Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp đường tuyến dây cải tạo (từ TBA 110kV TPThanh Hóa – VT47 ĐZ 110kV TPThanh Hóa - Sầm Sơn; từ VT47 đường dây 110kV TP Thanh Hóa - Sầm Sơn đến TBA 110kV Sầm Sơn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp đường tuyến dây cải tạo (từ TBA 110kV TPThanh Hóa – VT47 ĐZ 110kV TPThanh Hóa - Sầm Sơn; từ VT47 đường dây 110kV TP Thanh Hóa - Sầm Sơn đến TBA 110kV Sầm Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 13:48:00 đến ngày 2022-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,276,817,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồngkèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoànthành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biênbản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuậtđiện 02 công trìnhxây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xâydựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họchoặc cao đẳngchuyên ngànhĐiện / hoặc Xâydựng / An toàn laođộng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Xây lắp đường tuyến dây cải tạo (từ TBA 110kV TPThanh Hóa – VT47 ĐZ 110kV TPThanh Hóa - Sầm Sơn; từ VT47 đường dây 110kV TP Thanh Hóa - Sầm Sơn đến TBA 110kV Sầm Sơn) Đường dây và TBA 110kV Sầm Sơn 2 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa
chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
+ Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn
Kiếm thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: I. Cung cấp và thuê vật tư cho tuyến tạm/I.1.Cung cấp cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29 loại ND-12TT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 39 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-185/29 loại DD-7TT | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 45 | Chuỗi |
| 3 | Chuõi néo dây chống sét NS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | Chuỗi |
| 4 | Chuõi đỡ dây chống sét ĐS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | Chuỗi |
| 5 | Ống nối cho dây dẫn ACSR-185/29 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | Ống |
| 6 | Ống nối cho dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | Ống |
| 7 | Thép mạ tiếp địa cột néo tạm RC-2B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| B | A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: I. Cung cấp và thuê vật tư cho tuyến tạm/I.2.Thuê cột ERS cho thi công tuyến tạm giai đoạn 1 | |||
| 1 | Thuê cột thép đỡ tạm 25m loại ERS-D25 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 2 | Thuê cột thép đỡ tạm 31m loại ERS-D31 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 3 | Thuê cột thép néo tạm 25m loại ERS-NK25 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 4 | Thuê cột thép néo tạm 31m loại ERS-NK31 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| C | A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: I. Cung cấp và thuê vật tư cho tuyến tạm/I.3.Thuê cột ERS cho thi công tuyến tạm giai đoạn 2 | |||
| 1 | Thuê cột thép đỡ tạm 25m loại ERS-D25 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cột |
| 2 | Thuê cột thép néo tạm 25m loại ERS-NK25 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 3 | Thuê cột thép néo tạm 31m loại ERS-NK31 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| D | A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: I. Cung cấp và thuê vật tư cho tuyến tạm/I.4.Thuê cột ERS cho thi công tuyến tạm giai đoạn 3 | |||
| 1 | Thuê cột thép đỡ tạm 25m loại ERS-D25 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 2 | Thuê cột thép néo tạm 25m loại ERS-NK25 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 3 | Thuê cột thép néo tạm 31m loại ERS-NK31 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| E | A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: II. Thi công xây dựng và lắp đặt tuyến tạm/II.1. Thi công xây lắp tuyến tạm giai đoạn 1 (từ G1B đến G4B) | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây ACSR-185/29 | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây dẫn A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.149 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây TK-50 | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây Chống sét A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.716 | m |
| 3 | Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi néo loại ND-12TT | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây Chống sét A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Chuỗi |
| 4 | Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ loại DD-7TT | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét NS | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt và tháo hạ lthu hồi chuỗi đỡ dây chống sét ĐS | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Chuỗi |
| 7 | Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột đỡ tạm cao25m ERS-D25 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cột |
| 8 | Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột đỡ tạm cao31m ERS-D31 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 9 | Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột néo tạm cao25m ERS-D25(gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 10 | Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột néo tạm cao31m ERS-D31(gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 11 | Lắp đặt và tháo dỡ thu hồi tiếp địa cột néo tạm RC-2B | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Vị trí |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Vị trí |
| F | A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: II. Thi công xây dựng và lắp đặt tuyến tạm/II.2. Thi công xây lắp tuyến tạm giai đoạn 2 (từ G4B đến G6B) | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây ACSR-185/29 | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây dẫn A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.398 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây TK-50 | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây chống sét A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.799 | m |
| 3 | Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi néo loại ND-12TT | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Chuỗi |
| 4 | Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ loại DD-7TT | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét NS | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét ĐS | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Chuỗi |
| 7 | Lắp dựng và tháo hạ lthu hồi cột đỡ tạm cao25m ERS-D25 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cột |
| 8 | Lắp dựng và tháo hạ lthu hồi cột néo tạm cao25m ERS-D25 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 9 | Lắp dựng và tháo hạ lthu hồi cột néo tạm cao 31m ERS-D31 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ thu hồi tiếp địa cột néo tạm RC-2B | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Vị trí |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Vị trí |
| G | A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: II. Thi công xây dựng và lắp đặt tuyến tạm/II.3. Thi công xây lắp tuyến tạm giai đoạn 3 (từ G6B đến G10B) | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây dây ACSR-185/29 | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây dẫn A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.932 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây TK-50 | Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây chống sét A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.311 | m |
| 3 | Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi néo loại ND-12TT | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Chuỗi |
| 4 | Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ loại DD-7TT | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Chuỗi |
| 5 | Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuõi néo dây chống sét NS | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Chuỗi |
| 6 | Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuõi đỡ dây chống sét ĐS | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 7 | Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột đỡ tạm cao 25m ERS-D25 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 8 | Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột néo tạm cao 25m ERS-D25 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 9 | Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột néo tạm cao 31m ERS-D31 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ thu hồi tiếp địa cột néo tạm RC-2B | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Vị trí |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Vị trí |
| H | A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo (B thực hiện toàn bộ): III. Vận chuyển vật tư thu hồi tuyến tạm 110kV | |||
| 1 | Tập kết và vận chuyển dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiện ... làm tuyến tạm đã thu hồi không tận dụng cho tuyến chính về kho ban A | Bao gồm Toàn bộ chi phí tập kết, kiểm đếm và vận chuyển về kho bên A. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| 2 | Tập kết và vận chuyển các loại cột đỡ, cột néo tạm ERS đã thu hồi kèm phụ kiện lắp dựng cột trả lại bên cho thuê | Bao gồm Toàn bộ chi phí tập kết, kiểm đếm và vận chuyển về kho bên cho thuê cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| I | B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1 Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR/MZ300/39 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73.746 | m |
| 2 | Chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12A | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12B | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 5 | Bộ phụ kiện chuỗi bổ sung (khóa néo, đầu cốt) để tận dung chuỗi sứ thu hồi từ tuyến tạm, thành chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12C | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39 vào xà pooctich, loại ND-12PT | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép dây ACSR/MZ300/39, loại NK-12 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép dây ACSR/MZ300/39, loại NK-12A | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7A | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ đơn dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7B | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chuỗi |
| 12 | Bộ phụ kiện chuỗi bổ sung (khóa đỡ, Ammorods) để tận dung chuỗi sứ thu hồi từ tuyến tạm, thành chuỗi đỡ đơn dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7C | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 13 | Chuỗi đỡ kép dây ACSR/MZ300/39, loại DK-7 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ kép dây ACSR/MZ300/39, loại DK-7A | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Chuỗi |
| 15 | Tạ chống rung dây ACSR/MZ300/39, loại CR5-25 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 636 | Quả |
| 16 | Ống nối dây ACSR/MZ300/39, loại ONDD | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Ống |
| 17 | Ống vá dây ACSR/MZ300/39, loại OVDD | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Ống |
| J | B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2 Cung cấp cáp quang và phụ kiện tuyến | |||
| 1 | Cáp quang bọc mỡ 24 sợi OPGW57 (kèm ru lô) | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26.382 | m |
| 2 | Bộ khóa néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Bộ |
| 3 | Bộ khóa đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | Bộ |
| 4 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Bộ |
| 5 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | Quả |
| 6 | Kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | Quả |
| 7 | Hộp nối OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Hộp |
| 8 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Hộp |
| 9 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| K | B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3 Cung cấp cột thép, bu lông neo, biến báo | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m. loại Đ122-30C | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m. loại Đ122-34C | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 4 mạch cao 39m. loại Đ142-39B | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 4 mạch cao 44m. loại Đ142-44B | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cột |
| 5 | Cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27C | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31C | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 2 mạch cao 36m, loại N122-36C | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42A | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 4 mạch cao 39m, loại N142-39B | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 4 mạch cao 39m, loại N142-39CT | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 11 | Cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44B | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 12 | Cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44C | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 13 | Cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44CT | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 14 | Cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44CP | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 15 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | Cặp |
| 16 | Bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | Chiếc |
| 17 | Bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cặp |
| 18 | Bu lông neo đơn BL72 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Chiếc |
| 19 | Bu lông neo đơn BL80 | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Chiếc |
| 20 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | Biển |
| 21 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | Biển |
| L | B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/II.1 Xây dựng móng, tiếp địa tuyến (theo bản vẽ cắt dọc) | |||
| 1 | Móng bản MB9.2-15-4.5 vị trí số 1 (bao gồm cả việc ép cừ Larsen khi thi công móng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bản MB7.6-13-3.0 vị trí 61 đi TBA 110kV Núi Một | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB9.2-13-3.0 vị trí số 2 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 3 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 4 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 5 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB7.6-13-3.0 vị trí số 6 (bao gồm cả việc lam đê quai ngăn nước thi công móng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 7 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 8 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 9 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 10 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng bản MB9.2-15-3.0 vị trí số 11 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 12 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 13 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 14 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 15 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 16 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 17 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 18 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng bản MB7.6-13-3.0 vị trí số 19 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 20 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 21 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 22 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 23 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 24 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 25 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 26 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 27 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 28 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 29 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 30 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 31 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng bản MB7.6-13-3.0 vị trí số 32 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng bản MB9.2-15-3.0 vị trí số 33 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng bản MB10.8-14-3.0 vị trí số 34 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 35 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 36 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 37 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 38 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 39 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng bản MB7.5-13-3.0 vị trí số 40 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng bản MB3.2-8.5-3.0 vị trí số 41 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng bản MB3.2-8.5-3.0 vị trí số 42 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 43 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 44 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng bản MB3.2-8.5-3.0 vị trí số 45 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng bản MB6.3-12-3.0 vị trí số 46 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng bản MB7.5-13-3.0 vị trí số 49 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 50 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng bản MB10.8-14-3.0 vị trí số 51 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng bản MB9-13-3.0 vị trí số 52 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Biển báo vượt sông (gồm cả biển, cột và móng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| 53 | Tiếp địa cột thép RC-2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Vị trí |
| M | B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/II.2 Lắp đặt cột thép, bu lông neo, biến báo | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 30m. loại Đ122-30C | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 34m. loại Đ122-34C | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép đỡ 4 mạch cao 39m. loại Đ142-39B | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép đỡ 4 mạch cao 44m. loại Đ142-44B | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27C | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31C | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 36m, loại N122-36C | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42A | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép néo 4 mạch cao 39m, loại N142-39B | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép néo 4 mạch cao 39m, loại N142-39CT | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44B | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44C | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44CT | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44CP | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 104 | Cặp |
| 16 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL56 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 480 | Chiếc |
| 17 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL64 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 18 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL72 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 19 | Lắp đặt bu lông neo đơn BL80 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 64 | Chiếc |
| 20 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Biển |
| 21 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Biển |
| N | B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/II.3 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR/MZ300/39 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 73.746 | m |
| 2 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12A | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12B | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt và tổ hợp từ bộ phụ kiện chuỗi bổ sung và chuỗi sứ thu hồi từ tuyến tạm, thành chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12C | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39 vào xà pooctich, loại ND-12PT | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR/MZ300/39, loại NK-12 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR/MZ300/39, loại NK-12A | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 135 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7A | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7B | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt và tổ hợp từ bộ phụ kiện chuỗi bổ sung và chuỗi sứ thu hồi từ tuyến tạm, thành chuỗi đỡ đơn dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7C | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR/MZ300/39, loại DK-7 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR/MZ300/39, loại DK-7A | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt tạ chống rung dây ACSR/MZ300/39, loại CR5-25 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 636 | Quả |
| O | B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/II.4 Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây cáp quang bọc mỡ 24 sợi OPGW57 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 26.382 | m |
| 2 | Lắp khóa néo cáp quang OPGW57 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 64 | Bộ |
| 3 | Lắp khóa đỡ cáp quang OPGW57 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 74 | Bộ |
| 4 | Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 64 | Bộ |
| 5 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 208 | Quả |
| 6 | Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cột | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 240 | Quả |
| 7 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| P | B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/II.5 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện, cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC | Bao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện theo các quy định hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện theo các quy định hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện theo các quy định hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện theo các quy định hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Vị trí |
| Q | B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): III. Thu hồi tuyến 110kV hiện trạng (TBA TP Thanh Hóa-TBA Sầm Sơn) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-185/29 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36.144 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây ACSR-185/29, loại DD-7TH | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 218 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29, loại ND-12TH | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép dây ACSR-185/29, loại NK-12TH | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-185/29 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 486 | Quả |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm cao dưới 18m BTLT-18 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Cột |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm cao dưới 19m BTLT-19 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Cột |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép cao 22m Đ111-22 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép cao 26m Đ111-26 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép cao 30m Đ111-30 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép cao 19m N111-19 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép cao 21m N111-21 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép cao 23m N111-23 | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Phá dỡ, hoan trả mặt bằng các vị trí móng cột bê tông | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo yêu cầu của Đơn vị quản lý vận hành và chính quyền địa phương. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 57 | Vị trí |
| 15 | Phá dỡ, hoan trả mặt bằng các vị trí móng cột thép | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo yêu cầu của Đơn vị quản lý vận hành và chính quyền địa phương. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | Vị trí |
| 16 | Vận chuyển vật tư thu hồi không tận dụng lắp lại về kho đơn vị vận hành | Bao gồm Toàn bộ chi phí Tập kết, kiểm đếm và vận chuyển về kho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| R | C. Xây dựng cải tạo TBA 110kV Sầm Sơn (do B thực hiện toàn bộ): I. Xây lắp cải tạo ngăn lộ TBA 110kV/I.1 Phần xây dựng mở rộng ngăn lộ | |||
| 1 | Móng cột thép pooctich cao 15m cấp mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m ngăn 171 hiện trạng di chuyển | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m cấp mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột thép pooctich cao 1m ngăn 171 hiện trạng di chuyển | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột thép pooctich cao 8m ngăn cấp mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV cấp mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV, 2 tiếp đất cấp mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV, 2 tiếp đất ngăn 171 hiện trạng di chuyển | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV, 1 tiếp đất cấp mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV cấp mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV cấp mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVngăn 112 hiện trạng di chuyển | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ sứ đứng 1 pha, 110kV cấp mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời cấp mới | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| 15 | Mong đỡ trụ hàng rao tụ bù làm lại | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 16 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 35,5 | m dài |
| 17 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,6m, loại B600 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18,2 | m dài |
| 18 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 17,1 | m dài |
| 19 | Mương cáp đơn chìm rộng 1,0m, loại B1000 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19,2 | m dài |
| 20 | Mương cáp đơn chìm rộng 1,0m, loại B1000A (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33,4 | m dài |
| 21 | Mương cáp đơn qua đường rộng 1.0m, loại B1000QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang đỡ cáp) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 13,7 | m dài |
| 22 | Mương cáp liền mương cáp cũ sát tường phòng điều khiển lòng rộng 1,3m (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan, giá đỡ cáp, máng cáp và hoàn trả mặt bằng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 23 | Mương cáp phòng điều khiển vị trí đặt tủ mới lòng rộng 1,62m (gồm cả tâm đan cemboard, trụ đỡ, giá đỡ tấm đan, giá đỡ cáp, máng cáp và hoàn trả mặt bằng) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| S | C. Xây dựng cải tạo TBA 110kV Sầm Sơn (do B thực hiện toàn bộ): I. Xây lắp cải tạo ngăn lộ TBA 110kV/I.2 Hệ thống tiếp địa khu vực cải tạo | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 272 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cọc |
| 4 | Ke liên kết lưới và dây nối thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm -60x4, dài 0,18m | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Cái |
| 5 | Dây chờ nối lên thiết bị bằng thép mạ F14 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 153 | m |
| 6 | Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 51 | Bộ |
| 7 | Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột, trụ bằng thép dẹt mạ kẽm | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 102 | Cái |
| T | C. Xây dựng cải tạo TBA 110kV Sầm Sơn (do B thực hiện toàn bộ): I. Xây lắp cải tạo ngăn lộ TBA 110kV/I.3 Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện mới | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m PT15 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m PT11 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 8m PT8 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị) | Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| U | C. Xây dựng cải tạo TBA 110kV Sầm Sơn (do B thực hiện toàn bộ): II. Tháo, dỡ và lắp đặt lại các cấu kiện và hoàn trả mặt bằng trạm | |||
| 1 | Tháo hạ, di chuyển và lắp đặt lại cột thép pooctich 15m hiện trạng | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo hạ, di chuyển và lắp đặt lại cột thép pooctich 11m hiện trạng | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Tháo hạ, di chuyển và lắp đặt lại xà thép pooctich 10m hiện trạng | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, di chuyển và lắp đặt lại kim thu sét cột 15m hiện trạng | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, và lắp đặt lại hàng rào tụ bù hiện trạng (gồm cả trụ) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | m dài |
| 6 | Thu gom và rải lại đá sân phân phối khu vực cải tao (gồm cả đá bổ sung) | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 786 | m² |
| 7 | Phá dỡ và hoàn trả nền đường, sân bê tông khu vực cải tao | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế duyệt và yêu cầu của Đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7,4 | m² |
| 8 | Phá dỡ móng trụ thiết bị, móng cột, mường cáp và hoàn trả mặt bằng | Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế duyệt và yêu cầu của Đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồngkèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoànthành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biênbản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuậtđiện 02 công trìnhxây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xâydựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họchoặc cao đẳngchuyên ngànhĐiện / hoặc Xâydựng / An toàn laođộng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi