Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577349-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20220569106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 17:50:00 đến ngày 2022-06-19 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,173,443,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.252E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 970m2, có hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt thiết bị lò đốt rác, giá trị hợp đồng ≥ 9,921 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,921 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,842 tỷ đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia..- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện và kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.-01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường; Đã tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt lò đốt rác.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng >=800kg
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cây chống thép (cây chống đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cây
- Số lượng tối thiểu 1000
7-Ván khuôn thép, phủ phim
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
8-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Bộ
- Số lượng tối thiểu 600
9-Máy ren gai
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan sắt, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Trung tâm y tế huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tấn Phong (Địa chỉ: Số 60-62 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiểm định và tư vấn xây dựng HXD Gia Lai (Địa chỉ: Số 15 Cao Thắng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Lộc Tiến (Địa chỉ: Số 307 đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết tháng 03/2022. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHU KHÁM ĐA KHOA CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật333,86m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,742tấn
3Tháo dỡ xà gồ, dầm trần gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,561m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,515m3
5Tháo dỡ trần tôn cũTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật129,03m2
6Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,612m3
7Tháo dỡ cửa vách ngăn bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật228,835m2
8Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,314100m3
9Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4 km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,257100m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật101,7m2
11Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
12Tháo dỡ trần tôn cũTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88m2
13Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,779m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33,23m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,263100m3/km
B THÁO DỠ ĐÀI NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,081m3
2Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,736100m3/km
C THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,133m3
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16,25m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,119m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,16m2
6Phá dỡ nền nhà cũTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
7Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IVTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,957100m3/km
D KHOA KHÁM Y TÊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,726100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,021m3
3Bê tôngđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, lót móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,066m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, lót nềnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật42,14m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật87,518m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,875100m3
7Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,875100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,023tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,236100m2
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,415m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,864m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,033tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,512tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,57tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,371100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,508m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,947100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,961100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột Tầng 1, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,792m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T1, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T1, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,273tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột T2, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,96m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T2, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,43tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T2 đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,577tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,712100m2
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm tầng 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,953m3
30Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
31Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,444tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,975tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,647tấn
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật24,209m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m3
37Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,452tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,085tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,064100m2
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật85,316m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,853100m3
43Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,853100m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,601100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,196tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật17,877m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,323tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,994tấn
49Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,448100m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,1m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,709tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,569tấn
53Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,801100m2
54Xây bậc cấp cầu thang, bạ trụ bằng gạch đất gạch 2 lỗ 5x10x20, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,693m3
55Lát đá bậc cầu thang đá Granite tự nhiênTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật123,935m2
56Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật68,175m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,64m3
58Xây tường bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật137,559m3
59Xây tường bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,546m3
60Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật649,8md
61Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,43tấn
62Lợp mái bằng tôn múi 0,45mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,991100m2
63Gia công lan can các loại bằng InoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,213tấn
64Công tác ốp đá phước lý vào móng tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật98,58m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật113,812m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật289,112m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật841,253m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật344,8m2
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật704,85m2
70Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật564,439m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.223,883m2
72Láng sảnh, sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật131,2m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật123,12m2
74Quét Quét Sika top seal 107 chống thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật123,12m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật53,512m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật284,7m
77Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.357,189m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.588,977m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.907,581m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.038,585m2
81Lát nền bằng gạch Granite 600x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật813,965m2
82Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,24m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường 150x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,938m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,877m2
85Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa kính 6,38 ly (trên 01 cánh)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật96,12m2
86Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa kính 6,38 ly (01 cánh)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,53m2
87Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa kính 6,38 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật114,48m2
88Sản xuất khung nhôm xingfa kính 6,38 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật111,933m2
89Lắp dựng cửa, khung kính vào khuônTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật360,063m2
90Gia công hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,456tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61,911m2
92Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật112,32m2
93Ổ khóaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32cái
94Cầu chắn rác bằng Inox D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,304100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
97Cùm giữ ống nước D60 trục ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
98Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,964100m2
E KHOA KHÁM Y TÊ
HỆ THỐNG ĐIỆN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
3Rải cáp ngầm CVV/DSAT 3x25+1x16 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
6Gạch thẻ lát mương cáp (10 viên / mét)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật350viên
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
10Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D 75mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CVV 3x16+1x10 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
12Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
13Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật870m
14Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.490m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.650m
16Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 63ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 40ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 32ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 20ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt đèn Tube Led loại đôi 2x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
23Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
25Lắp đặt đèn pha Led 100WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45cái
27Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại 3 cựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật66cái
29Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31cái
30Bảng điện + đế âm loại đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
31Bảng điện + đế âm loại đôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
32Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật390m
33Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật380m
34Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật290m
35Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật405m
36Lắp đặt tủ điện; KT: 400x600x250mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
37Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha 125 ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
39Lắp đặt quạt hút âm trần D250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
F KHOA KHÁM Y TÊ
Hệ thống nối đất an toàn
1Đào mương tiếp địa, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
2Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 métTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
4Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bao
5Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Vật tư phụ: Cùm, bulong, hoa chất hàn hóa nhiệt…Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
G H.THỐNG ĐHKK
A. Cấp nguồn
1Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật210m
2Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật95m
H H.THỐNG ĐHKK
B. Thiết bị vật tư
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (đã bao gồm giá đỡ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
I H.THỐNG NƯỚC
Mương chôn ống thoát nước thải y yế
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
J H.THỐNG NƯỚC
Hệ thống cấp - thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42/34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
25Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt Lavabo + Chân (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
27Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt kệ để xà phòngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cái
30Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Lắp đặt van xả D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Lắp đặt van khóa D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt van khóa D42Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bồn
36Van phao đóng ngắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Vách ngăn compact, KT: 400x900, dày 12mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4tấm
K H.T.H-GIẾNG THẤM
HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,202m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,776m3
4Xây tường gạch bê tông đặc (5x10x20)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,102m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,98m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,59m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,59m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,783m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
L H.T.H-GIẾNG THẤM
GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,925m3
2Đá 4x6 đáy giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,318100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,178m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
M KHOA DƯỢC XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,649100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,311m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,267m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,07m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,265tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,302tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,867100m2
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật29,332m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,064m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,785tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,675tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,313100m2
15Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x10x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,778m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,733100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,296m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,331tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,424tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,994tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,722100m2
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm tầng 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,318m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,212tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,922tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,221tấn
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,836m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,232tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,329tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,182tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,855100m2
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật36,224m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,623100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,702tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,947m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,516tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,607tấn
38Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,835100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,656m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,358tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,195tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,431100m2
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,115100m3
44Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,115100m3
45Xây bậc cầu thang, bạ cột bằng gạch 2 lỗ 5x10x20, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,907m3
46Lát đá Granite bậc cầu thangTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật47,868m2
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật37,535m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật54,042m3
49Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật364,4md
50Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,363tấn
51Lợp mái bằng tôn mạ màu 0,45 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,662100m2
52Gia công lan can InoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,177tấn
53Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật35,58m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật155,943m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật325,953m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật753,58m2
57Công tác ốp gạch Ceramic vào tường 300x600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật140,7m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật139,421m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật374,315m2
60Trát sênô, LTOV, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật196,9m2
61Láng sê nô, LTOV không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật105,2m2
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật88,4m2
63Quét dung dịch SiKa LaTex chống thấm sê nô, ô văngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật142,4m
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.079,533m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật902,119m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.437,476m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật544,176m2
69Lát nền gạch Granite 600*600Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật306,306m2
70Lát nền gạch ceramic 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34,318m2
71Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường cao 150Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32,261m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,09m2
73Sản xuất cửa đi khung nhôm ximgfa kính 6,38 ly (trên 01 cánh)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật41,58m2
74Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa kính 6,38 ly (01 cánh)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26,19m2
75Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa kính 6,38 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật34m2
76Sản xuất khung nhôm xingfa kính 6,38 lyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
77Lắp dựng cửa, khung kính vào khuônTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110,17m2
78Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,989m2
80Lắp dựng hoa sắt bảo vệTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
81Ổ khóaTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19cái
82Cầu chắn rác bằng Inox D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
85Cùm giữ ống nước D60 trục ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30cái
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,918100m2
N KHOA DƯỢC XÂY MỚI
H.THỐNG ĐIỆN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
3Rải cáp ngầm CVV/DSAT 3x25+1x16 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D50/40Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
6Gạch thẻ lát mương cáp (10 viên / mét)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật210viên
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
10Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D 75mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CVV 3x16+1x10 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
12Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5m
13Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật270m
14Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật525m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật680m
16Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 63ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 40ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 32ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 20ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt đèn Tube Led loại đôi 2x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
23Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
25Lắp đặt đèn pha Led 100WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật26cái
27Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại 3 cựcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33cái
29Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Bảng điện + đế âm loại đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
31Bảng điện + đế âm loại đôiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
32Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật160m
33Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật160m
34Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật155m
35Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật120m
36Lắp đặt tủ điện; KT: 400x600x250mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
37Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha 125 ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật22hộp
39Lắp đặt quạt hút âm trần D250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
42Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
43Đào mương tiếp địa, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
44Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 métTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40m
46Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bao
47Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
48Vật tư phụ: Cùm, bulong, hoa chất hàn hóa nhiệt…Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
O HỆ THÔNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
A- Cấp nguồn
1Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật295m
2Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật105m
P HỆ THÔNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
B- Thiết bị vật tư
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (đã bao gồm giá đỡ)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
Q KHOA DƯỢC XÂY MỚI
H.THỐNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Lắp đặt Lavabo + Chân (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt gương soiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt kệ để xà phòngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Lắp đặt van xả D21mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Lắp đặt van khóa D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt van khóa D34Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bồn
36Van phao đóng ngắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Vách ngăn compact, KT: 400x900, dày 18mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4tấm
R H.T.H-GIẾNG THẤM
HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,202m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,776m3
4Xây tường gạch bê tông đặc (5x10x20)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,102m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,98m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,59m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,59m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,783m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
S KHOA DƯỢC XÂY MỚI
GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,925m3
2Đá 4x6 đáy giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,318100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,178m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
T HÀNH LANG MÁI CHE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,149100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,191m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,518m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,086tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,192tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,575m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,836m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,271100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
13Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,55m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,528m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,306100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,192m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,497100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,227tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,513tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,8765m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật82,64m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,787m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,96m2
29Trát trần, vữa XM mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,68m2
30Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,48m2
31Quét dung dịch chống thấm Sika LatexTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,48m2
32Lát nền gạch chống trượt 300x300Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật49,075m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, TD 300*120Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,303m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật175,067m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật175,067m2
36Gia công xà gồ C 100x50x2 mạ kẽmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật103,2md
37Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
38Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,661100m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,492100m
40Cầu chắn rác D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
41Đóng trần thạch cao khung nổiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,3m2
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,603100m2
43Gia công lan can I noxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,064tấn
U ĐIỆN HÀNH LANG MÁI CHE
1Lắp đặt các loại đèn ốp trần D270/15WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt bảng điện đế âm loại đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
V BỂ NƯỚC PCCC 200M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,953100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,048100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,825100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,944m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20,48m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40,302m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng (tường bể)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,176100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép tường bể), đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,381tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép tường bể), đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,881tấn
11Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,059m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép dầm bể), đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép dầm bể), đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,73tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng (dầm bể, nắp bể)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,525100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép nắp bể), đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,61tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép nắp bể), đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bểTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật168m2
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55,08m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật168m2
21Quét sika latex chống thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật223,08m2
22Gia công nắp bể bằng thép hìnhTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,719100m3
24Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,719100m3
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,551100m2
W NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11,253m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,325m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,136m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,233m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,035m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,109tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
16Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,078m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,156m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,09m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,311100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13,913m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật98,386m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật77,85m2
29Trát xà dầm, trụ lanh tô ô văng vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21,663m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,09m2
31Gia công cửa sắt kéoTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật27,65m2
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28,7m2
33Gia công xà gồ thép C100*50*2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật43,5md
34Gia công bán kèo mái che thép hộpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật23,934m2
36Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,137tấn
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật189,291m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật117,221m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật72,07m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,636100m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m
42Lắp đặt co nhựa PVC D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Cùm InoxTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
X HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI
1Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18WTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật110m
3Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m
4Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Bảng điện + đế âm loại đơnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Vật tư phụ: Kẹp ngưng cáp, cùm…Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1
Y HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt Lavabo + Chân (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả)Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Lắp đặt van khóa D27Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Z GIẾNG THẤM NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,925m3
2Đá 4x6 đáy giếng thấmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,393m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,318100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,178m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
AA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật99,187m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,999100m3
3Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật18,133m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,741100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,152tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10,725m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật30,352m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật226,42m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật68,45m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật457cái
AB SÂN BÊ TÔNG
1San giọn mặt bằng sân bê tôngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,745100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật67,45m3
3Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật563m
AC HỐ LẮNG BÙN BỂ LẮNG GIẢM THIỂU NƯỚC MƯA CHẢY TRÀN
1San giọn mặt bằngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,768m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,777tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật28m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
AD BỂ NƯỚC
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,772m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
5Xây tường bằng gạch thẻ 2 lỗ không nung 5x10x20, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,06m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31,04m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
AE HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,36m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
4Bê tông lót đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,104m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,166m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,251m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật118,82m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
18Công tác gia công, lắp đặt chông sắt d14Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,032tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,845m2
20Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật69,76m
22Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật118,821m2
AF HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng, 6UTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31 tủ
2Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, 24 cổngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị Patch panel 24 cổngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
4Lắp đặt bộ phát wifi 450 MbpsTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
5Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật451 cái
6Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật138,210m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật968m
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật185m
9Lắp đặt hạt mạng RJ45Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật100cái
10Lắp đặt chân đế + mặt nạ 1 lỗTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
11Lắp đặt chân đế + mặt nạ 2 lỗTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
12Lắp đặt thiết bị chống sét đường tín hiệu mạng LANTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
13Lắp đặt dây nhảy dài 1,2mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật451 cái
14Kéo rải dây tiếp đất CV 1*4 mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m
AG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
6Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt van một chiều mặt bích D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt van chặn mặt bích D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt van một chiều D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van chặn D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van chữa cháy D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt măng sông thép D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt măng đầu lông thép D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt khớp nối ren trong D51Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt khớp nối chống rung D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114mm độ dày 2,9mm.Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D90mm, độ dày 2,9mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D76mm, độ dày 2,6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D60mm, độ dày 2,6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D21mm, độ dày 2,6mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật13cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt măng sông thép D21Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt bích thép D114Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cặp bích
35Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 BarTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật40bình
40Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bình
41Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
42Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật20cái
43Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (98x0.5x0.2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,8
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (98x0.5x0.2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,8
45Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (98x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,6
46Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (98x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật19,6
47Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
48Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật145 đèn
49Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,45 đèn
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật750m
51Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật700m
52Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
53Xà beng phá dỡ, dài 1,2mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Búa tạ 5kgTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Kìm cộng lực 24inchTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Găng tay chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
57Khẩu trang lọc độc 3M-6100 , kèm theo 2pin lọc 6001Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Ủng chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1đôi
59Mũ chữa cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AH HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 30 kênh HochikiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật15,610 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,510 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật55 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật50hộp
7Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.600m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật400m
9Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 10x2x0.5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật250m
10Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 50x2x0.5mm2Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật130m
11Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật1.700m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mmTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,78100m
13Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0.5x0.2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,2
15Đổ lại bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0.5x0.2)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,2
16Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(42x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,4
17Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0,5x0,4)mTheo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật8,4
AI THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháyđộng cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.1máy
2Trung tâm báo cháy tự động 30 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng).Trung tâm báo cháy tự động 30 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng).11 trung tâm
3Điều hòa không khíĐiều hòa không khí găn tường 24.000 BTUThông số kỹ thuật:-Công suất làm lạnh 22.500 BTU/h-Điện năng tiêu thụ: 2.150W-Cường độ dòng điện: 9,5A-Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50-Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 1.100/1.050/800/650m3/h- Năng suất tách ẩm: 2,6L/hVật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ2bộ
4Điều hòa không khí gắn tường 12.000 BTU.Thông số kỹ thuật:- Công suất làm lạnh 12.000 BTU/h.- Điện năng tiêu thụ: 1.220W.- Cường độ dòng điện: 5.5A.- Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50.- Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 550/500/450/350m3/h.- Năng suất tách ẩm: 1,4L/h. Vật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ6bộ
5Điều hòa không khí gắn tường 9.000 BTU.Thông số kỹ thuật:- Công suất làm lạnh 9.000 BTU/h.- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - Loại 1 chiều (Chỉ làm lạnh)- Điện năng tiêu thụ: 850W.- Cường độ dòng điện: 3.9A.- Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50.- Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 550/500/450/350m3/h.- Năng suất tách ẩm: 1,0L/h. Vật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ.7bộ
6Lò đốt rácCông suất: ≥ 30 kg/h.- Nhiên liệu: Dầu DO.- Nhiệt độ buồng sơ cấp: ≥ 850°C- Nhiệt độ buồng thứ cấp: (1.050~1.250)°C- Thời gian lưu cháy: ≥ 2.s.- Khả năng đốt: Liên tục 24/24h, cho mọi loại rác.- Buồng lưu nhiệt: Ø550 x 1.500L.- Cyclon xử lý bụi: Ø550 x 1.500H.- Tháp làm mát và xử lý khí bằng giàn phun sương: ≥ Ø550 x 1.500H.- Ống khói: Đỉnh ống khói cao ≥ 20m; có cáp neo cố định.- Vật liệu chế tạo buồng đốt: Gạch samot chịu nhiệt, Bê tông cách nhiệt.- Vật liệu chế tạo buồng lưu nhiệt: Bê tông chịu nhiệt, vỏ thép.- Vật liệu chế tạo Cylon: Thép chịu nhiệt hoặc tương đương.- Vật liệu chế tạo tháp xử lý: Inox 304. - Đầu đốt buồng sơ cấp (đốt rác): Linh kiện nhập khẩu từ châu âu hoặc tương đương.- Đầu đốt buồng thứ cấp (đốt khói): Linh kiện nhập khẩu từ châu âu hoặc tương đương.- Thiết bị điều khiển và quan trắc nhiệt độ lò: Kiểm soát nhiệt độ đốt trong lò, điều khiển các thiết bị ngoại vi. - Nạp rác: Bằng tay.- Lấy tro: Thủ công- Tiêu hao nhiên liệu: Cho đốt rác và xử lý khói: 0.4 ~ 0.5 L/kg rác .- Hệ thống chống sét hoàn chỉnh theo TCVN;- Chất lượng khí thải: Đáp ứng quy chuẩn Việt nam của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quy chuẩn 02/2012/BTNMT.+Bao gồm toàn bộ chi phí theo quy định cho bên thứ 3 tiến hành kiểm định đánh giá chất lượng khí thải (bao gồm chỉ tiêu đioxin/furan).1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.252E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 970m2, có hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt thiết bị lò đốt rác, giá trị hợp đồng ≥ 9,921 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,921 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,842 tỷ đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.842.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình xây dựng 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia..- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)52
2 Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện và kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)52
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.-01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường; Đã tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt lò đốt rác.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)31
4 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,7 m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc1
2 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.Đơn vị tính: Chiếc2
3 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái2
4 Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái1
5 Vận thăng >=800kg - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái2
6 Cây chống thép (cây chống đơn) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cây1000
7 Ván khuôn thép, phủ phim - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: m21000
8 Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Bộ600
9 Máy ren gai - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái1
10 Máy khoan sắt, bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái2
11 Đồng hồ vạn năng - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->