Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 13:31:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,088,742,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.635E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.295.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Xây dựng trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân Thành phố tại quận 12 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thành Đoàn thành phố Hồ Chí Minh – Địa chỉ: Số 01 Phạm Ngọc Thạch – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 60 Trương Định – Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 - TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1 - TP. HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Quạt thông gió loại hướng trục Q=3500m3/h@150Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Giá treo cho quạt + giảm chấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Vật tư phụ thi công (ty treo, bulon, tán,…) quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 4 | Ống đồng Ø6.4 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 5 | Ống đồng Ø9,5 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 6 | Ống đồng Ø12,7 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 7 | Ống đồng Ø15,9 dày 0,81mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống đồng Ø6.4 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 9 | Cách nhiệt ống đồng Ø9,5 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống đồng Ø12,7 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt ống đồng Ø15,9 dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 12 | Vật tư phụ thi công (ty treo, cùm, simili, bạc hàn,…) hệ ống đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 13 | Ống nhựa PVC Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 17 | Cách nhiệt PVC Ø21 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt PVC Ø27 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 19 | Cách nhiệt PVC Ø34 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 20 | Cách nhiệt PVC Ø60 dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 21 | Phụ kiện ống nước (co, nối, giảm, simili,vv…) ống nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 22 | Vật tư phụ thi công (ty treo, cùm, tắc kê vv…) ống nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 23 | Gia công lắp đặt ống gió tole tráng kẽm dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt ống gió tole tráng kẽm dày 0,75mm (Box FCU) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,5 | m2 |
| 25 | Tiêu âm trong cho box FCU dày 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 26 | Cách nhiệt ống gió dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m2 |
| 27 | Miệng gió 4 hướng + OBD - KTM 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Miệng gió 1 lớp + lưới lọc đen - KTM 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Van điều chỉnh gió D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Ống gió mềm không cách nhiệt Ø150 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 31 | Ống gió mềm có cách nhiệt Ø250 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 32 | Vật tư phụ kiện hệ ống gió | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 33 | Cáp điện tín hiệu dàn nóng - dàn lạnh CV 1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 34 | Cáp điện tín hiệu dàn nóng - dàn lạnh CVV 2Cx6 + 1Cx6mm2 [E] | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 35 | Cáp điện tín hiệu dàn nóng - dàn lạnh CVV 2Cx2,5 + 1Cx2,5mm2 [E] | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 36 | Cáp điện chống nhiễu cho Remote DVV 3Cx0,75 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 37 | Ống luồn dây điện PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 38 | Ống luồn mềm dây điện Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 312,5 | m |
| 39 | MCB 2P - 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Phụ kiện ống điện, cáp điện, phụ kiện tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 41 | Vật tư phụ thi công (ty treo, cùm, tắc kê vv…) cấp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường cục bộ loại treo tường, Inverter - CSL: 5,2kW | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Ke đở dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh cục bộ loại âm trần nối ống gió, Inverter- CSL: 14,0 kW, Remote có dây | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Ke đở dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.635E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):- Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.295.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 |
| 2 | Máy mài | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi