Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220547403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 17:22:00 đến ngày 2022-06-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,599,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79709E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Giá trị hợp đồng ≥ 1,119 tỷ đổng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Tài liệu chứng minh quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.119.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cây chống thép (cây chống đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Ván khuôn thép, phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đầu tư hệ thống xử lý chất thải rắn y tế nguy hại tại Bệnh viên Đa khoa tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823.808. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,868 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,925 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,565 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,229 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,995 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,378 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 16 | Lót nền đá 4x6, VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,696 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,451 | m3 |
| 18 | Ram dốc kẻ roon tạo nhám | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,934 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,962 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,113 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,695 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,646 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,117 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,613 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3166 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,819 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140,907 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 204,359 | m2 |
| 39 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,94 | m2 |
| 40 | Trát cột có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,406 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 46,432 | m2 |
| 42 | Trát lanh tô, ô văng có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,178 | m2 |
| 43 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 102,01 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m |
| 46 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,614 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,98 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 199,311 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 203,003 | m2 |
| 53 | Xà gồ thép C100x50x5x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142,8 | m |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | 100m2 |
| 56 | Lát nền gạch granite KT600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,36 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch ceramic KT300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,962 | m2 |
| 58 | Cửa sắt kéo Đài Loan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở, kết hợp ô cố định ở trên, khung nhôm, kính trắng dày 5mm (bao gồm bản lề, chốt đồng bộ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 61 | Ổ khóa tay nắm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở, kết hợp ô cố định ở trên, khung nhôm, kính trắng dày 5mm (bao gồm bản lề, chốt đồng bộ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 63 | Khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 304 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,642 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,642 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,153 | 100m2 |
| B | NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,366 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính 8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,15 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,83 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | m2 |
| C | NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,203 | m3 |
| 2 | Bi giếng đúc sẵn, D=1000mm, h=500mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính 8mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| D | NHÀ LƯU TRỮ RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,969 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,929 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,089 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,765 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,737 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,514 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 16 | Xây áp móng bằng gạch bê tông 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 17 | Lót nền đá 4x6, VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,275 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,498 | m3 |
| 19 | Kẻ roon tạo nhám ram dốc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,983 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,962 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,631 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 109,669 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200,359 | m2 |
| 40 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 41 | Trát cột có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,448 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 44,484 | m2 |
| 43 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,828 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,6 | m |
| 46 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 1 ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2 ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,96 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 92,36 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 133,219 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 143,069 | m2 |
| 53 | Xà gồ thép C100x50x5x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,646 | 100m2 |
| 56 | Lát nền gạch granite KT600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 58,37 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa sắt kéo Đài Loan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | 100m2 |
| E | NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - NƯỚC (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + chân đỡ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt / dây cấp nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo + chân đỡ lửng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT: 450x600mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ gương | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - NƯỚC (CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa hai chiều D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong uPVC D27-21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC D27-21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - NƯỚC (THOÁT NƯỚC VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 5,0mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 dày 3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông uPVCD114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi uPVC D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - NƯỚC (THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK D49 dày 2,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| I | NHÀ CHỨA THIẾT BỊ XỬ LÝ RÁC VÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight led tròn lắp nổi 1x12W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tube led 1,2m, 1x20W + máng đèn, gắn trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt hút gắn tường KT 300x300, 29W/220V/50Hz | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt CB 2P/30A-1,5KA + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-100A-10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (trong nhà) KT: 600x400x180mm; dày 1,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV-4,0mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CV-2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CV-1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D40/50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà luồn cáp PVC D25 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ruột gà luồn cáp PVC D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| J | NHÀ LƯU TRỮ RÁC - ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tube led 1,2m, 1x20W + máng đèn, gắn tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút gắn tường KT 300x300, 29W/220V/50Hz | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + chân dế + mặt nạ, lắp âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A + chân dế + mặt nạ, lắp âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt CB 2P/30A-1,5KA + chân đế + mặt nạ, lắp âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CV-4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CV-2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CV-1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Cầu chắn rác D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 3,0mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống STK D49 dày 2,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| K | CỔNG, HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng, trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,595 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,964 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 16 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,484 | m2 |
| 17 | Cổng sắt đẩy, hệ khung bằng thép hộp 40x80x1,2, song bằng thép hộp 16x16x1,2, chi tiết bằng thép la 20x2 cuốn tròn, mũi giáo bằng thép hộp 16x16x1,2 dập nhọn, tôn phẳng dập hoa văn dày 0,8mm, 4 bánh xe D120 (bao gồm sơn chống gỉ 3 nước+phụ kiện) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,292 | m2 |
| 18 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,817 | m3 |
| 19 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | m3 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,292 | m2 |
| 24 | Khung sắt bảo vệ tường rào, hệ khung bằng thép hộp 40x40x1,2, song bằng thép hộp 16x16x1,2, chi tiết bằng thép la 20x2 cuốn tròn, mũi giáo bằng thép hộp 16x16x1,2 dập nhọn (bao gồm sơn chống gỉ 3 nước) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,73 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,73 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO KÍN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,416 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,555 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng, trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,701 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,381 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129,347 | m2 |
| 14 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 155,728 | m2 |
| 15 | Chông sắt bảo vệ tường rào cao 290 bằng thép hộp 16x16x1,2 dập mũi giáo, khung đỡ bằng thép hộp 40x80x1,2, chi tiết bằng thép la 20x2 cuốn tròn (bao gồm sơn chống gỉ 3 nước) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,625 | m |
| 16 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,753 | m2 |
| M | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m2 |
| 2 | Lót nền đá 4x6, VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | m3 |
| 5 | Xây bó nền bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,547 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,547 | m2 |
| 8 | Bóc lớp phong hóa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 11 | Đất đồi chọn lọc để đắp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 369,454 | m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,695 | 100m3 |
| N | MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI; CẤP ĐIỆN-NƯỚC TT | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 2 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-100A-10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp CXV 4x25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE D40/50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 8 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu |
| 9 | Lắp đặt van hai chiều D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114x5 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 15 | Lót nền đá 4x6, VXM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 16 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ck |
| O | PCCC - BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh (Bao gồm Thiết bị trung tâm báo cháy tự động 5 kênh) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế cho đầu báo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo sự cố (Emergency) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CV-1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà luồn cáp PVC D20 đi âm tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp cứng 1x7 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 12 | Bộ néo dừng cáp + khóa đỡ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| P | PCCC - CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 950x500x220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 3 | Lăng chữa cháy không khóa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 ra 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 bằng phương pháp hàn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng xông thép D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt bích thép D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 11 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 13 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79709E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Giá trị hợp đồng ≥ 1,119 tỷ đổng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Tài liệu chứng minh quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.119.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp kiêm phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:- Tài liệu chứng minh quy mô công trình hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,4m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 5 | Cây chống thép (cây chống đơn) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cây | 100 |
| 6 | Ván khuôn thép, phủ phim | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: m2 | 100 |
| 7 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công Đơn vị tính: Bộ | 30 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi