Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường vào chùa Giữa Đồng, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628500-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường vào chùa Giữa Đồng, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220628493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 18:43:00 đến ngày 2022-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,332,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1193067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND (Trong đó: 10.600.000.000 VND = 2 x 5.300.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dămĐặc điểm thiết bị: Năng suất >= 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Năng suất >= 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Loại thiết bị: Máy phun nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Loại thiết bị: Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường vào chùa Giữa Đồng, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường vào chùa Giữa Đồng, phường Nam Hòa, thị xã Quảng Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSmT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền mặt đường
1Đào bóc kết cấu áo đường cũChương V của E-HSMT2,1052100 m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V của E-HSMT5,2789100 m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT5,5157100 m3
4Đắp taluy đường, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V của E-HSMT3,5115100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT6,1845100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT5,872100 m3
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V của E-HSMT6,8687100 tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT41,3277100 m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT41,3277100 m2
10Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIChương V của E-HSMT14,306100 m3
11Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIIChương V của E-HSMT14,306100 m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,9943100 m3
C Viên bó vỉa
D Viên bó vỉa loại 1
1Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT80,38m3
2Ván khuôn viên bó vỉa thườngChương V của E-HSMT10,6545100 m2
3Bê tông lót viên vỉa thườngChương V của E-HSMT18,78m3
4Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thườngChương V của E-HSMT1,252100 m2
5Lắp dựng viên vỉaChương V của E-HSMT1.2521 cấu kiện
E Viên bó vỉa loại 2
1Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT26,41m3
2Ván khuôn viên bó vỉa thườngChương V của E-HSMT3,48100 m2
3Bê tông lót viên vỉa thườngChương V của E-HSMT2,93m3
4Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thườngChương V của E-HSMT0,326100 m2
5Lắp dựng viên bó vỉaChương V của E-HSMT3261 cấu kiện
F Rãnh tam giác
1Bê tông lót móng rãnh tam giác, đá 2x4 mác 100Chương V của E-HSMT19,72m3
2Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT19,72m3
G Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vạch đứt tim đường màu vàngChương V của E-HSMT39,32m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vai đường màu trắngChương V của E-HSMT235,92m2
3Sơn kẻ đường tạo gờ giảm tốc (3 lớp-6mm)Chương V của E-HSMT40,5m2
H Biển báo giao thông
1Lắp đặt biển phản quang, loại tam giácChương V của E-HSMT2cái
2Biển tam giác cạch 70cmChương V của E-HSMT2cái
3Đào hố móng cột biển báoChương V của E-HSMT0,15m3
4Bê tông móng cột M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,15m3
5Ống thép DN80mmChương V của E-HSMT3,62m
6Sơn màu trắng đỏ chân cột biểnChương V của E-HSMT0,91m2
7Bịt đầu cột thépChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt chốt thép D16, L=300mmChương V của E-HSMT0,0009tấn
9Thép hộp gia cườngChương V của E-HSMT1,16md
I VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC
J Vỉa hè
1Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT6,0769100 m3
2Nilon lót vỉa hèChương V của E-HSMT24,7436100 m2
3Bê tông lót vỉa hè M100 đá 2x4Chương V của E-HSMT247,44m3
4Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400*3,5Chương V của E-HSMT3.213,58m2
5Xây gạch không nung tường chắn hè VXM M75Chương V của E-HSMT9,78m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,22m2
K Thoát nước
L Rãnh xây gạch KĐ 50
1Đào rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT4,1897100 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,8546100 m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V của E-HSMT33,48m3
4Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,7124100 m2
5Nilon lót đáy rãnhChương V của E-HSMT6,6962100 m2
6Bê tông đáy rãnh, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT100,44m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V của E-HSMT167,12m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT759,63m2
9Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT51,29m3
10Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT37,97m3
11Lắp đặt cốt thép bản DChương V của E-HSMT2,4679tấn
12Lắp đặt cốt thép bản D>10Chương V của E-HSMT3,607tấn
13Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT2,1513tấn
14Lắp đặt tấm đan rãnhChương V của E-HSMT1.3561 cấu kiện
15Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương V của E-HSMT2,1371100 m2
16Ván khuôn bê tông mũ mốChương V của E-HSMT5,6989100 m2
17Ván khuôn đan rãnhChương V của E-HSMT2,6035100 m2
M Tấm đan chịu lực (Đoạn giao các ngõ hiện trạng)
1Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,62m3
2Lắp đặt cốt thép bản DChương V của E-HSMT0,207tấn
3Lắp đặt cốt thép bản D>10Chương V của E-HSMT0,581tấn
4Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT691 cấu kiện
N Đậy nắp tấm đan kênh thủy lợi KĐ80
1Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT111,82m3
2Lắp đặt cốt thép bản DChương V của E-HSMT4,3795tấn
3Lắp đặt cốt thép bản D>10Chương V của E-HSMT9,3957tấn
4Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT1.5531 cấu kiện
O Rãnh bê tông cốt thép chịu lực
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT14,54m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V của E-HSMT4,71m3
3Bê tông móng rãnh M200Chương V của E-HSMT9,42m3
4Bê tông thân rãnh M200Chương V của E-HSMT14,03m3
5Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 dày 18cmChương V của E-HSMT5,6m3
6Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V của E-HSMT0,3306tấn
7Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10Chương V của E-HSMT0,8834tấn
8Gia công lắp đặt cốt thép tường DChương V của E-HSMT0,557tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10Chương V của E-HSMT1,335tấn
10Ván khuôn bê tông lót đáy rãnhChương V của E-HSMT0,098100 m2
11Ván khuôn bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,3708100 m2
12Ván khuôn bê tông thân rãnhChương V của E-HSMT1,7458100 m2
13Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT981 cấu kiện
P Hố ga thu nước phải tuyến
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạngChương V của E-HSMT1,1136100 m
2Đào kết cấu áo đường hiện trạng bằng máyChương V của E-HSMT0,301100 m3
3Đắp hố móng bằng CPDD loại 1Chương V của E-HSMT0,056100 m3
4Nilon lót đáy gaChương V của E-HSMT0,2635100 m2
5Bê tông lót đáy ga M100 đá 2x4Chương V của E-HSMT1,32m3
6Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,0509100 m2
7Ván khuôn bê tông đáyChương V của E-HSMT0,2035100 m2
8Lắp đặt cốt thép đáy ga DChương V của E-HSMT0,231tấn
9Lắp đặt cốt thép đáy ga D>10Chương V của E-HSMT0,7343tấn
10Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,27m3
11Ván khuôn thân rãnhChương V của E-HSMT0,5697100 m2
12Bê tông thân rãnh M250 đá 2x4Chương V của E-HSMT11,39m3
13Chốt neo D20Chương V của E-HSMT0,4002tấn
14Ván khuôn bê tông mũ mốChương V của E-HSMT0,1651100 m2
15Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT0,0683tấn
16Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,55m3
17Nắp ga thu nước KT 745x1050x75Chương V của E-HSMT24tấm
Q Ống thu nước HDPE D300
1Cắt mặt đường hiện trạngChương V của E-HSMT2,4100 m
2Đào kết cấu áo đường hiện trạngChương V của E-HSMT0,429100 m3
3Lắp đặt ống HDPE D300Chương V của E-HSMT1,32100 m
4Đắp cát hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,2097100 m3
5Đắp hố móng bằng CPDD loại 1Chương V của E-HSMT0,2193100 m3
R Hố ga thu nước trái tuyến
1Bê tông lót đáy ga BTXM M100 đá 2x4Chương V của E-HSMT1,62m3
2Ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,0346100 m2
3Nilon lót đáy gaChương V của E-HSMT0,3249100 m2
4Bê tông đáy ga đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,87m3
5Xây gạch không nung VXM M75Chương V của E-HSMT6,15m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,94m2
7Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT3,13m3
8Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,61m3
9Lắp đặt cốt thép bản DChương V của E-HSMT0,1056tấn
10Lắp đặt cốt thép bản D>10Chương V của E-HSMT0,1598tấn
11Cốt thép mũ mố DChương V của E-HSMT0,1558tấn
12Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT481 cấu kiện
13Ván khuôn bê tông đáyChương V của E-HSMT0,1037100 m2
14Ván khuôn bê tông mũ mốChương V của E-HSMT0,1862100 m2
15Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,0998100 m2
S Hố thu hàm ếch và rãnh ngang
1Cốt thép hố thu DChương V của E-HSMT0,3113tấn
2Cốt thép hố thu D>10Chương V của E-HSMT0,2984tấn
3Bê tông lót hố thu M100 đá 2x4Chương V của E-HSMT2,24m3
4Bê tông đáy hố thu M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT1,98m3
5Bê tông thành hố thu M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,74m3
6Bê tông đáy rãnh ngang M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT0,39m3
7Bê tông thành rãnh ngang M200 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,26m3
8Ván khuôn bê tông lót & bê tông đáy hố thuChương V của E-HSMT0,1824100 m2
9Ván khuôn bê tông thành hố thu & rãnh ngangChương V của E-HSMT0,4786100 m2
10Ván khuôn bê tông đáy rãnh ngangChương V của E-HSMT0,0096100 m2
11Bộ tấm chắn rác Composite 960x530x50mmChương V của E-HSMT24bộ
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn chiếu sángChương V của E-HSMT14,651m3
2Đắp đất cột đèn chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,911m3
3Ván khuôn móng cột đèn chiếu sángChương V của E-HSMT0,728100 m2
4Bê tông móng cột đèn chiếu sáng đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT12,74m3
5Bu lông móng cột điện chiếu sángChương V của E-HSMT26bộ
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT26bộ
7Dây đồng trần D10 nối tiếp địaChương V của E-HSMT31,2m
8Lắp dựng cột đèn chiếu sángChương V của E-HSMT26cột
9Lắp đặt đèn LED 80WChương V của E-HSMT26bộ
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT26cái
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT26bảng
12Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT208đầu cáp
13Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V của E-HSMT1cái
14Đào rãnh cáp điện chiếu sángChương V của E-HSMT2,8742100 m3
15Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,6347100 m3
16Ống HDPE gân xoắn 50/65Chương V của E-HSMT7,629100 m
17Rải cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT0,2142100 m
18Lắp đặt ống thép đường kính 80mmChương V của E-HSMT0,235100 m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V của E-HSMT9,0821100 m
20Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch không nungChương V của E-HSMT10,8881000 viên
21Gạch không nungChương V của E-HSMT10.888Viên
22Bảo vệ cáp ngầm, băng báo cápChương V của E-HSMT3,992100 m2
23Băng báo cápChương V của E-HSMT399,2m2
24Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x2,5mmChương V của E-HSMT2,2542100 m
25Đào hố móng tủ điệnChương V của E-HSMT0,2691m3
26Lấp hố móng tủ điệnChương V của E-HSMT0,0004100 m3
27Ván khuôn bê tông móng tủ điệnChương V của E-HSMT0,0273100 m2
28Bê tông móng tủ, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT0,338m3
29Bulong móng tủ điệnChương V của E-HSMT1Bộ
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT1tủ
31Làm tiếp địa cho tủ điệnChương V của E-HSMT1bộ
32Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V của E-HSMT2bộ
33Dây đồng trần D10 nối tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT786,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1193067E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND (Trong đó: 10.600.000.000 VND = 2 x 5.300.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại. (Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
3 Cán bộ trắc địa 1 Trình độ chuyên môn: Trắc địa từ cao đẳng trở lên đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(Nhà thầu phải nộp kèm bản sao đã được chứng thực bằng cấp có liên quan, hợp đồng lao động còn hiệu lực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đàoĐặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu >= 0,8 m32
2 Loại thiết bị: Máy luĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 10 tấn1
3 Loại thiết bị: Máy lu rungĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 25 tấn1
4 Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 250 L2
5 Loại thiết bị: Máy trộn vữaĐặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L Đặc điểm thiết bị: Dung tích >= 150 L1
6 Loại thiết bị: Máy đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,5kW2
7 Loại thiết bị: Máy đầm bànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 1,0kW1
8 Loại thiết bị: Máy đầm cầm tayĐặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng >= 70kg2
9 Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 23 kW1
10 Loại thiết bị: Ô tô tảiĐặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn Đặc điểm thiết bị: Tải trọng >= 7 tấn4
11 Loại thiết bị: Ô tô tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m3 Đặc điểm thiết bị: Dung tích: 5,0m31
12 Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dămĐặc điểm thiết bị: Năng suất >= 50 m3/h Đặc điểm thiết bị: Năng suất >= 50 m3/h1
13 Loại thiết bị: Máy phun nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 190CV1
14 Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV Đặc điểm thiết bị: Công suất >= 130CV1
15 Loại thiết bị: Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 3 tấn Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >= 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->