Gói thầu: Cung cấp dịch vụ hướng dẫn, giám sát kỹ thuật sửa chữa trục kích từ máy phát phục vụ công tác trung tu tổ máy S1 NMNĐ Mông Dương 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ hướng dẫn, giám sát kỹ thuật sửa chữa trục kích từ máy phát phục vụ công tác trung tu tổ máy S1 NMNĐ Mông Dương 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433520 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 76 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 15:32:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,633,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu sáu trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.663.280.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp là dịch vụ lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng và tương tự quy mô của gói thầu đang xét.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.864.296.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHUYÊN GIA HƯỚNG DẪN, GIÁM SÁT LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN (GENERATOR SPECIALIST) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 03 năm của chuyên gia đảm nhận vị trí chỉ huy, giám sát lắp đặt trong các dự án/hợp đồng sửa chữa/đại tu máy phát điện và đã tham gia ít nhất 1 dự án sửa chữa/đại tu cho tổ máy có công suất ≥ 540 MW.Các yêu cầu khác (Chi tiết theo quy định tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuân đánh giá của HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CHUYÊN GIA LẮP ĐẶT (WINDER) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 03 năm trong công tác lắp đặt sửa chữa cho các nhà máy điện và đã tham gia ít nhất 1 dự án thay slip rings cho máy phát phát điện có công suất ≥ 300MWCác yêu cầu khác (Chi tiết theo quy định tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuân đánh giá của HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ hướng dẫn, giám sát kỹ thuật sửa chữa trục kích từ máy phát phục vụ công tác trung tu tổ máy S1 NMNĐ Mông Dương 1 Thuê dịch vụ hướng dẫn, giám sát kỹ thuật sửa chữa trục kích từ máy phát phục vụ công tác trung tu tổ máy S1 NMNĐ Mông Dương 1 76 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.633.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3.
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
Điện thoại: 0254 650 1253;
Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia hướng dẫn, giám sát kỹ thuật sửa chữa máy phát (Generator)Nội dung công việc bao gồm:Hướng dẫn/giám sát kiểm tra, đánh giá, gia công (nếu có yêu cầu) và lắp đặt các vành chèn H2, vành chèn dầu, gối máy phát. Kiểm tra các vật tư mới (cách điện, slip ring). Lắp đặt cách điện, các slip ring, cánh quạt, collecter terminal, thử rò rỉ rotor, kiểm tra rotor.Yêu cầu công việc- Trực tiếp làm việc trên công trường.- Xây dựng biểu đồ tiến độ, kế hoạch thực hiện công việc cụ thể cho từng hạng mục chi tiết đại tu máy phát đảm bảo tiến độ, chất lượng và an toàn.- Trực tiếp kiểm tra quá trình đo kiểm thông số kỹ thuật máy phát (gối 7, gối 8, chèn dầu, vành chèn H2, cách điện gối, cách điện slip ring, slip ring, collecter terminal) trước và sau khi thay các vành chèn H2, cách điện, slip ring cực âm, cực dương, collecter terminal.- Trực tiếp giám sát, kiểm tra hướng dẫn lắp đặt sửa chữa và khắc phục các khiếm khuyết liên quan đến phạm vi công việc của phần máy phát nêu trên trước và sau khi lắp lại đảm bảo đúng thông số thiết kế, tiến độ, kế hoạch đề ra.- Trực tiếp tư vấn và chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư về tất cả các công việc thực hiện trong thời gian thực hiện các công việc.- Đề xuất, kiểm tra các dụng cụ chuyên dùng, thiết bị đo đạc để thực hiện các công việc tháo lắp thay thế vành chèn H2, cách điện, slip ring cực âm, cực dương, collecter terminal. - Gửi Phương án kỹ thuật các bước tháo lắp chi tiết: cách điện, slip ring cực âm, cực dương, collecter terminal cho chủ đầu tư trước khi thực hiện.- Kiểm tra, đánh giá tình trạng thiết bị sau tháo lắp và đưa ra giải pháp xử lý triệt để. - Phối hợp kiểm tra, hiệu chỉnh độ đảo của các slip ring đảm bảo thông số thiết kế.- Kiểm tra, đánh giá kết quả kiểm tra, thí nghiệm roto máy phát sau khi tháo lắp.- Thực hiện các báo cáo kỹ thuật gửi Chủ đầu tư thống nhất thực hiện.- Báo cáo tổng hợp (Tiếng Anh) sau khi kết thúc công việc, nội dung báo cáo bao gồm: tình trạng hệ thống, kết quả sửa chữa-bảo dưỡng, khuyến cáo vận hành-danh mục vật tư dự phòng, các hạng mục cần cải tiến, các bảng tổng hợp thông số đo đạc cân chỉnh- Phải lập được báo cáo công tác ngày và kế hoạch ngày tiếp theo | Chuyên gia hướng dẫn, giám sát kỹ thuật sửa chữa máy phát (Generator)Nội dung công việc bao gồm:Hướng dẫn/giám sát kiểm tra, đánh giá, gia công (nếu có yêu cầu) và lắp đặt các vành chèn H2, vành chèn dầu, gối máy phát. Kiểm tra các vật tư mới (cách điện, slip ring). Lắp đặt cách điện, các slip ring, cánh quạt, collecter terminal, thử rò rỉ rotor, kiểm tra rotor.Yêu cầu công việc- Trực tiếp làm việc trên công trường.- Xây dựng biểu đồ tiến độ, kế hoạch thực hiện công việc cụ thể cho từng hạng mục chi tiết đại tu máy phát đảm bảo tiến độ, chất lượng và an toàn.- Trực tiếp kiểm tra quá trình đo kiểm thông số kỹ thuật máy phát (gối 7, gối 8, chèn dầu, vành chèn H2, cách điện gối, cách điện slip ring, slip ring, collecter terminal) trước và sau khi thay các vành chèn H2, cách điện, slip ring cực âm, cực dương, collecter terminal.- Trực tiếp giám sát, kiểm tra hướng dẫn lắp đặt sửa chữa và khắc phục các khiếm khuyết liên quan đến phạm vi công việc của phần máy phát nêu trên trước và sau khi lắp lại đảm bảo đúng thông số thiết kế, tiến độ, kế hoạch đề ra.- Trực tiếp tư vấn và chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư về tất cả các công việc thực hiện trong thời gian thực hiện các công việc.- Đề xuất, kiểm tra các dụng cụ chuyên dùng, thiết bị đo đạc để thực hiện các công việc tháo lắp thay thế vành chèn H2, cách điện, slip ring cực âm, cực dương, collecter terminal. - Gửi Phương án kỹ thuật các bước tháo lắp chi tiết: cách điện, slip ring cực âm, cực dương, collecter terminal cho chủ đầu tư trước khi thực hiện.- Kiểm tra, đánh giá tình trạng thiết bị sau tháo lắp và đưa ra giải pháp xử lý triệt để. - Phối hợp kiểm tra, hiệu chỉnh độ đảo của các slip ring đảm bảo thông số thiết kế.- Kiểm tra, đánh giá kết quả kiểm tra, thí nghiệm roto máy phát sau khi tháo lắp.- Thực hiện các báo cáo kỹ thuật gửi Chủ đầu tư thống nhất thực hiện.- Báo cáo tổng hợp (Tiếng Anh) sau khi kết thúc công việc, nội dung báo cáo bao gồm: tình trạng hệ thống, kết quả sửa chữa-bảo dưỡng, khuyến cáo vận hành-danh mục vật tư dự phòng, các hạng mục cần cải tiến, các bảng tổng hợp thông số đo đạc cân chỉnh- Phải lập được báo cáo công tác ngày và kế hoạch ngày tiếp theo | Ngày | 16 | |
| 2 | Chuyên gia thực hiện thay thế slipring (Winder)Nội dung công việc bao gồm:Thực hiện kiểm tra các vật tư mới (cách điện, slip ring). Lắp đặt cách điện, các slip ring, quạt, collecter terminal, thử rò rỉ rotor, kiểm tra rotor.Yêu cầu công viêc- Trực tiếp làm việc trên công trường.- Trực tiếp giám sát, hướng dẫn thực hiện và chịu trách nhiệm vê công việc thực hiện kiểm tra, tháo, lắp đặt các cách điện slip ring, slip ring, collecter terminal... đảm bảo đúng thông số thiết kế, tiến độ, kế hoạch đề ra- Trực tiếp tư vấn và chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư về tất cả các công việc trong thời gian thực hiện- Tập hợp đưa ra các giải pháp xử lý kịp thời trong tháo, lắp đặt các cách điện slip ring, slip ring, collecter terminal... tư vấn cho Chủ đầu tư thống nhất thực hiện.- Thực hiện các báo cáo kỹ thuật gửi Chủ đầu tư thống nhất thực hiện. | Chuyên gia thực hiện thay thế slipring (Winder)Nội dung công việc bao gồm:Thực hiện kiểm tra các vật tư mới (cách điện, slip ring). Lắp đặt cách điện, các slip ring, quạt, collecter terminal, thử rò rỉ rotor, kiểm tra rotor.Yêu cầu công viêc- Trực tiếp làm việc trên công trường.- Trực tiếp giám sát, hướng dẫn thực hiện và chịu trách nhiệm vê công việc thực hiện kiểm tra, tháo, lắp đặt các cách điện slip ring, slip ring, collecter terminal... đảm bảo đúng thông số thiết kế, tiến độ, kế hoạch đề ra- Trực tiếp tư vấn và chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư về tất cả các công việc trong thời gian thực hiện- Tập hợp đưa ra các giải pháp xử lý kịp thời trong tháo, lắp đặt các cách điện slip ring, slip ring, collecter terminal... tư vấn cho Chủ đầu tư thống nhất thực hiện.- Thực hiện các báo cáo kỹ thuật gửi Chủ đầu tư thống nhất thực hiện. | Ngày | 9 | |
| 3 | Vé máy bay quốc tế khứ hồi | Vé máy bay quốc tế khứ hồi | Chuyến | 2 | |
| 4 | Chi phí khác (Lưu trú, công tác phí, đi lại trong nước, điện thoại, fax, báo cáo…và các chi phí khác tương ứng với ngày làm việc để phục vụ công tác) | Chi phí khác (Lưu trú, công tác phí, đi lại trong nước, điện thoại, fax, báo cáo…và các chi phí khác tương ứng với ngày làm việc để phục vụ công tác) | Ngày | 25 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.66328E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.663.280.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp là dịch vụ lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng và tương tự quy mô của gói thầu đang xét.-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu kèm theo bản gốc để đối chiếu) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.864.296.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHUYÊN GIA HƯỚNG DẪN, GIÁM SÁT LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN (GENERATOR SPECIALIST) | 1 | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 03 năm của chuyên gia đảm nhận vị trí chỉ huy, giám sát lắp đặt trong các dự án/hợp đồng sửa chữa/đại tu máy phát điện và đã tham gia ít nhất 1 dự án sửa chữa/đại tu cho tổ máy có công suất ≥ 540 MW.Các yêu cầu khác (Chi tiết theo quy định tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuân đánh giá của HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 2 | CHUYÊN GIA LẮP ĐẶT (WINDER) | 1 | Nhà thầu/đối tác cung cấp dịch vụ chuyên gia cho nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 03 năm trong công tác lắp đặt sửa chữa cho các nhà máy điện và đã tham gia ít nhất 1 dự án thay slip rings cho máy phát phát điện có công suất ≥ 300MWCác yêu cầu khác (Chi tiết theo quy định tại Mục 2.2 Chương III Tiêu chuân đánh giá của HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi