Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 14:26:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,243,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,657,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu sáu trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.673E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.142.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Kỹ thuật công trình xây dựng).+ Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc tối thiểu 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện cơ sở vật chất trường mầm non Sơn Lộc 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải đủ điều kiện năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.657.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN LÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,325 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,855 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,325 | 10m |
| 4 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 726,5 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 726,5 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,7 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,916 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,349 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,107 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,477 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,383 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,157 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cấu kiện |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,926 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,912 | m2 |
| 20 | Nắp hố ga composite đúc sẵn khung dương kích thước 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp dựng nắp hố ga composite đúc sẵn khung dương kích thước 1000x1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt bỏ sân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,885 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ ≤ 5 km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,515 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,885 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,438 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m3 |
| 13 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 14 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | m |
| 15 | Aptomat MCCB 3C-80A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 3C-63A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | 100m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 20 | Dây cáp mạng ngoài trời Cat 6 có sợ thép cường lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 21 | Móc treo dây mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,379 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,047 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 26 | Gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 252 | viên |
| 27 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=40m, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 30 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 36 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 37 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=1.5m3/h, H=35m, chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Rọ hút bằng nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 45 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,35 | 100m |
| 46 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 393,4 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,922 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,838 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5 km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,57 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,327 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,026 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,243 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,388 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,637 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,121 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,675 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,813 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,662 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,312 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,346 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,468 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,484 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,111 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,611 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,619 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,51 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cấu kiện |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,663 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,452 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,452 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,067 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4.3m3, xi măng 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,519 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,38 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,083 | m3 |
| 47 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,778 | m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,572 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,93 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,538 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,244 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,828 | tấn |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 716 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,933 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,031 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,818 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,848 | tấn |
| 58 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,445 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,461 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,705 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,735 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,591 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,395 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,342 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,342 | tấn |
| 66 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,243 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,243 | tấn |
| 68 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,885 | 100m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,717 | m2 |
| 70 | Máng tôn thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,2 | m |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,539 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,09 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,95 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,914 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 345,676 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 497,922 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 171,4 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,366 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 330,134 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,747 | m2 |
| 81 | Căng lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,385 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,303 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,275 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 798,71 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 430,979 | m2 |
| 86 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,939 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,346 | m2 |
| 88 | Nắp chụp Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102 | cái |
| 89 | Râu thép chờ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 204 | cái |
| 90 | Bu lông M10 (khoảng cách A500) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,08 | cái |
| 91 | Cửa chớp nhôm trang trí mặt đứng (bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,918 | m2 |
| 92 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 93 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,452 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,452 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,56 | m2 |
| 96 | Nắp tôn ô thăm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m2 |
| 97 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 98 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,344 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,104 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,328 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 104 | Vách kính, nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,644 | m2 |
| 105 | SX vách chống cháy, thép khung dày 1.2 mm kính EI-60 trong suốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,68 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,416 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,644 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,309 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 298,944 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,128 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,966 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm Sika 3 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,207 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,063 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,424 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,455 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,54 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,876 | m2 |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 123 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 124 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 125 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 126 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 127 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 128 | Aptomat MCCB 3C-63A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 134 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 135 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 136 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 137 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W-220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 138 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 139 | Bộ đèn LED 120/36W-220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 140 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W-220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 141 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 142 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy (âm sàn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 145 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 146 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 147 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 (Cấp cho quạt âm trần) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 150 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 151 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 152 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 153 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 154 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 155 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 156 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86 | m |
| 157 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | m |
| 158 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 416 | m |
| 159 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 208 | m |
| 160 | Dây CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 852 | m |
| 161 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 677 | m |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | 100m3 |
| 164 | Gia công kim thu sét D16 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 166 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 167 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 168 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 169 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | m |
| 170 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 171 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 172 | Tủ rack 6U - D600 bảo vệ Switch mạng phòng tin học treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 173 | Tủ rack 4U - D400 bảo vệ Switch mạng tổng nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 174 | SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 175 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 176 | Cáp mạng máy tính cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | m |
| 177 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | bộ |
| 178 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 179 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 180 | Bồn nước inox 1000L | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bồn |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 183 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 184 | Móc giấy WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 186 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 187 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 188 | Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 190 | Lavabo chân đứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 193 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 194 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 197 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 198 | Ống PVC xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 199 | Cút PVC xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 200 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 201 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 202 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 203 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 204 | Van khóa nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 205 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 206 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 207 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 208 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 209 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 210 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 211 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 212 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 213 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 214 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 215 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 216 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 217 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 218 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 219 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 220 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 221 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 222 | Van khóa nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 223 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 224 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 225 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 226 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 227 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 228 | Van góc D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 229 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 230 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 231 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 232 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 233 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 234 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 235 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 236 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 237 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 238 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 239 | Y nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 240 | Y thu nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 241 | Y thu nhựa D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 242 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 243 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 244 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 245 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 246 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 247 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 248 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 249 | Côn thu D90/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 250 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 251 | Nối nhựa ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 252 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 253 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 254 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 255 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 256 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 257 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 258 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 259 | Xi phông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 260 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 261 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 262 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 263 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 264 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 265 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 266 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 267 | Măng sống D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 268 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.320,4 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,192 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,454 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,526 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5 km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,722 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,382 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,155 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,59 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,799 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,101 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,164 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,265 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,333 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,587 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,223 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,929 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,394 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,877 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,84 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,899 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,889 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,146 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,313 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,206 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,222 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,069 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,913 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,123 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,662 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,689 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,689 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,321 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,01 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,12 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,692 | m3 |
| 45 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 325,548 | m2 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,347 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,687 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,441 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,127 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,277 | tấn |
| 51 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.872,4 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,253 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,69 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,024 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,844 | tấn |
| 56 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,238 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,358 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,495 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,454 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,832 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,976 | tấn |
| 63 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,185 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,41 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,424 | m3 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,824 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,282 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,824 | m2 |
| 71 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,203 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,761 | m2 |
| 73 | Long đen inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 247,6 | cái |
| 74 | Thép đặc liên kết tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280,1 | cái |
| 75 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,317 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,576 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,512 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,469 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,23 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,23 | tấn |
| 82 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,858 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,858 | tấn |
| 84 | Bu lông M18X300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 85 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,967 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,967 | tấn |
| 88 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,163 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,163 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 511,56 | m2 |
| 91 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,023 | 100m2 |
| 92 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | m |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,879 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 95 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,863 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,532 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,308 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,818 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 234,292 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,38 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,829 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,056 | m3 |
| 103 | Căng lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 564,043 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 488,08 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 979,022 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 384,64 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 728,854 | m2 |
| 108 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255,823 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 199,962 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 268,394 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,698 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 756,474 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.442,176 | m2 |
| 114 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,752 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,294 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,035 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 926,21 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 630,783 | m2 |
| 119 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,054 | m2 |
| 120 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,054 | m2 |
| 121 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,793 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,754 | m2 |
| 123 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132 | cái |
| 124 | Thép râu chờ D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 264 | cái |
| 125 | Bu lông nở M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 182,18 | cái |
| 126 | Cửa chớp nhôm trang trí mặt đứng (bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,646 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,237 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 129 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,672 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,212 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,238 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,238 | m2 |
| 133 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,061 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,699 | m3 |
| 135 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,985 | m2 |
| 136 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,082 | tấn |
| 137 | Nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 138 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,17 | m2 |
| 140 | Cửa tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m2 |
| 141 | Cửa thông hồi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,08 | m2 |
| 142 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 143 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 144 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 145 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,25 | m2 |
| 146 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,61 | m2 |
| 147 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,336 | m2 |
| 148 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,56 | m2 |
| 149 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,208 | m2 |
| 150 | Vách kính, nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,59 | m2 |
| 151 | SX vách chống cháy, thép khung dày 1.2 mm kính EI-60 trong suốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,16 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,964 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 213,75 | m2 |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,257 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,88 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,664 | 100m2 |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 159 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 160 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 161 | Lắp đặt dây tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 162 | Que hàn đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 163 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 164 | Aptomat MCCB 3C-63A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 165 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 168 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 171 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 172 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 173 | Hộp điện phòng (Bảng điện phòng chứa 8 modul) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 174 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W-220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 175 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 176 | Bộ đèn Led 120/36W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 177 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W-220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 178 | Quạt trần (kèm hộp số) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 179 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 181 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 182 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 183 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 184 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 186 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 187 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 188 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 189 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 190 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 191 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 192 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 193 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 194 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 195 | Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192 | m |
| 196 | Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 197 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 982 | m |
| 198 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 464 | m |
| 199 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.340 | m |
| 200 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.230 | m |
| 201 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 (Cấp cho quạt âm trần) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 203 | Aptomat MCCB 3C-80A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 204 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 207 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 208 | Bảng điện phòng chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 209 | Hộp điện phòng (Bảng điện phòng chứa 6 modul) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 210 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 211 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 212 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 213 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 214 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 215 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 216 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 217 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 218 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | m |
| 219 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 806 | m |
| 220 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 403 | m |
| 221 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 403 | m |
| 222 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 224 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 226 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 227 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 228 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 229 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 230 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 231 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 232 | Tủ rack 4U treo tường bảo vệ Switch D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 233 | Tủ rack 2U treo tường bảo vệ Switch D370 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 234 | SWITCH 8 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 235 | SWITCH 16 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 236 | Cáp mạng máy tính cat6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 397 | m |
| 237 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 238 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 239 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 397 | m |
| 240 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3.5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 243 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 244 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 246 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 247 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 248 | Lavabo chân đứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 249 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 251 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 252 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 254 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 255 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 256 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 257 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 258 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 259 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 260 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 261 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 262 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 263 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 264 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 265 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 266 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 267 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 268 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 269 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 270 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 271 | Ống PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 272 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 273 | Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 274 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 275 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 276 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 277 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 278 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 279 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 280 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 281 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 282 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 283 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 284 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 285 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 286 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 287 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 288 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 289 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 290 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 291 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 292 | Van góc D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 293 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 294 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 295 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 296 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 297 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 298 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 299 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 300 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 301 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 302 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 303 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 304 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 305 | Y nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 306 | Y thu nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 307 | Y thu nhựa D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 308 | Y thu nhựa D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 309 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 310 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 311 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 312 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85 | cái |
| 313 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 314 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 315 | Cút nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 316 | Cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 317 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 318 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108 | cái |
| 319 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 320 | Nối nhựa ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 321 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 322 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 323 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 324 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 325 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 326 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 327 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 328 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 329 | Xi phông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 330 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | cái |
| 331 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 332 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 333 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 334 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 335 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 336 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 337 | Măng sống D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 338 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| E | NHÀ 2 TẦNG PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69,09 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 4 | Phá dỡ lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,58 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,143 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,796 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo (NC 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 8 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,156 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải ≤ 5km bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,156 | m3 |
| F | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG SỐ 2 PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,918 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,8 | m |
| 4 | Phá dỡ lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,544 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,714 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,714 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,286 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,612 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải ≤ 5km bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,612 | m3 |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,918 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,8 | m |
| 4 | Phá dỡ lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,544 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,714 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,714 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,286 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 9 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,612 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải ≤ 5km bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,612 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.673E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.142.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Kỹ thuật công trình xây dựng).+ Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc tối thiểu 120 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi