Gói thầu: Cung cấp vật tư lắp mạch sa thải điện áp thấp trên hệ thống điện đi trip 134, 135 Trạm 220kV Hóc Môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư lắp mạch sa thải điện áp thấp trên hệ thống điện đi trip 134, 135 Trạm 220kV Hóc Môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 do Công ty TTĐ4 cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 16:26:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,512,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư lắp mạch sa thải điện áp thấp trên hệ thống điện đi trip 134, 135 Trạm 220kV Hóc Môn Cung cấp vật tư lắp mạch sa thải điện áp thấp trên hệ thống điện đi trip 134, 135 Trạm 220kV Hóc Môn 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 do Công ty TTĐ4 cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơle trung gian tác động nhanh (mạch trip) kèm đế - Tiếp điểm 4NO + 2NC- Điện áp 220VDC-(5-10A) | - | 2 | Cái | + Rơle trung gian tác động nhanh dùng cho mạch trip (kèm đế), điện áp 220VDC, dòng định mức 5A đến 10 A kèm tiếp điểm 4NO + 2NC (Chủng loại theo Văn bản số số 5608/EVNNPT-KT, ngày 31/12/2014 đính kèm E-HSMT)+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 2 | Switch 2 vị trí (90 độ)- Tiếp điểm:2NO tự giữ- Điện áp: 220VDC-3A | - | 2 | Cái | + Switch 2 vị trí (90 độ) có chìa khóa: - Tiếp điểm: 2NO tự giữ - Điện áp: 220VDC - Dòng điện: 3A+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 3 | Switch 3 vị trí (90 độ)- Tiếp điểm:2NO tự giữ- Điện áp: 220VDC-3A | - | 2 | Cái | + Switch 3 vị trí (90 độ) có chìa khóa: - Tiếp điểm: 2NO tự giữ - Điện áp: 220VDC - Dòng điện: 3A+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 4 | MCB 4P-220VAC-6A | - | 2 | Cái | + Loại 4 cực, điện áp 220VAC, dòng định mức 6A có 01 cặp tiếp điểm phụ.+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 5 | MCB 2P-220VDC-6A | - | 2 | Cái | + Loại 2 cực, điện áp 220VDC, dòng định mức 6A có 01 cặp tiếp điểm phụ.+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 6 | Hàng kẹp áp 4mm2 | - | 110 | Cái | + Hàng kẹp áp phù hợp cho chuẩn dây 4mm2, gắn trên thanh ray+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 7 | Hàng kẹp có con nối 6mm2 | - | 15 | Cái | + Hàng kẹp dòng có con nối cô lập phù hợp cho chuẩn dây 6mm2, gắn trên thanh ray + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 8 | Miếng che hàng kẹp con nối | - | 5 | Cái | + Bằng nhựa chống cháy dùng cho hàng kẹp mục 07+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 9 | Miếng che hàng kẹp áp 4mm2 | - | 15 | Cái | + Bằng nhựa chống cháy dùng cho hàng kẹp mục 06+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 10 | Miếng chặn hàng kẹp áp 4mm2 | - | 10 | Cái | + Bằng nhựa chống cháy dùng cho hàng kẹp mục 06+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 11 | Cáp Cu/PVC 12x1,5mm2 | - | 680 | Mét | + Cáp đồng nhiều sợi, loại có bọc giáp kim loại, chống nhiễu, cách điện 0,6/1kV, loại 12 ruột, tiết diện mỗi ruột 1,5mm2. + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 12 | Cáp 1,5mm2 | - | 400 | Mét | + Cáp đồng nhiều sợi bọc nhựa PVC, tiết diện 1,5mm2 dùng để đấu nối mạch nhị thứ bao gồm: màu vàng: 200 mét; màu xanh: 100 mét; đen: 100 mét+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 13 | Cáp 2,5mm2 | - | 200 | Mét | + Cáp đồng nhiều sợi bọc nhựa PVC, màu đỏ, tiết diện 2,5mm2 dùng để đấu nối mạch nhị thứ.+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 14 | Dây rút 200x5mm (100 sợi/bịch) | - | 4 | Bịch | + Chất liệu : nhựa Nylon, chống Axit, chống ăn mòn, cách nhiệt tốt, mềm dẻo, đàn hồi tốt; chiều dài 200mm, chiều rộng 5mm+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ. | |
| 15 | Dây rút 300x8mm (100 sợi/ bịch) | - | 2 | Bịch | + Chất liệu : nhựa Nylon, chống Axit, chống ăn mòn, cách nhiệt tốt, mềm dẻo, đàn hồi tốt; chiều dài 300mm, chiều rộng 8mm+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ. | |
| 16 | Cable gland phù hợp cable 12x1,5mm2 | - | 4 | Cái | + Chất liệu: Nhựa UL Nylon 66, 94V-2, có khớp đệm cao su chống thấm, sử dụng cho cáp 12x1,5mm2 mục 11+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ.+ Thời gian bảo hành: theo quy định nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng | |
| 17 | Đầu cosse pin rỗng sử dụng cho dây1,5mm2 (100 cái/bịch) | - | 3 | Bịch | + Loại đầu cosse pin rỗng, chất liệu đồng thau sử dụng cho dây 1,5mm2, phần ống đồng dài từ 15-18mm + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ. | |
| 18 | Đầu cosse pin rỗng sử dụng cho dây 2,5mm2 (100 cái/bịch) | - | 1 | Bịch | + Loại đầu cosse pin rỗng, chất liệu đồng thau sử dụng cho dây 2,5mm2, phần ống đồng dài từ 15-18mm + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ. | |
| 19 | Đầu cosse pin dẹp sử dụng cho dây1,5mm2 (100 cái/bịch) | - | 2 | Bịch | + Loại đầu cosse pin dẹp, chất liệu đồng thau sử dụng cho dây 1,5mm2, phần ống đồng dài từ 15-18mm + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ. | |
| 20 | Đầu cosse pin dẹp sử dụng cho dây2,5mm2 (100 cái/bịch) | - | 1 | Bịch | + Loại đầu cosse pin dẹp, chất liệu đồng thau sử dụng cho dây 2,5mm2, phần ống đồng dài từ 15-18mm + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ. | |
| 21 | Đầu cosse chẻ (chữ Y) sử dụng cho dây1,5mm2 (100 cái/bịch) | - | 2 | Bịch | + Loại đầu cosse chẻ (chữ Y), chất liệu đồng thau dầy cứng, sử dụng cho dây 1,5mm2. + Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ. | |
| 22 | Gen số từ 0-9 | - | 100 | Số | + Chất liệu nhựa PVC mềm, dẻo, mỗi số 10 cái+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ. | |
| 23 | Gen chữ A, B, C, N | - | 100 | Chữ | + Chất liệu nhựa PVC mềm, dẻo, mỗi chữ 25 cái+ Có CO, CQ nếu là hàng nhập khẩu, biên bản xuất xưởng nếu là hàng hóa sản xuất trong nước hoặc giấy tờ tương đương hợp lệ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi