Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220577349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 17:50:00 đến ngày 2022-06-19 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,173,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.252E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 970m2, có hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt thiết bị lò đốt rác, giá trị hợp đồng ≥ 9,921 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,921 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,842 tỷ đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.842.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia..- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện và kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.-01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường; Đã tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt lò đốt rác.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng >=800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cây chống thép (cây chống đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-Ván khuôn thép, phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 8-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 9-Máy ren gai | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan sắt, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy Trung tâm y tế huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết tháng 03/2022. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KHU KHÁM ĐA KHOA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 333,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, dầm trần gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,561 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,515 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 129,03 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,612 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa vách ngăn bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 228,835 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,257 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 101,7 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,779 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,23 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,263 | 100m3/km |
| B | THÁO DỠ ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,081 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | 100m3/km |
| C | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,25 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,119 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà cũ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | 100m3/km |
| D | KHOA KHÁM Y TÊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,726 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,021 | m3 |
| 3 | Bê tôngđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, lót móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,066 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, lót nền | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,14 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,518 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,023 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,415 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,864 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,512 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,371 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,947 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,961 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột Tầng 1, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T1, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T1, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,273 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột T2, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T2, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T2 đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,577 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,712 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm tầng 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,953 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,975 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,647 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,209 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,085 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,064 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,316 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,853 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,601 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,196 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,877 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,448 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,709 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,801 | 100m2 |
| 54 | Xây bậc cấp cầu thang, bạ trụ bằng gạch đất gạch 2 lỗ 5x10x20, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,693 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite tự nhiên | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 123,935 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,175 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 137,559 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,546 | m3 |
| 60 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 649,8 | md |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | tấn |
| 62 | Lợp mái bằng tôn múi 0,45mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,991 | 100m2 |
| 63 | Gia công lan can các loại bằng Inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 64 | Công tác ốp đá phước lý vào móng tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,58 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 113,812 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 289,112 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 841,253 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 344,8 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 704,85 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 564,439 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.223,883 | m2 |
| 72 | Láng sảnh, sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 131,2 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 123,12 | m2 |
| 74 | Quét Quét Sika top seal 107 chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 123,12 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 53,512 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 284,7 | m |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.357,189 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.588,977 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.907,581 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.038,585 | m2 |
| 81 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 813,965 | m2 |
| 82 | Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,24 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường 150x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,938 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,877 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa kính 6,38 ly (trên 01 cánh) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,12 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa kính 6,38 ly (01 cánh) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,53 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa kính 6,38 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 114,48 | m2 |
| 88 | Sản xuất khung nhôm xingfa kính 6,38 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 111,933 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa, khung kính vào khuôn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 360,063 | m2 |
| 90 | Gia công hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 61,911 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 112,32 | m2 |
| 93 | Ổ khóa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác bằng Inox D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 97 | Cùm giữ ống nước D60 trục A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | 100m2 |
| E | KHOA KHÁM Y TÊ HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Rải cáp ngầm CVV/DSAT 3x25+1x16 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 6 | Gạch thẻ lát mương cáp (10 viên / mét) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | viên |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 10 | Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D 75mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CVV 3x16+1x10 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.490 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 63A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 40A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 32A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 20A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đôi 2x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn đão chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại 3 cực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện; KT: 400x600x250mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha 125 A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 39 | Lắp đặt quạt hút âm trần D250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| F | KHOA KHÁM Y TÊ Hệ thống nối đất an toàn | |||
| 1 | Đào mương tiếp địa, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Vật tư phụ: Cùm, bulong, hoa chất hàn hóa nhiệt… | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| G | H.THỐNG ĐHKK A. Cấp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| H | H.THỐNG ĐHKK B. Thiết bị vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (đã bao gồm giá đỡ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| I | H.THỐNG NƯỚC Mương chôn ống thoát nước thải y yế | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| J | H.THỐNG NƯỚC Hệ thống cấp - thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42/34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lavabo + Chân (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bồn |
| 36 | Van phao đóng ngắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Vách ngăn compact, KT: 400x900, dày 12mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| K | H.T.H-GIẾNG THẤM HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,202 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,776 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông đặc (5x10x20)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,59 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,59 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| L | H.T.H-GIẾNG THẤM GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,925 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đáy giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,178 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| M | KHOA DƯỢC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,649 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,311 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,267 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,07 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,332 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,064 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,313 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x10x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,778 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,733 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,296 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,994 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,722 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm tầng 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,318 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,836 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,329 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,855 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,224 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,623 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,702 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,947 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,607 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,835 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,656 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | 100m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang, bạ cột bằng gạch 2 lỗ 5x10x20, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,907 | m3 |
| 46 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 47,868 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,535 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,042 | m3 |
| 49 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 364,4 | md |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,363 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 0,45 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,662 | 100m2 |
| 52 | Gia công lan can Inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 53 | Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,58 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 155,943 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 325,953 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 753,58 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường 300x600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140,7 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 139,421 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 374,315 | m2 |
| 60 | Trát sênô, LTOV, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 196,9 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, LTOV không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105,2 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch SiKa LaTex chống thấm sê nô, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 142,4 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.079,533 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 902,119 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.437,476 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 544,176 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch Granite 600*600 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 306,306 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,318 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường cao 150 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,261 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,09 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi khung nhôm ximgfa kính 6,38 ly (trên 01 cánh) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa kính 6,38 ly (01 cánh) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,19 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa kính 6,38 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m2 |
| 76 | Sản xuất khung nhôm xingfa kính 6,38 ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa, khung kính vào khuôn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110,17 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,989 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 81 | Ổ khóa | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác bằng Inox D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 85 | Cùm giữ ống nước D60 trục A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,918 | 100m2 |
| N | KHOA DƯỢC XÂY MỚI H.THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Rải cáp ngầm CVV/DSAT 3x25+1x16 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D50/40 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 6 | Gạch thẻ lát mương cáp (10 viên / mét) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | viên |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,672 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 10 | Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D 75mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CVV 3x16+1x10 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 63A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 40A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 32A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 20A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đôi 2x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn đão chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại 3 cực | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện; KT: 400x600x250mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha 125 A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 39 | Lắp đặt quạt hút âm trần D250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 43 | Đào mương tiếp địa, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 47 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Vật tư phụ: Cùm, bulong, hoa chất hàn hóa nhiệt… | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| O | HỆ THÔNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ A- Cấp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| P | HỆ THÔNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ B- Thiết bị vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (đã bao gồm giá đỡ) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| Q | KHOA DƯỢC XÂY MỚI H.THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lavabo + Chân (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả D21mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bồn |
| 36 | Van phao đóng ngắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Vách ngăn compact, KT: 400x900, dày 18mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| R | H.T.H-GIẾNG THẤM HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,202 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,776 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông đặc (5x10x20)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,59 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,59 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| S | KHOA DƯỢC XÂY MỚI GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,925 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đáy giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,178 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| T | HÀNH LANG MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,191 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,518 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,575 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,836 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 13 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,192 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8765 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,64 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,787 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,96 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,68 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm Sika Latex | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,075 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, TD 300*120 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 175,067 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 175,067 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ C 100x50x2 mạ kẽm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 103,2 | md |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | 100m |
| 40 | Cầu chắn rác D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | 100m2 |
| 43 | Gia công lan can I nox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| U | ĐIỆN HÀNH LANG MÁI CHE | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D270/15W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng điện đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| V | BỂ NƯỚC PCCC 200M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,953 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,944 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,302 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng (tường bể) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,176 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép tường bể), đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép tường bể), đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,881 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,059 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép dầm bể), đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép dầm bể), đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng (dầm bể, nắp bể) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép nắp bể), đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép nắp bể), đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,08 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m2 |
| 21 | Quét sika latex chống thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 223,08 | m2 |
| 22 | Gia công nắp bể bằng thép hình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông 10 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Trà Đa) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m2 |
| W | NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,253 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,325 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,035 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,913 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 98,386 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77,85 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, trụ lanh tô ô văng vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,663 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt kéo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,65 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép C100*50*2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | md |
| 34 | Gia công bán kèo mái che thép hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,934 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 189,291 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 117,221 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72,07 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Cùm Inox | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18W | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Vật tư phụ: Kẹp ngưng cáp, cùm… | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| Y | HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lavabo + Chân (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Z | GIẾNG THẤM NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,925 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đáy giếng thấm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,178 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cấu kiện |
| AA | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 99,187 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,133 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,725 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,352 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 226,42 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 68,45 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 457 | cái |
| AB | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San giọn mặt bằng sân bê tông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,745 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67,45 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 563 | m |
| AC | HỐ LẮNG BÙN BỂ LẮNG GIẢM THIỂU NƯỚC MƯA CHẢY TRÀN | |||
| 1 | San giọn mặt bằng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| AD | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 2 lỗ không nung 5x10x20, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 31,04 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| AE | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,104 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,251 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 118,82 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt chông sắt d14 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,845 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,76 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 118,82 | 1m2 |
| AF | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, 6U | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, 24 cổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Patch panel 24 cổng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ phát wifi 450 Mbps | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 138,2 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 968 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 9 | Lắp đặt hạt mạng RJ45 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế + mặt nạ 1 lỗ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chân đế + mặt nạ 2 lỗ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chống sét đường tín hiệu mạng LAN | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt dây nhảy dài 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1 cái |
| 14 | Kéo rải dây tiếp đất CV 1*4 mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| AG | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114mm độ dày 2,9mm. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D90mm, độ dày 2,9mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D76mm, độ dày 2,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D60mm, độ dày 2,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D21mm, độ dày 2,6mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông thép D21 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích thép D114 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bình |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bình |
| 41 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (98x0.5x0.2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m³ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (98x0.5x0.2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m³ |
| 45 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (98x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m³ |
| 46 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (98x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m³ |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 52 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Búa tạ 5kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Kìm cộng lực 24inch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Găng tay chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 57 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 , kèm theo 2pin lọc 6001 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Ủng chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đôi |
| 59 | Mũ chữa cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AH | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 30 kênh Hochiki | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 10x2x0.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 50x2x0.5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0.5x0.2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m³ |
| 15 | Đổ lại bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0.5x0.2)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m³ |
| 16 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(42x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m³ |
| 17 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0,5x0,4)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m³ |
| AI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy | động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | 1 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 30 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng). | Trung tâm báo cháy tự động 30 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng). | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Điều hòa không khí | Điều hòa không khí găn tường 24.000 BTUThông số kỹ thuật:-Công suất làm lạnh 22.500 BTU/h-Điện năng tiêu thụ: 2.150W-Cường độ dòng điện: 9,5A-Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50-Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 1.100/1.050/800/650m3/h- Năng suất tách ẩm: 2,6L/hVật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa không khí gắn tường 12.000 BTU. | Thông số kỹ thuật:- Công suất làm lạnh 12.000 BTU/h.- Điện năng tiêu thụ: 1.220W.- Cường độ dòng điện: 5.5A.- Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50.- Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 550/500/450/350m3/h.- Năng suất tách ẩm: 1,4L/h. Vật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ | 6 | bộ |
| 5 | Điều hòa không khí gắn tường 9.000 BTU. | Thông số kỹ thuật:- Công suất làm lạnh 9.000 BTU/h.- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - Loại 1 chiều (Chỉ làm lạnh)- Điện năng tiêu thụ: 850W.- Cường độ dòng điện: 3.9A.- Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50.- Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 550/500/450/350m3/h.- Năng suất tách ẩm: 1,0L/h. Vật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ. | 7 | bộ |
| 6 | Lò đốt rác | Công suất: ≥ 30 kg/h.- Nhiên liệu: Dầu DO.- Nhiệt độ buồng sơ cấp: ≥ 850°C- Nhiệt độ buồng thứ cấp: (1.050~1.250)°C- Thời gian lưu cháy: ≥ 2.s.- Khả năng đốt: Liên tục 24/24h, cho mọi loại rác.- Buồng lưu nhiệt: Ø550 x 1.500L.- Cyclon xử lý bụi: Ø550 x 1.500H.- Tháp làm mát và xử lý khí bằng giàn phun sương: ≥ Ø550 x 1.500H.- Ống khói: Đỉnh ống khói cao ≥ 20m; có cáp neo cố định.- Vật liệu chế tạo buồng đốt: Gạch samot chịu nhiệt, Bê tông cách nhiệt.- Vật liệu chế tạo buồng lưu nhiệt: Bê tông chịu nhiệt, vỏ thép.- Vật liệu chế tạo Cylon: Thép chịu nhiệt hoặc tương đương.- Vật liệu chế tạo tháp xử lý: Inox 304. - Đầu đốt buồng sơ cấp (đốt rác): Linh kiện nhập khẩu từ châu âu hoặc tương đương.- Đầu đốt buồng thứ cấp (đốt khói): Linh kiện nhập khẩu từ châu âu hoặc tương đương.- Thiết bị điều khiển và quan trắc nhiệt độ lò: Kiểm soát nhiệt độ đốt trong lò, điều khiển các thiết bị ngoại vi. - Nạp rác: Bằng tay.- Lấy tro: Thủ công- Tiêu hao nhiên liệu: Cho đốt rác và xử lý khói: 0.4 ~ 0.5 L/kg rác .- Hệ thống chống sét hoàn chỉnh theo TCVN;- Chất lượng khí thải: Đáp ứng quy chuẩn Việt nam của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quy chuẩn 02/2012/BTNMT.+Bao gồm toàn bộ chi phí theo quy định cho bên thứ 3 tiến hành kiểm định đánh giá chất lượng khí thải (bao gồm chỉ tiêu đioxin/furan). | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.126E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.252E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 970m2, có hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt thiết bị lò đốt rác, giá trị hợp đồng ≥ 9,921 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,921 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,842 tỷ đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.842.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia..- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;-Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện và kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Yêu cầu:-01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành Điện; đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.-01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.-01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường; Đã tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt lò đốt rác.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | Yêu cầu:-Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;-Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp tới thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,7 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.Đơn vị tính: Chiếc | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 4 | Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 5 | Vận thăng >=800kg | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 6 | Cây chống thép (cây chống đơn) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cây | 1000 |
| 7 | Ván khuôn thép, phủ phim | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: m2 | 1000 |
| 8 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Bộ | 600 |
| 9 | Máy ren gai | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 10 | Máy khoan sắt, bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Đơn vị tính: Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi