Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp đường tuyến dây cải tạo (từ TBA 110kV TPThanh Hóa – VT47 ĐZ 110kV TPThanh Hóa - Sầm Sơn; từ VT47 đường dây 110kV TP Thanh Hóa - Sầm Sơn đến TBA 110kV Sầm Sơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509220-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Xây lắp đường tuyến dây cải tạo (từ TBA 110kV TPThanh Hóa – VT47 ĐZ 110kV TPThanh Hóa - Sầm Sơn; từ VT47 đường dây 110kV TP Thanh Hóa - Sầm Sơn đến TBA 110kV Sầm Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20211198911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 13:48:00 đến ngày 2022-06-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,276,817,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồngkèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoànthành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biênbản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phầnđiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuậtđiện 02 công trìnhxây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xâydựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họchoặc cao đẳngchuyên ngànhĐiện / hoặc Xâydựng / An toàn laođộng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Xây lắp đường tuyến dây cải tạo (từ TBA 110kV TPThanh Hóa – VT47 ĐZ 110kV TPThanh Hóa - Sầm Sơn; từ VT47 đường dây 110kV TP Thanh Hóa - Sầm Sơn đến TBA 110kV Sầm Sơn)
Đường dây và TBA 110kV Sầm Sơn 2
210 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực I - Đơn vị lập EHSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: I. Cung cấp và thuê vật tư cho tuyến tạm/I.1.Cung cấp cách điện và phụ kiện
1Chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29 loại ND-12TTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế39Chuỗi
2Chuỗi đỡ đơn dây ACSR-185/29 loại DD-7TTBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế45Chuỗi
3Chuõi néo dây chống sét NSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế13Chuỗi
4Chuõi đỡ dây chống sét ĐSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế9Chuỗi
5Ống nối cho dây dẫn ACSR-185/29Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế6Ống
6Ống nối cho dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế2Ống
7Thép mạ tiếp địa cột néo tạm RC-2BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế15Bộ
B A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: I. Cung cấp và thuê vật tư cho tuyến tạm/I.2.Thuê cột ERS cho thi công tuyến tạm giai đoạn 1
1Thuê cột thép đỡ tạm 25m loại ERS-D25 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng)Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cột
2Thuê cột thép đỡ tạm 31m loại ERS-D31 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng)Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
3Thuê cột thép néo tạm 25m loại ERS-NK25 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng)Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
4Thuê cột thép néo tạm 31m loại ERS-NK31 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng)Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
C A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: I. Cung cấp và thuê vật tư cho tuyến tạm/I.3.Thuê cột ERS cho thi công tuyến tạm giai đoạn 2
1Thuê cột thép đỡ tạm 25m loại ERS-D25 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng)Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8Cột
2Thuê cột thép néo tạm 25m loại ERS-NK25 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng)Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
3Thuê cột thép néo tạm 31m loại ERS-NK31 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng)Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
D A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: I. Cung cấp và thuê vật tư cho tuyến tạm/I.4.Thuê cột ERS cho thi công tuyến tạm giai đoạn 3
1Thuê cột thép đỡ tạm 25m loại ERS-D25 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng)Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
2Thuê cột thép néo tạm 25m loại ERS-NK25 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng)Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
3Thuê cột thép néo tạm 31m loại ERS-NK31 (có dây, cọc néo, phụ kiện lắp dựng)Bao gồm Toàn bộ chi phí thuê và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
E A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: II. Thi công xây dựng và lắp đặt tuyến tạm/II.1. Thi công xây lắp tuyến tạm giai đoạn 1 (từ G1B đến G4B)
1Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây ACSR-185/29Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây dẫn A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8.149m
2Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây TK-50Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây Chống sét A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2.716m
3Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi néo loại ND-12TTBao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây Chống sét A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt39Chuỗi
4Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ loại DD-7TTBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt45Chuỗi
5Lắp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét NSBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt13Chuỗi
6Lắp đặt và tháo hạ lthu hồi chuỗi đỡ dây chống sét ĐSBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt9Chuỗi
7Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột đỡ tạm cao25m ERS-D25 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cột
8Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột đỡ tạm cao31m ERS-D31 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
9Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột néo tạm cao25m ERS-D25(gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
10Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột néo tạm cao31m ERS-D31(gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
11Lắp đặt và tháo dỡ thu hồi tiếp địa cột néo tạm RC-2BBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt15Vị trí
12Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm Toàn bộ chi phí thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt15Vị trí
F A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: II. Thi công xây dựng và lắp đặt tuyến tạm/II.2. Thi công xây lắp tuyến tạm giai đoạn 2 (từ G4B đến G6B)
1Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây ACSR-185/29Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây dẫn A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt5.398m
2Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây TK-50Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây chống sét A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1.799m
3Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi néo loại ND-12TTBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt12Chuỗi
4Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ loại DD-7TTBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt30Chuỗi
5Lắp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây chống sét NSBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4Chuỗi
6Lắp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét ĐSBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8Chuỗi
7Lắp dựng và tháo hạ lthu hồi cột đỡ tạm cao25m ERS-D25 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8Cột
8Lắp dựng và tháo hạ lthu hồi cột néo tạm cao25m ERS-D25 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
9Lắp dựng và tháo hạ lthu hồi cột néo tạm cao 31m ERS-D31 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
10Lắp đặt và tháo dỡ thu hồi tiếp địa cột néo tạm RC-2BBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt10Vị trí
11Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm Toàn bộ chi phí thi công. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt10Vị trí
G A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo: II. Thi công xây dựng và lắp đặt tuyến tạm/II.3. Thi công xây lắp tuyến tạm giai đoạn 3 (từ G6B đến G10B)
1Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây dây ACSR-185/29Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây dẫn A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3.932m
2Lắp, kéo rải căng dây và tháo dỡ thu hồi dây TK-50Bao gồm Toàn bộ chi phí tiếp nhận dây chống sét A cấp, vận chuyển đến chân công trường, thi công lắp đặt và tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1.311m
3Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi néo loại ND-12TTBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt30Chuỗi
4Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ loại DD-7TTBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt21Chuỗi
5Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuõi néo dây chống sét NSBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8Chuỗi
6Lăp đặt và tháo hạ thu hồi chuõi đỡ dây chống sét ĐSBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3Chuỗi
7Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột đỡ tạm cao 25m ERS-D25 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
8Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột néo tạm cao 25m ERS-D25 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
9Lắp dựng và tháo hạ thu hồi cột néo tạm cao 31m ERS-D31 (gồm làm móng néo, móng cột, néo dây, dựng cột và tháo hạ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
10Lắp đặt và tháo dỡ thu hồi tiếp địa cột néo tạm RC-2BBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt7Vị trí
11Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm Toàn bộ chi phí thi công lắp đặt, tháo dỡ thu hồi. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt7Vị trí
H A. Tuyến tạm 110kV phục vụ thi công tuyến cải tạo (B thực hiện toàn bộ): III. Vận chuyển vật tư thu hồi tuyến tạm 110kV
1Tập kết và vận chuyển dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiện ... làm tuyến tạm đã thu hồi không tận dụng cho tuyến chính về kho ban ABao gồm Toàn bộ chi phí tập kết, kiểm đếm và vận chuyển về kho bên A. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1
2Tập kết và vận chuyển các loại cột đỡ, cột néo tạm ERS đã thu hồi kèm phụ kiện lắp dựng cột trả lại bên cho thuêBao gồm Toàn bộ chi phí tập kết, kiểm đếm và vận chuyển về kho bên cho thuê cột. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1
I B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1 Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR/MZ300/39Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt73.746m
2Chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt30Chuỗi
3Chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12ABao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt36Chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12BBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3Chuỗi
5Bộ phụ kiện chuỗi bổ sung (khóa néo, đầu cốt) để tận dung chuỗi sứ thu hồi từ tuyến tạm, thành chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12CBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt30Bộ
6Chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39 vào xà pooctich, loại ND-12PTBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt9Chuỗi
7Chuỗi néo kép dây ACSR/MZ300/39, loại NK-12Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt48Chuỗi
8Chuỗi néo kép dây ACSR/MZ300/39, loại NK-12ABao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt36Chuỗi
9Chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt135Chuỗi
10Chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7ABao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt24Chuỗi
11Chuỗi đỡ đơn dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7BBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt6Chuỗi
12Bộ phụ kiện chuỗi bổ sung (khóa đỡ, Ammorods) để tận dung chuỗi sứ thu hồi từ tuyến tạm, thành chuỗi đỡ đơn dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7CBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt36Bộ
13Chuỗi đỡ kép dây ACSR/MZ300/39, loại DK-7Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt24Chuỗi
14Chuỗi đỡ kép dây ACSR/MZ300/39, loại DK-7ABao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt48Chuỗi
15Tạ chống rung dây ACSR/MZ300/39, loại CR5-25Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt636Quả
16Ống nối dây ACSR/MZ300/39, loại ONDDBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt50Ống
17Ống vá dây ACSR/MZ300/39, loại OVDDBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt10Ống
J B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2 Cung cấp cáp quang và phụ kiện tuyến
1Cáp quang bọc mỡ 24 sợi OPGW57 (kèm ru lô)Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt26.382m
2Bộ khóa néo cáp quang OPGW57Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt64Bộ
3Bộ khóa đỡ cáp quang OPGW57Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt74Bộ
4Khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt64Bộ
5Chống rung cáp quang OPGW57Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt208Quả
6Kẹp cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt240Quả
7Hộp nối OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4Hộp
8Hộp nối OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt4Hộp
9Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2Hộp
K B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3 Cung cấp cột thép, bu lông neo, biến báo
1Cột thép đỡ 2 mạch cao 30m. loại Đ122-30CBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt8Cột
2Cột thép đỡ 2 mạch cao 34m. loại Đ122-34CBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
3Cột thép đỡ 4 mạch cao 39m. loại Đ142-39BBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt17Cột
4Cột thép đỡ 4 mạch cao 44m. loại Đ142-44BBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt9Cột
5Cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27CBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
6Cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31CBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
7Cột thép néo 2 mạch cao 36m, loại N122-36CBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
8Cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42ABao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
9Cột thép néo 4 mạch cao 39m, loại N142-39BBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
10Cột thép néo 4 mạch cao 39m, loại N142-39CTBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
11Cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44BBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
12Cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44CBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
13Cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44CTBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
14Cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44CPBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
15Bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt104Cặp
16Bu lông neo đơn BL56Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt480Chiếc
17Bu lông neo đơn BL64Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt16Cặp
18Bu lông neo đơn BL72Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt48Chiếc
19Bu lông neo đơn BL80Bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt64Chiếc
20Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt51Biển
21Biển báo số thứ tự cộtBao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, vận chuyển đến chân công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế được duyệt51Biển
L B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/II.1 Xây dựng móng, tiếp địa tuyến (theo bản vẽ cắt dọc)
1Móng bản MB9.2-15-4.5 vị trí số 1 (bao gồm cả việc ép cừ Larsen khi thi công móng)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng bản MB7.6-13-3.0 vị trí 61 đi TBA 110kV Núi MộtBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng bản MB9.2-13-3.0 vị trí số 2Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 3Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 4Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 5Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng bản MB7.6-13-3.0 vị trí số 6 (bao gồm cả việc lam đê quai ngăn nước thi công móng)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 7Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 8Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 9Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 10Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng bản MB9.2-15-3.0 vị trí số 11Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 12Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 13Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 14Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
16Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 15Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
17Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 16Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
18Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 17Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
19Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 18Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
20Móng bản MB7.6-13-3.0 vị trí số 19Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
21Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 20Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
22Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 21Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
23Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 22Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
24Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 23Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
25Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 24Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
26Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 25Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
27Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 26Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
28Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 27Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
29Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 28Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
30Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 29Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
31Móng bản MB5.42-12-3.0 vị trí số 30Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
32Móng bản MB4.5-10-3.0 vị trí số 31Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
33Móng bản MB7.6-13-3.0 vị trí số 32Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
34Móng bản MB9.2-15-3.0 vị trí số 33Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
35Móng bản MB10.8-14-3.0 vị trí số 34Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
36Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 35Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
37Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 36Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
38Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 37Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
39Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 38Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
40Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 39Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
41Móng bản MB7.5-13-3.0 vị trí số 40Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
42Móng bản MB3.2-8.5-3.0 vị trí số 41Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
43Móng bản MB3.2-8.5-3.0 vị trí số 42Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
44Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 43Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
45Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 44Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
46Móng bản MB3.2-8.5-3.0 vị trí số 45Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
47Móng bản MB6.3-12-3.0 vị trí số 46Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
48Móng bản MB7.5-13-3.0 vị trí số 49Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
49Móng bản MB2.8-8-3.0 vị trí số 50Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
50Móng bản MB10.8-14-3.0 vị trí số 51Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
51Móng bản MB9-13-3.0 vị trí số 52Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
52Biển báo vượt sông (gồm cả biển, cột và móng)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
53Tiếp địa cột thép RC-2 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT51Vị trí
M B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/II.2 Lắp đặt cột thép, bu lông neo, biến báo
1Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 30m. loại Đ122-30CBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cột
2Lắp dựng cột thép đỡ 2 mạch cao 34m. loại Đ122-34CBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
3Lắp dựng cột thép đỡ 4 mạch cao 39m. loại Đ142-39BBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT17Cột
4Lắp dựng cột thép đỡ 4 mạch cao 44m. loại Đ142-44BBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Cột
5Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27CBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31CBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
7Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 36m, loại N122-36CBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
8Lắp dựng cột thép néo 2 mạch cao 42m, loại N122-42ABao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
9Lắp dựng cột thép néo 4 mạch cao 39m, loại N142-39BBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
10Lắp dựng cột thép néo 4 mạch cao 39m, loại N142-39CTBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
11Lắp dựng cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44BBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
12Lắp dựng cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44CBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
13Lắp dựng cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44CTBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
14Lắp dựng cột thép néo 4 mạch cao 44m, loại N142-44CPBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
15Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT104Cặp
16Lắp đặt bu lông neo đơn BL56Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT480Chiếc
17Lắp đặt bu lông neo đơn BL64Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cặp
18Lắp đặt bu lông neo đơn BL72Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chiếc
19Lắp đặt bu lông neo đơn BL80Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT64Chiếc
20Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT51Biển
21Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT51Biển
N B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/II.3 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR/MZ300/39Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT73.746m
2Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Chuỗi
3Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12ABao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12BBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
5Lắp đặt và tổ hợp từ bộ phụ kiện chuỗi bổ sung và chuỗi sứ thu hồi từ tuyến tạm, thành chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39, loại ND-12CBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi néo đơn dây ACSR/MZ300/39 vào xà pooctich, loại ND-12PTBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR/MZ300/39, loại NK-12Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
8Lắp đặt chuỗi néo kép dây ACSR/MZ300/39, loại NK-12ABao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
9Lắp đặt chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT135Chuỗi
10Lắp đặt chuỗi đỡ đơn, đỡ lèo dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7ABao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
11Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7BBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
12Lắp đặt và tổ hợp từ bộ phụ kiện chuỗi bổ sung và chuỗi sứ thu hồi từ tuyến tạm, thành chuỗi đỡ đơn dây ACSR/MZ300/39, loại DD-7CBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
13Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR/MZ300/39, loại DK-7Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
14Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây ACSR/MZ300/39, loại DK-7ABao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT48Chuỗi
15Lắp đặt tạ chống rung dây ACSR/MZ300/39, loại CR5-25Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT636Quả
O B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/II.4 Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Lắp, kéo rải căng dây cáp quang bọc mỡ 24 sợi OPGW57Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT26.382m
2Lắp khóa néo cáp quang OPGW57Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT64Bộ
3Lắp khóa đỡ cáp quang OPGW57Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT74Bộ
4Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT64Bộ
5Lắp chống rung cáp quang OPGW57Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT208Quả
6Lắp kẹp cáp quang OPGW57 trên cộtBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT240Quả
7Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối OFC/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
8Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Hộp
9Lắp đặt, hàn nối hộp nối hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
P B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): II. Thi công xây lắp đường dây tại hiện trường/II.5 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện, cáp quang và tiếp đất
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPCBao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện theo các quy định hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện theo các quy định hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện theo các quy định hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm Toàn bộ chi phí thực hiện theo các quy định hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT51Vị trí
Q B. Xây lắp đường dây 110kV cải tạo (cung cấp, lắp đặt, thi công xây dựng) (B thực hiện toàn bộ): III. Thu hồi tuyến 110kV hiện trạng (TBA TP Thanh Hóa-TBA Sầm Sơn)
1Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-185/29Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36.144m
2Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây ACSR-185/29, loại DD-7THBao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT218Chuỗi
3Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29, loại ND-12THBao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT66Chuỗi
4Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép dây ACSR-185/29, loại NK-12THBao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
5Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-185/29Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT486Quả
6Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm cao dưới 18m BTLT-18Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT33Cột
7Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông ly tâm cao dưới 19m BTLT-19Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Cột
8Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép cao 22m Đ111-22Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Cột
9Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép cao 26m Đ111-26Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
10Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ thép cao 30m Đ111-30Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
11Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép cao 19m N111-19Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
12Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép cao 21m N111-21Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cột
13Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép cao 23m N111-23Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
14Phá dỡ, hoan trả mặt bằng các vị trí móng cột bê tôngBao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo yêu cầu của Đơn vị quản lý vận hành và chính quyền địa phương. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT57Vị trí
15Phá dỡ, hoan trả mặt bằng các vị trí móng cột thépBao gồm Toàn bộ chi phí thi công tháo dỡ thu hồi theo yêu cầu của Đơn vị quản lý vận hành và chính quyền địa phương. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT22Vị trí
16Vận chuyển vật tư thu hồi không tận dụng lắp lại về kho đơn vị vận hànhBao gồm Toàn bộ chi phí Tập kết, kiểm đếm và vận chuyển về kho đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
R C. Xây dựng cải tạo TBA 110kV Sầm Sơn (do B thực hiện toàn bộ): I. Xây lắp cải tạo ngăn lộ TBA 110kV/I.1 Phần xây dựng mở rộng ngăn lộ
1Móng cột thép pooctich cao 15m cấp mớiBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng cột thép pooctich cao 15m ngăn 171 hiện trạng di chuyểnBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng cột thép pooctich cao 11m cấp mớiBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng cột thép pooctich cao 1m ngăn 171 hiện trạng di chuyểnBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng cột thép pooctich cao 8m ngăn cấp mớiBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Móng
6Móng trụ đỡ máy cắt 110kV cấp mớiBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Móng
7Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV, 2 tiếp đất cấp mớiBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
8Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV, 2 tiếp đất ngăn 171 hiện trạng di chuyểnBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
9Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV, 1 tiếp đất cấp mớiBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Móng
10Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV cấp mớiBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
11Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV cấp mớiBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Móng
12Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVngăn 112 hiện trạng di chuyểnBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
13Móng trụ đỡ sứ đứng 1 pha, 110kV cấp mớiBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời cấp mớiBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bệ
15Mong đỡ trụ hàng rao tụ bù làm lạiBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Móng
16Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT35,5m dài
17Mương cáp đơn chìm rộng 0,6m, loại B600 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18,2m dài
18Mương cáp đơn chìm rộng 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT17,1m dài
19Mương cáp đơn chìm rộng 1,0m, loại B1000 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19,2m dài
20Mương cáp đơn chìm rộng 1,0m, loại B1000A (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và thang đỡ cáp)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT33,4m dài
21Mương cáp đơn qua đường rộng 1.0m, loại B1000QĐ (gồm cả tấm đan bê tông cốt thép và thang đỡ cáp)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT13,7m dài
22Mương cáp liền mương cáp cũ sát tường phòng điều khiển lòng rộng 1,3m (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan, giá đỡ cáp, máng cáp và hoàn trả mặt bằng)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
23Mương cáp phòng điều khiển vị trí đặt tủ mới lòng rộng 1,62m (gồm cả tâm đan cemboard, trụ đỡ, giá đỡ tấm đan, giá đỡ cáp, máng cáp và hoàn trả mặt bằng)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
S C. Xây dựng cải tạo TBA 110kV Sầm Sơn (do B thực hiện toàn bộ): I. Xây lắp cải tạo ngăn lộ TBA 110kV/I.2 Hệ thống tiếp địa khu vực cải tạo
1Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm -40x4 (cả đào và đắp đất)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT272m
2Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Cọc
3Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cọc
4Ke liên kết lưới và dây nối thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm -60x4, dài 0,18mBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT51Cái
5Dây chờ nối lên thiết bị bằng thép mạ F14Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT153m
6Cờ nối đất kèm bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT51Bộ
7Đai thép nẹp dây tiếp điạ cột, trụ bằng thép dẹt mạ kẽmBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT102Cái
T C. Xây dựng cải tạo TBA 110kV Sầm Sơn (do B thực hiện toàn bộ): I. Xây lắp cải tạo ngăn lộ TBA 110kV/I.3 Cung cấp và lắp đặt các cấu kiện mới
1Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m PT15Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
2Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m PT11Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 8m PT8Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
4Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
5Kim thu sét cột thép K-6CBao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
6Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị)Bao gồm Toàn bộ chi phí cung cấp vật tư và thi công theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bệ
U C. Xây dựng cải tạo TBA 110kV Sầm Sơn (do B thực hiện toàn bộ): II. Tháo, dỡ và lắp đặt lại các cấu kiện và hoàn trả mặt bằng trạm
1Tháo hạ, di chuyển và lắp đặt lại cột thép pooctich 15m hiện trạngBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
2Tháo hạ, di chuyển và lắp đặt lại cột thép pooctich 11m hiện trạngBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
3Tháo hạ, di chuyển và lắp đặt lại xà thép pooctich 10m hiện trạngBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
4Tháo hạ, di chuyển và lắp đặt lại kim thu sét cột 15m hiện trạngBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
5Tháo hạ, và lắp đặt lại hàng rào tụ bù hiện trạng (gồm cả trụ)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14m dài
6Thu gom và rải lại đá sân phân phối khu vực cải tao (gồm cả đá bổ sung)Bao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế được duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT786
7Phá dỡ và hoàn trả nền đường, sân bê tông khu vực cải taoBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế duyệt và yêu cầu của Đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7,4
8Phá dỡ móng trụ thiết bị, móng cột, mường cáp và hoàn trả mặt bằngBao gồm Toàn bộ chi phí thi công theo thiết kế duyệt và yêu cầu của Đơn vị quản lý vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.055E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã thamgia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụthì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần côngviệc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầuphụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặchoàn thành phần lớn. + Nhà thầu phải chứng minh có kinhnghiệm thi công công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp110kV trở lên. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoànthành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồngkèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoànthành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biênbản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư chophần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồidưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phầnđiện 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuậtđiện 02 công trìnhxây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xâydựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họchoặc cao đẳngchuyên ngànhĐiện / hoặc Xâydựng / An toàn laođộng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy phát điện Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê2
4 Máy trộn bê tông Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê2
5 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->