Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625054-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220584615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 08:17:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,869,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công Mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện (trụ, đường dây) ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng chứa >=5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV)
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí >= 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động >=600m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc )
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Công trình: Khu tái định cư vùng sạt lở Đại Hồng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Dựng Vương Bảo Tín; Địa chỉ: Thôn Bình Hòa, Xã Tam Ngọc, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Thiên Phú; Địa chỉ: 276 đường Đỗ Đăng Tuyển, Khu Song Mỹ, Thị trấn ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đại Lộc; Địa chỉ: Khu 7, Thị trấn ái Nghĩa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3747 112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
B Tuyến
1Đắp nền đường K95 bằng máy 25TChương V3.489,311 m3
2Đắp nền đường K98 bằng máy 25TChương V201,4531 m3
3Đào nền đường đất cấp 3 = M đào 1,6m3Chương V169,45141 m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3=M đào 1,6m3Chương V78,27891 m3
5Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = MChương V470,64751 m3
6Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 KmChương V470,64751 m3
7Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly LChương V470,64751 m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V3,64321 m3
9Đào đánh cấp nền đường đất cấp 3 = MChương V144,13011 m3
10Đào hố móng mương dọc đất cấp 3 = MChương V83,55211 m3
11Đắp đất hố móng mương dọc K95 bằng đầm cócChương V29,57991 m3
12Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Chương V7.164,84171 m3
13Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Chương V527,05481 m3
C Nút giao thông
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = MChương V353,5911 m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 KmChương V353,5911 m3
3Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly LChương V353,5911 m3
4Đào nền đường đất cấp 3=M đào 1,6m3Chương V2,91 m3
5Đắp nền đường K95 bằng máy 25TChương V2.017,75641 m3
6Đắp nền đường K98 bằng máy 25TChương V164,9641 m3
D Mặt đường
E Tuyến
1Làm móng cấp phối đá dămChương V119,74721 m3
2Lát giấy dầuChương V681,6681 m2
3Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máyChương V161,18831 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V103,50481 m2
5ống nhựa D34, dày 2,0mmChương V0,98m
6Cốt thép truyền lực khe co d =30mmChương V0,7635Tấn
7Cốt thép truyền lực khe dãn d =30mmChương V0,2175Tấn
8Cốt thép khe dọc d =14mmChương V0,1641Tấn
9Cắt khe mặt đường bê tôngChương V146,61m
10Trám khe co bằng nhựa đườngChương V146,61m
11Trám khe dọc bằng nhựa đườngChương V115,76m
12Trám khe dãn bằng nhựa đườngChương V29,19m
F Nút giao thông
1Làm móng cấp phối đá dămChương V98,97841 m3
2Lát giấy dầuChương V549,881 m2
3Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máyChương V131,97121 m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V59,36881 m2
5Cốt thép truyền lực khe co d =30mmChương V1,2141Tấn
6Cốt thép khe dọc d =14mmChương V0,1176Tấn
7Cắt khe mặt đường bê tôngChương V163,96m
8Trám khe dọc bằng nhựa đườngChương V81,43m
9Trám khe co bằng nhựa đườngChương V163,96m
G Bó vỉa, vỉa hè
H Tuyến
1Lát gạch block vỉa hè 40x40x3 màu vàng (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Chương V412,7361 m2
2Bê tông lót móng vỉa hè đá 2x4 M100, rộng >250cmChương V20,63681 m3
3Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵnChương V1961 Cái
4Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V9,9961 m3
5Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChương V79,74141 m2
6Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 M250Chương V9,71281 m3
7Ván khuôn bó vỉaChương V63,91241 m2
8Dăm sạn đệm móng bó vỉaChương V9,0981 m3
9Bê tông M100 dày 10cm đá 2x4 bo gáy vỉa hèChương V1,7056m3
10Ván khuôn bo gáy vỉa hèChương V34,112m2
I Nút giao thông
1Lát gạch block vỉa hè 40x40x3 màu vàng (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Chương V106,011 m2
2Bê tông lót móng vỉa hè đá 2x4 M100, rộng >250cmChương V5,30051 m3
3Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵnChương V961 Cái
4Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V4,8961 m3
5Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnChương V115,93151 m2
6Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 M250Chương V3,78041 m3
7Ván khuôn bó vỉaChương V28,33111 m2
8Dăm sạn đệm móng bó vỉaChương V3,8471 m3
9Bê tông M100 dày 10cm đá 2x4 bo gáy vỉa hèChương V0,328m3
10Ván khuôn bo gáy vỉa hèChương V6,56m2
J Gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyChương V43,3079m3
2Bê tông chân khay M150 đá 4x6Chương V50,694m3
3Ván khuôn chân khay + gờ chắn bánhChương V233,919m2
4Dăm sạn đệm lót móng chân khayChương V4,2245m3
5Đào móng chân khay đất cấp 3Chương V205,0048m3
6Đắp trả móng chân khay K90Chương V155,3739m3
K Hệ thống thoát nước dọc
L Hố ga
M Đan hố ga
1Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩuChương V26Cấu kiện
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanChương V1,82m3
3Cốt thép D6Chương V0,0396Tấn
4Cốt thép D8Chương V0,0833Tấn
5Thép niềng tấm đan L80x80x6Chương V0,73291 Tấn
N Xà mũ hố ga
1Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Chương V3,381 m3
2Ván khuôn mũ hố gaChương V22,881 m2
3Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mmChương V0,0727Tấn
4Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mmChương V0,2631Tấn
5Thép niềng hố ga L90x90x6Chương V0,56311 Tấn
O Thân hố ga
1Thân hố ga BT M150 đá 2x4Chương V21,8189m3
2Ván khuônChương V153,279m2
P Móng hố ga
1Móng hố ga BT M150 đá 4x6Chương V6,656m3
2Ván khuônChương V16,64m2
3Dăm sạn đệmChương V3,328m3
4Đào mương dọc đất cấp 3Chương V26,364m3
5Đắp trả mương dọc K95Chương V16,38m3
Q Cửa thu nước
R Dầm bó vỉa
1Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩuChương V11Cái
2Bê tông dầm bó vỉa M200 đá 1x2Chương V0,3081 m3
3Ván khuôn dầm bó vỉaChương V3,4211 m2
4Cốt thép gia cố cửa thu d=8mmChương V0,00891 tấn
5Cốt thép gia cố cửa thu d=10mmChương V0,02041 tấn
S Cửa thu nước
1Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩuChương V11Cái
2Bê tông dầm cửa thu M200 đá 1x2Chương V0,991 m3
3Ván khuôn dầm cửa thu nướcChương V15,841 m2
4Cốt thép gia cố cửa thu d=8mmChương V0,05891 tấn
5Cốt thép gia cố cửa thu d=12mmChương V0,11731 tấn
6Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmChương V0,441 m3
T Lưới chắn rác
1Lắp ghép lưới chắn rác bằng BTChương V11Cái
2Tấm inox chống hôiChương V11Tấm
3Cốt thép neo D8Chương V0,0021 tấn
U Mương đậy đan
V Đan mương
1Bê tông tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200Chương V22,33441 m3
2Ván khuôn tấm đan đổ tại chổChương V188,761 m2
3Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6mmChương V0,33131 Tấn
4Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mmChương V0,60141 Tấn
W Thân + xà mũ mương
1Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Chương V17,9521 m3
2Bê tông thân mương đá 2x4 M150Chương V130,69461 m3
3Ván khuôn thân mương + mũ mươngChương V1.033,06121 m2
X Móng mương
1Móng mương BT M150 đá 4x6Chương V57,4464m3
2Ván khuônChương V78,8481 m2
3Dăm sạn đệmChương V28,7232m3
4Bao tải tẩm nhựa đườngChương V43,2861 m2
Y Mương qua đường và cửa xả
Z Đan mương
1BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M300Chương V2,66011 m3
2Ván khuôn đanh mương đổ tại chổChương V19,3481 m2
3Cốt thép đanh mương d = 6 mmChương V0,0062Tấn
4Cốt thép đanh mương d = 8 mmChương V0,0912Tấn
5Cốt thép đanh mương d = 10 mmChương V0,0379Tấn
6Cốt thép đanh mương d = 12 mmChương V0,1736Tấn
AA Xà mũ mương
1Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Chương V1,93541 m3
2Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 6 mmChương V0,0267Tấn
3Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 10 mmChương V0,1109Tấn
4Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 14 mmChương V0,0429Tấn
AB Thân mương
1Bê tông thân mương đá 2x4 M150Chương V7,27361 m3
2Ván khuôn thân mương + mũ mươngChương V65,151 m2
3Bê tông móng mương đá 4x6 M150Chương V6,15361 m3
4Ván khuôn móng mươngChương V11,0761 m2
5Dăm sạn đệmChương V2,05121 m3
6Đào hố móng đất cấp 3 = MChương V61,70361 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V32,98681 m3
AC Bản giảm tải
1Bê tông bản dẫn đá 1x2 M300Chương V3,4381 m3
2Ván khuôn bản dẫnChương V5,2381 m2
3Dăm sạn đệmChương V2,2921 m3
4Cốt thép bản dẫn d =6mmChương V0,0509Tấn
5Cốt thép bản dẫn d =8mmChương V0,1768Tấn
6Cốt thép bản dẫn d =10mmChương V0,1419Tấn
7Cốt thép bản dẫn d =12mmChương V0,2247Tấn
AD Cửa xả
AE Tường đầu
1Bê tông tường đầu đá 2x4 M150Chương V0,28711 m3
2Ván khuôn tường đầuChương V3,689m2
3Móng tường đầu bê tông đá 4x6 M150Chương V0,78851 m3
4Ván khuôn móng tường đầuChương V2,6641 m2
5Đá dăm đệm lót móng tường đầu dày 10cmChương V0,19711 m3
6Đào hố móng đất cấp 3 = MChương V1,1974m3
7Đắp đất hố móng K95Chương V0,2118m3
AF Tường cánh cống:
1Bê tông tường cánh đá 2x4 M150Chương V1,24421 m3
2Ván khuôn tường cánhChương V8,2944m2
3Móng tường cánh bê tông đá 4x6 M150Chương V0,61921 m3
4Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay sân cốngChương V2,15521 m3
5Ván khuôn sân cống, chân khay sân cốngChương V6,8341 m2
6Dăm sạn đệm móng sân cống, chân khay sân cốngChương V0,51681 m3
7Đào hố móng tường cánh, đất cấp 3 = MChương V5,52m3
8Đắp đất thượng, hạ lưu K95Chương V1,44m3
AG Khơi dòng
1Đào đất C3 khơI dòngChương V105m3
AH Hạng mục khác
1Tháo dỡ bê tông cống cũChương V0,7313m3
2Bao tảI tẩm nhựa mối nối thân côngChương V1,276m3
AI Hệ thống thoát nước thải
1Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanChương V0,399m3
2Cốt thép D6Chương V0,0144Tấn
3Cốt thép D8Chương V0,0237Tấn
4Ván khuôn tấm đanChương V2,4361 m2
AJ Thân và móng hố ga thoát nước thải
1Bêtông M150 đá 2x4 thânChương V2,5093m3
2Ván khuôn thânChương V25,093m2
3Bêtông M150 đá 2x4 móngChương V1,14m3
4Ván khuôn móngChương V4,68m2
5Dăm sạn đệmChương V0,57m3
6Đào đất C3 hố gaChương V12,5488m3
7Đắp trả đất K90 hố gaChương V7,7418m3
AK Mương dọc thoát nước thải
1Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanChương V7,4204m3
2Ván khuôn đan mươngChương V60,0978m2
3Cốt thép D8 tấm đanChương V0,8935Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngChương V27,6098m3
5Ván khuôn thân mươngChương V278,6546m2
6Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngChương V21,111m3
7Ván khuôn móng mươngChương V59,656m2
8Dăm sạn đệmChương V10,5555m3
9Bao tải tẩm nhựa đườngChương V1,7335m2
10Đào đất mương dọc đất cấp 3Chương V71,153m3
11Đắp trả đất mương dọc K90Chương V31,6236m3
AL An toàn giao thông
AM Biển báo
1Biển báo hình tam giác (cạnh 70cm)Chương V4cái
2Cột đỡ biển báo D80, L=3.02mChương V4cột
3Dăm sạn đệmChương V0,144m3
4Cốt thép D14 L=50cm chống xoayChương V0,0048Kg
5Đào đất cấp 3Chương V1,8m3
6Đắp đất K90Chương V1,08m3
AN Vạch sơn
1Sơn kẻ phân làn đường dày 1,5 mm màu trắngChương V39,0491 m2
2Sơn kẻ phân làn đường dày 1,5 mm màu vàngChương V7,84971 m2
3Sơn kẻ gờ giảm tốc dày 6,0mm (định mức x2)Chương V25,3281 m2
AO Gồ giảm tốc
1Bê tông M350, đá 1x2Chương V6,48m3
2Ván khuônChương V51,06m2
3Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V4,5387m3
4Sơn phản quang màu vàng dày 2mmChương V20,172m2
5Thép D10, (CB400-V)Chương V0,2335Tấn
6Thép D12, (CB400-V)Chương V0,5346Tấn
7Thép D14, (CB400-V)Chương V0,3989Tấn
AP CÔNG VIÊN - CÂY XANH
AQ Cây xanh
1Trồng cây cỏ bụiChương V51Cây
2Bêtông M250 đá 1x2Chương V9,6844m3
3Đệm đá dăm đá 4x6Chương V2,0605m3
4Ván khuônChương V105m2
5ống nhựa pvc D27 thoát nướcChương V21m
6Sơn mastit 2 lớp màu trắngChương V48,4222m2
AR Mặt đường đI bộ khu công viên
1Gạch Terrazo kt(40x40x3)cmChương V110,7m2
2Bê tông M100 đá 2x4 dày 5cmChương V5,535m3
AS San nền
1Đắp đất san nền đạt độ chặt K85Chương V7.209,65m3
2Cung cấp và vận chuyển đất đắpChương V9.367,3878m3
AT Giếng khoan
1Khoan xoay bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu hChương V460m
2Lắp đặt ống vách PVC D49 dày 3mm, giếng khoanChương V3,68100m
3Ống lọc PVC cho giếng khoanChương V92m
4Nắp chụp PVC D48Chương V23cái
AU Cấp điện
AV Phần móng và tiếp địa
1Móng cột BTLT (MT-2)Chương V4Móng
2Móng cột BTLT đôi (MTĐ-1)Chương V5Móng
3Tiếp địa loại 1 cọc (RC-1)Chương V4Bộ
4Tiếp địa loại 4 cọc (RC-4)Chương V7Bộ
5Tiếp địa ngọn trụ cáp ABC (DN-3)Chương V15Bộ
AW Phần cột
1Cột bê tông ly tâm 8,5 mét, lực đầu trụ 3,0KG (bao gồm đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo)Chương V4Cột
2Cột bê tông ly tâm 8,5 mét, lực đầu trụ 4,3KG (bao gồm đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo)Chương V10Cột
AX Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn hạ thế-0,6/1kV (ruột nhôm): LV-ABC-4x95-0,6/1kVChương V501,225m
2Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm nhúng nóngChương V4Cái
3Giá móc cáp dùng đai thépChương V19Cái
4Khoá treo cáp ABC(4x95)Chương V6Cái
5Khoá néo cáp ABC(4x95)Chương V18Cái
6Bộ tiếp địa di động hạ thế cáp ABCChương V16Cái
7Kẹp răng hạ thế xuyên cách điện 2 bu lon 95mm2Chương V8Cái
8Đầu cos nhôm đồng AM95_3 đầu ép (dùng cho dây nhôm 95mm2)Chương V4Cái
9Bịt đầu cáp dùng cho dây ABC(4x95)Chương V12Cái
10Đai thép + khóa đai thépChương V38Bộ
11Tủ điện hạ thế 4 xuất tuyếnChương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công Mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện (trụ, đường dây) ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.818.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...53
2 Kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
4 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 10T Tải trọng hàng hóa >=10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
2 Ô tô tưới nước >= 5m3 Thể tích thùng chứa >=5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
3 Máy đào >= 0,8m3 Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
4 Máy đào Thể tích gầu 1
5 Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV) Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động1
6 Máy ủi >= 110CV Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
7 Máy lu bánh thép >= 10T Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
8 Máy lu rung >= 25T Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
9 Máy lu bánh hơi >= 16T Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
10 Máy nén khí >= 600m3/h Công suất hoạt động >=600m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
11 Búa căn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
12 Máy trộn >= 250L Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
13 Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
14 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
15 Máy thủy bình Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->