Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628264-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220621553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 17:33:00 đến ngày 2022-06-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,849,179,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7737685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 3 năm (36 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Các hạng mục phụ trợ Trường THCS Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội. Địa chỉ: Số nhà 83 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VÒM SÂN CHƠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V, E-HSMT0,449m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT4,08m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, E-HSMT0,538100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT9,992m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,072tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,738tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, E-HSMT0,15100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,299100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,299100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V, E-HSMT3,006tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V, E-HSMT3,006tấn
12Khung móng 4M16x240x240(550-600)Theo Chương V, E-HSMT24bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Chương V, E-HSMT2,817tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V, E-HSMT2,817tấn
15Gia công xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT5,855tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT5,855tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT552,722m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45lyTheo Chương V, E-HSMT9,435100m2
19Máng tôn thu nước khổ 400Theo Chương V, E-HSMT102m
20Lắp đặt ống nhựa D90Theo Chương V, E-HSMT0,712100m
21Lắp đặt chếch nhựa D90Theo Chương V, E-HSMT16cái
22Đai giữ ốngTheo Chương V, E-HSMT32cái
B SÂN LÁT GẠCH + SÂN BÊ TÔNG + NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, BỒN HOA, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, RÃNH NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V, E-HSMT40,3m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V, E-HSMT0,202100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,605100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,605100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, E-HSMT0,187100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, E-HSMT136,45m3
7Lát gạch Tazerro kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT2.659m2
8Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT70m2
9Nilon lót chống thấmTheo Chương V, E-HSMT342,5m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, E-HSMT0,14100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, E-HSMT51,375m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, E-HSMT0,569100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V, E-HSMT90m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V, E-HSMT0,36100m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, E-HSMT3,665m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT1,833m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V, E-HSMT13,745m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng,Theo Chương V, E-HSMT1,25100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT1,055tấn
20Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVTheo Chương V, E-HSMT0,085100m3
21Khối lượng đá hỗn hợp cần mua để đắpTheo Chương V, E-HSMT9,01m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, E-HSMT8,5m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V, E-HSMT3,657100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo Chương V, E-HSMT3,657100m2
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo Chương V, E-HSMT0,595100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo Chương V, E-HSMT0,595100tấn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V, E-HSMT0,181m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT2,592m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, E-HSMT0,742100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT15,68m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,193tấn
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, E-HSMT0,06100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,121100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,121100m3
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V, E-HSMT0,713tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V, E-HSMT0,713tấn
37Khung móng 4M16x240x240(550-600)Theo Chương V, E-HSMT32bộ
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Chương V, E-HSMT0,914tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V, E-HSMT0,914tấn
40Gia công xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT1,161tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT1,161tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT195,952m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V, E-HSMT3,668100m2
44Tôn úp nóc khổ 300Theo Chương V, E-HSMT52,4m
45Máng tôn thu nước khổ 400Theo Chương V, E-HSMT78,6m
46Lắp đặt ống nhựa D90Theo Chương V, E-HSMT0,352100m
47Lắp đặt chếch nhựa D90Theo Chương V, E-HSMT16cái
48Đai giữ ốngTheo Chương V, E-HSMT32cái
49Nilon lót chống thấm:Theo Chương V, E-HSMT457,4m2
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, E-HSMT45,74m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, E-HSMT1,532m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT0,73m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, E-HSMT2,257m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT10,488m2
55Công tác ốp gạch, tiết diện gạch 6x20 vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT10,488m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, E-HSMT0,005100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,01100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,01100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V, E-HSMT0,024m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT0,343m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, E-HSMT0,105100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT0,996m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,022tấn
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, E-HSMT0,008100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,016100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,121100m3
67Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V, E-HSMT0,114tấn
68Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V, E-HSMT0,713tấn
69Khung móng 4M16x240x240(550-600)Theo Chương V, E-HSMT7bộ
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Chương V, E-HSMT0,286tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V, E-HSMT0,914tấn
72Gia công xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT0,271tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, E-HSMT0,271tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT50,903m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45lyTheo Chương V, E-HSMT0,775100m2
76Tôn úp nóc khổ 300Theo Chương V, E-HSMT19m
77Máng tôn thu nước khổ 400Theo Chương V, E-HSMT19m
78Lắp đặt ống nhựa D90Theo Chương V, E-HSMT0,046100m
79Đai giữ ốngTheo Chương V, E-HSMT4cái
80Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V, E-HSMT65,853m2
81Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V, E-HSMT8,005m2
82Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V, E-HSMT23,537m2
83Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V, E-HSMT18,064m2
84Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V, E-HSMT17,284m2
85Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V, E-HSMT3,765m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo Chương V, E-HSMT52,464m2
87Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo Chương V, E-HSMT59,227m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trầnTheo Chương V, E-HSMT24,097m2
89Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75Theo Chương V, E-HSMT35,348m2
90Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75Theo Chương V, E-HSMT23,537m2
91Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT59,2271m2
92Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT76,5611m2
93Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT3,7651m2
94Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyTheo Chương V, E-HSMT4,24m2
95Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyTheo Chương V, E-HSMT3,765m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V, E-HSMT8,005m2
97Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45lyTheo Chương V, E-HSMT0,659100m2
98Tôn úp nóc khổ 300Theo Chương V, E-HSMT16,5m
99Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V, E-HSMT3,538100m3
100Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Chương V, E-HSMT33,394100m
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT3,992m3
102Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo Chương V, E-HSMT83,8m3
103Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, E-HSMT25,91m3
104Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, E-HSMT0,915100m2
105Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo Chương V, E-HSMT2,782tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V, E-HSMT1391 cấu kiện
107Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V, E-HSMT168,796m2
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT1,479100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT1,479100m3
110Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V, E-HSMT9,193m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT4,378m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, E-HSMT13,543m3
113Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT95,76m2
114Công tác ốp gạch, tiết diện gạch 6x20 vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT66,096m2
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V, E-HSMT0,035100m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,071100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,071100m3
118Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V, E-HSMT67,128m2
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT67,128m2
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT67,128m2
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,001100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,001100m3
123Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V, E-HSMT28,86m3
124Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo Chương V, E-HSMT4,44m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V, E-HSMT0,148100m2
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT8,954m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT81,4m2
128Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT20,72m2
129Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, E-HSMT2,96m3
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, E-HSMT0,178100m2
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V, E-HSMT0,252tấn
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương V, E-HSMT741 cấu kiện
133Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Chương V, E-HSMT0,058100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,192100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,192100m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT13,63m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT21,467m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, E-HSMT53,087m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V, E-HSMT14,993m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, E-HSMT1,613100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,7tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT1,496tấn
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, E-HSMT52,151m3
144Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT182,206m2
145Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT923,158m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT1.105,364m2
147Tháo dỡ cửaTheo Chương V, E-HSMT14,352m2
148Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V, E-HSMT4,871m3
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V, E-HSMT0,053100m3
150Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT0,44m3
151Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT1,42m3
152Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V, E-HSMT0,087100m2
153Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V, E-HSMT0,031tấn
154Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V, E-HSMT0,105tấn
155Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo Chương V, E-HSMT1,011m3
156Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, E-HSMT0,183100m2
157Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V, E-HSMT0,03tấn
158Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V, E-HSMT0,127tấn
159Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo Chương V, E-HSMT1,705m3
160Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT30,012m2
161Công tác ốp granit vào cột, tiết diện đá Theo Chương V, E-HSMT3,524m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT26,488m2
163Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loạiTheo Chương V, E-HSMT28,704m2
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT14,352m2
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V, E-HSMT14,352m2
166Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Chương V, E-HSMT0,018100m3
167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,084100m3
168Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V, E-HSMT0,594m3
169Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT1,002m3
170Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V, E-HSMT1,442m3
171Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, E-HSMT0,488m3
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V, E-HSMT0,062tấn
173Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, E-HSMT1,392m3
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V, E-HSMT1,487m3
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V, E-HSMT0,829m3
176Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT7,551m2
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT32,065m2
178Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V, E-HSMT16,72m2
179Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V, E-HSMT4,005m2
180Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, E-HSMT56,336m2
181SX và lắp dựng chữ biển hiệu trường bằng chữ inox màu vàng,chữ cao trên 15cmTheo Chương V, E-HSMT1toàn bộ
182Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo Chương V, E-HSMT1,68m3
183Đào móng băng, rộng Theo Chương V, E-HSMT57,465m3
184Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo Chương V, E-HSMT19,11m3
185Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Chương V, E-HSMT0,279100m3
186Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V, E-HSMT1,68m3
187Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Theo Chương V, E-HSMT395m
188Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo Chương V, E-HSMT3,35100m
189Bình bột chữa cháy MFZL8 (đã kiểm định)Theo Chương V, E-HSMT26bình
190Tiêu lệnh nội quy PCCC (4 miếng)Theo Chương V, E-HSMT10cái
191Hộp chữa cháy KT 600x500x180mm (Sơntĩnh điện)Theo Chương V, E-HSMT10cái
192Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo Chương V, E-HSMT7,145m3
193Láng granitô cầu thangTheo Chương V, E-HSMT29,127m2
194Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sànTheo Chương V, E-HSMT62cái
195Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20AmpeTheo Chương V, E-HSMT12cái
196Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 63AmpeTheo Chương V, E-HSMT3cái
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V, E-HSMT60m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V, E-HSMT180m
199Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo Chương V, E-HSMT240m
200Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Theo Chương V, E-HSMT480m
201Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Chương V, E-HSMT240m
202Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo Chương V, E-HSMT0,96100m
203Lắp đặt cút nhựa PVC D32Theo Chương V, E-HSMT12cái
204Lắp đặt tê nhựa PVC D32Theo Chương V, E-HSMT12cái
205Lắp đặt tê nhựa D90Theo Chương V, E-HSMT12cái
206Lắp đặt côn thu nhựa PVC D32Theo Chương V, E-HSMT12cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V, E-HSMT239,87m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V, E-HSMT0,668tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V, E-HSMT1,525m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,015100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,015100m3
6Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45lyTheo Chương V, E-HSMT239,871m2
7Gia công lan can inox 304Theo Chương V, E-HSMT0,446tấn
8Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V, E-HSMT39,1m2
9Sx và lắp dựng lam chắn nắng khu cầu thang theo TKTheo Chương V, E-HSMT7,32m2
D PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V, E-HSMT9,962m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V, E-HSMT190,942m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT2,003100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V, E-HSMT2,003100m3
5Tháo dỡ cửaTheo Chương V, E-HSMT12,06m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Theo Chương V, E-HSMT0,1tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo Chương V, E-HSMT16,576m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTheo Chương V, E-HSMT5,28m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V, E-HSMT0,143100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Chương V, E-HSMT0,362100m3
11Hút bể phốtTheo Chương V, E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7737685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 3 năm (36 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 2 - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 10 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường1
4 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường1
5 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường1
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường1
8 Máy khoan bê tông Hoạt động bình thường1
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường1
10 Máy hàn Hoạt động bình thường1
11 Máy thủy bình Hoạt động bình thường1
12 Máy bơm nước Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->