Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623818-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220614544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 15:58:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,411,195,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thủy lợi (thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông (thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị (thi công trực tiếp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gàu
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích gầu: 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị – Công suất: 110cv.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải: 10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 16T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – Trọng lượng tĩnh: 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích: 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị – năng suất: 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị – công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - sức kéo 7,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 20cv
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Mở rộng đập tràn kết hợp nạo vét đáy suối, gia cố 2 bên bờ tại KM0+541 thuộc Suối cầu 3, xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng Đại việt. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng. - Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc , địa chỉ: Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên và công trình thủy lợi cấp IV trở lên (Nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu) ; Giấy xác nhận không nợ thuế ; Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, hồ sơ chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Đội trưởng thi công. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính kiểm toán độc lập. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc của HSDT để sẳn sàng đối chiếu nếu được mới thương thảo hợp đồng, nếu trúng thầu nhà thầu nộp cho Chủ đầu tư 1 bộ hồ sơ giấy bao gồm tất cả các hồ sơ đã tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3875385; Fax: 0254 3875814 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Hoàng Sơn – Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc; QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3875385
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc. Số 151, QL 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3875385.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. Điện thoại: 0254.3875112
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU GIAO THÔNG
1Bê tông lót M150 đá 4x6Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2,282m3
2Bê tông trụ cầu đá 1x2 M250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3,546m3
3Bê tông mũ trụ cầu đá 1x2 M250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật27,04m3
4Bê tông bệ mố cầu đá 1x2 M250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật13,104m3
5Bê tông thân mố cầu đá 1x2 M250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật51,696m3
6Bê tông dầm cầu đá 1x2 M250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,8m3
7Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật13,104m3
8Bê tông lan can cầu đá 1x2 M250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật51,696m3
9Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật12,602m3
10Ván khuôn mố cầuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,664100m2
11Ván khuôn trụ cầuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,696100m2
12Ván khuôn gối đỡQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,043100m2
13Ván khuôn dầm cầuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,358m2
14Ván khuôn mặt cầuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2,559100m2
15Ván khuôn lan can cầuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,273100m2
16Ván khuôn bản quá độQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,097100m2
17Cốt thép trụ cầu 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,853tấn
18Cốt thép mố cầu DQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật4,051tấn
19Cốt thép mố cầu 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,091tấn
20Cốt thép dầm ngang cầu DQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,055tấn
21Cốt thép dầm ngang cầu 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,459tấn
22Cốt thép mặt cầu DQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,531tấn
23Cốt thép mặt cầu 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2,048tấn
24Cốt thép lan can cầu DQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,306tấn
25Cốt thép bản quá độ, dầm đỡ DQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,06tấn
26Cốt thép bản quá độ, dầm đỡ 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,835tấn
27Cốt thép gối đỡ dầm DQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,315tấn
28Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (40x30x3)cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật42cái
29Biển báo giao thông ( biển tròn 1T )Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2cái
30Ống nhựa uPVC ɸ80, L=80cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,011100m
31Cung cấp và lắp dựng dầm cầu I280, L=6m - HL93Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật14dầm
32Cung cấp và lắp dựng dầm cầu I400, L=9m - HL93Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật7dầm
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,47100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,47100m2
35Lớp phòng nước radcon 7Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật147m2
36Gia công thép hình khe dãn mặt cầuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,126tấn
37Lắp đặt thép hình khe dãn mặt cầuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,126tấn
B DẬP DÂNG
1Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật207,936m3
2Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật106,565m3
3Bê tông mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật119,398m3
4Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,12m3
5Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2,251m3
6Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,242m3
7Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật57,636m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,547100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2,654100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn máiQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,562100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,224100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,328100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,096100m2
14Thép đáy gia cố sân trước, D Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2,459tấn
15Thép mái gia cố sân trước, D Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3,388tấn
16Thép đáy cửa vào, 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,953tấn
17Thép tường cửa vào, 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,218tấn
18Thép neo, 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,311tấn
19Thép đáy thân tràn, 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật5,415tấn
20Thép mặt tràn, vai đập dâng, D Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3,535tấn
21Thép trụ pin + tường bên, 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,218tấn
22Thép dầm, D Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,031tấn
23Thép dầm, 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,048tấn
24Thép cột dàn van, D Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,023tấn
25Thép cột dàn van, 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,271tấn
26Thép dầm dàn van, D Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,094tấn
27Thép dầm dàn van, 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,298tấn
28Thép sàn dàn van, D Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
29Thép móng bể tiêu năng, 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3,135tấn
30Thép tường bể tiêu năng, 10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,926tấn
31Thép mái bể tiêu năng, D Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,298tấn
32Đá dăm lọc 1x2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật17,893m3
33Rải vải địa kỹ thuậtQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,496100m2
34Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,297100m
35Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật39,3m
36Giấy dầu quét nhựa đường 2 lớpQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2,6m2
37Gia công lan canQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,258tấn
38Lắp dựng lan can sắtQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật18,9m2
39Trát vữa lan can cầuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3,496m2
40Sơn lan can cầuQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3,496m2
41Gia công thang sắtQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,429tấn
42Lắp dựng thang sắtQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2,8m2
43Gia công thép khe van + khe phaiQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,777tấn
44Lắp đặt thép khe van + khe phaiQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,777tấn
45Gia công thép cửa vanQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,711tấn
46Lắp đặt cửa vanQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,711tấn
47Bulong neo M10Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật32cái
48Bulong M12, L=6cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật42cái
49Đai ốc M12Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật51cái
50Cao su củ tỏiQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật12m
51Tấm cao su 20x80x2580Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,618m2
52Bulong M12, L=5cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật72cái
53Bulong M24, L=15cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3cái
54Đai ốc M24Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3cái
55Máy nâng V5, vitmeQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
56Sơn chống rỉ 2 lớpQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật51m2
57Lắp đặt máy nâng V5, vitmeQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,9tấn
58Đào xúc đắp đê quây, đất đá tận dụngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3,769100m3
59Đào phá đê quâyQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3,769100m3
60Ống PVC D315 dẫn dòngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2100m
61Khoan tạo lỗ cấy thépQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật240lỗ khoan
62Vệ sinh bề mặtQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3,619m2
63Keo (Ramset Epcon G5)Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật50hộp
64Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật72,42m3
65Bơm nước hố móngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật15ca
C CỐNG D300
1Bê tông lót móng đá 1x2 M150Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,784m3
2Bê tông hố ga đá 1x2 M250Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3,417m3
3Ván khuôn hố gaQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,132100m2
4Thép hố ga, DQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,175tấn
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật5đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật14đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật17mối nối
8Vữa chèn khe cống M100Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật5,338m2
9BT M250 bản đỡ cốngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật9,576m3
10Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật9,576m3
D ĐƯỜNG DẪN VÀO VAI TRÁI + VAI PHẢI ĐẬP
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật3,258100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất muaQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật7,416100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2,632100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2,559100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật1,371100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật12,154100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật12,154100m2
8Xây đá hộc, M100Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật188,855m3
9Đào đất chân khay, đất cấp IIIQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật0,627100m3
E GIA CỐ SUỐI
1Nạo vét, đất cấp IIQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật36,634100m3
2Rải vải địa kỹ thuậtQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật82,572100m2
3Xây đá hộc, vữa XM mác 100Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật2.135,123m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụngQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật14,561100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp IIQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật22,073100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật22,073100m3/km
7Lắp đặt ống nhựa D42mmQuy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật7,939100m
8Đá dăm lọc đá 1x2Quy định tại Phần II, chương V, mục II. Yêu cầu về kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật122,494m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng);- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thủy lợi (thi công trực tiếp) 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông (thi công trực tiếp) 1 - Có trình độ kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)53
4 Cán bộ phụ trách đo đạc, định vị (thi công trực tiếp) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình;- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động.(Tất cả có phôto công chứng kèm theo.)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gàu – Dung tích gầu: 0,8m32
2 Máy ủi – Công suất: 110cv.1
3 Ô tô tự đổ - Trọng tải: 10T2
4 Máy lu rung tự hành – Trọng lượng tĩnh: 25T1
5 Máy lu bánh hơi tự hành – Trọng lượng tĩnh: 16T2
6 Máy lu bánh thép tự hành – Trọng lượng tĩnh: 10T2
7 Ô tô tưới nước – Dung tích: 5m31
8 Máy rải hỗn hợp BTN – năng suất: 130cv1
9 Máy trộn bê tông - Dung tích 250 lít2
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất: 1,0kW2
11 Máy cắt uốn thép – công suất: 5kW2
12 Máy san - Công suất: 110cv1
13 Máy hàn xoay chiều - công suất 23kw2
14 Tời điện - sức kéo 7,5 tấn1
15 Máy bơm nước - công suất: 20cv1
16 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 20 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->