Gói thầu: Vật tư lưới điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220609446-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Vật tư lưới điện
Số hiệu KHLCNT 20220582130
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 11:30:00 đến ngày 2022-06-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,813,549,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 343,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4220325E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56271E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đã cung cấp, cụ thể như sau: +Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hoá, Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y, công chứng). +Bản chụp hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.969.485.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.938.970.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Vật tư lưới điện
Mua sắm vật tư lưới điện cho nhu cầu sản xuất kinh doanh (MMĐK, NTTC, SCTX, DP…) và sửa chữa lớn lưới điện năm 2022 của Công ty Điện lực Bình Thuận
14 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630


E-CDNT 10.1(a)
(1) Bảo đảm dự thầu. (2) Bảng chỉ dẫn các nội dung thử nghiệm điển hình theo yêu cầu bằng tiếng việt (trong trường hợp nhà thầu cung cấp test report của tổ chức thử nghiệm nước ngoài).
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu.
E-CDNT 12.2
Hàng hoá được giao tại: Kho Công ty Điện lực Bình Thuận_Km số 3, Quốc lộ 28, xã Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận; Giá chào thầu là giá bao gồm: Tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua, chi phí cho công tác thử nghiệm, nghiệm thu và thuế GTGT, các chi phí, lệ phí khác liên quan (nếu có). Ngoài ra, Nhà thầu phải đính kèm theo HSĐXTC bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá vật tư thiết bị theo mẫu quy định trong Phụ lục BẢNG GIÁ DỰ THẦU CHI TIẾT ĐƠN GIÁ VTTB đính kèm theo E-HSMT.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 343.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Ngôn - Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư_ Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.2210306_Fax: 0252.3739630
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Bình Thuận _ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] Đường dây nóng của Báo đầu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected] )
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá chữ T - L63x63x5_ Bắt FCO, LA1CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Giá chữ T - L75x75x8_ Bắt FCO, LA27CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Giá treo 1 MBA 1 pha 15 - 25kVA21CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Giá treo 1 MBA 1 pha 37,5 - 50kVA21CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Giá treo 1 MBA 1 pha 75 - 100kVA4CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Giá treo 3 MBA 1 pha 15 - 25kVA6CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Giá treo 3 MBA 1 pha 37,5 - 75kVA14CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Giá đỡ đầu cáp ngầm (1 pha)6CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Giá đỡ đầu cáp ngầm (3 đầu cáp ngầm 1 pha)6CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Đà sắt L75x75x8 - 0,8m (1x100mm)_ Loại A4CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Đà sắt L75x75x8 - 0,8m (1x100mm)_ Loại B2CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Thanh chống đà sắt L50x50x5 dài 0,72m10CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Đà sắt cân L75x75x8 - 2m (2.000 + 2x100)3CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 720mm82CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Đà sắt lệch L75x75x8 - 2m (2.000 + 3x100)_Loại A3CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Thanh chống đà sắt L60x60x6 dài 1,162m.3CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm sơn phủ Linex2CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Collier sắt D250 - PL80x8 (kèm boulon 16x100VRS + Long đền) _Bắt thanh chống gió7BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Đà sắt U160x60x5 - 0.7m _Thanh đỡ thanh chống giữa MBA3CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Đà sắt U160x60x5 - 1.460m _Thanh chống giữa MBA3CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Đà sắt U160x60x5 - 1.7m _Thanh ngang đỡ MBA6CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Đà sắt U160x60x5 - 1,907m _Thanh chống đỡ MBA6CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Đà sắt U160x60x5 - 2m _Tháp đầu trụ3CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Đà sắt U160x60x5 - 3m _Tháp đầu trụ22CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Đà sắt U200x70x5 - 3m _Đỡ MBA 3 pha8CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Đà sắt U100x46x4.5 - 0.5m_ Đỡ của thanh chống MBA6CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Đà sắt U100x46x4.5 - 0.7m _Cùm đỡ thanh ngang MBA: Cùm thanh chống giữa MBA9CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Đà sắt U100x46x4.5 - 1.1m_ Kê chân MBA6CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Đà sắt L75x75x8 - 2,8m _Lắp TKT1CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Đà composite đa năng 110x80x5 - 2,4m148CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Thanh chống Composite dẹp 40x10x920 cho đà đa năng 24001.968CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Đà composite đa năng 110x80x5 - 1,6m861CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Đà composite lệch toàn phần 110x80x5 - 2m4CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Đà Composite 110x80x5 - 0,8m (đà lệch một pha)2CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Thanh chống composite 60x10x800 cho đà lệch 1 pha (thanh dẹt)2CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Thanh sắt liên kết đà và bắt sứ treo PL50x5x700162CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Collier D280 - Sắt PL30x3 _ Kẹp ống nhựa D34 (gồm 02 boulon 10x100 + 04 boulon 10x40)_ Loại A116BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Collier D280 - Sắt PL30x3 _ Kẹp ống nhựa D60 (gồm 02 boulon 10x100 + 04 boulon 10x40)_Loại A113BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Collier D280 - Sắt PL30x3 _ Kẹp ống nhựa D90 (gồm 02 boulon 10x100 + 04 boulon 10x40) _Loại A113BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Collier D280 - Sắt PL30x3 _ Kẹp ống nhựa D114 (gồm 02 boulon 10x100 + 04 boulon 10x40)_Loại A113BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Collier D280 - Sắt PL30x3 _ Kẹp ống nhựa D34 (gồm 02 boulon 10x100 + 02 boulon 10x40) _Loại A23BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Collier D280 - Sắt PL30x3 _ Kẹp ống nhựa D168 (gồm 02 boulon 10x100 + 02 boulon 10x40) _Loại A228BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Collier cố định cáp lực 01 pha 400 mm²18BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Collier cố định cáp lực 01 pha 500 mm²18BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Đai thép 20x0,4mm56.702MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Khóa đai cho đai 20 x 0,4mm58.040CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Sắt L50x50x5-3m (mạ kẽm nhúng nóng)146CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Tắc kê, móc vis + dây chì3.884BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Băng keo cách điện hạ thế (Kt: Dàixrộngxdày-9000x18x0,127)2.885CuộnTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Uclevis gân (3mm)5.446CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Dây chì niêm điện kế235KgTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Chì niêm điện kế270KgTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Rack 2 Spool (3mm) _ Ty 14139CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Rack 3 Spool (3mm) _ Ty 1428CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Rack 4 Spool (3mm) _ Ty 14169CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Cọc tiếp địa _ D16x2400 + Kẹp đồng6Bộ Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Cọc tiếp đất D16x2.400 hàn thanh sắt 40x4x120 mạ kẽm337Bộ Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Thanh nối sắt 40x4x3.600 mạ kẽm95CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Thanh nối sắt 40x4x6.000 mạ kẽm15CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Thanh nối sắt 40x4x7.000 mạ kẽm5CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Thanh nối sắt 40x4x8.000 mạ kẽm59CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Thanh nối sắt 40x4x9.000 mạ kẽm29CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Thanh sắt tròn fi10x3600 mạ kẽm38CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Thanh sắt tròn fi10x9000 mạ kẽm21CâyTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65TKT đôi 3 pha - Kt: CxRxS: 850x1000x500mm dày 2mm, sơn 3 lớp + phụ kiện gồm: '- Thanh sắt đa năng lắp điện kế & TI dài 400mm:04 thanh.'- Thanh sắt đa năng lắp MCCB dài 500mm: 04 thanh.'- Tấm thép lắp điện kế 380x400x3mm: 01 tấm.'- Boulon và londel phù hợp: 24 cái9 CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Boulon TK mắt ô van TK - 16x250/10016Cái Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Boulon TK mắt ô van TK - 16x350/1002CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Boulon móc TK - 14x200/1002.340CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Boulon móc TK - 16x250/1003.248CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Boulon móc TK - 16x300/100142CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Boulon móc TK - 16x350/10016CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Boulon móc TK - 16x40013CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Boulon móc TK - 16x6001CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Boulon xoắn 12x60780CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Yếm cáp dày 2,5mm264CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Thanh nối PL 60x6 dài 410201CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Kẹp cáp 03 boulon (L=136mm)_ Cáp TK 35-50908CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Collier sắt PL 100x8 - D195 (kèm 2 boulon 16x100VRS + 4 long đền D18_50x50x2,5)80BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Collier D410 - Sắt PL 80x8 (02 boulon TK 16x100VRS + 02 long đền vuông D18-60x60x6).2BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Collier D528 - Sắt PL 80x8 - (02 boulon TK 16x100VRS + 02 long đền vuông D18-60x60x6).11BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Thanh néo - D22x2.500 (kèm 02 londel 80x80x8 + 02 tán).19BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Thanh néo - D22x3.000 (kèm 02 londel 80x80x8 + 02 tán)12BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Thanh chống STK - D60/52 - 1.200 (kèm 02 boulon 12x40 và tấm bắt)22BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Boulon TK - 12x40 + 2 londel d14346BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Boulon TK - 12x60121CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Boulon TK - 12x100 + 2 londel d1456BộTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Boulon TK - 12x1506CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Boulon TK - 14x1502.830CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Boulon TK - 16x35/35128CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Boulon TK - 16x40/40192CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Boulon TK - 16x50/50110CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Boulon TK - 16x120/801.907CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Boulon TK - 16x150/80272CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Boulon TK - 16x250/801.290CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Boulon TK - 16x300/80752CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Boulon TK - 16x350/80764CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Boulon TK - 16x400/80416CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Boulon TK - 16x450/8039CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Boulon TK - 16x500/807CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Boulon TK - 16x550/8054CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Boulon TK - 16x600/8056CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Boulon TK - 16x700/8080CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Boulon TK - 16x250 VRS9CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Boulon TK - 16x300 VRS101CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Boulon TK - 16x350 VRS14CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Boulon TK - 16x450 VRS285CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Boulon TK - 16x500 VRS201CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Boulon TK - 16x550 VRS33CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Boulon TK - 16x600 VRS7CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Boulon TK - 16x700 VRS219CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Boulon TK - 16x800 VRS5CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Boulon TK - 16x300 _ VR2Đ2CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Boulon TK - 16x450 _ VR2Đ8CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Boulon TK - 16x700 _ VR2Đ12CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Boulon TK-22x650/100 VR2Đ24CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Boulon TK-22x850 VR2Đ15CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Long đền vuông TK – D18_50x50x2,519.224CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Long đền vuông TK - D24_ 100x100x6110CáiTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Cáp điều khiển chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 1x1.5mm²700MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Cáp điều khiển chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 1x2.5mm²600MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Cáp điều khiển chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 2x2.5mm²1.018MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Cáp điều khiển chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 19x1.5mm²9MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Cáp điều khiển chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 12x1.5mm²199MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Cáp mạch áp chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 8x4.0mm²200MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Cáp mạch dòng chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 8x1.5mm²200MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Cáp đồng cách điện PVC vỏ PVC 0,6/1kV CVV 2x2,5 mm213MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Cáp điều khiển 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, màng chắn đồng CVV-Sc 2x4mm² (tín hiệu).100MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Cáp điện kế 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC 0,6/1kV (cáp mu-le đồng 2 lõi) _ DK-CVV 2x6mm245.425MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Cáp điện kế 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC 0,6/1kV (cáp mu-le đồng 2 lõi) _ DK-CVV 2x10mm214.575MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Cáp điện kế 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC 0,6/1kV (cáp mu-le đồng 2 lõi) _ DK-CVV 2x25mm2114MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC 0,6/1kV (cáp mu-le đồng 4 lõi)_DK-CVV 3x16+1x10mm21.470MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Cáp Duplex ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV – DuCV 2x6mm²57.305MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Cáp Quadruplex ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV - QuCV 4x16mm2180MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV - CV 35mm2113MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV - CV 70mm2172MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV - CV 95mm2172MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV - AV 50mm2535MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV - AV 120mm210MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Dây đồng trần xoắn C-25mm297KgTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Dây nhôm trần lõi thép As-50/8mm24.289KgTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Dây nhôm trần lõi thép As-120/19mm233KgTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8mm²86KgTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP-70/11mm²1.695KgTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP-185/24mm²105KgTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Dây thép trần xoắn mạ kẽm làm dây chằng DC-TK 50 mm²1.405KgTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Cáp đồng bọc chống thấm 24KV - CXH 25mm²282MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Cáp đồng bọc chống thấm 24KV - CXH 185mm²139MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Cáp nhôm bọc lõi thép 24KV ACXH 50mm²10.376MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Cáp nhôm bọc lõi thép 24KV ACXH 70mm²53.914MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Cáp nhôm bọc lõi thép 24KV ACXH 95mm²18.710MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng, cách điện XLPE hoặc EPR, bọc giáp nhôm CXV(CRV)/S/DSTA 150mm²333MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng, cách điện XLPE hoặc EPR, bọc giáp nhôm CXV(CRV)/S/DSTA 240mm²999MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế cách điện XLPE 0,6/1kV - LV-ABC 4x120mm²2.380MétTheo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4220325E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56271E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đã cung cấp, cụ thể như sau: +Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hoá, Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y, công chứng). +Bản chụp hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.969.485.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.938.970.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->