái |
| G | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN TRẠM BIẾN ÁP A. PHẦN XÂY DỰNG MỚI II. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Giá lắp MBA trên cột BTLT đơn GBA-12-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 17 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Giá lắp MBA 1 pha trên cột đôi GBA-12-02 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Giá lắp 3 MBA 1 pha trên cột đơn GBA-12-03 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Giá lắp MBA 1 pha trên cột ghép GBAK-12-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Cách lắp và chi tiết xà lắp FCO và LA XFL-2-5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Xà lắp FCO và CSV XFLK-2-5D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cách lắp và chi tiết sứ đỡ trên cột BTLT XĐS-12-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cùm lắp tủ điện CTĐ-10.01 GT-3MBA-Đ-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cùm lắp tủ điện CTĐ-12.01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 9 | Bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cùm lắp tủ điện CTĐ-14.01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cách lắp và chi tiết giá treo 3 MBA 1 pha trên cột đôi GT-3MBA-Đ-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Cách lắp và chi tiết cùm lắp giá treo MBA trên cột đôi CLGT-3MBA-Đ-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Cách lắp và chi tiết sứ đỡ trên cột BTLT ghép XĐS-12-01D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Cùm lắp tủ điện cột ghép CTĐK-12.01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Bộ |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Cùm lắp tủ điện cột ghép CTĐK-14.01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Bộ |
| H | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN TRẠM BIẾN ÁP B. PHẦN THÁO DỠ DI DỜI VÀ LẮP LẠI I. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo lắp lại Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 37,5kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Máy |
| 2 | Tháo lắp lại Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 50kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Máy |
| 3 | Tháo lắp lại Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 75kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Máy |
| 4 | Tháo lắp lại Chống sét van 18kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20 | Cái |
| 5 | Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A loại polimer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20 | Cái |
| 6 | Tháo lắp lại Tủ điện hạ áp hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Tủ |
| 7 | Tháo lắp lại Tủ điện hạ áp trọn bộ (gồm: 1 vỏ tủ điện, 1 công tơ, 1 aptomat và 02 Ti) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 8 | Tháo lắp lại Công tơ điện tử 3 pha 3*5(10)A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cái |
| 9 | Tháo lắp lại Biến dòng điện hạ áp 400/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| I | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN TRẠM BIẾN ÁP B. PHẦN THÁO DỠ DI DỜI VÀ LẮP LẠI II. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cách lắp và chi tiết xà đỡ tủ điện XTĐ | 1 | Bộ | |
| J | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN TRẠM BIẾN ÁP C. PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 22(15)/0,23kV 15kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV 25kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Máy |
| 3 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV 37,5kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Máy |
| 4 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 22(15)/0,23kV 50kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Máy |
| 5 | Thu hồi Máy biến áp 1 pha 22(15)/0,23kV 75kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Máy |
| 6 | Thu hồi Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Máy |
| 7 | Thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 126 | Mét |
| 8 | Thu hồi Vỏ tủ điện hạ thế các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Cái |
| 9 | Thu hồi Công tơ điện tử 3 pha 3*5(6)A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 11 | Cái |
| 10 | Thu hồi Công tơ 1 pha các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 21 | Cái |
| 11 | Thu hồi Aptomat 50A-600V-36kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Thu hồi Aptomat 75A-600V-36kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Cái |
| 13 | Thu hồi Aptomat 80A-600V-36kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 14 | Thu hồi Aptomat 100A-600V-36kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 15 | Thu hồi Aptomat 125A-600V-36kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Cái |
| 16 | Thu hồi Aptomat 150A-600V-36kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 17 | Thu hồi Aptomat 200A-600V-36kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 18 | Thu hồi Aptomat 250A-600V-36kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 19 | Thu hồi Biến dòng điện hạ áp các loại TI-600V-75/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 19 | Cái |
| 20 | Thu hồi Biến dòng điện hạ áp các loại TI-600V-100/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18 | Cái |
| 21 | Thu hồi Biến dòng điện hạ áp các loại TI-600V-150/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 22 | Thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 552 | Mét |
| 23 | Thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 304 | Mét |
| 24 | Thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 64 | Mét |
| 25 | Thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Mét |
| 26 | Thu hồi Xà lắp FCO và LA 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 10 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Giá lắp MBA 1 pha trên cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 29 | Bộ |
| 28 | Thu hồi Cùm lắp tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 13 | Bộ |
| K | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP A. PHẦN XÂY DỰNG MỚI I. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3.606 | Mét |
| 2 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 246 | Mét |
| 3 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4.485 | Mét |
| 4 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 262 | Mét |
| 5 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5.136 | Mét |
| 6 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 327 | Mét |
| 7 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 880 | Mét |
| 8 | Thi công lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 44 | Mét |
| 9 | Thi công lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV XLPE/PCV/DSTA AL 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 205 | Mét |
| 10 | Thi công lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ áp, co lạnh ngoài trời 0,6kV cho cáp ngầm hạ áp 4 lõi nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Bộ |
| 11 | Thi công lắp đặt Sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 181 | Mét |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 63 | Sợi |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC 35-150/ 35-150 (2BL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 314 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 114 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 46 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 50 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 2/0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 14 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 32 | Cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 44 | Cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 45 | Cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 54 | Cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 67 | Cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 186 | Cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 85 | Cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây nhôm ON-AL-50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 13 | Cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây nhôm ON-AL-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Ống nối dây nhôm ON-AL-95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 90 | mét |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 45 | mét |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | mét |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan TĐLL-G1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 50 | Bộ |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150/150 2 BL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 126 | Cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Kẹp chữ U cỡ 35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 126 | Cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Dây Đồng trần tiếp địa M-35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 126 | Mét |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 210 | Mét |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm Cỡ f130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Nắp bịt đầu ống chế tạo sẵn Cỡ f130/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Cách bố trí bảo vệ cáp từ ĐDK đến hào cáp ngầm hạ áp BVC-01-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Bộ |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHCN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 26 | Mốc |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Biển tên đầu cáp ngầm hạ áp BT-ĐC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Biển |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Biển nguy hiểm và số cột BC-01 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 74 | Cái |
| L | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP A. PHẦN XÂY DỰNG MỚI II. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Rack 4 sứ + ty | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 54 | Cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Chi tiết xà đỡ thẳng hạ áp. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ ĐT- HA-02. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Chi tiết xà đỡ chống hộp đầu cáp hạ áp cột BTLT đôi. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ XHĐC-KD. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.431 | Mét |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 954 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 37 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 39 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 57 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 101 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 123 | Cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 137 | Cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | Cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Giá móc cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 526 | Cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 72 | Cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 68 | Cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 76 | Cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Chi tiết chụp đầu cột cho cột BTLT 8M. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ ĐC-1LT-1M-8. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 61 | Bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đôi ĐC-2LT-1M-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 22 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 62 | Cột |
| 23 | Thi công lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5 (TCVN 5847:2016) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 54 | Cột |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT LKC-8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 19 | Bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT LKC-10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 23 | Bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT đơn 8,5m MK-1x1 (8,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 24 | móng |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT đơn 10m MK-1x1 (10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | móng |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT ghép 8,5m MK-1,2x1,2 (8,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 19 | móng |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Móng cột BTLT ghép 10m MK-1,2x1,2 (10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 23 | móng |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Bố trí và chi tiết móng chằng néo MNX-01A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Bộ dây neo cho cột 10,5m MNX-01A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 7 | Bộ |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Bộ dây neo cho cột 10,5m MNX-02A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Bố trí và chi tiết móng chằng néo MNX-01B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Hào cáp ngầm trung hạ áp 1 mạch trong nền đất HCTHNĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 137 | Bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Hào cáp ngầm trung hạ áp 1 mạch dưới lòng đường bê tông HCTHĐ-1BT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Bộ |
| M | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP B. PHẦN THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc PVC 0,6kV M-38 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 91 | mét |
| 2 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.966 | mét |
| 3 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.078 | mét |
| 4 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 754 | mét |
| 5 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 775 | mét |
| 6 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 100 | mét |
| 7 | Tháo lắp lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC4x120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 100 | mét |
| 8 | Tháo lắp lại Xà hạ áp hiện có NLHA-1-R2. SDL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| N | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP C. PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 18.239 | Mét |
| 2 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5.556 | Mét |
| 3 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 30 | Mét |
| 4 | Thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A120 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2.072 | Mét |
| 5 | Thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 157 | Mét |
| 6 | Thu hồi Khung Rack 1 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Khung Rack 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 351 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Khung Rack 4 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 108 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Sứ ống chỉ hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 905 | Sứ |
| 10 | Thu hồi Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 56 | Cột |
| 11 | Thu hồi Cột BTLT 10,5m (chặt gốc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Cột |
| 12 | Thu hồi Thu hồi bộ dây neo hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Bộ |
| O | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP D. PHẦN LẮP MỚI HỘP CHIA DÂY | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 114 | Hộp |
| 2 | Thi công lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 157 | Hộp |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 570 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 785 | Mét |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 456 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 628 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 95/150 (2BL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.355 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.355 | Mét |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1.355 | Cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 813 | Mét |
| P | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP E. PHẦN THÁO DỠ DI DỜI, LẮP LẠI TỤ BÙ VÀ HCD | |||
| 1 | Tháo lắp lại Hộp chia dây hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 3 | Hộp |
| 2 | Tháo lắp lại Tủ tụ bù trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Tủ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 150/150 (2BL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20 | Mét |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 16 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Mét |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Khoá đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 20 | Mét |
| Q | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP F. PHẦN THÁO DỠ DI DỜI VÀ LẮP LẠI CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 94 | Thùng |
| 2 | Tháo lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 107 | Thùng |
| 3 | Tháo lắp lại Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Thùng |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Kẹp giữ dây Duplex | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 203 | Kẹp |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 205 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 564 | Cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2.660 | Mét |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Đai thép không rĩ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 203 | Mét |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Khóa đai thép không rĩ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 203 | Cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Băng cách điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2 | Cuộn |
| R | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP G. PHẦN LẮP LẠI CÔNG TƠ LÊN HCD + LƯỚI TKM | |||
| 1 | Tháo lắp lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 202 | Thùng |
| 2 | Tháo lắp lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 270 | Thùng |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 2.254 | Cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 314 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| S | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP H. PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Cung cấp thi công hotline Lắp mới bộ đấu rẽ, đầu nối đứng đường dây 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 8 | Bộ |
| T | Công trình: Nâng công suất TBA khu vực Diên Khánh – Khánh Vĩnh PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP I.PHẦN LẮP ĐẶT ĐO ĐẾM VÀ KẾT NỐI SCADA LẮP LBS VÀ REC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Router 3G APN + Sim 3G APN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Aptomat DC 2A 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Dây mạng UTP CAT 5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Mét |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Đầu cáp mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Dây điện 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 5 | Mét |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Hàng kẹp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 4 | Cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Thanh ray | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Mét |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Đầu cốt, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt đính kèm | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: tương tự về bản chất, độ phức tạp theo ghi chú bên dưới.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 0,4kV trở lên, trong đó có công tác thi công: lắp đặt MBA phân phối, đúc móng, dựng cột, kéo dây.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.510.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Xe cẩu | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm tay di động | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy định vị GPS | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Tiếp địa lưu động | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Dây an toàn | Đang hoạt động tốt | 10 |
| 9 | Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…(bộ) | Đang hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi