Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án Đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 07:57:00 đến ngày 2022-06-19 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,262,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà. Trong đó:- Phần xây dựng (kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà): ≥ 3.650.000.000 VND.- Phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy: ≥ 490.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát vật tư, vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy Trường THCS Đề Thám; Hạng mục: Xây mới nhà học 12 phòng; Cải tạo nhà học 06 phòng và trang thiết bị 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành (Có bảng kê kèm theo). 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| M | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
| A | Nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
| B | Hệ thống điện nhà học 03 phòng | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
| C | Hệ thống nước nhà học 03 tầng | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
| D | Hầm tự hoại-Giếng thấm | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
| E | Cải tạo nhà học 6 phòng | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
| F | Cải tạo hệ thống điện nhà học 02 tầng | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
| G | Kè đá+ Tường rào+ sân bê tông | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
| H | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
| I | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
| J | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
| K | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
| L | Tháo dỡ nhà hiện trạng | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Huynhdai HGE 670 ( Công nghệ Hàn Quốc lắp ráp tại Trung Quốc), đầu bơm Euroflo EU50-20MCC (Singapore); H=90-75m; Q=40-80m3/h; 22Hp. | nt | 1 | máy |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) | nt | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WiFang (Trung Quốc); đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam): H=89,5-71m; Q=27-78m3/h; P=22kW; 30HP | nt | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A | "nt" | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A | "nt" | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC | "nt" | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH | "nt" | 42 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W | "nt" | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | "nt" | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | "nt" | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều | "nt" | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực | "nt" | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực | "nt" | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật | "nt" | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | "nt" | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hút âm tường H200 | "nt" | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | "nt" | 29 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | "nt" | 30 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | "nt" | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm | "nt" | 480 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 460 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | "nt" | 80 | m |
| 37 | Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm | "nt" | 3 | tủ |
| 38 | Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp… | "nt" | 1 | lô |
| 39 | Đào mương tiếp địa, rộng | "nt" | 12,6 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | "nt" | 10 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | "nt" | 35 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | "nt" | 1 | hộp |
| 43 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | "nt" | 2 | bao |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,126 | 100m3 |
| 45 | Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt… | "nt" | 1 | lô |
| 1 | Đào mương chôn ống, rộng | "nt" | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | "nt" | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | "nt" | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | "nt" | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | "nt" | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | "nt" | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | "nt" | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | "nt" | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | "nt" | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | "nt" | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | "nt" | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả) | "nt" | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ để xà phòng | "nt" | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | "nt" | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | "nt" | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả, D21mm | "nt" | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khóa, D27mm | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa, D34mm | "nt" | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt van khóa, D42mm | "nt" | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 1 | bồn |
| 38 | Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III | "nt" | 8,55 | m3 |
| 39 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm | "nt" | 1 | bể |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Van phao đóng ngắt | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | "nt" | 2,646 | m3 |
| 3 | Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,135 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2) | "nt" | 0,092 | m3 |
| 5 | Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,82 | m2 |
| 6 | Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 27,45 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH | "nt" | 27,45 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | "nt" | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 1,606 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75 | "nt" | 16,02 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 2,802 | m3 |
| 14 | Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III | "nt" | 4,877 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng | "nt" | 0,098 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2) | "nt" | 0,678 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm | "nt" | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | "nt" | 0,004 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,154 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | "nt" | 0,228 | m3 |
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | "nt" | 10,3348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 436,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40 | "nt" | 436,495 | m2 |
| 5 | Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%) | "nt" | 67,9965 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | "nt" | 11,2275 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 11,8735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh) | "nt" | 108 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín) | "nt" | 52,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ khung kính và lắp lại | "nt" | 56,216 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 79,3296 | m2 |
| 13 | SXLD lan can thép hộp hoàn thiện | "nt" | 7,7904 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 26,208 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) | "nt" | 6,24 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,2857 | tấn |
| 17 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 11,31 | m2 |
| 18 | Ron kính | "nt" | 93,41 | md |
| 19 | Chốt xoay cửa | "nt" | 96 | cái |
| 20 | Bản lề cửa | "nt" | 54 | cái |
| 21 | Móc gió (giò gà) | "nt" | 48 | cái |
| 22 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | "nt" | 108,96 | 1m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường) | "nt" | 0,268 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0448 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0536 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,496 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0496 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0306 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 7,6797 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 68,56 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1,28 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,76 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0108 | tấn |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | "nt" | 6,72 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 2,52 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 77,8 | m2 |
| 40 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 370,5653 | m2 |
| 41 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC) | "nt" | 113,5715 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 691,624 | m2 |
| 43 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích) | "nt" | 338,3198 | m2 |
| 44 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích) | "nt" | 154,3472 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 703,81 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sê nô mái | "nt" | 63,192 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 90,2743 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | "nt" | 5,7312 | 100m2 |
| 1 | Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W | "nt" | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | "nt" | 20 | m |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | "nt" | 0,1799 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 4,43 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 2,7741 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 7,5644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,0317 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 0,3731 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 20,6136 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 2,0802 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,1387 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3077 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6778 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,4808 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | "nt" | 0,3058 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | "nt" | 21,363 | 1m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 4,047 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 29,9718 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 3,372 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,345 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,3563 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,6853 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 22,1417 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 31,26 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng) | "nt" | 37,022 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 313,964 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 381,738 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 0,9324 | 1m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 60,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 0,7426 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,9558 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 6,468 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 6,468 | m2 |
| 38 | Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000 | "nt" | 597 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | "nt" | 0,2833 | tấn |
| 40 | Gia công lan can | "nt" | 0,2123 | tấn |
| 41 | Bu lông D16x150 | "nt" | 36 | cái |
| 42 | Lắp cột thép các loại | "nt" | 0,4956 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 30,6944 | 1m2 |
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 3,0784 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | "nt" | 7,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 48,5399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,9459 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | "nt" | 1,5912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,2179 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 3,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 2,1386 | tấn |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 188,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 121,844 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 140,89 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | "nt" | 1,01 | 100m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,1392 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 2,9392 | 100m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | "nt" | 179,52 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 4,4596 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 0,2078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,0486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,0192 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 24,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,736 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m) | "nt" | 19,8 | md |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,0335 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 0,1482 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 0,0587 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa | "nt" | 4 | cái |
| 27 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 2 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt | "nt" | 3,52 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 11,7344 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 24,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 21,736 | m2 |
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng | "nt" | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | "nt" | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65 | "nt" | 8 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam) | "nt" | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51 | "nt" | 5 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | "nt" | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | "nt" | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | "nt" | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | "nt" | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | "nt" | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D21 | "nt" | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D21 | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 | "nt" | 2,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 | "nt" | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 | "nt" | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | "nt" | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | "nt" | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | "nt" | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76 | "nt" | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60 | "nt" | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | "nt" | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | "nt" | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 | "nt" | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 | "nt" | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | "nt" | 2 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn | "nt" | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | "nt" | 34 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | "nt" | 17 | bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | "nt" | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | "nt" | 17 | cái |
| 39 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 40 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m | "nt" | 37,6 | m³ |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m | "nt" | 9,4 | m³ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | "nt" | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | "nt" | 9 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | "nt" | 2 | 5 đèn |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 530 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | "nt" | 460 | m |
| 48 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | "nt" | 1 | hộp |
| 49 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | "nt" | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ 5kg | "nt" | 1 | cái |
| 51 | Kìm cộng lực 24inch | "nt" | 1 | cái |
| 52 | Găng tay chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 53 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001 | "nt" | 1 | cái |
| 54 | Ủng chữa cháy | "nt" | 1 | đôi |
| 55 | Mũ chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | "nt" | 8,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | "nt" | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | "nt" | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | "nt" | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | "nt" | 1.250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | "nt" | 510 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2 | "nt" | 234 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | "nt" | 1.130 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | "nt" | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất | "nt" | 0,9 | 100m |
| 13 | Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 14 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3 | "nt" | 15 | m³ |
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m | "nt" | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng | "nt" | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm | "nt" | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm | "nt" | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế | "nt" | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất | "nt" | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định | "nt" | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tăng đơ néo cáp | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp néo trụ D4 | "nt" | 40 | m |
| 10 | Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg | "nt" | 4 | bao |
| 11 | Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m | "nt" | 7,2 | m³ |
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 139,968 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | "nt" | 110,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5569 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | "nt" | 8,9864 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 25,0284 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,8067 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | "nt" | 85,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8451 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần (trần nhựa) | "nt" | 62,796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa (lavabo) | "nt" | 15 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí (xí bệt) | "nt" | 20 | bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | "nt" | 23,9796 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | "nt" | 0,3983 | 100m3/1km |
| 22 | Chặt cây đường kính gốc | "nt" | 2 | cây |
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công | Tham chiếu Chương V của E-HSMT | 5,238 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | "nt" | 4,5908 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | "nt" | 17,0108 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | "nt" | 2,0115 | 1m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 27,0848 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,8931 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | "nt" | 2,3556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | "nt" | 3,1782 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | "nt" | 5,291 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 70,2159 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 1,8045 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 19,4265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,9255 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,4003 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,3906 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 5,7252 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | "nt" | 1,3453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền) | "nt" | 32,6407 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | "nt" | 64,224 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 43,4701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | "nt" | 6,336 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,7909 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 3,3822 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,6636 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | "nt" | 90,1576 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 5,9832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,3468 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,8385 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 4,8462 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 8,004 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 114,8284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,6644 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 10,0483 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 14,0033 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,663 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 1,0777 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | "nt" | 0,9875 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 18,1457 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | "nt" | 2,0805 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 1,5894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,8258 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | "nt" | 801,3495 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | "nt" | 1.040,563 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 493,1954 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | "nt" | 115,0785 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | "nt" | 4,2454 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | "nt" | 0,042 | tấn |
| 52 | Kính trắng dày 5 ly | "nt" | 165,03 | m2 |
| 53 | Ron kính | "nt" | 1.456,8 | md |
| 54 | Chốt xoay cửa | "nt" | 828 | cái |
| 55 | Bản lề cửa | "nt" | 126 | cái |
| 56 | Móc gió+ móc khóa | "nt" | 420 | bộ |
| 57 | Chốt cửa đi+ cửa sổ | "nt" | 426 | cái |
| 58 | Khóa cửa treo việt tiệp | "nt" | 21 | Cái |
| 59 | Tay nắm cửa | "nt" | 42 | cái |
| 60 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 10,98 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện) | "nt" | 11,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 277,4496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | "nt" | 168,1824 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 465,0079 | 1m2 |
| 65 | Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | "nt" | 2,79 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 128,5781 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 88,2424 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 27,1699 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | "nt" | 4,2471 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | "nt" | 94,338 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | "nt" | 1.449,697 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí) | "nt" | 10,08 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 594,69 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 215,4 | m |
| 76 | Cắt bộ chữ mica | "nt" | 1 | bộ |
| 77 | Kẻ roon bạ trụ+ lan can | "nt" | 136,5 | md |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 1.076,6173 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | "nt" | 3.839,1849 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m) | "nt" | 518 | md |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 1,7042 | tấn |
| 82 | SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5 | "nt" | 150,09 | md |
| 83 | SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1 | "nt" | 45,09 | md |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | "nt" | 4,3359 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | "nt" | 9,2925 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 884,5041 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 55,3668 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 137,509 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | "nt" | 21,789 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | "nt" | 8,58 | m2 |
| 91 | SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | "nt" | 56,84 | m2 |
| 92 | Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập | "nt" | 1 | nón |
| 93 | SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m) | "nt" | 73,3411 | kg |
| 94 | Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái) | "nt" | 1 | cái |
| 95 | Nắp tôn lên thăm mái | "nt" | 1 | nắp |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | "nt" | 12,692 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | "nt" | 6,3392 | 100m2 |
| 1 | Đào mương chôn cáp, đất cấp III | "nt" | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | "nt" | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2 | "nt" | 55 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 2,4 | m3 |
| 5 | Gạch thẻ mương cáp 5x10x20 | "nt" | 150 | viên |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm | "nt" | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | "nt" | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2 | "nt" | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2 | "nt" | 175 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2 | "nt" | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2 | "nt" | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2 | "nt" | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A | "nt" | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A | "nt" | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà. Trong đó:- Phần xây dựng (kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà): ≥ 3.650.000.000 VND.- Phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy: ≥ 490.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kiểm soát vật tư, vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 3 |
| 3 | Máy vận thăng | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi