Gói thầu: Nâng cao hiệu quả hoạt động thông tin cơ sở dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh - Xây dựng Thí điểm bảng điện tử công cộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Nâng cao hiệu quả hoạt động thông tin cơ sở dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh - Xây dựng Thí điểm bảng điện tử công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220542989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định 1547/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 09:58:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,169,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7542305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5508461E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống bảng tin điện tử (màn hình led). Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.+ Số lượng hợp đồng bằng 1, giá trị tối thiểu ≥ 2,6tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt màn hình Led (bảng điện tử) có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt màn hình Led (bảng điện tử) có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ màn hình Led (bảng điện tử) có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc các chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ màn hình Led (bảng điện tử) có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cao hiệu quả hoạt động thông tin cơ sở dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh - Xây dựng Thí điểm bảng điện tử công cộng Quyết định 1547/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định 1547/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. + E-HSDT cũng như tất cả tài liệu liên quan đến E-HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu trong E-HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác, đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nhà thầu có trách nhiệm bổ sung trong quá trình làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: (0229) 3889237. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: (0229) 3889237; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: (0229) 3889237; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Nghị, phố 4, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: (0229) 3889237; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt cột bảng điện tử tại các xã, phường, thị trấn của huyện, thành phố: Gia Viễn, Yên Khánh và thành phố Tam Điệp | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - E HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - E HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - E HSMT | 28,32 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - E HSMT | 1,47 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E HSMT | 20,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - E HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - E HSMT | 750 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E HSMT | 600 | m |
| 10 | Dây mạng cat6 | Theo Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 11 | Dây mạng đúc sẵn 2m: | Theo Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 12 | Ống gân xoắn D60: | Theo Chương V - E HSMT | 750 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 14 | Alu bọc Xung quanh khung biển và mặt sau ốp tấm nhựa phủ nhôm Aluminium độ dày 3mm độ nhôm 1mm, tạo thẩm mỹ bên ngoài | Theo Chương V - E HSMT | 162,719 | m2 |
| 15 | Gia công Khung đỡ màn hình Led | Theo Chương V - E HSMT | 2,4 | tấn |
| 16 | Lắp dựng Khung đỡ màn hình Led | Theo Chương V - E HSMT | 2,4 | tấn |
| 17 | Gia công Trụ đỡ khung thép | Theo Chương V - E HSMT | 6,555 | tấn |
| 18 | Lắp trụ đỡ khung thép | Theo Chương V - E HSMT | 6,555 | tấn |
| 19 | Mặt bích + bản mã | Theo Chương V - E HSMT | 1.424,58 | Kg |
| 20 | Thuê xe cẩu lắp dựng màn hình Led | Theo Chương V - E HSMT | 6 | ca |
| 21 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính cá nhân | Theo Chương V - E HSMT | 3 | thiết bị |
| 22 | Cài đặt phần mềm ứng dụng cho máy tính cá nhân | Theo Chương V - E HSMT | 3 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt cáp mạng | Theo Chương V - E HSMT | 21 | 10m |
| 24 | Bấm đầu RJ 45 | Theo Chương V - E HSMT | 12 | 1 đầu nối |
| 25 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo Chương V - E HSMT | 3 | Máy |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo Chương V - E HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tủ nguồn, loại tủ | Theo Chương V - E HSMT | 3 | Tủ |
| 28 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều (loại | Theo Chương V - E HSMT | 3 | Thiết bị |
| 29 | Lắp đặt hiệu chỉnh tăng âm công suất, loại | Theo Chương V - E HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa, loại loa treo tường | Theo Chương V - E HSMT | 6 | Cái |
| B | Hạng mục: Xây dựng, lắp đặt cột bảng bảng điện tử tại các tại các xã, phường, thị trấn của huyện: Nho Quan, Yên Mô | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - E HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - E HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - E HSMT | 18,88 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - E HSMT | 0,98 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - E HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E HSMT | 13,84 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - E HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 10 | Dây mạng cat6 | Theo Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 11 | Dây mạng đúc sẵn 2m: | Theo Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 12 | Ống gân xoắn D60: | Theo Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 14 | Alu bọc Xung quanh khung biển và mặt sau ốp tấm nhựa phủ nhôm Aluminium độ dày 3mm độ nhôm 1mm, tạo thẩm mỹ bên ngoài | Theo Chương V - E HSMT | 108,479 | m2 |
| 15 | Gia công Khung đỡ màn hình Led | Theo Chương V - E HSMT | 1,6 | tấn |
| 16 | Lắp dựng Khung đỡ màn hình Led | Theo Chương V - E HSMT | 1,6 | tấn |
| 17 | Gia công Trụ đỡ khung thép | Theo Chương V - E HSMT | 4,37 | tấn |
| 18 | Lắp trụ đỡ khung thép | Theo Chương V - E HSMT | 4,37 | tấn |
| 19 | Mặt bích + bản mã | Theo Chương V - E HSMT | 949,72 | Kg |
| 20 | Thuê xe cẩu lắp dựng màn hình Led | Theo Chương V - E HSMT | 4 | ca |
| 21 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính cá nhân | Theo Chương V - E HSMT | 2 | thiết bị |
| 22 | Cài đặt phần mềm ứng dụng cho máy tính cá nhân | Theo Chương V - E HSMT | 2 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt cáp mạng | Theo Chương V - E HSMT | 14 | 10m |
| 24 | Bấm đầu RJ 45 | Theo Chương V - E HSMT | 8 | 1 đầu nối |
| 25 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo Chương V - E HSMT | 2 | Máy |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tủ nguồn, loại tủ | Theo Chương V - E HSMT | 2 | Tủ |
| 28 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều (loại | Theo Chương V - E HSMT | 2 | Thiết bị |
| 29 | Lắp đặt hiệu chỉnh tăng âm công suất, loại | Theo Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa, loại loa treo tường | Theo Chương V - E HSMT | 4 | Cái |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Modul LED (160x320mm) | Theo Chương V - E HSMT | 1.350 | cái |
| 2 | Cabin sắt có cửa đảm bảo chống nước: chống mưa và nước chạm tới đường dây dẫn, các linh kiện bên trong cabin và tấm module LED. | Theo Chương V - E HSMT | 75 | m2 |
| 3 | Nguồn 5V - 70A cấp nguồn cho Module | Theo Chương V - E HSMT | 225 | cái |
| 4 | Card thu tín hiệu | Theo Chương V - E HSMT | 75 | cái |
| 5 | Card phát tín hiệu | Theo Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đầu xử lý hình ảnh | Theo Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 7 | Phụ kiện: Cáp cài, đầu bấm, dây cáp mạng,… | Theo Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Máy tính trạm hiển thị nội dung tại các điểm đã cài đặt phần mềm chuyên dụng | Theo Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Điều hòa 12000 BTU làm mát cho hệ thống màn hình | Theo Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 10 | Quạt thông gió | Theo Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 11 | Ổn áp 20KVA loại 1 pha | Theo Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tủ điện 1 pha gồm đầy đủ thiết bị | Theo Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 13 | Âm ly 240W | Theo Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 14 | Loa nén công suất 30W | Theo Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 15 | Khởi động từ | Theo Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 16 | Chi phí thuê máy chủ sever quản lý và lưu trữ thông tin | Theo Chương V - E HSMT | 12 | Tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7542305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5508461E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống bảng tin điện tử (màn hình led). Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.+ Số lượng hợp đồng bằng 1, giá trị tối thiểu ≥ 2,6tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt màn hình Led (bảng điện tử) có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai lắp đặt | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt màn hình Led (bảng điện tử) có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát lắp đặt | 1 | + Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Điện/Điện tử/Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin.+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ màn hình Led (bảng điện tử) có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc các chuyên ngành xây dựng, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ màn hình Led (bảng điện tử) có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy khoan đứng công suất ≥ 4,5kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy tính xách tay | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 10 | Máy đo cáp | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi