Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 08:17:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,869,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công Mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện (trụ, đường dây) ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.818.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng chứa >=5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí >= 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động >=600m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Công trình: Khu tái định cư vùng sạt lở Đại Hồng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 4. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc. Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; Địa chỉ: 15 Hùng Vương, TT. ái Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235 3747 112 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án và Trật tự xây dựng huyện Đại Lộc Địa chỉ: Số 79 Hùng Vương, khu Phước Mỹ, Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| B | Tuyến | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 bằng máy 25T | Chương V | 3.489,31 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 bằng máy 25T | Chương V | 201,453 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 = M đào 1,6m3 | Chương V | 169,4514 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3=M đào 1,6m3 | Chương V | 78,2789 | 1 m3 |
| 5 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = M | Chương V | 470,6475 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km | Chương V | 470,6475 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly L | Chương V | 470,6475 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 3,6432 | 1 m3 |
| 9 | Đào đánh cấp nền đường đất cấp 3 = M | Chương V | 144,1301 | 1 m3 |
| 10 | Đào hố móng mương dọc đất cấp 3 = M | Chương V | 83,5521 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng mương dọc K95 bằng đầm cóc | Chương V | 29,5799 | 1 m3 |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Chương V | 7.164,8417 | 1 m3 |
| 13 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Chương V | 527,0548 | 1 m3 |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1 = M | Chương V | 353,591 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi L = 1 Km | Chương V | 353,591 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly L | Chương V | 353,591 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3=M đào 1,6m3 | Chương V | 2,9 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 bằng máy 25T | Chương V | 2.017,7564 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường K98 bằng máy 25T | Chương V | 164,964 | 1 m3 |
| D | Mặt đường | |||
| E | Tuyến | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Chương V | 119,7472 | 1 m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | Chương V | 681,668 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máy | Chương V | 161,1883 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 103,5048 | 1 m2 |
| 5 | ống nhựa D34, dày 2,0mm | Chương V | 0,98 | m |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe co d =30mm | Chương V | 0,7635 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe dãn d =30mm | Chương V | 0,2175 | Tấn |
| 8 | Cốt thép khe dọc d =14mm | Chương V | 0,1641 | Tấn |
| 9 | Cắt khe mặt đường bê tông | Chương V | 146,61 | m |
| 10 | Trám khe co bằng nhựa đường | Chương V | 146,61 | m |
| 11 | Trám khe dọc bằng nhựa đường | Chương V | 115,76 | m |
| 12 | Trám khe dãn bằng nhựa đường | Chương V | 29,19 | m |
| F | Nút giao thông | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Chương V | 98,9784 | 1 m3 |
| 2 | Lát giấy dầu | Chương V | 549,88 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm đổ bằng máy | Chương V | 131,9712 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 59,3688 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe co d =30mm | Chương V | 1,2141 | Tấn |
| 6 | Cốt thép khe dọc d =14mm | Chương V | 0,1176 | Tấn |
| 7 | Cắt khe mặt đường bê tông | Chương V | 163,96 | m |
| 8 | Trám khe dọc bằng nhựa đường | Chương V | 81,43 | m |
| 9 | Trám khe co bằng nhựa đường | Chương V | 163,96 | m |
| G | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| H | Tuyến | |||
| 1 | Lát gạch block vỉa hè 40x40x3 màu vàng (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Chương V | 412,736 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông lót móng vỉa hè đá 2x4 M100, rộng >250cm | Chương V | 20,6368 | 1 m3 |
| 3 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn | Chương V | 196 | 1 Cái |
| 4 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V | 9,996 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V | 79,7414 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Chương V | 9,7128 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V | 63,9124 | 1 m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm móng bó vỉa | Chương V | 9,098 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông M100 dày 10cm đá 2x4 bo gáy vỉa hè | Chương V | 1,7056 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bo gáy vỉa hè | Chương V | 34,112 | m2 |
| I | Nút giao thông | |||
| 1 | Lát gạch block vỉa hè 40x40x3 màu vàng (đã bao gồm vữa lót dày 2cm) | Chương V | 106,01 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông lót móng vỉa hè đá 2x4 M100, rộng >250cm | Chương V | 5,3005 | 1 m3 |
| 3 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn | Chương V | 96 | 1 Cái |
| 4 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V | 4,896 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Chương V | 115,9315 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Chương V | 3,7804 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V | 28,3311 | 1 m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm móng bó vỉa | Chương V | 3,847 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông M100 dày 10cm đá 2x4 bo gáy vỉa hè | Chương V | 0,328 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bo gáy vỉa hè | Chương V | 6,56 | m2 |
| J | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Chương V | 43,3079 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Chương V | 50,694 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay + gờ chắn bánh | Chương V | 233,919 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm lót móng chân khay | Chương V | 4,2245 | m3 |
| 5 | Đào móng chân khay đất cấp 3 | Chương V | 205,0048 | m3 |
| 6 | Đắp trả móng chân khay K90 | Chương V | 155,3739 | m3 |
| K | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| L | Hố ga | |||
| M | Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩu | Chương V | 26 | Cấu kiện |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Cốt thép D6 | Chương V | 0,0396 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D8 | Chương V | 0,0833 | Tấn |
| 5 | Thép niềng tấm đan L80x80x6 | Chương V | 0,7329 | 1 Tấn |
| N | Xà mũ hố ga | |||
| 1 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | Chương V | 3,38 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ hố ga | Chương V | 22,88 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mm | Chương V | 0,0727 | Tấn |
| 4 | Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mm | Chương V | 0,2631 | Tấn |
| 5 | Thép niềng hố ga L90x90x6 | Chương V | 0,5631 | 1 Tấn |
| O | Thân hố ga | |||
| 1 | Thân hố ga BT M150 đá 2x4 | Chương V | 21,8189 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 153,279 | m2 |
| P | Móng hố ga | |||
| 1 | Móng hố ga BT M150 đá 4x6 | Chương V | 6,656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 16,64 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V | 3,328 | m3 |
| 4 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Chương V | 26,364 | m3 |
| 5 | Đắp trả mương dọc K95 | Chương V | 16,38 | m3 |
| Q | Cửa thu nước | |||
| R | Dầm bó vỉa | |||
| 1 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩu | Chương V | 11 | Cái |
| 2 | Bê tông dầm bó vỉa M200 đá 1x2 | Chương V | 0,308 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm bó vỉa | Chương V | 3,421 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép gia cố cửa thu d=8mm | Chương V | 0,0089 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép gia cố cửa thu d=10mm | Chương V | 0,0204 | 1 tấn |
| S | Cửa thu nước | |||
| 1 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩu | Chương V | 11 | Cái |
| 2 | Bê tông dầm cửa thu M200 đá 1x2 | Chương V | 0,99 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm cửa thu nước | Chương V | 15,84 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép gia cố cửa thu d=8mm | Chương V | 0,0589 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép gia cố cửa thu d=12mm | Chương V | 0,1173 | 1 tấn |
| 6 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Chương V | 0,44 | 1 m3 |
| T | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Lắp ghép lưới chắn rác bằng BT | Chương V | 11 | Cái |
| 2 | Tấm inox chống hôi | Chương V | 11 | Tấm |
| 3 | Cốt thép neo D8 | Chương V | 0,002 | 1 tấn |
| U | Mương đậy đan | |||
| V | Đan mương | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200 | Chương V | 22,3344 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chổ | Chương V | 188,76 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6mm | Chương V | 0,3313 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mm | Chương V | 0,6014 | 1 Tấn |
| W | Thân + xà mũ mương | |||
| 1 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | Chương V | 17,952 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Chương V | 130,6946 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương + mũ mương | Chương V | 1.033,0612 | 1 m2 |
| X | Móng mương | |||
| 1 | Móng mương BT M150 đá 4x6 | Chương V | 57,4464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 78,848 | 1 m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V | 28,7232 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 43,286 | 1 m2 |
| Y | Mương qua đường và cửa xả | |||
| Z | Đan mương | |||
| 1 | BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M300 | Chương V | 2,6601 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn đanh mương đổ tại chổ | Chương V | 19,348 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép đanh mương d = 6 mm | Chương V | 0,0062 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đanh mương d = 8 mm | Chương V | 0,0912 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đanh mương d = 10 mm | Chương V | 0,0379 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đanh mương d = 12 mm | Chương V | 0,1736 | Tấn |
| AA | Xà mũ mương | |||
| 1 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | Chương V | 1,9354 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 6 mm | Chương V | 0,0267 | Tấn |
| 3 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 10 mm | Chương V | 0,1109 | Tấn |
| 4 | Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 14 mm | Chương V | 0,0429 | Tấn |
| AB | Thân mương | |||
| 1 | Bê tông thân mương đá 2x4 M150 | Chương V | 7,2736 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương + mũ mương | Chương V | 65,15 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | Chương V | 6,1536 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 11,076 | 1 m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V | 2,0512 | 1 m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 = M | Chương V | 61,7036 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 32,9868 | 1 m3 |
| AC | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 M300 | Chương V | 3,438 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Chương V | 5,238 | 1 m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V | 2,292 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d =6mm | Chương V | 0,0509 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản dẫn d =8mm | Chương V | 0,1768 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn d =10mm | Chương V | 0,1419 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn d =12mm | Chương V | 0,2247 | Tấn |
| AD | Cửa xả | |||
| AE | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu đá 2x4 M150 | Chương V | 0,2871 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường đầu | Chương V | 3,689 | m2 |
| 3 | Móng tường đầu bê tông đá 4x6 M150 | Chương V | 0,7885 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Chương V | 2,664 | 1 m2 |
| 5 | Đá dăm đệm lót móng tường đầu dày 10cm | Chương V | 0,1971 | 1 m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 = M | Chương V | 1,1974 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Chương V | 0,2118 | m3 |
| AF | Tường cánh cống: | |||
| 1 | Bê tông tường cánh đá 2x4 M150 | Chương V | 1,2442 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cánh | Chương V | 8,2944 | m2 |
| 3 | Móng tường cánh bê tông đá 4x6 M150 | Chương V | 0,6192 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay sân cống | Chương V | 2,1552 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn sân cống, chân khay sân cống | Chương V | 6,834 | 1 m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm móng sân cống, chân khay sân cống | Chương V | 0,5168 | 1 m3 |
| 7 | Đào hố móng tường cánh, đất cấp 3 = M | Chương V | 5,52 | m3 |
| 8 | Đắp đất thượng, hạ lưu K95 | Chương V | 1,44 | m3 |
| AG | Khơi dòng | |||
| 1 | Đào đất C3 khơI dòng | Chương V | 105 | m3 |
| AH | Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ bê tông cống cũ | Chương V | 0,7313 | m3 |
| 2 | Bao tảI tẩm nhựa mối nối thân công | Chương V | 1,276 | m3 |
| AI | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Chương V | 0,399 | m3 |
| 2 | Cốt thép D6 | Chương V | 0,0144 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D8 | Chương V | 0,0237 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 2,436 | 1 m2 |
| AJ | Thân và móng hố ga thoát nước thải | |||
| 1 | Bêtông M150 đá 2x4 thân | Chương V | 2,5093 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân | Chương V | 25,093 | m2 |
| 3 | Bêtông M150 đá 2x4 móng | Chương V | 1,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V | 4,68 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Chương V | 0,57 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 hố ga | Chương V | 12,5488 | m3 |
| 7 | Đắp trả đất K90 hố ga | Chương V | 7,7418 | m3 |
| AK | Mương dọc thoát nước thải | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Chương V | 7,4204 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Chương V | 60,0978 | m2 |
| 3 | Cốt thép D8 tấm đan | Chương V | 0,8935 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Chương V | 27,6098 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Chương V | 278,6546 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Chương V | 21,111 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 59,656 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Chương V | 10,5555 | m3 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 1,7335 | m2 |
| 10 | Đào đất mương dọc đất cấp 3 | Chương V | 71,153 | m3 |
| 11 | Đắp trả đất mương dọc K90 | Chương V | 31,6236 | m3 |
| AL | An toàn giao thông | |||
| AM | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác (cạnh 70cm) | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo D80, L=3.02m | Chương V | 4 | cột |
| 3 | Dăm sạn đệm | Chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Cốt thép D14 L=50cm chống xoay | Chương V | 0,0048 | Kg |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 | Chương V | 1,08 | m3 |
| AN | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ phân làn đường dày 1,5 mm màu trắng | Chương V | 39,049 | 1 m2 |
| 2 | Sơn kẻ phân làn đường dày 1,5 mm màu vàng | Chương V | 7,8497 | 1 m2 |
| 3 | Sơn kẻ gờ giảm tốc dày 6,0mm (định mức x2) | Chương V | 25,328 | 1 m2 |
| AO | Gồ giảm tốc | |||
| 1 | Bê tông M350, đá 1x2 | Chương V | 6,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 51,06 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V | 4,5387 | m3 |
| 4 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V | 20,172 | m2 |
| 5 | Thép D10, (CB400-V) | Chương V | 0,2335 | Tấn |
| 6 | Thép D12, (CB400-V) | Chương V | 0,5346 | Tấn |
| 7 | Thép D14, (CB400-V) | Chương V | 0,3989 | Tấn |
| AP | CÔNG VIÊN - CÂY XANH | |||
| AQ | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây cỏ bụi | Chương V | 51 | Cây |
| 2 | Bêtông M250 đá 1x2 | Chương V | 9,6844 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm đá 4x6 | Chương V | 2,0605 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 105 | m2 |
| 5 | ống nhựa pvc D27 thoát nước | Chương V | 21 | m |
| 6 | Sơn mastit 2 lớp màu trắng | Chương V | 48,4222 | m2 |
| AR | Mặt đường đI bộ khu công viên | |||
| 1 | Gạch Terrazo kt(40x40x3)cm | Chương V | 110,7 | m2 |
| 2 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 5cm | Chương V | 5,535 | m3 |
| AS | San nền | |||
| 1 | Đắp đất san nền đạt độ chặt K85 | Chương V | 7.209,65 | m3 |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp | Chương V | 9.367,3878 | m3 |
| AT | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bằng máy khoan tự hành 54CV, sâu h | Chương V | 460 | m |
| 2 | Lắp đặt ống vách PVC D49 dày 3mm, giếng khoan | Chương V | 3,68 | 100m |
| 3 | Ống lọc PVC cho giếng khoan | Chương V | 92 | m |
| 4 | Nắp chụp PVC D48 | Chương V | 23 | cái |
| AU | Cấp điện | |||
| AV | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột BTLT (MT-2) | Chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT đôi (MTĐ-1) | Chương V | 5 | Móng |
| 3 | Tiếp địa loại 1 cọc (RC-1) | Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa loại 4 cọc (RC-4) | Chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa ngọn trụ cáp ABC (DN-3) | Chương V | 15 | Bộ |
| AW | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5 mét, lực đầu trụ 3,0KG (bao gồm đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5 mét, lực đầu trụ 4,3KG (bao gồm đánh số thứ tự cột + biển cấm trèo) | Chương V | 10 | Cột |
| AX | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ thế-0,6/1kV (ruột nhôm): LV-ABC-4x95-0,6/1kV | Chương V | 501,225 | m |
| 2 | Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm nhúng nóng | Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Giá móc cáp dùng đai thép | Chương V | 19 | Cái |
| 4 | Khoá treo cáp ABC(4x95) | Chương V | 6 | Cái |
| 5 | Khoá néo cáp ABC(4x95) | Chương V | 18 | Cái |
| 6 | Bộ tiếp địa di động hạ thế cáp ABC | Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Kẹp răng hạ thế xuyên cách điện 2 bu lon 95mm2 | Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cos nhôm đồng AM95_3 đầu ép (dùng cho dây nhôm 95mm2) | Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Bịt đầu cáp dùng cho dây ABC(4x95) | Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Đai thép + khóa đai thép | Chương V | 38 | Bộ |
| 11 | Tủ điện hạ thế 4 xuất tuyến | Chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công Mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện (trụ, đường dây) ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.409.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.818.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 10T | Tải trọng hàng hóa >=10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Thể tích thùng chứa >=5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 3 | Máy đào >= 0,8m3 | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 4 | Máy đào | Thể tích gầu | 1 |
| 5 | Máy rải >= 50m3/h (Hoặc Máy san >= 110CV) | Công suất hoạt động máy rải > 50m3/h hoặc máy san >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 6 | Máy ủi >= 110CV | Công suất hoạt động > 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép >= 10T | Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 8 | Máy lu rung >= 25T | Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi >= 16T | Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 10 | Máy nén khí >= 600m3/h | Công suất hoạt động >=600m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 11 | Búa căn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn >= 250L | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc ) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi