Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628044-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220547403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 17:22:00 đến ngày 2022-06-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,599,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79709E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Giá trị hợp đồng ≥ 1,119 tỷ đổng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Tài liệu chứng minh quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.119.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cây chống thép (cây chống đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cây
- Số lượng tối thiểu 100
6-Ván khuôn thép, phủ phim
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 100
7-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công Đơn vị tính: Bộ
- Số lượng tối thiểu 30
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đầu tư hệ thống xử lý chất thải rắn y tế nguy hại tại Bệnh viên Đa khoa tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phú Thịnh Gia (Địa chỉ: Số 14 Vạn Kiếp, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Nam Nguyễn (Địa chỉ: Hẻm 90/94/25 Trường Chinh, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phú Thịnh Gia (Địa chỉ: Số 14 Vạn Kiếp, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823.808. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,868m3
3Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,925m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,565m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,182100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,229m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,995m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,378m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,338100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
16Lót nền đá 4x6, VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,696m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,451m3
18Ram dốc kẻ roon tạo nhámTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,934m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,962m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,442tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,113m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,695100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,987tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,646m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,117100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,613tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,156m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3166100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,819m3
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật140,907m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật204,359m2
39Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,94m2
40Trát cột có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,406m2
41Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật46,432m2
42Trát lanh tô, ô văng có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,178m2
43Trát trần có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật102,01m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,8m
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,8m
46Ngâm nước xi măngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,48m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,48m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,48m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,614m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật99,98m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật199,311m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật203,003m2
53Xà gồ thép C100x50x5x2 mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật142,8m
54Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,534tấn
55Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,135100m2
56Lát nền gạch granite KT600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật80,36m2
57Lát nền gạch ceramic KT300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,962m2
58Cửa sắt kéo Đài LoanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,76m2
59Lắp dựng cửa sắt xếpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,76m2
60Cửa đi 1 cánh mở, kết hợp ô cố định ở trên, khung nhôm, kính trắng dày 5mm (bao gồm bản lề, chốt đồng bộ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,72m2
61Ổ khóa tay nắmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
62Cửa sổ 2 cánh mở, kết hợp ô cố định ở trên, khung nhôm, kính trắng dày 5mm (bao gồm bản lề, chốt đồng bộ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
63Khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 304Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,642m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,52m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,642m2
66Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,153100m2
B NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,256100m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,221m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,366m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,413m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,092m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính 8mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính 10mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,15m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,68m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,83m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,85m2
C NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,203m3
2Bi giếng đúc sẵn, D=1000mm, h=500mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2ck
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,079m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính 8mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
D NHÀ LƯU TRỮ RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,969m3
3Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,929m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,089m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,765m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,737m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,514m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,259tấn
16Xây áp móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
17Lót nền đá 4x6, VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,275m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,498m3
19Kẻ roon tạo nhám ram dốcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,983m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,872m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,312m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,424100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,232m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,962m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,631m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật109,669m2
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật200,359m2
40Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
41Trát cột có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,448m2
42Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật44,484m2
43Trát trần có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22,828m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28m
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,6m
46Ngâm nước xi măngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 1 )Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2 )Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,68m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,96m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật92,36m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật133,219m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật143,069m2
53Xà gồ thép C100x50x5x2 mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110m
54Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,411tấn
55Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,646100m2
56Lát nền gạch granite KT600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật58,37m2
57Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
58Sản xuất cửa sắt kéo Đài LoanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,6m2
59Lắp dựng cửa sắt xếpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,6m2
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,694100m2
E NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - NƯỚC (THIẾT BỊ)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + chân đỡTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt vòi xịt / dây cấp nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt lavabo + chân đỡ lửngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt gương soi KT: 450x600mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt kệ gươngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt vòi rửa đồng D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt phễu thu nước sàn D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - NƯỚC (CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt van khóa hai chiều D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Lắp đặt ống uPVC D27 dày 3,0mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
3Lắp đặt tê uPVC D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt co uPVC D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật14cái
5Lắp đặt co ren trong uPVC D27-21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt co ren ngoài uPVC D27-21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - NƯỚC (THOÁT NƯỚC VỆ SINH)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 5,0mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3,0mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 3,0mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
4Lắp đặt măng sông uPVCD114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt lơi uPVC D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp đặt lơi uPVC D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Lắp đặt lơi uPVC D42Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt Y uPVC D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt co uPVC D42Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
H NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - NƯỚC (THOÁT NƯỚC MƯA)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3,0mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 3,0mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
3Lắp đặt ống STK D49 dày 2,6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
4Lắp đặt lơi uPVC D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt co uPVC D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cầu chắn rác D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
I NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - ĐIỆN
1Lắp đặt đèn downlight led tròn lắp nổi 1x12WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt đèn tube led 1,2m, 1x20W + máng đèn, gắn trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt quạt hút gắn tường KT 300x300, 29W/220V/50HzTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + chân đế + mặt nạ, lắp âm tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + chân đế + mặt nạ, lắp âm tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A + chân đế + mặt nạ, lắp âm tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Lắp đặt CB 2P/30A-1,5KA + chân đế + mặt nạ, lắp âm tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt MCB 3P-100A-10kATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt MCB 3P-80A-10kATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt MCB 1P-32A-6kATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt MCB 1P-25A-6kATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt MCB 1P-16A-6kATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (trong nhà) KT: 600x400x180mm; dày 1,5mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
15Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8m
16Lắp đặt dây dẫn CV-4,0mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
17Lắp đặt dây dẫn CV-2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90m
18Lắp đặt dây dẫn CV-1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật180m
19Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D40/50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
20Lắp đặt ống ruột gà luồn cáp PVC D25Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m
21Lắp đặt ống ruột gà luồn cáp PVC D20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật125m
J NHÀ LƯU TRỮ RÁC - ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt đèn tube led 1,2m, 1x20W + máng đèn, gắn tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt quạt hút gắn tường KT 300x300, 29W/220V/50HzTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + chân dế + mặt nạ, lắp âm tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A + chân dế + mặt nạ, lắp âm tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt CB 2P/30A-1,5KA + chân đế + mặt nạ, lắp âm tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt dây dẫn CV-4mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
7Lắp đặt dây dẫn CV-2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
8Lắp đặt dây dẫn CV-1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật180m
9Lắp đặt ống ruột gà D20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120m
10Lắp đặt ống ruột gà D25Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m
11Cầu chắn rác D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 3,0mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3,0mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
14Lắp đặt ống STK D49 dày 2,6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
15Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
K CỔNG, HÀNG RÀO THOÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
2Lót móng đá 4x6, VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,858m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,452m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,853m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,57m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,718m3
12Xây tường thẳng, trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,595m3
13Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,964m2
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,52m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
16Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,484m2
17Cổng sắt đẩy, hệ khung bằng thép hộp 40x80x1,2, song bằng thép hộp 16x16x1,2, chi tiết bằng thép la 20x2 cuốn tròn, mũi giáo bằng thép hộp 16x16x1,2 dập nhọn, tôn phẳng dập hoa văn dày 0,8mm, 4 bánh xe D120 (bao gồm sơn chống gỉ 3 nước+phụ kiện)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,292m2
18Đào đất bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,817m3
19Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,43m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,645m3
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
23Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,292m2
24Khung sắt bảo vệ tường rào, hệ khung bằng thép hộp 40x40x1,2, song bằng thép hộp 16x16x1,2, chi tiết bằng thép la 20x2 cuốn tròn, mũi giáo bằng thép hộp 16x16x1,2 dập nhọn (bao gồm sơn chống gỉ 3 nước)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,73m2
25Lắp dựng hàng rào song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,73m2
L TƯỜNG RÀO KÍN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
2Lót móng đá 4x6, VXM M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,416m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,332m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,555m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
11Xây tường thẳng, trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,701m3
12Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,381m2
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật129,347m2
14Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật155,728m2
15Chông sắt bảo vệ tường rào cao 290 bằng thép hộp 16x16x1,2 dập mũi giáo, khung đỡ bằng thép hộp 40x80x1,2, chi tiết bằng thép la 20x2 cuốn tròn (bao gồm sơn chống gỉ 3 nước)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,625m
16Lắp dựng hàng rào song sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,753m2
M SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1San dọn mặt bằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m2
2Lót nền đá 4x6, VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,449m3
5Xây bó nền bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,547m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,547m2
8Bóc lớp phong hóaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
11Đất đồi chọn lọc để đắpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật369,454m3
12San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,695100m3
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI; CẤP ĐIỆN-NƯỚC TT
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
2Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,457100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,6m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,211100m3
5Lắp đặt MCB 3P-100A-10kATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Cáp CXV 4x25mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55m
7Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D40/50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
8Đầu cốt đồng M25Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8đầu
9Lắp đặt van hai chiều D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt van phao cơTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
12Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x5Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m3
15Lót nền đá 4x6, VXM mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
16Xây hố ga bằng gạch bê tông 5x10x20, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,472m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6ck
O PCCC - BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh (Bao gồm Thiết bị trung tâm báo cháy tự động 5 kênh)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,710 đầu
3Lắp đặt đế cho đầu báoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65 nút
6Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt đèn báo sự cố (Emergency)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
8Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật800m
9Lắp đặt dây dẫn CV-1,5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật112m
10Lắp đặt ống ruột gà luồn cáp PVC D20 đi âm tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96m
11Lắp đặt cáp cứng 1x7Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật400m
12Bộ néo dừng cáp + khóa đỡTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
P PCCC - CHỮA CHÁY
1Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 950x500x220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
3Lăng chữa cháy không khóa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 bằng phương pháp hànTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
6Lắp đặt măng xông thép D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Lắp đặt tê thép D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt cút thép D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt mặt bích thép D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bình
11Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
13Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,64m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79709E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Giá trị hợp đồng ≥ 1,119 tỷ đổng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Tài liệu chứng minh quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.119.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình xây dựng 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,4m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc1
2 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc1
3 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái2
4 Máy đầm bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái2
5 Cây chống thép (cây chống đơn) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cây100
6 Ván khuôn thép, phủ phim - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: m2100
7 Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công Đơn vị tính: Bộ30
8 Máy cắt, uốn thép - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->