Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 17:33:00 đến ngày 2022-06-16 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,849,179,003 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7737685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 3 năm (36 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Các hạng mục phụ trợ Trường THCS Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02433884546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VÒM SÂN CHƠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 9,992 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,738 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, E-HSMT | 3,006 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V, E-HSMT | 3,006 | tấn |
| 12 | Khung móng 4M16x240x240(550-600) | Theo Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Chương V, E-HSMT | 2,817 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V, E-HSMT | 2,817 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 5,855 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 5,855 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 552,722 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Theo Chương V, E-HSMT | 9,435 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước khổ 400 | Theo Chương V, E-HSMT | 102 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,712 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| B | SÂN LÁT GẠCH + SÂN BÊ TÔNG + NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, BỒN HOA, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V, E-HSMT | 40,3 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,605 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 136,45 | m3 |
| 7 | Lát gạch Tazerro kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 2.659 | m2 |
| 8 | Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 70 | m2 |
| 9 | Nilon lót chống thấm | Theo Chương V, E-HSMT | 342,5 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 51,375 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V, E-HSMT | 90 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 3,665 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 1,833 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V, E-HSMT | 13,745 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Theo Chương V, E-HSMT | 1,25 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 1,055 | tấn |
| 20 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo Chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 21 | Khối lượng đá hỗn hợp cần mua để đắp | Theo Chương V, E-HSMT | 9,01 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V, E-HSMT | 3,657 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Chương V, E-HSMT | 3,657 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,595 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,595 | 100tấn |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,742 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 15,68 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V, E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 37 | Khung móng 4M16x240x240(550-600) | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V, E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 1,161 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 1,161 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 195,952 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V, E-HSMT | 3,668 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 300 | Theo Chương V, E-HSMT | 52,4 | m |
| 45 | Máng tôn thu nước khổ 400 | Theo Chương V, E-HSMT | 78,6 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,352 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Đai giữ ống | Theo Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 49 | Nilon lót chống thấm: | Theo Chương V, E-HSMT | 457,4 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 45,74 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 1,532 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, E-HSMT | 2,257 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,488 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch, tiết diện gạch 6x20 vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 10,488 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V, E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V, E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 69 | Khung móng 4M16x240x240(550-600) | Theo Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Chương V, E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V, E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 50,903 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Theo Chương V, E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ 300 | Theo Chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 77 | Máng tôn thu nước khổ 400 | Theo Chương V, E-HSMT | 19 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 79 | Đai giữ ống | Theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V, E-HSMT | 65,853 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V, E-HSMT | 8,005 | m2 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V, E-HSMT | 23,537 | m2 |
| 83 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V, E-HSMT | 18,064 | m2 |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V, E-HSMT | 17,284 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V, E-HSMT | 3,765 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Chương V, E-HSMT | 52,464 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Chương V, E-HSMT | 59,227 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo Chương V, E-HSMT | 24,097 | m2 |
| 89 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 35,348 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Theo Chương V, E-HSMT | 23,537 | m2 |
| 91 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 59,227 | 1m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 76,561 | 1m2 |
| 93 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 3,765 | 1m2 |
| 94 | Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Theo Chương V, E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 95 | Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Theo Chương V, E-HSMT | 3,765 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V, E-HSMT | 8,005 | m2 |
| 97 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Theo Chương V, E-HSMT | 0,659 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc khổ 300 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,5 | m |
| 99 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V, E-HSMT | 3,538 | 100m3 |
| 100 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo Chương V, E-HSMT | 33,394 | 100m |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 3,992 | m3 |
| 102 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo Chương V, E-HSMT | 83,8 | m3 |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 25,91 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Chương V, E-HSMT | 2,782 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, E-HSMT | 139 | 1 cấu kiện |
| 107 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, E-HSMT | 168,796 | m2 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 1,479 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 1,479 | 100m3 |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 9,193 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 4,378 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, E-HSMT | 13,543 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 95,76 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch, tiết diện gạch 6x20 vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 66,096 | m2 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 118 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V, E-HSMT | 67,128 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 67,128 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 67,128 | m2 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 28,86 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V, E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 8,954 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 81,4 | m2 |
| 128 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V, E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, E-HSMT | 74 | 1 cấu kiện |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 13,63 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 21,467 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, E-HSMT | 53,087 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V, E-HSMT | 14,993 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, E-HSMT | 1,613 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, E-HSMT | 52,151 | m3 |
| 144 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 182,206 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 923,158 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 1.105,364 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V, E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 148 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V, E-HSMT | 4,871 | m3 |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 152 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 153 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V, E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 154 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V, E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo Chương V, E-HSMT | 1,011 | m3 |
| 156 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 157 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 158 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V, E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 159 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo Chương V, E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 30,012 | m2 |
| 161 | Công tác ốp granit vào cột, tiết diện đá | Theo Chương V, E-HSMT | 3,524 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 26,488 | m2 |
| 163 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Chương V, E-HSMT | 28,704 | m2 |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V, E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,002 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 171 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 173 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, E-HSMT | 1,487 | m3 |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V, E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 176 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 7,551 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 32,065 | m2 |
| 178 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 179 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V, E-HSMT | 4,005 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, E-HSMT | 56,336 | m2 |
| 181 | SX và lắp dựng chữ biển hiệu trường bằng chữ inox màu vàng,chữ cao trên 15cm | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 182 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 183 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V, E-HSMT | 57,465 | m3 |
| 184 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo Chương V, E-HSMT | 19,11 | m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 395 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo Chương V, E-HSMT | 3,35 | 100m |
| 189 | Bình bột chữa cháy MFZL8 (đã kiểm định) | Theo Chương V, E-HSMT | 26 | bình |
| 190 | Tiêu lệnh nội quy PCCC (4 miếng) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 191 | Hộp chữa cháy KT 600x500x180mm (Sơntĩnh điện) | Theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 192 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Theo Chương V, E-HSMT | 7,145 | m3 |
| 193 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V, E-HSMT | 29,127 | m2 |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn | Theo Chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 63Ampe | Theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32 | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32 | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D32 | Theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V, E-HSMT | 239,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V, E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V, E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45ly | Theo Chương V, E-HSMT | 239,87 | 1m2 |
| 7 | Gia công lan can inox 304 | Theo Chương V, E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, E-HSMT | 39,1 | m2 |
| 9 | Sx và lắp dựng lam chắn nắng khu cầu thang theo TK | Theo Chương V, E-HSMT | 7,32 | m2 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V, E-HSMT | 9,962 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V, E-HSMT | 190,942 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 2,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 2,003 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V, E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo Chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V, E-HSMT | 16,576 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo Chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V, E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo Chương V, E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 11 | Hút bể phốt | Theo Chương V, E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7737685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu cụ thể đối với hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 3 năm (36 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | - Là kỹ sư xây dựng ngành dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành dân dụng và công nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là thời gian nhân sự tham gia thi công các công trình dân dụng, không tính thời gian bị trùng lặp giữa các công trình): Tối thiểu 2 năm (24 tháng);+ Số lượng các công trình dân dụng nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công: Tối thiểu 3 công trình.Nhà thầu phải có tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự, bao gồm:+ Các tài liệu có liên quan đến dự án mà nhân sự tham gia trong bảng kê khai năng lực cá nhân, bao gồm: Hợp đồng xây lắp + BBNT bàn giao công trình + Quyết định/thông báo trúng thầu + số thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.(Yêu cầu về tài liệu nộp kèm E-HSDT theo quy định tại điểm a Mục 2.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 0,8m3; có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 10 tấn; có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi