Gói thầu: Mua vật tư quang học điện tử và vật tư phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621660-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Mua vật tư quang học điện tử và vật tư phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220613509
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 09:02:00 đến ngày 2022-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 431,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6316E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu (Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cử nhân đại học, có kinh nghiệm trong việc quản lý, thực hiện các gói thầu tương tự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, Hướng dẫn chạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Cơ khí (nhà thầu nộp bản sao công chứng bằng cấp, giấy tờ tùy thân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bảo hành, bảo trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Cơ khí hoặc điện tử (nhà thầu nộp bản sao công chứng bằng cấp, giấy tờ tùy thân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Mua vật tư quang học điện tử và vật tư phụ trợ
Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo ống nhòm cầm tay quan sát ngày đêm ứng dụng công nghệ trộn ảnh giữa camera độ nhạy cao với ảnh nhiệt có tích hợp đo xa laser vào hoạt động trinh sát đặc nhiệm và cứu hộ cứu nạn tại Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Lam Sơn - Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0213.862495 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Văn Xuân, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm BCHQS Tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0213.862495.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Tài chính. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Hội đồng mua sắm các gói thầu thuộc đề tài trên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng mua sắm các gói thầu thuộc đề tài trên


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Lam Sơn - Phường Tích Sơn - TP Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0213.862495 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Văn Xuân, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm BCHQS Tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0213.862495.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Bảo lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc xác nhận nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước); - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành, tương tự về lĩnh vực hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực Quang - điện tử; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 300 triệu VNĐ.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa rõ ràng, hợp pháp; bảo hành của nhà sản xuất còn hiệu lực; Cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
- Chi tiết giá của từng mặt hàng; Giá chào hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí tại thời điểm 28 ngày trước đó. - Giá chào cho dịch vụ liên quan kèm theo đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 24 tháng.
E-CDNT 15.2
- Toàn bộ E-HSDT, các tài liệu minh chứng kèm theo E-HSDT theo quy định.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0213.862495 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Văn Xuân, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm BCHQS Tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0213.862495.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Văn Xuân, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm BCHQS Tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0213.862495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm BCHQS Tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0213.862495.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bột mài kim cương nhân tạo200gramKích thước hạt: 3÷5 µm; Nồng độ hạt có kích thước 3,5÷4,5 µm là: ≥ 81%.
2Bột đánh bóng kim cương nhân tạo200gramKích thước hạt: 0÷1,5 µm; Nồng độ hạt có kích thước 0,5÷1,5 µm là: ≥ 70%.
3Dung dịch đánh bóng kim cương5lọ 100gCó nồng độ bột kim cương là: 1%; Kích thước hạt: 0÷1 µm.
4Thủy tinh quang học TF104KgChiết suất: nd = 1,806274; Hệ số tán sắc: νd = 25,37; Kích thước (1 khối): 0,8 x 0,4 x 0,4 dm.
5Thủy tinh quang học TK214KgChiết suất: nd = 1,6569; Hệ số tán sắc: νd = 50,91; Kích thước (1 khối): 0,9 x 1 x 0,6 dm.
6Thủy tinh quang học K86KgChiết suất: nd = 1,516373; Hệ số tán sắc: νd = 64,07; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,5 x 0,2 dm.
7Thủy tinh quang học H-ZK204KgChiết suất: nd = 1,61720; Hệ số tán sắc: νd = 53.91; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,4 x 0,2 dm.
8Thủy tinh quang học H-FK614KgChiết suất: nd = 1,4970; Hệ số tán sắc: νd = 81.61; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,4 x 0,2 dm.
9Thủy tinh quang học H-ZLAF764KgChiết suất: nd = 1,850130; Hệ số tán sắc: νd = 30.06; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,4 x 0,2 dm.
10Thủy tinh quang học H-LAF624KgChiết suất: nd = 1,72000; Hệ số tán sắc: νd = 43.68; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,4 x 0,2 dm.
11Thủy tinh quang học H-ZLAF68N4KgChiết suất: nd = 1,883000; Hệ số tán sắc: νd = 39.22; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,4 x 0,2 dm.
12Thủy tinh H-ZF2 làm dưỡng mẫu, dưỡng kiểm4KgChiết suất: nd = 1,672700; Hệ số tán sắc: νd = 32.17; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,4 x 0,2 dm.
13Gang làm nấm mài, bát mài30KgLoại Д16T
14Hợp kim nhôm25KgLoại DT16; Nhôm trụ, đường kính Φ120.
15Hợp kim đồng10KgĐộ tinh khiết 95%.
16Thép lò xo5KgLoại cứng; Độ cứng: HRC 42÷48.
17Phôi thép hợp kim đặc chủng làm bộ gá hiệu chỉnh10KgLoại thép họ austenit cứng.
18Bo mạch điều khiển2CáiLoại bo mạch: Micro display DRV050-CV-R03; Tín hiệu video vào: Nhiều định dạng; Nguồn nuôi: 5-17V; Công suất tiêu thụ: 500mW; Chuẩn tín hiệu video ra: PAL; Chuẩn điều khiển: RS232.
19Bo mạch điều khiển2CáiLoại bo mạch: Micro display DRV060-CV-GAD-R03; Tín hiệu video vào: Nhiều định dạng; Nguồn nuôi: 5-17V; Công suất tiêu thụ: 500mW; Chuẩn tín hiệu video ra: PAL; Chuẩn điều khiển: RS232.
20Điện trở dán 1K20DâySai số: 5%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây.
21Điện trở dán 120R20DâySai số: 1%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây.
22Điện trở dán 500R20DâySai số: 5%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây; Kiểu chân dán SMD.
23Tụ dán 220µF20DâySai số: 20%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây; Điện áp: 50V.
24Tụ dán 10µF20DâySai số: 10%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây; Điện áp: 50V.
25Biến trở 10K20CáiTổng trở kháng: 10 KΩ; Loại: 3 chân; Điện áp hoạt động: 50VDC/ 25VAC
26Diode SS3420CáiĐiện áp ngược tối đa: 40V; Dòng thuận tối đa: 3A; Dải nhiệt độ hoạt động: -65ºC~125ºC.
27Cuôn cảm dán 330µH20CáiKiểu chân: SMD; Điện cảm: 330µH; Kiểu đóng gói: CD74R.
28IC nguồn LM108520CáiĐiện áp vào đến: 27V; Điện áp ra: 5V; Dòng đầu ra đến: 3A; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: TO-263-4;
29Led dán đỏ 060320DâyKiểu chân: dán Ánh sáng đỏ; Kích thước: 0603.
30Header 2P20TúiKiểu chân: 2P; Loại: Đực thẳng; Khoảng cách chân: 2,54mm
31Dây nguồn 2P40CáiSố chân: 2 chân; Khoảng cách chân: 2,54mm Chiều dài dây: 30cm.
32Vi điều khiển ATmega 256015CáiĐiện áp: 4.5V ~ 5.5V; Tần số hoạt động: 16MHz; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: 100-TQFP.
33IC xử lý video Max745615cáiĐiện áp: 4.75V ~ 5.25V; Chuẩn: PALNTSC; Giao tiếp điều khiển: SPI; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: 28-TSSOP;
34IC chuyển đổi giao tiếp Max23220cáiĐiện áp: 4.5V ~ 5.5V; Chuẩn: RS232; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: 16-SOIC.
35Role quang TLP241A30cáiĐiện áp vào: 1.27V Điện chuyển: 0 ~ 40V; Dòng làm việc đến: 2A; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: 4-SMD.
36Role quang PS2801-120cáiĐiện áp cách ly: 2500Vrms; Độ rộng sườn lên, xuống: 3µs, 5µs; Điện áp ra đến: 80V; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: SSOP-4.
37Điện trở dán 1K10dâySai số: 1%; Kích thước: 1206; Mỗi dây 10 con/dây.
38Điện trở dán 75R10dâySai số: 5%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây.
39Điện trở dán 10K10dâySai số: 5%; Kích thước: 1206; Mỗi dây 10 con/dây; Giá trị điện trở: 10 KΩ.
40Thạch anh 11.0592M10TúiGiá trị tần số: 11,0592 MHz; Kiểu chân: Chân cắm SMD.
41Thạch anh 27M10TúiGiá trị tần số: 27 MHz; Kiểu chân: Chân cắm SMD.
42Tụ dán 22p10DâyGiá trị điện dung: 22pF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: 10%; Kích thước: 0805; Kiểu chân: Dán SMD.
43Tụ dán 10µF10DâyGiá trị điện dung: 10µF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: 20%; Kích thước: 0805; Kiểu chân: Dán SMD.
44Tụ dán 100µF10DâyGiá trị điện dung: 100µF; Điện áp đánh thủng: 35V; Sai số: 20%; Kích thước: 0805; Kiểu chân: Dán SMD.
45Tụ dán 1µF10DâyGiá trị điện dung: 1µF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: 20%; Kích thước: 0805; Kiểu chân: Dán SMD.
46Led dán đỏ 060310DâyKiểu chân: dán Ánh sáng đỏ; Kích thước: 0603.
47Header 2P10DâyKiểu chân: 2P; Loại: Đực thẳng; Khoảng cách chân: 2,54mm
48Header 3P10DâyKiểu chân: 3P; Loại: Đực thẳng; Khoảng cách chân: 2,54mm
49Header 4P10TúiKiểu chân: 4P; Loại: Đực thẳng; Khoảng cách chân: 2,54mm
50Jumper10TúiKiểu: Jum đôi cái 20 chân; Khoảng cách hai chân: 2.54 mm; Loại: 2x10P thẳng.
51Công tắc xoay20CáiSố vị trí xoay: 3; Tiếp điểm: 2NC; Kích thước: Ф22 mm;
52Diode 1N582420CáiDòng điện áp ngược cực đại: 40V Dòng thuận cực đại: 5A Nhiệt độ hoạt động: -55ºC~125ºC
53Nút nhấn20CáiĐiện áp định mức: 660V; Dòng định mức: 10A; Số tiếp điểm: 2.
54Socket FPC20CáiKiểu chân: 2x20P; Khoảng cách hai chân: 0,5 mm;
55Kip nạp mạch20CáiCổng giao tiếp: USB 2.0; Hệ điều hành tương thích: Windows XP/ Windows 7/ Windows 10; Phần mềm sử dụng: SP200SE; Kích thước: 8x5x1,2 cm.
56Xăng dầu500LítLoại: Ron 95 - IV
57Bột mài quang học2KgKích thước hạt: 60 ÷ 220 grit;
58Nhựa mài kính2KgKích thước hạt: 1,0 ÷ 4,0 mm;
59Sáp khắc2KgMàu vàng;
60Bột đánh bóng quang học0,5KgKích thước hạt: 220 ÷ 320 grit;
61Vật liệu phủ màng thấu xạ TiO20,5KgDải bước sóng truyền qua: 0,43 ÷ 6,2 µm; Chiết xuất tại bước sóng 0,577 µm = 2,623 (nO); Khối lượng = 0,4 kg; Phần phản xạ bị mất mát đối với 2 bề mặt tại bước sóng 2 µm: Đối với tia thông thường: 30 %; Đối với tia đặc biệt: 34,8%.
62Vật liệu phủ màng thấu xạ SiO20,5KgDải bước sóng truyền qua: 0,2 ÷ 9,0 µm; Chiết xuất tại bước sóng 0,550 µm = 1,45 (nO); Khối lượng = 0,4 kg.
63Vật liệu phủ màng thấu xạ BaF20,5KgDải bước sóng truyền qua: 0,265 ÷ 10,6 µm; Chiết xuất tại bước sóng 10,3 µm = 1,396 (nO); Hệ số truyền qua: ≥ 80%
64Bột rà2KgĐộ cứng Mohs: 9,5.
65Thuyền Molipden3CáiKích thước bao: 10,16 x 1,905 cm; Kích thước lòng thuyền: 3,81(dài) x 0,635(rộng) x 0,3175(sâu).
66Thuyền Wofram3CáiKích thước bao: 10,16 x 1,905 cm; Kích thước lòng thuyền: 3,81(dài) x 0,635(rộng) x 0,3175(sâu).
67Keo Canada dán chi tiết quang2KgHệ số truyền qua ≥ 98%.
68Keo gắn kín quang học2KgĐộ lưu hóa khi: Dính bề mặt: 0,59; Ở dạng bột: 0,98; Nhiệt độ lưu hóa: nhỏ hơn 33 oC;
69Nhựa gắn khởi phẩm2KgMàu đen; Có khả năng kết dính trong khoảng từ -50 oC đến 100 oC sau khi lưu hóa;
70Nước thủy tinh10LítMàu trắng Dùng để lau chùi các vết ố, dầu mỡ, bụi bẩn bám trên mặt kính;
71Bộ dụng cụ vật tư tiêu hao (Dao, mũi khoan, mũi taro…)1BộDao tiện: 5 cái; Mũi khoan các loại (Ф1.5, Ф2, Ф2.5, Ф5, Ф6, Ф8, Ф10): 21 cái; Mũi taro các loại: 10 cái.
72Dung dịch trợ hàn10LítThành phần: ZnO 24%, NH4Cl 30%, HCl 6%, C3H3COH 30%, H2O 12%, surfactant 3% Dạng: Chất lỏng không màu.
73Ống gen co20MétĐường kính: 1 đến 10 mm; Nhiệt độ co: 1250C; Đường kính sau khi co: 50%.
74Dung dịch rửa mạch5LítDạng bình xịt; Có khả năng chổng ẩm, kháng nước, chống rỉ sét; Dung tích bình: 500 ml.
75Thiếc hàn10CuộnĐường kính sợi thiếc = 2 mm
76Nhựa thông10HộpLoại tinh khiết ≥ 90%
77Dung dịch phủ mạch5LítDạng bình xịt; Khả năng chống oxi hóa tốt, chống axit, Chịu nhiệt; Độ bám phủ bề mặt: 90%;
78Dây diện50MétĐường kính các loại: Ф0.5; 0.6; 1; 1.5; 2.5;
79Keo làm kín quang học2KgĐộ lưu hóa khi: Dính bề mặt: 0,85; Ở dạng keo: 0,98; Nhiệt độ lưu hóa: nhỏ hơn 50 oC;
80Mỡ bẫy bụi quang học1KgMỡ có khả năng bám, giữ lại bụi bẩn; Màu vàng.
81Mỡ chân không4LọKhả năng làm kín chân không ≤ 10-7 Torr; Lọ (tuýt) = 50g.
82Vòng cao su chuyên dụng các loại50CáiLàm kín tốt; Chịu lực tốt; Đường kính: Ф10, Ф20, Ф50, Ф75, Ф100 mm.
83Gioăng làm kín chuyên dụng các loại50CáiLàm kín tốt; Chịu lực tốt; Đường kính: Ф10, Ф20, Ф50, Ф75, Ф100 mm.
84Đệm lót cao su quang học chuyên dụng50CáiChiều dày: 1 mm; 2 mm; 3 mm; 4 mm; 5 mm.
85Chốt, ốc vít chuyên dụng các loại5BộĐường kính: Ф1,5; Ф2; Ф3; Ф4; Ф5; Ф6 mm; Dạng: Mũ chìm, dẹt Lục lăng.
86Vòng đệm chuyên dụng các loại4BộĐường kính: Ф10, Ф20, Ф50, Ф75, Ф100 mm; Vật liệu: nhôm.
87Nhựa trét kín chuyên dụng2KgMàu nâu; Chịu nhiệt: -65ºF ÷ 300ºF; Áp suất làm việc lớn nhất: 10000 psi.
88Axetol HP10LítĐộ tinh khiết: ≥ 99%
89Cồn quang học tuyệt đối (Đức)10LítNồng độ Ethanol: 99,5%
90Ete tinh khiết (Đức)10LítĐộ tinh khiết: 95%
91Dung dịch Clo, Butanol10LítĐộ tinh khiết: 98%
92Bông lau quang học3KgSợi bông xơ tự nhiên: 90%
93Bông sạch quang học20Túi 50gSợi bông xơ tự nhiên: 100%
94Vải bảo quản quang học50m2Khổ 80 cm; Vải sợi bông.
95Giấy bảo quản30mKhổ A3.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6316E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu (Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 01 Cử nhân đại học, có kinh nghiệm trong việc quản lý, thực hiện các gói thầu tương tự của nhà thầu33
2 Cán bộ lắp đặt, Hướng dẫn chạy thử, vận hành 1 01 Kỹ sư Cơ khí (nhà thầu nộp bản sao công chứng bằng cấp, giấy tờ tùy thân kèm theo)33
3 Bảo hành, bảo trì 1 01 Kỹ sư Cơ khí hoặc điện tử (nhà thầu nộp bản sao công chứng bằng cấp, giấy tờ tùy thân kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->