Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng Trung tâm chính trị huyện; hạng mục: San nền và các công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng Trung tâm chính trị huyện; hạng mục: San nền và các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 11:13:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,721,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào gầu nghịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh từ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 130-140V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 50m3/h-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng Trung tâm chính trị huyện; hạng mục: San nền và các công trình phụ trợ Xây dựng Trung tâm chính trị huyện; hạng mục: San nền và các công trình phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang (địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 20,4062 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 ( khối lượng trong bản vẽ san nền) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 17,5772 | 100m3 |
| B | SÂN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,1428 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 25,8928 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 25,8928 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,4406 | 100tấn |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,4018 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,0621 | 100m3 |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,34 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 17,24 | m3 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 65 | m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 683,84 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 47,8688 | m3 |
| 6 | Mua đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 269,7 | m3 |
| 7 | Mua đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 246,684 | m3 |
| D | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6852 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6332 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,93 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm. Vận dụng mã lắp đặt đã chiết tính giá vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Chếch nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm, chếch 30 độ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm, D110x1.1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm D32x1.1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bịt nhựa, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,1682 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 23,218 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 23,218 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,494 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30,9738 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 281,58 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,3712 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 17,784 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5533 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ( Bảng thống kê thép: 12.02kg/ 1 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,9689 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 20,748 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 247 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,9854 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1786 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1358 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0394 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,61 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,33 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 22,69 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,58 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0576 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,66 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0781 | 100m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6804 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,38 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | mối nối |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5516 | 100m3 |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,9093 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13,92 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 76,56 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 56,376 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,134 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5614 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,7656 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11,484 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,132 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,396 | 100m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,1125 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13,5256 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 328,28 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,9759 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 174 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 174 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 328,28 | m2 |
| 19 | Mũi mác trang trí | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 355 | cái |
| 20 | Quả cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 36 | quả |
| G | BỂ TỰ HOẠI (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,722 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0612 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3264 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2058 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9,2617 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 60,569 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10,3845 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,6 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0477 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,15 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | cái |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,392 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0728 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2209 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,7233 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,4301 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1429 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0581 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0826 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1151 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5808 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2015 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0947 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1461 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,7116 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2457 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3525 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,8414 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0255 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2417 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 11,7311 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,0997 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0934 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0934 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2291 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 74,5912 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,73 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 21,48 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 21,48 | m |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 58,4352 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 43,451 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8,3772 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic chống trơn KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15,2809 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16,991 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,936 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 79,3212 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 101,8862 | m2 |
| 42 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,67 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | bộ |
| 45 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,26 | m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 270/14W SS | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Led tube máng đơn 1x18w/1.2m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 Át | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 2 cực MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ga thu sàn INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 65 | Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê đều PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D 14mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,45 | 100m |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,01 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Chếch PVC D.110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Chếch PVC D.90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC. ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa ĐK.110 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa ĐK.90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa ĐK.42 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,131 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5671 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5671 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,068 | tấn |
| 97 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,1037 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 18,39 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,0845 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5,202 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5202 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 103 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0293 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | cái |
| I | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,2278 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,079 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2326 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,3517 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,6237 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,072 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0192 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0911 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,9172 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,001 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0041 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0714 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,9304 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,0291 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 7,4305 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 29,748 | m2 |
| 21 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 30,1368 | m2 |
| 22 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,4514 | m2 |
| 23 | Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,1336 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 67,568 | m |
| 25 | Đắp VXM chi tiết đỉnh trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | trụ |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 12,0545 | m2 |
| 27 | Cổng xếp điện tự động (Inox 201) kích thước dài 5m, cao 1.6m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | cái |
| 28 | Bộ chữ inox sơn tĩnh điện " TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN" đã bao gồm toàn bộ chi phí (sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,81 | m |
| 29 | Bộ chữ inox sơn tĩnh điện " THỊ TRẤN VÔI - HUYỆN LẠNG GIANG - TỈNH BẮC GIANG" chiều cao chữ 6,5cm đã bao gồm toàn bộ chi phí (sản xuất, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,63 | m |
| 30 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0572 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,674 | m2 |
| J | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,008 | m3 |
| 5 | Bu lông neo M16x500 (Cả vật liệu - lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0078 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1621 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1621 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3656 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3656 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép U80X40X3mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5499 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,5499 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 66,646 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,9032 | 100m2 |
| 15 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 88,14 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 8,814 | m3 |
| K | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1338BG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 5 | cái |
| 5 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6 | 100m |
| L | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 50,75 | md |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2538 | 100m2 |
| 3 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 450 | viên |
| 4 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,45 | 1000v |
| 5 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 60 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | bộ |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| M | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | sợi |
| N | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1338BG) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3648 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,912 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Cột 8m) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9 | bộ |
| 5 | Mua khung móng cột đèn chiếu sáng cảnh quan M16x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2096 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 20,8 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,1124 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,618 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,4481 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,294 | m3 |
| 15 | Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,95 | m2 |
| 16 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6,64 | kg |
| 17 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0066 | tấn |
| 18 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | m |
| 19 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | m |
| 20 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 331,6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3,316 | 100m |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9 | cột |
| 23 | Lắp Đèn LED công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 9 | bộ |
| 24 | Luồn dây Cu/xlpe/pvc 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,765 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp dựng cột đèn sân vườn CĐ-05B bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | cột |
| 27 | Lắp đặt đèn cầu (chùm CH-11-4 + cầu D400 + bóng compact 25W) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4 | bộ |
| 28 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 15,2 | m |
| 29 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 313,7 | m |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 82,9 | m |
| 31 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 4,114 | 100m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13 | cái |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13 | bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13 | cửa |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13 | đầu cáp |
| 36 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,3 | 10 cột |
| O | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 334,07 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 3 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1,0259 | 100kg |
| 4 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 293,2335 | md |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,8797 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2.600,1 | viên |
| 7 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,6 | 1000v |
| 8 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 26 | cái |
| 9 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 78 | cái |
| 10 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 10,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 6 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| P | THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐG1338_2021) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,483 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0819 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 2,2894 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 13,3681 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,126 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0133 | tấn |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0659 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0659 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,009 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3392 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,2159 | 100m3 |
| 17 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 104,342 | md |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,256 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,002 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,34 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,063 | m3 |
| 25 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 0,34 | kg |
| 26 | Mua tủ phân phối cáp thông tin KT700*320*1030mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo phần II chương V | 1 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, đã được đào tạo chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw, đầm bê tông | 1 |
| 2 | Đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất 1,5 KW, đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công xuất 0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công xuất 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Công xuất 5KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công xuất 23 KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn 150 lít | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tĩnh 15 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào gầu nghịch | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh từ 16 tấn | 1 |
| 13 | Máy ủi | Công suất 110CV | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≤ 10 tấn | 3 |
| 15 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190CV | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất 130-140V | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất 50m3/h-60m3/h | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Dung tích 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi