Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): xây dựng mới khối nhà 02 tầng, xây dựng công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật...nội dung công việc theo Quyết định số 2257 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 và phụ lục đính kèm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220558786-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): xây dựng mới khối nhà 02 tầng, xây dựng công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật...nội dung công việc theo Quyết định số 2257 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 và phụ lục đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-30 14:51:00 đến ngày 2022-06-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,346,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.519549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903909E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy) có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng. - Hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) và 01 hợp đồng xây dựng lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy có tổng giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng là bản scan gốc hoặc photocopy phải có công chứng). Kèm theo Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt máy móc thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc cơ khí và đáp ứng các điều kiện sau+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống PCCC và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có thời gian làm công tác lắp đặt máy móc thiết bị tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách lắp đặt hoặc giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây: Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đội trưởng thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công lắp đặt máy móc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: (01 người): Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc cơ khí và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác lắp đặt máy móc thiết bị tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu+ Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công đặt máy móc thiết bị của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng xây dựng lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề bản scan gốc hoặc photocopy có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt sắt hoặc máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): xây dựng mới khối nhà 02 tầng, xây dựng công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật...nội dung công việc theo Quyết định số 2257 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 và phụ lục đính kèm Xây dựng mới khối nhà 02 tầng Trung tâm y tế huyện Long Thành 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có); + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có) +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có) + Hóa đơn, kiểm định thiết bị. + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai.
Đ/C: Số 15A, Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Số điện thoại: 0251.8878866
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC :XÂY MỚI KHỐI NHÀ 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,813 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,589 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,949 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,526 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,933 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,303 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,407 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,573 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,886 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,708 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,863 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,982 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,951 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,726 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,527 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,536 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,871 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | tấn |
| 38 | CCLĐ bulong M18-L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 39 | CCLĐ bulong M18-L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | CCLĐ cáp giằng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 41 | CCLĐ bulong xiết cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 42 | CCLĐ tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,181 | m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,275 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,241 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,096 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,924 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,56 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,732 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,109 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,19 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,248 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,056 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,625 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,14 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,994 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,655 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,674 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,49 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811,759 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,674 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.673,249 | m2 |
| 64 | Cung cấp đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,123 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,041 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,09 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 400x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,566 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm, nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,63 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | 100m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,687 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,59 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,22 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 |
| 80 | CC lan can ram dốc inox 304, D60, cao 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 81 | CC lan can inox 304, tay vịn D60, song đứng D35, song ngang D27, cao 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 82 | CC tay vịn inox 304, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m |
| 83 | CC tay vịn inox 304, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,972 | m |
| 84 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,234 | m2 |
| 85 | CCLD nắp thăm mái tole dày 1mm (KT 700x700mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | CC lam nhôm hộp 50x100-a200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 87 | Ốp tường bằng chì dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,76 | m2 |
| 88 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 (không có khung bông săt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,95 | m2 |
| 89 | SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 (không có khung bông săt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,68 | m2 |
| 90 | SX cửa đi pano tôn hai mặt dày 1mm, khung sắt, giữa 1 lớp chì dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 91 | SX cửa sổ khung nhôm kính chì dày 5mm, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 92 | SX vách khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 93 | SX hoa sắt bảo vệ thép hộp 10x20 + sơn dầu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,465 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,75 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,465 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,88 | m |
| 98 | Cung cấp vách ngăn cemboard dày 10mm + phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,405 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách ngăn cemboard | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,405 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,229 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m-36w, loại hộp đèn chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led dowlight D114-11W, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng phản quang âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường - 350w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, 3 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV-6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV-16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CXV-4x25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CXV-4x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-C/150A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-C/80A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-C/50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-C/32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 26 | Cung cấp mặt công tác đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp mặt công tác đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp mặt công tác ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp box âm tường 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 600x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi 10x2-10 pair (loại bọc dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| D | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi 10x2-10 pair (loại bọc dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x2x2-2 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng máy tính UTP cat6 - 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 4 | Cung cấp phiếm đấu dây 8 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ O.D.F 8FO-8CORE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ O.D.F 16FO-16CORE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp quang 8 core - 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÓA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 180m3/h, 220V - D300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100 + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 26,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=26,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P-C/50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-C/25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4-4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| F | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG MSB | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét mạ đồng F16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | CCLĐ kẹp cọc nối đất fi16-cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | CCLĐ đầu cose tiếp địa 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | CC bulong + đai ốc + long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa inox, 1 ngăn + bộ xả + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | m3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,702 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,501 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,28 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đ/ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m/nối |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| L | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,465 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đk ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ máy bơm ly tâm 2Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, đoạn ống dài 4m, đk 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, đoạn ống dài 4m, đk 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng PP hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van nhựa PPR bằng PP hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | BỂ NƯỚC NGẦM 60m3: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,045 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,035 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,075 | m2 |
| 17 | CCLĐ băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 18 | CCLD thang thăm bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng dày 1,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,677 | m2 |
| P | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,238 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 11 | Làm tầng lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| R | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 80x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 50x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp/b |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp/b |
| 6 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng PP hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng PP hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép STK nối bằng PP hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng PP hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép STK nối bằng PP hàn, đường kính 100-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, 1 chiều, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, 1 chiều, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,68 | m2 |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| S | MƯƠNG ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| T | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5ch |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu 10Cx0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tủ sắt nối dây 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| U | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | CCLD cột đỡ kim thu sét cao 5m (D60=2m, D49=1,5m, D42=1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ đế cột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | CCLĐ cáp néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét fi16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| V | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| W | KHO LƯU TRỮ+X. QUANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,913 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,534 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,106 | m3 |
| X | KHU KHÁM BỆNH, XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,94 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,235 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,504 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,739 | m3 |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Z | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| AA | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AB | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 ZONE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| AC | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| AD | Cụm bơm chữa cháy: | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Lưu lượng: 54-144 m3/h; Cột áp : 56.4- 44m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện (Lưu lượng: 54 -144 m3/h, Cột áp : 56.4 - 44m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bơm bù áp động cơ điện (Lưu lượng: 3.6 m3/h, Cột áp : 50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển cụm bơm (có chức năng tự động và bằng tay cho 03 bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Dây điện từ CB tổng tới tủ điều khiển và dây điện từ tủ tới động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| AE | Thiết bị cụm bơm | |||
| 1 | Foot valve( rọ đáy/ lupe đáy)-DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Foot valve( rọ đáy/ lupe đáy) -DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Nối mềm - chống rung-DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Nối mềm - chống rung-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lọc chữ Y-DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Van một chiều cánh bướm-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Nối mềm - chống rung-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Van một chiều cánh bướm-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Van bướm - tay gạt-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Van bướm - tay gạt-DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Van bướm - tay gạt (đường hồi nước về bể, test bom) - DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Phụ kiện đường ống cụm bơm : co, tee, bầu giảm, mặt bích, ron cao su, bulông, đồ gá … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực nước loại có dải 16 kg/cm2 + van + syphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng áp max 16 bar + van + syphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ mồi nước máy bơm : van cửa bằng đồng, van một chiều đồng, nối ren, đường ống kích cớ Dn15. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Van xả khí đơn Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Nhà bảo vệ cụm bơm - khung thép, mái tole, vách tole, 1cánh cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AF | Đường ống chữa cháy | |||
| 1 | Tủ CC trong nhà loại tủ treo - Kích thước: 600x400x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 2 | Van góc CC trong nhà Dn50(Bao gồm ngàm nối nhanh.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bộ lăng phun (lăng B) + cuộn vòi DN50, chiều dài cuộn vòi: 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Van vòi đôi TFHA Dn100Chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Van bướm tay quay DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ lăng phun (lăng A) + cuộn vòi DN65, chiều dài cuộn vòi: 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà, sắt sơn. (Kích thước: 700x500x220 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bình |
| 9 | Bình chữa cháy ABC - MFZ8 loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bình |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy + chân để bình CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Lô |
| 11 | Đồ gá đường ống, ty treo, vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| AG | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét. Bán kính bảo vệ 60 m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.519549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903909E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy) có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng. - Hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) và 01 hợp đồng xây dựng lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy có tổng giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng là bản scan gốc hoặc photocopy phải có công chứng). Kèm theo Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt máy móc thiết bị PCCC | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc cơ khí và đáp ứng các điều kiện sau+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống PCCC và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có thời gian làm công tác lắp đặt máy móc thiết bị tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách lắp đặt hoặc giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 6 | Đội trưởng thi công xây dựng | 2 | Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây: Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đội trưởng thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 7 | Đội trưởng thi công lắp đặt máy móc thiết bị | 1 | Đội trưởng thi công: (01 người): Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc cơ khí và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác lắp đặt máy móc thiết bị tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu+ Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công đặt máy móc thiết bị của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng xây dựng lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 5 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề bản scan gốc hoặc photocopy có công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 3 | Máy đào | Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 5 | Máy trộn Bê tông | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 6 |
| 6 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 7 | Giàn giáo thép | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 100 |
| 8 | Xe tải ben | Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy khoan | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 11 | Máy cắt sắt hoặc máy uốn sắt | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 12 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 5 |
| 13 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 14 | Đầm bàn | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 15 | Đồng hồ đo vạn năng | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi