Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625835-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220574696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 14:26:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,243,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,657,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu sáu trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Kỹ thuật công trình xây dựng).+ Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc tối thiểu 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường mầm non Sơn Lộc
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO, Địa chỉ; Số 10 Khu 1, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á - Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đủ điều kiện năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.657.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433618176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN LÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V36,325m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V50,855m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật tại chương V36,32510m
4Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V726,5m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V726,5m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V43,7m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,916m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,349100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,107100m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,477m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,076100m2
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,004100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,081100m2
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,383m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,157tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V38cấu kiện
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,926m3
18Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,44m3
19Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,912m2
20Nắp hố ga composite đúc sẵn khung dương kích thước 1000x1000Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Lắp dựng nắp hố ga composite đúc sẵn khung dương kích thước 1000x1000Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Cắt bỏ sânMô tả kỹ thuật tại chương V310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,885m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ ≤ 5 kmMô tả kỹ thuật tại chương V0,009100m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,515m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,016100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,029100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,016100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,885m3
9Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V11,438m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,074100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m3
13CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V45m
14CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V88m
15Aptomat MCCB 3C-80A-22KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Aptomat MCCB 3C-63A-22KAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
17Sứ báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
18Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,88100m
19Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m
20Dây cáp mạng ngoài trời Cat 6 có sợ thép cường lựcMô tả kỹ thuật tại chương V40m
21Móc treo dây mạngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,379m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,047100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m3
26Gạch không nungMô tả kỹ thuật tại chương V252viên
27Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=40m, chạy bằng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Rọ hút bằng nhựa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
30Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Van cổng kiểu vô lăng PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
32Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
33Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
34Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
35Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
36Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
37Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=1.5m3/h, H=35m, chạy bằng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
38Rọ hút bằng nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
39Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
40Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
41Van cổng kiểu vô lăng PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
42Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
43Rắc co hàn nhiệt ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
44Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
45Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,35100m
46Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
C NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Mua cọc BTCT 250x250Mô tả kỹ thuật tại chương V393,4m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V38mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V3,922100m
4Sản xuất cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,13100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,838m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5 km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,008100m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,57100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,327m3
10Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,026m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,243100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5 km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,388100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,637m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,085100m2
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,13100m2
16Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V31,121m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,675100m2
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,813100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,662tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,312tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,346tấn
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,468m3
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V10,484m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V13,111m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,045100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,086100m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,611m3
28Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05tấn
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,619m3
31Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m2
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,147m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,013tấn
35Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,51m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,029tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,021100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V4cấu kiện
39Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,663m3
40Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,452m2
41Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,452m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,067m2
43Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4.3m3, xi măng 5kg/m3)Mô tả kỹ thuật tại chương V1công
44Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V19,519m2
45Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,38100m3
46Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V11,083m3
47Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V109,778m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,572100m2
49Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V10,93m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,538tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,244tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,828tấn
53Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V7161 lỗ khoan
54Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V22,933m3
55Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,031100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,818tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,848tấn
58Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,445100m2
59Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V39,461m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,705tấn
61Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V4,735m3
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,591100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,395tấn
64Gia công xà gồ thép bằng thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V1,342tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,342tấn
66Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V1,243tấn
67Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V1,243tấn
68Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,885100m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V81,717m2
70Máng tôn thoát nướcMô tả kỹ thuật tại chương V15,2m
71Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V95,539m3
72Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V11,09m3
73Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,95m3
74Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,914m3
75Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V345,676m2
76Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V497,922m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V171,4m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V14,366m2
79Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương nổi 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V330,134m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V69,747m2
81Căng lưới thép chống nứtMô tả kỹ thuật tại chương V190,385m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V85,303m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V45,275m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V798,71m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V430,979m2
86Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,939tấn
87Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V48,346m2
88Nắp chụp InoxMô tả kỹ thuật tại chương V102cái
89Râu thép chờMô tả kỹ thuật tại chương V204cái
90Bu lông M10 (khoảng cách A500)Mô tả kỹ thuật tại chương V84,08cái
91Cửa chớp nhôm trang trí mặt đứng (bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V18,918m2
92Bộ khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
93Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Mô tả kỹ thuật tại chương V25,452m2
94Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V25,452m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,56m2
96Nắp tôn ô thăm máiMô tả kỹ thuật tại chương V1,04m2
97Bản lề cửaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
98Khoá cửaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
99Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V22,344m2
100Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V15,12m2
101Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V7,104m2
102Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V5,328m2
103Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V2,52m2
104Vách kính, nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V7,644m2
105SX vách chống cháy, thép khung dày 1.2 mm kính EI-60 trong suốtMô tả kỹ thuật tại chương V13,68m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V52,416m2
107Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V7,644m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,309tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V15,96m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V15,96m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V298,944m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V44,128m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V156,966m2
114Quét dung dịch chống thấm Sika 3 lớpMô tả kỹ thuật tại chương V36,207m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V7,063100m2
116Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,424m3
117Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,455m3
118Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,54m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V0,54m2
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,876m2
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V6m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V6m3
123Dây tiếp địa đồng bọc M25Mô tả kỹ thuật tại chương V8m
124Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mMô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
125Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
126Que hàn đồngMô tả kỹ thuật tại chương V1kg
127Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
128Aptomat MCCB 3C-63A-22KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
129Aptomat MCB 2C-50A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
130Aptomat MCB 2C-32A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
131Aptomat MCB 1C-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
132Aptomat MCB 1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
133Aptomat MCB 1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
134Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
135Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul)Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
136Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul)Mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
137Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W-220VMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
138Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
139Bộ đèn LED 120/36W-220VMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
140Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W-220VMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
141Quạt trần (kèm hộp số)Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
142Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
143Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
144Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy (âm sàn)Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
145Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
146Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
147Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
148Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC D110 (Cấp cho quạt âm trần)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
150Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
151Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
152Ống nhựa cứng luồn dây SP D40Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
153Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
154Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
155Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
156Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V86m
157Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V43m
158Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V416m
159Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V208m
160Dây CU/PVC/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V852m
161Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V677m
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V10,4m3
163Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,104100m3
164Gia công kim thu sét D16 cao 1000Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
165Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1000Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
166Quả cầu sứMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
167Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật tại chương V45m
168Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V4m
169Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V26m
170Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
171Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
172Tủ rack 6U - D600 bảo vệ Switch mạng phòng tin học treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
173Tủ rack 4U - D400 bảo vệ Switch mạng tổng nhàMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
174SWITCH 24 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
175SWITCH 16 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
176Cáp mạng máy tính cat6Mô tả kỹ thuật tại chương V260m
177Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật tại chương V27bộ
178Đầu bấm dây mạngMô tả kỹ thuật tại chương V54cái
179Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
180Bồn nước inox 1000LMô tả kỹ thuật tại chương V1bồn
181Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
182Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
183Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
184Móc giấy WCMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
185Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
186Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
187Xi phông thoát tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
188Lavabo âm bànMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
189Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
190Lavabo chân đứngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
191Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
192Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
193Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
194Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
195Lắp đặt vòi rửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
196Lắp đặt phễu thu D100Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
197Van khóa nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
198Ống PVC xả cặn D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
199Cút PVC xả cặn D32Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
200Van phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
201Van phao cơMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
202Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
203Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
204Van khóa nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
205Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
206Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
207Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
208Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
209Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
210Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
211Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
212Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
213Tê thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
214Tê thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
215Tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
216Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
217Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
218Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
219Côn thu nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
220Côn thu nhựa PPR D40/20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
221Côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
222Van khóa nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
223Van khóa nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
224Nút bịt nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
225Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
226Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
227Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
228Van góc D20Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
229Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
230Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
231Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
232Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
233Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m
234Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
235Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
236Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
237Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
238Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
239Y nhựa D42Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
240Y thu nhựa D110/42Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
241Y thu nhựa D90/42Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
242Y kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
243Y kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
244Cút nhựa chếch 45 độ D110Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
245Cút nhựa chếch 45 độ D90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
246Cút nhựa chếch 45 độ D42Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
247Cút nhựa 90 độ D60Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
248Cút nhựa 90 độ D42Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
249Côn thu D90/32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
250Nối nhựa ren trong D110Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
251Nối nhựa ren trong D90Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
252Nối nhựa ren trong D42Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
253Măng sông D110Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
254Măng sông D90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
255Măng sông D60Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
256Măng sông D42Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
257Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
258Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
259Xi phông nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
260Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
261Đai ôm ống thép không gỉMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
262Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
263Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
264Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
265Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
266Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
267Măng sống D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
268Cô lê sắtMô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Mua cọc BTCT 250x250Mô tả kỹ thuật tại chương V1.320,4m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V128mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V13,192100m
4Sản xuất cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,454100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,526m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5 km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,025100m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,722100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,382m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V9,155m3
11Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V5,59m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,799100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ≤ 5 km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,101100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V16,164m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,265100m2
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,333100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V89,587m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V2,223100m2
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V1,929100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,394tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,877tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,84tấn
23Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V22,899m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V45,889m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,146100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,313100m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V2,206m3
28Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,027100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,222tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,042tấn
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,069m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,139100m2
33Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,913m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,123tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V20cấu kiện
37Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,662m3
38Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V48,689m2
39Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V48,689m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,321m2
41Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3)Mô tả kỹ thuật tại chương V1công
42Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại chương V62,01m2
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,12100m3
44Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V32,692m3
45Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V325,548m2
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,347100m2
47Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V28,687m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,441tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,127tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,277tấn
51Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V1.872,41 lỗ khoan
52Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V53,253m3
53Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,69100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,024tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V8,844tấn
56Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V8,238100m2
57Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V97,358m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V13,495tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
60Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,454100m2
61Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V5,832m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,976tấn
63Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,185100m2
64Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,41m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,058tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18tấn
67Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,424m3
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V63,824m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V55,282m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V63,824m2
71Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,203tấn
72Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V19,761m2
73Long đen inoxMô tả kỹ thuật tại chương V247,6cái
74Thép đặc liên kết tườngMô tả kỹ thuật tại chương V280,1cái
75Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,04tấn
76Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V12,317m3
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,576100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,512tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,469tấn
80Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V3,23tấn
81Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V3,23tấn
82Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V2,858tấn
83Lắp dựng cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V2,858tấn
84Bu lông M18X300Mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
85Tăng đơMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V5,967tấn
87Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V5,967tấn
88Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật tại chương V0,163tấn
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật tại chương V0,163tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V511,56m2
91Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,023100m2
92Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V3,5m
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,879m3
94Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m2
95Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1,863m3
96Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,532m3
97Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,308m3
98Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,818m2
99Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V234,292m3
100Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V12,38m3
101Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V25,829m3
102Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,056m3
103Căng lưới thép chống nứtMô tả kỹ thuật tại chương V564,043m2
104Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V488,08m2
105Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V979,022m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V384,64m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V728,854m2
108Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V255,823m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V199,962m2
110Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V268,394m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V149,698m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V756,474m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.442,176m2
114Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V91,752m2
115Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,294m2
116Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật tại chương V94,035m2
117Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V926,21m2
118Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V630,783m2
119Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Mô tả kỹ thuật tại chương V54,054m2
120Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V54,054m2
121Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V1,793tấn
122Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V104,754m2
123Nắp chụp inoxMô tả kỹ thuật tại chương V132cái
124Thép râu chờ D10Mô tả kỹ thuật tại chương V264cái
125Bu lông nở M10Mô tả kỹ thuật tại chương V182,18cái
126Cửa chớp nhôm trang trí mặt đứng (bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V43,646m2
127Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,237m3
128Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m2
129Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,672m3
130Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,212m3
131Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,238m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1,238m2
133Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V2,061m3
134Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,699m3
135Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,985m2
136Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,082tấn
137Nắp chụp inoxMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
138Thép râu chờ D10 hàn liên kếtMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
139Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V10,17m2
140Cửa tôn thăm máiMô tả kỹ thuật tại chương V1,04m2
141Cửa thông hồiMô tả kỹ thuật tại chương V1,08m2
142Bản lềMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
143Khóa cửaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
144Chốt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
145Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V75,25m2
146Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2,0mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V11,61m2
147Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V6,336m2
148Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V34,56m2
149Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V14,208m2
150Vách kính, nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V145,59m2
151SX vách chống cháy, thép khung dày 1.2 mm kính EI-60 trong suốtMô tả kỹ thuật tại chương V68,16m2
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V141,964m2
153Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V213,75m2
154Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V1,257tấn
155Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V66,88m2
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V13,664100m2
157Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V6m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V6m3
159Dây tiếp địa đồng bọc M25Mô tả kỹ thuật tại chương V8m
160Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mMô tả kỹ thuật tại chương V6cọc
161Lắp đặt dây tiếp địa D12Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
162Que hàn đồngMô tả kỹ thuật tại chương V1kg
163Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
164Aptomat MCCB 3C-63A-22KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
165Aptomat MCB 2C-50A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
166Aptomat MCB 2C-40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
167Aptomat MCB 2C-25A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
168Aptomat MCB 2C-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
169Aptomat MCB 1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
170Aptomat MCB 1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
171Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
172Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6 modulMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
173Hộp điện phòng (Bảng điện phòng chứa 8 modul)Mô tả kỹ thuật tại chương V9hộp
174Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W-220VMô tả kỹ thuật tại chương V28bộ
175Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Mô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
176Bộ đèn Led 120/36WMô tả kỹ thuật tại chương V17bộ
177Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W-220VMô tả kỹ thuật tại chương V30bộ
178Quạt trần (kèm hộp số)Mô tả kỹ thuật tại chương V46cái
179Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V46cái
180Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V45cái
181Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
182Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
183Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
184Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
185Lắp đặt công tắc bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
186Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
187Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
188Ống nhựa cứng luồn dây SP D40Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
189Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V105m
190Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V105m
191Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V96m
192Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V96m
193Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Mô tả kỹ thuật tại chương V105m
194Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V96m
195Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V192m
196Dây CU/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V96m
197Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V982m
198Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V464m
199Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V3.340m
200Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2.230m
201Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC D110 (Cấp cho quạt âm trần)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
203Aptomat MCCB 3C-80A-22KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
204Aptomat MCB 2C-50A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
205Aptomat MCB 2C-40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
206Aptomat MCB 1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
207Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x200Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
208Bảng điện phòng chứa 6 modulMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
209Hộp điện phòng (Bảng điện phòng chứa 6 modul)Mô tả kỹ thuật tại chương V9hộp
210Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
211Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
212Ống nhựa cứng luồn dây SP D40Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
213Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V105m
214Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V105m
215Dây CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V96m
216Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V96m
217Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Mô tả kỹ thuật tại chương V105m
218Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V96m
219Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V806m
220Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V403m
221Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V403m
222Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,168100m3
223Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,168100m3
224Gia công kim thu sét D18 cao 1000Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
225Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
226Quả cầu sứMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
227Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
228Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V4m
229Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V42m
230Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
231Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
232Tủ rack 4U treo tường bảo vệ Switch D400Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
233Tủ rack 2U treo tường bảo vệ Switch D370Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
234SWITCH 8 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
235SWITCH 16 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
236Cáp mạng máy tính cat6Mô tả kỹ thuật tại chương V397m
237Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
238Đầu bấm dây mạngMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
239Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V397m
240Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3.5m3Mô tả kỹ thuật tại chương V2bể
241Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
242Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
243Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
244Móc giấyMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
245Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
246Bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
247Xi phông thoát tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
248Lavabo chân đứngMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
249Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
250Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
251Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
252Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
253Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
254Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V31cái
255Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
256Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
257Ống nhựa PPR xả cặn D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
258Cút nhựa xả cặn PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
259Van phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
260Van phao cơMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
261Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
262Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
263Van khóa nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
264Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
265Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
266Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
267Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
268Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
269Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
270Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
271Ống PPR PN20 D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3100m
272Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
273Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
274Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
275Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
276Tê thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
277Tê thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
278Tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V54cái
279Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
280Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
281Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
282Côn thu nhựa PPR D50/40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
283Côn thu nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
284Côn thu nhựa PPR D40/20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
285Côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
286Van khóa nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
287Van khóa nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
288Nút bịt nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
289Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V114cái
290Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V114cái
291Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Mô tả kỹ thuật tại chương V114cái
292Van góc D20Mô tả kỹ thuật tại chương V42cái
293Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
294Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
295Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
296Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
297Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
298Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
299Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
300Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
301Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m
302Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
303Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V35cái
304Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
305Y nhựa D42Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
306Y thu nhựa D110/42Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
307Y thu nhựa D90/75Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
308Y thu nhựa D75/42Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
309Y kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
310Y kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
311Cút nhựa chếch 45 độ D110Mô tả kỹ thuật tại chương V45cái
312Cút nhựa chếch 45 độ D90Mô tả kỹ thuật tại chương V85cái
313Cút nhựa chếch 45 độ D75Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
314Cút nhựa chếch 45 độ D42Mô tả kỹ thuật tại chương V108cái
315Cút nhựa 90 độ D110Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
316Cút nhựa 90 độ D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
317Cút nhựa 90 độ D60Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
318Cút nhựa 90 độ D42Mô tả kỹ thuật tại chương V108cái
319Nối nhựa ren trong D110Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
320Nối nhựa ren trong D90Mô tả kỹ thuật tại chương V31cái
321Nối nhựa ren trong D42Mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
322Măng sông D110Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
323Măng sông D90Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
324Măng sông D75Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
325Măng sông D60Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
326Măng sông D42Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
327Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
328Thông tắc D75Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
329Xi phông nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V31cái
330Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Mô tả kỹ thuật tại chương V130cái
331Đai ôm ống thép không gỉMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
332Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
333Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
334Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
335Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
336Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
337Măng sống D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
338Cô lê sắtMô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
E NHÀ 2 TẦNG PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V117,6m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V69,09m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V40m
4Phá dỡ lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V54,58m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V46,143m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V112,796m3
7Tháo dỡ xà gồ, vì kèo (NC 3.5/7)Mô tả kỹ thuật tại chương V5công
8Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V5công
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V162,156m3
10Vận chuyển phế thải ≤ 5km bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật tại chương V162,156m3
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG SỐ 2 PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V125,918m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V59,58m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V45,8m
4Phá dỡ lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V48,544m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V48,714m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V44,714m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V17,286m3
8Tháo dỡ xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật tại chương V5công
9Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V5công
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V113,612m3
14Vận chuyển phế thải ≤ 5km bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật tại chương V113,612m3
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 2 PHÒNG SỐ 1
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V125,918m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V59,58m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V45,8m
4Phá dỡ lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V48,544m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V48,714m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V44,714m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V17,286m3
8Tháo dỡ xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật tại chương V5công
9Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V5công
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V113,612m3
14Vận chuyển phế thải ≤ 5km bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật tại chương V113,612m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8366E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.+ Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: 1 - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và Kỹ thuật công trình xây dựng).+ Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc tối thiểu 120 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
6 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt3
13 Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
15 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->