Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220587504-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220547320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực Vĩnh Long cấp cho Công ty Điện lực Vĩnh Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 10:10:00 đến ngày 2022-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,484,235,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.726353262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.945270652E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.538.964.856 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân lực thi công tại công trường
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 8,5m (≥ 01 xe)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
3-Balang các loại (≥ 04 cái)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
4-Kích các loại (≥ 06 Cái)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
7-Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bêtông (≥ 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Long Hồ và Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực Vĩnh Long cấp cho Công ty Điện lực Vĩnh Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không có
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long: Số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long; Số điện thoại: (0270) 2210 230, Số fax: (0270) 3827 071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng M14-2OC .GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Móng
2Móng M14-2BT .GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)5Móng
3Móng chằng xuống (MCX) ty neo P22x2,4mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1LBFCO 3 pha (XDM)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Toàn bộ
C HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Trụ bêtông li tâm 14m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
2Bộ xà đôi 2,4m (trụ đơn)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)9Bộ
3Bộ xà đôi 2,4m (trụ đôi)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
4Bộ xà U140-3m (đôi) tháp đầu trụPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
5Bộ xà lệch 2m-3ốp đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
6Bộ dây chằng xuống trung thế SD boulon mắcPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
7Bộ UClevisPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)11Bộ
D HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN TRÊN KHÔNG
1Cáp nhôm bọc ACXH 24kV-50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)741,54m
2Cáp nhôm trần AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)37,791Kg
3Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)33,66m
4Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 (đấu thiết bị)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4m
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)11Kg
6Kẹp quai 240Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
7Kẹp quai 2/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
8Kẹp hotline 2/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)11Cái
9Chụp bảo vệ kẹp quai siliconPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
10Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 815 (120-240/25-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
11Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16Cái
12Ống nối ép nhôm trần AC50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
13Sứ treo Polymes 25KVPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)34Cái
14Boulon mắt P16x300 Mạ Zn (02 đai ốc)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
15Khoen neo NK Ф16Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)68Cái
16Giáp níu cáp dây bọc cỡ 50mm2 + phụ kiệnPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)34Bộ
17Đầu coss ép CU-AL 50mm² (loại 02 lổ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
18Kẹp AL//As 50-70mm² (Boulon NK)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)12Cái
19Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
20Nối Cu-Al 2/0Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
21Băng keo nhựa trung thếPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)7Cuộn
22Sử đứng 24kV (loại đều ty bọc chì)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)41bộ
23Ty sứ đứng 24kV ĐBCPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)41Cái
24Bảng tên thiết bị (theo mẩu điện lực)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
25Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)7Sợi
26Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16Sợi
27Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 185mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)18Sợi
28Ống bọc cách điện trung thế dài 1,2m (50-120mm2)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Ống
29Sơn xịt (màu trắng)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3chai
30Sơn xịt (màu đỏ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3chai
31Sơn xịt (màu đen)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3chai
32Chì trung thế 10KPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Sợi
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công0,917km
34Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét Nhà thầu chào giá nhân công0,033km
35Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Nhà thầu chào giá nhân công4m
36Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn Nhà thầu chào giá nhân công34bộ
37Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, loại sứ 15 đến 22KVNhà thầu chào giá nhân công41sứ
38Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công13bộ
39Lắp đặt biển cấm,chiều cao lắp đặt ≤ 20mNhà thầu chào giá nhân công1bộ
40Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm²Nhà thầu chào giá nhân công3cái
41Bốc dỡ bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néoNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn
42Vận chuyển bulông, tiếp địa, cốt thép, dây néo cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,1tấn/km
43Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công0,5Tấn
44Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,5tấn/km
E HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN THÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI
1Đà sắt V75x75x8-2,4m sử dụng lạiNhà thầu không chào giá2cây
2Cáp nhôm trần AC50mm2 sử dụng lạiNhà thầu không chào giá107,1m
3Tháo xà đỡ Nhà thầu chào giá nhân công2Bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25kgNhà thầu chào giá nhân công2bộ
5Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,105km
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công0,105km
F HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN THÁO THU HỒI
1Sứ treo polymer THNhà thầu không chào giá4Chuổi
2Sứ đứng 24kV (thu hồi)Nhà thầu không chào giá22Cái
3Ty sứ dứng thu hồiNhà thầu không chào giá14Cái
4Topin sứ đỉnh thu hồiNhà thầu không chào giá8Cái
5Trụ BT 7,3-7,5 thu hồiNhà thầu không chào giá1Cây
6Đà U140-3m thu hồiNhà thầu không chào giá1Thanh
7Đà 2,4m - 4ốp thu hồiNhà thầu không chào giá7Thanh
8Đà cân 2m - 2ốp thu hồiNhà thầu không chào giá1Thanh
9Thanh chống các loại thu hồiNhà thầu không chào giá16Thanh
10Boulon các loại thu hồiNhà thầu không chào giá2Cái
11Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu cháo giá nhân công1cột
12Tháo cách điện polymer/composite/silicon đỡ đơn cho dây dẫn Nhà thầu cháo giá nhân công4bộ
13Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kVNhà thầu cháo giá nhân công22sứ
14Tháo xà đỡ Nhà thầu cháo giá nhân công9Bộ
G HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN THIẾT BỊ LẮP MỚI
1Thiết bị trạm 50kVA-XDMPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Trạm
2Thiết bị trạm nâng công suất từ 25kVA lên 50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Trạm
3Thiết bị trạm nâng công suất từ 37,5kVA lên 3x50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)1Trạm
4Thiết bị trạm nâng công suất từ 50kVA lên 3x50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7Trạm
5Thiết bị trạm nâng công suất từ 2x50kVA lên 320kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Trạm
H HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN THIẾT BỊ THU HỒI
1MBA 1pha 25kVA - THNhà thầu không chào giá4Máy
2MBA 1 pha 37,5kVA - THNhà thầu không chào giá2Máy
3MBA 1 pha 50kVA - THNhà thầu không chào giá2Máy
4Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x5(6)A - THNhà thầu không chào giá10Cái
5Điện kế điện tử 3pha 3x(57,5-240)V - 3x40(100)A - THNhà thầu không chào giá2Cái
6TI hạ thế 100/5A - THNhà thầu không chào giá4Cái
7TI hạ thế 150/5A - THNhà thầu không chào giá10Cái
8TI hạ thế 200/5A - THNhà thầu không chào giá4Cái
9TI hạ thế 250/5A - THNhà thầu không chào giá4Cái
10FCO 27kV-100A - THNhà thầu không chào giá12Cái
11LA 18kV-10kV - THNhà thầu không chào giá12Cái
12MCCB 2 cực 63A - THNhà thầu không chào giá3Cái
13MCCB 2 cực 75A - THNhà thầu không chào giá5Cái
14MCCB 2 cực 125A - THNhà thầu không chào giá12Cái
15MCCB 2 cực 200A - THNhà thầu không chào giá2Cái
16Thay máy biến áp 1 pha, điện áp 12,7/0,23kV trên cột, công suất ≤ 30KVA (thi công bằng cẩu)Nhà thầu cháo giá nhân công4máy
17Thay máy biến áp 1 pha, điện áp 12,7/0,23kV trên cột, công suất ≤ 50KVA (thi công bằng cẩu)Nhà thầu cháo giá nhân công4máy
18Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KVNhà thầu cháo giá nhân công12bộ 1 pha
19Tháo chống sét van Nhà thầu cháo giá nhân công12bộ 1 pha
20Tháo công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâmNhà thầu cháo giá nhân công12cái
21Tháo biến dòng điện hạ thếNhà thầu cháo giá nhân công22cái
22Tháo aptomat 2 pha dòng điện Nhà thầu cháo giá nhân công8cái
23Tháo aptomat 2 pha dòng điện Nhà thầu cháo giá nhân công14cái
I HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Giá treo MBA 3x50kVA trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
2Đà bắt LA, FCO 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
3Thùng CD+ĐK 3 pha polycacbonate cho trạm treo CB Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)9bộ
4Hộp điện kế treo trụ cho trạm 3 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)9bộ
5Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7bộ
6Bộ tiếp địa trạm 3 pha trạm treoPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7bộ
7Bộ dây lắp tủ tụ bù hạ thế trạm treo 3 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)8bộ
9Nắp chụp thiết bị trạm 3 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)9trọn bộ
10Bộ khung bắt LA + FCOPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
11Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
12Thùng cầu dao + điện kế trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Bộ
13Hộp điện kế treo trụ cho trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)7bộ
14Bộ tiếp địa trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Bộ
15Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
16Bộ dây dẫn hạ thế trạm 50kVA (trụ 20m)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
17Bộ cáp suất trạm 320kVA (01 mạch)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
18Bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
19Bộ đà đơn V75x75x8 - 2.4m 4 ốp bắt sứ đứng trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
20Bộ đà đôi V75x8 dài 2.4m 4ốp bắt FCO, LA trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
21Thùng cầu dao trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
22Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
23Bộ tiếp đất TBA + hệ thống đo đếm trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
24Bộ dây lắp tủ tụ bù hạ thế trạm ngồiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
25Nắp chụp thiết bị trạm 1 phaPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)6Trọn bộ
26Phụ kiện TBAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Trọn bộ
J HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN THU HỒI VẬT LIỆU
1Cáp đồng bọc CV120 - THNhà thầu không chào giá59m
2Cáp đồng bọc CV95 - THNhà thầu không chào giá82m
3Cáp đồng bọc CV70 - THNhà thầu không chào giá29m
4Cáp đồng bọc CV50 - THNhà thầu không chào giá120m
5Cáp đồng bọc CV22 - THNhà thầu không chào giá18m
6Cáp đồng bọc CV11 - THNhà thầu không chào giá5m
7Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 - THNhà thầu không chào giá26m
8Thùng CD + ĐK tole - THNhà thầu không chào giá1Cái
9Khung FCO+LA - THNhà thầu không chào giá12Cái
10Hộp điện kế composite - THNhà thầu không chào giá5Cái
11Thùng CD + ĐK composite - THNhà thầu không chào giá12Cái
12Tháo khung định vị, chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công12bộ
13Tháo dây dẫn cố định trong ống bảo hộ nổi Nhà thầu chào giá nhân công249m
14Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công12bộ
15Tháo hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm kích thước hộp 150mmx150mmNhà thầu chào giá nhân công5Hộp
K HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN XÂY DỰNG
1Móng M7(8)BT.ĐPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)42Móng
2Móng M7(8)BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)21Móng
3Móng M7(8)-2aPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)24Bộ
4Móng M10BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Móng
5Móng M12BT.GPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)1Móng
6Móng chằng xuống (MCX) ty neo P16x1,8mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)3Bộ
7Móng chằng lệch (MCL) ty neo P16x1,8mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá thiết bị + vật liệu + nhân công)5Bộ
L HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
1Trụ BTLT 7,5m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)15Trụ
2Trụ BTLT 7,5m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)4Trụ
3Trụ BTLT 8,5m đơnPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)51Trụ
4Trụ BTLT 8,5m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)17Trụ
5Trụ BTLT 10,5m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
6Trụ BTLT 12m ghép đôiPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
7Tiếp địa lặp lại hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)51Bộ
8Bộ dây chằng xuống hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
9Bộ dây chằng lệch hạ thếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
M HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG- DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm bọc ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2.267,97m
2Cáp nhôm bọc ABC 4x95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)288,252m
3Cáp nhôm bọc ABC 3x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.106,7m
4Cáp nhôm bọc ABC 3x95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)68,34m
5Cáp nhôm bọc hạ thế AV120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)877,2m
6Cáp nhôm bọc hạ thế AV95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3.892,83m
7Cáp nhôm bọc hạ thế AV70mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.459,62m
8Cáp nhôm bọc hạ thế AV50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)604,35m
9Duplex đồng 2x6mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)757m
10Duplex đồng 2x10mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10m
11Rack NK loại 01sứ (Uclevis)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)244Cái
12Rack NK loại 02sứPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)20Cái
13Rack NK loại 03sứPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
14Rack NK loại 04sứPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)31Cái
15Sứ ống chỉ hạ thế 600VPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)425Cái
16Đà sắt NK U120-3,0mPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)33Cây
17Potelet V50x5-2.500 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Cây
18Bulon 14x150NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Con
19Bulon VRS 16x550NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Con
20Bulon VRS 16x300NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Con
21Bulon VRS 16x350NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5Con
22Bulon VRS 16x400NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Con
23Bulon 16x250NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)249Con
24Bulon 16x300NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)82Con
25Bulon 16x350NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Con
26Bulon 16x60NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)62Con
27Bulon móc Ф16x200 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
28Bulon móc Ф16x250 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)88Cái
29Bulon móc Ф16x300 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)44Cái
30Bulon móc Ф16x350 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
31Bulon móc Ф16sx550 NK + 2đai ốcPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)20Cái
32Long đền vuông 50x50x2,5-Ф18NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1.012Cái
33Kẹp treo cáp ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)77Cái
34Kẹp treo cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)7Cái
35Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)61Cái
36Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)24Cái
37Kẹp IPC 120/35-120Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)411Cái
38Kẹp IPC 95/35Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)319Cái
39Kẹp ép nhôm 2 rãnh WR 279 (50-70/50-70)mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)48Cái
40Kẹp nối ép WR 419 (70-95/70-95)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)223Cái
41Móc chữ A treo cáp ABCPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)5Cái
42Cáp đồng bọc CV 600V-16mm2(Đấu râu khách hàng+Hộp phân phối)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)499,5m
43Hộp phân phối diện 9CB-63A (trọn bộ)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)91Hộp
44MCB 1 cực 63A + (Vít, đâu coss)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)546Cái
45Đai thép InoxPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)364m
46Khóa đai InoxPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)182Cái
47Ống nối dây nhôm không có lõi thép A120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)11Cái
48Ống nối dây nhôm không có lõi thép A70mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1Cái
49Ống nối dây nhôm không có lõi thép A50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
50Ống nối MJPT 120mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)28Cái
51Ống nối MJPT 95mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)10Cái
52Ống nối MJPT 70mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
53Ống nối MJPT 50mm²Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)4Cái
54Kẹp AL//As 50-70mm² (Boulon NK)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)70Cái
55Kẹp AL//As 95-120mm² (Boulon NK)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)102Cái
56Compound loai 50gPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)1ống
57Sơn xịt (màu trắng)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)21chai
58Sơn xịt (màu đen)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)21chai
59Băng keo nhựa hạ thế (màu đỏ, dài 5m)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)238Cuộn
60Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 95mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,283km
61Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4 x 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công2,224km
62Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 95mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,067km
63Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 120mm²Nhà thầu chào giá nhân công1,085km
64Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 70mm; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công2,024km
65Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 95mm²; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công3,817km
66Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp thi công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 120mm²; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công0,86km
67Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2 x 16mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,757km
68Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công244bộ
69Lắp đặt rack 2 sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công20bộ
70Lắp đặt rack 3 sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công6bộ
71Lắp đặt rack 4 sứ hạ thế bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công31bộ
72Lắp đặt hộp nối cáp khô kiểm tra, số ruột cáp Nhà thầu chào giá nhân công91hộp
73Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công546cái
74Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 50kgNhà thầu chào giá nhân công33bộ
75Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanhNhà thầu chào giá nhân công0,825Tấn
76Vận chuyển cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công0,825tấn/km
N HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- Công trình: Đầu tư xây dựng lưới điện xử lý chống quá tải khu vực Điện lực Thành phố Vĩnh Long năm 2021 (đợt 2) -PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
1Cáp ABC 3x50mm2-THNhà thầu không chào giá267m
2Cáp đồng bọc CV11-THNhà thầu không chào giá126m
3Cáp đồng bọc CV22-THNhà thầu không chào giá132,8m
4Cáp nhôm trần AC50-THNhà thầu không chào giá1.201,5m
5Cáp nhôm bọc AV35-THNhà thầu không chào giá224,5m
6Cáp nhôm bọc AV50-THNhà thầu không chào giá3.744,7m
7Rack 2 thu hồi -THNhà thầu không chào giá7Cái
8Rack 3 thu hồi -THNhà thầu không chào giá74Cái
9Dây CX TH-THNhà thầu không chào giá10Bộ
10Dây CL TH-THNhà thầu không chào giá6Bộ
11Kẹp nhôm // 50-70mm2 thu hồi-THNhà thầu không chào giá12Cái
12Trụ BTV 7,3m thu hồi-THNhà thầu không chào giá51Trụ
13Trụ BTLT 7,5m thu hồi-THNhà thầu không chào giá7Trụ
14Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công1,202km
15Tháo dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2Nhà thầu chào giá nhân công0,259km
16Tháo cáp vặn xoắn tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công0,267km
17Tháo hạ dây nhôm (AV) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 70mm2; chiều cao Nhà thầu chào giá nhân công3,969km
18Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công7sứ
19Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ)Nhà thầu chào giá nhân công74sứ
20Tháo dây néo cộtNhà thầu chào giá nhân công16bộ
21Hạ cột bê tông chiều cao cột Nhà thầu chào giá nhân công58cột
22Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiNhà thầu chào giá nhân công1,315Tấn
23Bốc dỡ cột bê tôngNhà thầu chào giá nhân công44,529tấn
24Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công1,315tấn/km
25Vận chuyển cột bê tông cự ly ≤ 100m bằng thủ côngNhà thầu chào giá nhân công44,529tấn/km
O HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Xử lý đầy tải các trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ quản lý năm 2021 -PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI
1Thiết bị trạm 50KVA XDMPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)5Bộ
2Thiết bị trạm 37,5KVA XDMPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công + ván khuôn)5Bộ
3Thiết bị trạm 50KVA NCSPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
4Thiết bị trạm 37,5KVA NCSPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)3Bộ
P HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Xử lý đầy tải các trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ quản lý năm 2021 -PHẦN THIẾT VẬT LIỆU TRẠM XDM
1Bộ đà bắt FCO - LA và giá treo MBAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)14Bộ
2Bộ dây dẫn 12,7kV xuống MBA 1 pha - 5mPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)14Bộ
3Bộ thùng cầu dao + điện kếPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)10Bộ
4Bộ tiếp địa MBAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)10Bộ
5Bộ tiếp địa vỏ thùngPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)10Bộ
6Bộ bảo vệ cáp suất hạ thế ống nhựa PVC 60Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)10Bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế và phụ kiện trạm 50KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế và phụ kiện trạm 37,5KVAPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
Q HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Xử lý đầy tải các trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ quản lý năm 2021 -PHẦN THIẾT VẬT LIỆU TRẠM NCS
1Bộ dây dẫn hạ thế và phụ kiện trạm 50KVA NCSPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)1Bộ
2Bộ dây dẫn hạ thế và phụ kiện trạm 37,5KVA NCSPhụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)2Bộ
3Bộ tiếp địa TK HPDE 8m (lưới hạ áp)Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật liệu + nhân công)5Bộ
R HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Xử lý đầy tải các trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ quản lý năm 2021 -PHẦN THIẾT VẬT LIỆU TRẠM NCS- DÂY DẪN PHỤ KIỆN TÁCH LƯỚI
1Rack 2 Sứ NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
2Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)14Cái
3Cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)11m
4Kẹp nối rẽ đồng - nhôm 50-70/50-70mm2 (WR 279)Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)38Cái
5Ống nối dây nhôm bọc 50mm2Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
6Ống nối MJPT 50Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)3Cái
7Bulon 16x250 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)2Con
8Bulon 16x350 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Con
9Boulon móc P16x250Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)8Cái
10Boulon móc P16x350Phụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)6Cái
11Sứ ống chỉPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)16Cái
12Long đền vuông P18 NKPhụ kiện kèm theo (Nhà thầu chào giá vật liệu)36Cái
13Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứNhà thầu chào giá nhân công8Cái
14Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 3 x 95mm²Nhà thầu chào giá nhân công0,011Km
S HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Xử lý đầy tải các trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ quản lý năm 2021 -PHẦN SỬ DỤNG LẠI
1FCO polymer 27KV - 100ANhà thầu không chào giá4Cái
2LA 18KV - 10KA-POLYMERNhà thầu không chào giá4Cái
3Bảng tên trạm (trạm Út Hết)Nhà thầu không chào giá1Cái
4Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KVNhà thầu chào giá nhân công4bộ 1 pha
5Tháo chống sét van Nhà thầu chào giá nhân công4bộ 1 pha
T HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP- Công trình: Xử lý đầy tải các trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ quản lý năm 2021 -PHẦN THU HỒI
1Máy biến thế 1 pha 1 cấp điện áp 12,7/0,2-0,4KV 15KVANhà thầu không chào giá3Máy
2Máy biến thế 1 pha 1 cấp điện áp 12,7/0,2-0,4KV 25KVANhà thầu không chào giá1Máy
3Cáp đồng bọc CV 600V - 16mm2Nhà thầu không chào giá16mét
4Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2Nhà thầu không chào giá26mét
5Cáp đồng bọc CV 600V - 50mm2Nhà thầu không chào giá28mét
6Khung bắt FCO + LA - NKNhà thầu không chào giá4Bộ
7MCB 2 cực 40ANhà thầu không chào giá6Cái
8MCCB 2 cực 60(63)ANhà thầu không chào giá2Cái
9Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2Nhà thầu không chào giá10m
10Kẹp quay 2/0Nhà thầu không chào giá4Cái
11Kẹp dây nóng 2/0Nhà thầu không chào giá4Cái
12Boulon các loạiNhà thầu không chào giá8Cái
13Điện kếNhà thầu không chào giá4Cái
14Tháo công tơ 1 phaNhà thầu chào giá nhân công4bộ 1 pha
15Tháo máy biến áp 1pha (công suất Nhà thầu chào giá nhân công4Máy
16Tháo khung định vị (chiều cao Tháo Nhà thầu chào giá nhân công4bộ
17Tháo aptomat 1 pha dòng điện Nhà thầu chào giá nhân công8Cái
18Tháo, cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi tiết diện dây Nhà thầu chào giá nhân công701m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.726353262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.945270652E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.538.964.856 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học) ; 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng.42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện.32
3 Nhân lực thi công tại công trường 25 - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc Scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng nghề,...) hoặc trung cấp điện hoặc cao đẳng điện hoặc văn bằng khác liên quan đến điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≥ 8,5m (≥ 01 xe) Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị).- Vận hành tốt, được kiểm định và có nhân sự vận hành phù hợp theo quy định.1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công (≥ 04 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
3 Balang các loại (≥ 04 cái) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
4 Kích các loại (≥ 06 Cái) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
5 Khoan neo, chằng tạm (≥ 03 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị3
6 Tiếp địa lưu động trung thế (≥ 04 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị4
7 Tiếp địa lưu động hạ thế (≥ 06 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị6
8 Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
9 Ròng rọc đỡ, căng dây (≥ 10 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị10
10 Máy thi công rải căng dây (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
11 Máy đo điện trở đất (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
12 Máy đo điện trở cách điện (≥ 01 bộ) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
13 Máy đầm đất (đầm cóc) (≥ 01 máy) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
14 Máy trộn bêtông (≥ 01 máy) Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->