Gói thầu: Vật tư lưới điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220609446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Vật tư lưới điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 11:30:00 đến ngày 2022-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,813,549,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 343,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4220325E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56271E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đã cung cấp, cụ thể như sau: +Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hoá, Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y, công chứng). +Bản chụp hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.969.485.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.938.970.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư lưới điện Mua sắm vật tư lưới điện cho nhu cầu sản xuất kinh doanh (MMĐK, NTTC, SCTX, DP…) và sửa chữa lớn lưới điện năm 2022 của Công ty Điện lực Bình Thuận 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh của Công ty Điện lực Bình Thuận năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (1) Bảo đảm dự thầu. (2) Bảng chỉ dẫn các nội dung thử nghiệm điển hình theo yêu cầu bằng tiếng việt (trong trường hợp nhà thầu cung cấp test report của tổ chức thử nghiệm nước ngoài). |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hoá được giao tại: Kho Công ty Điện lực Bình Thuận_Km số 3, Quốc lộ 28, xã Hàm Liêm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận; Giá chào thầu là giá bao gồm: Tất cả các chi phí sản xuất, lắp đặt cung cấp cho gói thầu, bảo hiểm, chi phí vận chuyển, chi phí bốc dỡ giao hàng đến tận nơi yêu cầu của Bên mua, chi phí cho công tác thử nghiệm, nghiệm thu và thuế GTGT, các chi phí, lệ phí khác liên quan (nếu có). Ngoài ra, Nhà thầu phải đính kèm theo HSĐXTC bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá vật tư thiết bị theo mẫu quy định trong Phụ lục BẢNG GIÁ DỰ THẦU CHI TIẾT ĐƠN GIÁ VTTB đính kèm theo E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 343.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Ngôn - Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư_ Công ty Điện lực Bình Thuận_ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.2210306_Fax: 0252.3739630 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bình Thuận _ Đại lộ Tôn Đức Thắng_ P. Xuân An - Tp. Phan Thiết - Tỉnh Bình Thuận_Điện thoại: 0252.3939777_Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] Đường dây nóng của Báo đầu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected] ) |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá chữ T - L63x63x5_ Bắt FCO, LA | 1 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giá chữ T - L75x75x8_ Bắt FCO, LA | 27 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giá treo 1 MBA 1 pha 15 - 25kVA | 21 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giá treo 1 MBA 1 pha 37,5 - 50kVA | 21 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giá treo 1 MBA 1 pha 75 - 100kVA | 4 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giá treo 3 MBA 1 pha 15 - 25kVA | 6 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Giá treo 3 MBA 1 pha 37,5 - 75kVA | 14 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giá đỡ đầu cáp ngầm (1 pha) | 6 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Giá đỡ đầu cáp ngầm (3 đầu cáp ngầm 1 pha) | 6 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đà sắt L75x75x8 - 0,8m (1x100mm)_ Loại A | 4 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đà sắt L75x75x8 - 0,8m (1x100mm)_ Loại B | 2 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thanh chống đà sắt L50x50x5 dài 0,72m | 10 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đà sắt cân L75x75x8 - 2m (2.000 + 2x100) | 3 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 720mm | 82 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đà sắt lệch L75x75x8 - 2m (2.000 + 3x100)_Loại A | 3 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thanh chống đà sắt L60x60x6 dài 1,162m. | 3 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm sơn phủ Linex | 2 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Collier sắt D250 - PL80x8 (kèm boulon 16x100VRS + Long đền) _Bắt thanh chống gió | 7 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đà sắt U160x60x5 - 0.7m _Thanh đỡ thanh chống giữa MBA | 3 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đà sắt U160x60x5 - 1.460m _Thanh chống giữa MBA | 3 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đà sắt U160x60x5 - 1.7m _Thanh ngang đỡ MBA | 6 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đà sắt U160x60x5 - 1,907m _Thanh chống đỡ MBA | 6 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đà sắt U160x60x5 - 2m _Tháp đầu trụ | 3 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đà sắt U160x60x5 - 3m _Tháp đầu trụ | 22 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đà sắt U200x70x5 - 3m _Đỡ MBA 3 pha | 8 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đà sắt U100x46x4.5 - 0.5m_ Đỡ của thanh chống MBA | 6 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đà sắt U100x46x4.5 - 0.7m _Cùm đỡ thanh ngang MBA: Cùm thanh chống giữa MBA | 9 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đà sắt U100x46x4.5 - 1.1m_ Kê chân MBA | 6 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đà sắt L75x75x8 - 2,8m _Lắp TKT | 1 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đà composite đa năng 110x80x5 - 2,4m | 148 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thanh chống Composite dẹp 40x10x920 cho đà đa năng 2400 | 1.968 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đà composite đa năng 110x80x5 - 1,6m | 861 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đà composite lệch toàn phần 110x80x5 - 2m | 4 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đà Composite 110x80x5 - 0,8m (đà lệch một pha) | 2 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thanh chống composite 60x10x800 cho đà lệch 1 pha (thanh dẹt) | 2 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thanh sắt liên kết đà và bắt sứ treo PL50x5x700 | 162 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Collier D280 - Sắt PL30x3 _ Kẹp ống nhựa D34 (gồm 02 boulon 10x100 + 04 boulon 10x40)_ Loại A1 | 16 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Collier D280 - Sắt PL30x3 _ Kẹp ống nhựa D60 (gồm 02 boulon 10x100 + 04 boulon 10x40)_Loại A1 | 13 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Collier D280 - Sắt PL30x3 _ Kẹp ống nhựa D90 (gồm 02 boulon 10x100 + 04 boulon 10x40) _Loại A1 | 13 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Collier D280 - Sắt PL30x3 _ Kẹp ống nhựa D114 (gồm 02 boulon 10x100 + 04 boulon 10x40)_Loại A1 | 13 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Collier D280 - Sắt PL30x3 _ Kẹp ống nhựa D34 (gồm 02 boulon 10x100 + 02 boulon 10x40) _Loại A2 | 3 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Collier D280 - Sắt PL30x3 _ Kẹp ống nhựa D168 (gồm 02 boulon 10x100 + 02 boulon 10x40) _Loại A2 | 28 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Collier cố định cáp lực 01 pha 400 mm² | 18 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Collier cố định cáp lực 01 pha 500 mm² | 18 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đai thép 20x0,4mm | 56.702 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Khóa đai cho đai 20 x 0,4mm | 58.040 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sắt L50x50x5-3m (mạ kẽm nhúng nóng) | 146 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tắc kê, móc vis + dây chì | 3.884 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Băng keo cách điện hạ thế (Kt: Dàixrộngxdày-9000x18x0,127) | 2.885 | Cuộn | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Uclevis gân (3mm) | 5.446 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dây chì niêm điện kế | 235 | Kg | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Chì niêm điện kế | 270 | Kg | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Rack 2 Spool (3mm) _ Ty 14 | 139 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Rack 3 Spool (3mm) _ Ty 14 | 28 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Rack 4 Spool (3mm) _ Ty 14 | 169 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cọc tiếp địa _ D16x2400 + Kẹp đồng | 6 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Cọc tiếp đất D16x2.400 hàn thanh sắt 40x4x120 mạ kẽm | 337 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Thanh nối sắt 40x4x3.600 mạ kẽm | 95 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Thanh nối sắt 40x4x6.000 mạ kẽm | 15 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Thanh nối sắt 40x4x7.000 mạ kẽm | 5 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Thanh nối sắt 40x4x8.000 mạ kẽm | 59 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thanh nối sắt 40x4x9.000 mạ kẽm | 29 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Thanh sắt tròn fi10x3600 mạ kẽm | 38 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Thanh sắt tròn fi10x9000 mạ kẽm | 21 | Cây | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | TKT đôi 3 pha - Kt: CxRxS: 850x1000x500mm dày 2mm, sơn 3 lớp + phụ kiện gồm: '- Thanh sắt đa năng lắp điện kế & TI dài 400mm:04 thanh.'- Thanh sắt đa năng lắp MCCB dài 500mm: 04 thanh.'- Tấm thép lắp điện kế 380x400x3mm: 01 tấm.'- Boulon và londel phù hợp: 24 cái | 9 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Boulon TK mắt ô van TK - 16x250/100 | 16 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Boulon TK mắt ô van TK - 16x350/100 | 2 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Boulon móc TK - 14x200/100 | 2.340 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Boulon móc TK - 16x250/100 | 3.248 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Boulon móc TK - 16x300/100 | 142 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Boulon móc TK - 16x350/100 | 16 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Boulon móc TK - 16x400 | 13 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Boulon móc TK - 16x600 | 1 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Boulon xoắn 12x60 | 780 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Yếm cáp dày 2,5mm | 264 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Thanh nối PL 60x6 dài 410 | 201 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Kẹp cáp 03 boulon (L=136mm)_ Cáp TK 35-50 | 908 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Collier sắt PL 100x8 - D195 (kèm 2 boulon 16x100VRS + 4 long đền D18_50x50x2,5) | 80 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Collier D410 - Sắt PL 80x8 (02 boulon TK 16x100VRS + 02 long đền vuông D18-60x60x6). | 2 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Collier D528 - Sắt PL 80x8 - (02 boulon TK 16x100VRS + 02 long đền vuông D18-60x60x6). | 11 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thanh néo - D22x2.500 (kèm 02 londel 80x80x8 + 02 tán). | 19 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Thanh néo - D22x3.000 (kèm 02 londel 80x80x8 + 02 tán) | 12 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Thanh chống STK - D60/52 - 1.200 (kèm 02 boulon 12x40 và tấm bắt) | 22 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Boulon TK - 12x40 + 2 londel d14 | 346 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Boulon TK - 12x60 | 121 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Boulon TK - 12x100 + 2 londel d14 | 56 | Bộ | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Boulon TK - 12x150 | 6 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Boulon TK - 14x150 | 2.830 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Boulon TK - 16x35/35 | 128 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Boulon TK - 16x40/40 | 192 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Boulon TK - 16x50/50 | 110 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Boulon TK - 16x120/80 | 1.907 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Boulon TK - 16x150/80 | 272 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Boulon TK - 16x250/80 | 1.290 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Boulon TK - 16x300/80 | 752 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Boulon TK - 16x350/80 | 764 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Boulon TK - 16x400/80 | 416 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Boulon TK - 16x450/80 | 39 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Boulon TK - 16x500/80 | 7 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Boulon TK - 16x550/80 | 54 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Boulon TK - 16x600/80 | 56 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Boulon TK - 16x700/80 | 80 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Boulon TK - 16x250 VRS | 9 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Boulon TK - 16x300 VRS | 101 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Boulon TK - 16x350 VRS | 14 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Boulon TK - 16x450 VRS | 285 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Boulon TK - 16x500 VRS | 201 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Boulon TK - 16x550 VRS | 33 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Boulon TK - 16x600 VRS | 7 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Boulon TK - 16x700 VRS | 219 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Boulon TK - 16x800 VRS | 5 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Boulon TK - 16x300 _ VR2Đ | 2 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Boulon TK - 16x450 _ VR2Đ | 8 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Boulon TK - 16x700 _ VR2Đ | 12 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Boulon TK-22x650/100 VR2Đ | 24 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Boulon TK-22x850 VR2Đ | 15 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Long đền vuông TK – D18_50x50x2,5 | 19.224 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Long đền vuông TK - D24_ 100x100x6 | 110 | Cái | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Cáp điều khiển chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 1x1.5mm² | 700 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Cáp điều khiển chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 1x2.5mm² | 600 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Cáp điều khiển chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 2x2.5mm² | 1.018 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Cáp điều khiển chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 19x1.5mm² | 9 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cáp điều khiển chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 12x1.5mm² | 199 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Cáp mạch áp chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 8x4.0mm² | 200 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Cáp mạch dòng chống nhiễu, chậm cháy FR-PVC 8x1.5mm² | 200 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Cáp đồng cách điện PVC vỏ PVC 0,6/1kV CVV 2x2,5 mm2 | 13 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Cáp điều khiển 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, màng chắn đồng CVV-Sc 2x4mm² (tín hiệu). | 100 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Cáp điện kế 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC 0,6/1kV (cáp mu-le đồng 2 lõi) _ DK-CVV 2x6mm2 | 45.425 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Cáp điện kế 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC 0,6/1kV (cáp mu-le đồng 2 lõi) _ DK-CVV 2x10mm2 | 14.575 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Cáp điện kế 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC 0,6/1kV (cáp mu-le đồng 2 lõi) _ DK-CVV 2x25mm2 | 114 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC 0,6/1kV (cáp mu-le đồng 4 lõi)_DK-CVV 3x16+1x10mm2 | 1.470 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Cáp Duplex ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV – DuCV 2x6mm² | 57.305 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Cáp Quadruplex ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV - QuCV 4x16mm2 | 180 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV - CV 35mm2 | 113 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV - CV 70mm2 | 172 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV - CV 95mm2 | 172 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV - AV 50mm2 | 535 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV - AV 120mm2 | 10 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Dây đồng trần xoắn C-25mm2 | 97 | Kg | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Dây nhôm trần lõi thép As-50/8mm2 | 4.289 | Kg | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Dây nhôm trần lõi thép As-120/19mm2 | 33 | Kg | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8mm² | 86 | Kg | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP-70/11mm² | 1.695 | Kg | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Dây nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP-185/24mm² | 105 | Kg | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Dây thép trần xoắn mạ kẽm làm dây chằng DC-TK 50 mm² | 1.405 | Kg | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Cáp đồng bọc chống thấm 24KV - CXH 25mm² | 282 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Cáp đồng bọc chống thấm 24KV - CXH 185mm² | 139 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24KV ACXH 50mm² | 10.376 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24KV ACXH 70mm² | 53.914 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24KV ACXH 95mm² | 18.710 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng, cách điện XLPE hoặc EPR, bọc giáp nhôm CXV(CRV)/S/DSTA 150mm² | 333 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Cáp ngầm 1 pha 24kV ruột đồng, cách điện XLPE hoặc EPR, bọc giáp nhôm CXV(CRV)/S/DSTA 240mm² | 999 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế cách điện XLPE 0,6/1kV - LV-ABC 4x120mm² | 2.380 | Mét | Theo như Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4220325E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56271E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% (khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư /Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan + Xác nhận thông tin của chủ đầu tư đã ký hợp đồng tương tự kê khai trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư /Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đã cung cấp, cụ thể như sau: +Biên bản nghiệm thu giao nhận hàng hoá, Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y, công chứng). +Bản chụp hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự nêu trên, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.969.485.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.938.970.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi