Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 15:58:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,411,195,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thủy lợi (thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông (thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị (thi công trực tiếp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Dung tích gầu: 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Công suất: 110cv. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Trọng lượng tĩnh: 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Trọng lượng tĩnh: 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Trọng lượng tĩnh: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Dung tích: 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | – năng suất: 130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức kéo 7,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 20cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Mở rộng đập tràn kết hợp nạo vét đáy suối, gia cố 2 bên bờ tại KM0+541 thuộc Suối cầu 3, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên và công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu) ; Giấy xác nhận không nợ thuế ; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Đội trưởng thi công. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc.
Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,282 | m3 |
| 2 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,546 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ trụ cầu đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 27,04 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ mố cầu đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố cầu đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 51,696 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm cầu đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 7 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 13,104 | m3 |
| 8 | Bê tông lan can cầu đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 51,696 | m3 |
| 9 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,602 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mố cầu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,664 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn trụ cầu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,696 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gối đỡ | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm cầu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,358 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mặt cầu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,559 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lan can cầu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bản quá độ | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép trụ cầu 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,853 | tấn | |
| 18 | Cốt thép mố cầu D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,051 | tấn |
| 19 | Cốt thép mố cầu 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,091 | tấn | |
| 20 | Cốt thép dầm ngang cầu D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm ngang cầu 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,459 | tấn | |
| 22 | Cốt thép mặt cầu D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,531 | tấn |
| 23 | Cốt thép mặt cầu 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,048 | tấn | |
| 24 | Cốt thép lan can cầu D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản quá độ, dầm đỡ D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản quá độ, dầm đỡ 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,835 | tấn | |
| 27 | Cốt thép gối đỡ dầm D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 28 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (40x30x3)cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 29 | Biển báo giao thông ( biển tròn 1T ) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Ống nhựa uPVC ɸ80, L=80cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng dầm cầu I280, L=6m - HL93 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | dầm |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng dầm cầu I400, L=9m - HL93 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | dầm |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,47 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,47 | 100m2 |
| 35 | Lớp phòng nước radcon 7 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 147 | m2 |
| 36 | Gia công thép hình khe dãn mặt cầu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hình khe dãn mặt cầu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| B | DẬP DÂNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 207,936 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 106,565 | m3 |
| 3 | Bê tông mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 119,398 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,251 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 57,636 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,547 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,654 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,562 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Thép đáy gia cố sân trước, D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,459 | tấn |
| 15 | Thép mái gia cố sân trước, D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,388 | tấn |
| 16 | Thép đáy cửa vào, 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,953 | tấn | |
| 17 | Thép tường cửa vào, 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,218 | tấn | |
| 18 | Thép neo, 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,311 | tấn | |
| 19 | Thép đáy thân tràn, 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,415 | tấn | |
| 20 | Thép mặt tràn, vai đập dâng, D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,535 | tấn |
| 21 | Thép trụ pin + tường bên, 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,218 | tấn | |
| 22 | Thép dầm, D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 23 | Thép dầm, 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | tấn | |
| 24 | Thép cột dàn van, D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 25 | Thép cột dàn van, 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,271 | tấn | |
| 26 | Thép dầm dàn van, D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 27 | Thép dầm dàn van, 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | tấn | |
| 28 | Thép sàn dàn van, D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 29 | Thép móng bể tiêu năng, 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,135 | tấn | |
| 30 | Thép tường bể tiêu năng, 10| Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,926 | tấn | |
| 31 | Thép mái bể tiêu năng, D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 32 | Đá dăm lọc 1x2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 17,893 | m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,496 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,297 | 100m |
| 35 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 39,3 | m |
| 36 | Giấy dầu quét nhựa đường 2 lớp | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 39 | Trát vữa lan can cầu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,496 | m2 |
| 40 | Sơn lan can cầu | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,496 | m2 |
| 41 | Gia công thang sắt | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thang sắt | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 43 | Gia công thép khe van + khe phai | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,777 | tấn |
| 44 | Lắp đặt thép khe van + khe phai | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,777 | tấn |
| 45 | Gia công thép cửa van | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,711 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cửa van | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,711 | tấn |
| 47 | Bulong neo M10 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 48 | Bulong M12, L=6cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 49 | Đai ốc M12 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cái |
| 50 | Cao su củ tỏi | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 51 | Tấm cao su 20x80x2580 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,618 | m2 |
| 52 | Bulong M12, L=5cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 53 | Bulong M24, L=15cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Đai ốc M24 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Máy nâng V5, vitme | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | m2 |
| 57 | Lắp đặt máy nâng V5, vitme | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | tấn |
| 58 | Đào xúc đắp đê quây, đất đá tận dụng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,769 | 100m3 |
| 59 | Đào phá đê quây | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,769 | 100m3 |
| 60 | Ống PVC D315 dẫn dòng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 100m |
| 61 | Khoan tạo lỗ cấy thép | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | lỗ khoan |
| 62 | Vệ sinh bề mặt | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,619 | m2 |
| 63 | Keo (Ramset Epcon G5) | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | hộp |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 72,42 | m3 |
| 65 | Bơm nước hố móng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | ca |
| C | CỐNG D300 | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,417 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Thép hố ga, D | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 8 | Vữa chèn khe cống M100 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,338 | m2 |
| 9 | BT M250 bản đỡ cống | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,576 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,576 | m3 |
| D | ĐƯỜNG DẪN VÀO VAI TRÁI + VAI PHẢI ĐẬP | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất mua | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,416 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,632 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,559 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,371 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,154 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,154 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, M100 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 188,855 | m3 |
| 9 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| E | GIA CỐ SUỐI | |||
| 1 | Nạo vét, đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 36,634 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 82,572 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 2.135,123 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,561 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 22,073 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 22,073 | 100m3/km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,939 | 100m |
| 8 | Đá dăm lọc đá 1x2 | Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật | 122,494 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thủy lợi (thi công trực tiếp) | 1 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông (thi công trực tiếp) | 1 | - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị (thi công trực tiếp) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gàu | – Dung tích gầu: 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | – Công suất: 110cv. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải: 10T | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | – Trọng lượng tĩnh: 25T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành | – Trọng lượng tĩnh: 16T | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | – Trọng lượng tĩnh: 10T | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | – Dung tích: 5m3 | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp BTN | – năng suất: 130cv | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250 lít | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | – công suất: 1,0kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | – công suất: 5kW | 2 |
| 12 | Máy san | - Công suất: 110cv | 1 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều | - công suất 23kw | 2 |
| 14 | Tời điện | - sức kéo 7,5 tấn | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | - công suất: 20cv | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi | - sức nâng 20 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi