Gói thầu: Gói thầu số 36.2022 - Xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626099-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 36.2022 - Xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220615724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 08:27:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,010,279,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: tương tự về bản chất, độ phức tạp theo ghi chú bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.807.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.614.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
8-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 36.2022 - Xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang năm 2022
Các công trình ĐTXD đợt 2/2022
120 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD và vay TM năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP_Phần đường dây trên không xây dựng mới_Phần điện
1Thi công lắp đặt_Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây_Kèm ty cho cách điệnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
2Cung cấp lắp đặt_Bảng cấm trèo và đánh STT cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
B Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP_Phần đường dây trên không xây dựng mới_Phần xây dựng
1Thi công lắp đặt_Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
2Cung cấp lắp đặt_Xà ĐG-35A_Gia công,lắp ráp theo bản vẽ ĐG- 35ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
3Cung cấp lắp đặt_Móng cột bê tông ly tâm 14m_Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
C Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_TRẠM BIẾN ÁP_Phần Trạm biến áp xây dựng mới_Phần điện
1Tủ điện TĐ-04__Thiết bị, vật liệu gồm: Cung cấp lắp đặt_Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
2Tủ điện TĐ-04__Thiết bị, vật liệu gồm: Cung cấp lắp đặt_Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
3Cung cấp lắp đặt_Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
4Cung cấp lắp đặt_Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
5Cung cấp lắp đặt_Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100_Cho cáp tổng & lộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Mét
6Cung cấp lắp đặt_Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT64Mét
7Cung cấp lắp đặt_Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
D Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP_Phần đường dây hạ áp xây dựng mới_Phần điện
1Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2_Chưa tính độ võngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT461Mét
2Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2_Đấu lèoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Mét
3Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2_Chưa tính độ võngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3.119Mét
4Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2_Đấu lèoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT582Mét
5Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2_Chưa tính độ võngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3.460Mét
6Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2_Đấu lèoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT173Mét
7Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2_Chưa tính độ võngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.526Mét
8Thi công lắp đặt_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2_Đấu lèoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT64Mét
9Thi công lắp đặt_Cáp ngầm 0,6kV 3 pha Al 4x240_Đã tính dự phòng, lên xuống tủ PP và đấu nối.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT86Mét
10Cung cấp lắp đặt_Cáp đồng trần M 35 mm2_Đấu dây vào TĐHCTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT66Mét
11Cung cấp lắp đặt_Khóa néo cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
12Cung cấp lắp đặt_Khóa néo cáp ABC 4x120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT91Cái
13Cung cấp lắp đặt_Khóa néo cáp ABC 4x95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT150Cái
14Cung cấp lắp đặt_Khóa néo cáp ABC 4x70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT56Cái
15Cung cấp lắp đặt_Khóa néo cáp ABC 4x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
16Cung cấp lắp đặt_Khóa đỡ cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Cái
17Cung cấp lắp đặt_Khóa đỡ cáp ABC 4x120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT66Cái
18Cung cấp lắp đặt_Khóa đỡ cáp ABC 4x95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT51Cái
19Cung cấp lắp đặt_Khóa đỡ cáp ABC 4x70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26Cái
20Cung cấp lắp đặt_Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT472Cái
21Cung cấp lắp đặt_Bịt đầu cáp ABC 150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
22Cung cấp lắp đặt_Bịt đầu cáp ABC 120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Cái
23Cung cấp lắp đặt_Bịt đầu cáp ABC 95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT112Cái
24Cung cấp lắp đặt_Bịt đầu cáp ABC 70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
25Cung cấp lắp đặt_Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.542Mét
26Cung cấp lắp đặt_Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT771Cái
27Cung cấp lắp đặt_Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT325Cái
28Cung cấp lắp đặt_Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)_Đấu dây vào TĐHCTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT66Cái
29Cung cấp lắp đặt_Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
30Cung cấp lắp đặt_Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
31Cung cấp lắp đặt_Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
32Cung cấp lắp đặt_Ốc siết cáp đồng 2/0_Cho dây tiếp địaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Cái
33Cung cấp lắp đặt_Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 240 mm2_Đấu cáp ĐDK vào ATM, cáp lộ tại TBATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
34Cung cấp lắp đặt_Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2_Đấu cáp ĐDK vào ATM, cáp lộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
35Cung cấp lắp đặt_Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2_Đấu cáp ĐDK vào ATM, cáp lộ tại TBATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
36Thi công lắp đặt_Đầu cáp ngầm ngoài trời 0,6/1kV - (4x240)mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
37Cung cấp lắp đặt_Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40_Cho đầu cốt 120-150mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
38Cung cấp lắp đặt_Rack 4 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
39Thi công lắp đặt_Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
40Cung cấp lắp đặt_Băng keo đen cách điện hạ thếTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT363Cuộn
41Cung cấp lắp đặt_Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT211Mét
42Cung cấp lắp đặt_Nút cao su chống thấm (cho ống HDPE f130/100 & phụ kiện: băng keo, epoxy...)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
43Cung cấp lắp đặt_Đầu bịt nhựa ống vặn xoắn HDPE (130/100 & phụ kiện băng keo, epoxy...)_Cho ống dự phòng.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
44Cung cấp lắp đặt_Bảng dừng hạ áp 100x250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Cái
45Cung cấp lắp đặt_Bảng cấm trèo và đánh STT cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT174Cái
46Cung cấp lắp đặt_Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan (TĐLL-G1)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT71Bộ
47Cung cấp lắp đặt_Tiếp địa lặp lại trung hạ thế đi chung kiểu giếng khoan (TĐLL-G1A)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
48Cung cấp lắp đặt_Đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT33Bộ
49Cung cấp lắp đặt_Thép tròn fi 12 mạ_Bổ sung cho tiếp địa hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Mét
E Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP_Phần đường dây hạ áp xây dựng mới_Phần xây dựng
1Thi công lắp đặt_Cột bê tông ly tâm DƯL 6,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cột
2Thi công lắp đặt_Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT47Cột
3Thi công lắp đặt_Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-190-5,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT184Cột
4Thi công lắp đặt_Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT31Cột
5Cung cấp lắp đặt_Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT81Bộ
6Cung cấp lắp đặt_Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 10mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
7Cung cấp lắp đặt_Móng cột bê tông ly tâm 6,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Móng
8Cung cấp lắp đặt_Móng cột bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT69Móng
9Cung cấp lắp đặt_Móng cột ghép bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT81Móng
10Cung cấp lắp đặt_Móng cột bê tông ly tâm 10mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Móng
11Cung cấp lắp đặt_Móng cột ghép bê tông ly tâm 10mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Móng
12Cung cấp lắp đặt_Hào cáp ngầm 0,4kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT65Mét
13Cung cấp lắp đặt_Hố ga cáp ngầmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Hố
F Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP_Phần đường dây hạ áp xây dựng mới_Lắp đặt hộp chia dây
1Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Thi công lắp đặt_Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT425Hộp
2Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Cung cấp lắp đặt_Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.125Mét
3Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Cung cấp lắp đặt_Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6.800Mét
4Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Cung cấp lắp đặt_Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3.400Cái
5Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Cung cấp lắp đặt_Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.700Mét
6Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Cung cấp lắp đặt_Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.700Cái
7Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: Cung cấp lắp đặt_Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)_Đấu xuống hộp chia dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3.400Cái
G Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)__Phần tháo dỡ sử dụng lại_Đường dây hạ áp
1Tháo lắp lại_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2_Hiện có tháo & lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Mét
2Tháo lắp lại_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2_Hiện có tháo & lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT194Mét
3Tháo lắp lại_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2_Hiện có tháo & lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Mét
4Tháo lắp lại_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2_Hiện có tháo & lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT68Mét
5Tháo lắp lại_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2_Hiện có tháo & lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26Mét
H Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_Phần tháo dỡ sử dụng lại_Đấu nối, lắp lại dây dẫn công tơ
1Tháo lắp lại_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT424Thùng C.Tơ
2Tháo lắp lại_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT375Thùng C.Tơ
3Tháo lắp lại_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT29Thùng C.Tơ
4Tháo lắp lại_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống hộp chia dây & tụ bùTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10HCD (TB)
5Cung cấp lắp đặt_Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL)_Cho HCD & Công tơ 3P đấu lại vào lưới ABCTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT156Cái
6Cung cấp lắp đặt_Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2_Bổ sung mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.036Cái
I Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_Phần tháo dỡ sử dụng lại_Chuyển dời thùng công tơ và hộp chia dây
1Chuyển dời_Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT197Thùng
2Chuyển dời_Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT221Thùng
3Chuyển dời_Chuyển dời thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Thùng
4Chuyển dời_Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bùTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Thùng
5Cung cấp lắp đặt_Đai thép không rỉ 20x0,7_Bổ sung mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.704Mét
6Cung cấp lắp đặt_Khóa đai thép_Bổ sung mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT852Cái
7Chuyển dời_Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27.025Mét
8Chuyển dời_Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT175Mét
9Cung cấp lắp đặt_Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2_Bổ sung nối dây NRCT tại vị trí thay cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT352Mét
J Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_Phần tháo dỡ sử dụng lại_Chuyển dời đèn chiếu sáng
1Chuyển dời_Đèn chiếu sáng + cần đèn_Kèm dây+phụ kiện trọn bộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
K Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_Phần thu hồi
1Thu hồi_Cáp đồng trần M22 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT584Mét
2Thu hồi_Cáp đồng bọc M22 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT237Mét
3Thu hồi_Cáp đồng bọc M35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT711Mét
4Thu hồi_Cáp đồng bọc M38 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.752Mét
5Thu hồi_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.631Mét
6Thu hồi_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4.308Mét
7Thu hồi_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.167Mét
8Thu hồi_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT45Mét
9Thu hồi_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT95Mét
10Thu hồi_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27Mét
11Thu hồi_Cột bê tông ly tâm 8,4m_Chặt gốcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cột
12Thu hồi_Cột bê tông ly tâm 8,4m của khách hàng_Trả khách hàngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cột
13Thu hồi_Cột sắt tròn của khách hàngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
14Thu hồi_Đào móng cột bê tông ly tâmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Móng
L Công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực thành phố Nha Trang (MSCT: CTXD22A08)_Phần trồng cột tạm, chuyển công tơ, NR tạm sau đó thu hồi phục vụ thay cột hiện có tại chỗ
1Thi công trồng cột tạm_Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016)_Cột trồng tạm, sau đó thu hồi.Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
2Thi công trồng cột tạm_Móng cột bê tông ly tâm 10mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
3Thi công trồng cột tạm_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 hiện có tháo và lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26Mét
4Thi công trồng cột tạm_Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 hiện có tháo và lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26Mét
5Thi công trồng cột tạm_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 hiện có tháo & lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Mét
6Thi công trồng cột tạm_Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 hiện có tháo & lắp lạiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Mét
7Thi công trồng cột tạm_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Thùng C.Tơ
8Thi công trồng cột tạm_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 4 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Thùng C.Tơ
9Thi công trồng cột tạm_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Thùng C.Tơ
10Thi công trồng cột tạm_Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống hộp chia dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1HCD
11Thi công trồng cột tạm_Rack 4 sứ cả tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
12Thi công trồng cột tạm_Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
13Thi công trồng cột tạm_Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
14Thi công trồng cột tạm_Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
15Thi công trồng cột tạm_Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Thùng
16Thi công trồng cột tạm_Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Thùng
17Thi công trồng cột tạm_Chuyển dời thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Thùng
18Thi công trồng cột tạm_Chuyển dời hộp chia dây & bộ tụ bùTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Thùng
19Thi công trồng cột tạm_Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế_50-185/25-150 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
20Thi công trồng cột tạm_Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
21Thi công trồng cột tạm_Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
22Thi công trồng cột tạm_Nhân công chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT402Mét
23Thi công trồng cột tạm_Nhân công chuyển đấu nối dây MV(4x35mm2) nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT75Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: tương tự về bản chất, độ phức tạp theo ghi chú bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.807.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.614.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.614.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn Đang hoạt động tốt1
2 Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) Đang hoạt động tốt2
3 Máy đầm tay di động Đang hoạt động tốt1
4 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Đang hoạt động tốt5
5 Máy định vị GPS Đang hoạt động tốt1
6 Tiếp địa lưu động Đang hoạt động tốt5
7 Dây an toàn Đang hoạt động tốt10
8 Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…(bộ) Đang hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->