Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): xây dựng mới khối nhà 02 tầng, xây dựng công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật...nội dung công việc theo Quyết định số 2257 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 và phụ lục đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220558786-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): xây dựng mới khối nhà 02 tầng, xây dựng công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật...nội dung công việc theo Quyết định số 2257 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 và phụ lục đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20220300477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 14:51:00 đến ngày 2022-06-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,346,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.519549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903909E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy) có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng. - Hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) và 01 hợp đồng xây dựng lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy có tổng giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng là bản scan gốc hoặc photocopy phải có công chứng). Kèm theo Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt máy móc thiết bị PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc cơ khí và đáp ứng các điều kiện sau+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống PCCC và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có thời gian làm công tác lắp đặt máy móc thiết bị tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách lắp đặt hoặc giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây: Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đội trưởng thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công lắp đặt máy móc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: (01 người): Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc cơ khí và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác lắp đặt máy móc thiết bị tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu+ Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công đặt máy móc thiết bị của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng xây dựng lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề bản scan gốc hoặc photocopy có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 100
8-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt sắt hoặc máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Đồng hồ đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): xây dựng mới khối nhà 02 tầng, xây dựng công trình phụ trợ và hạ tầng kỹ thuật...nội dung công việc theo Quyết định số 2257 QĐ-UBND ngày 02 7 2021 và phụ lục đính kèm
Xây dựng mới khối nhà 02 tầng Trung tâm y tế huyện Long Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng P.H.A + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Trung tâm tư vấn quy hoạch - Kiểm định xây dựng Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Sở Xây dựng Đồng Nai + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Công ty TNHH Xây dựng công trình 360


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu; Giấy ủy quyền (nếu có); + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có) +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có) + Hóa đơn, kiểm định thiết bị. + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC :XÂY MỚI KHỐI NHÀ 02 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,813100m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,589m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,949100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,526m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,933m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,303m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,407m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,573m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,886m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,708m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,863m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,982m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,951100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,726100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,305100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,366tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,614tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,527tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,028tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,536tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,871tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422tấn
38CCLĐ bulong M18-L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
39CCLĐ bulong M18-L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40CCLĐ cáp giằng D12Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m
41CCLĐ bulong xiết cáp M12Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
42CCLĐ tăng đơ D14Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,181m2
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,275m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V110,241m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,096m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,924m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,56m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,732m3
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V474,109m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V651,19m2
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,248m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V895,056m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V466,625m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V728,14m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V616,994m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,655m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V521,674m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V861,49m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.811,759m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V521,674m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.673,249m2
64Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V63,123m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,041m3
67Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V742,09m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 400x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,566m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300mm, nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V44,46m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,4m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V148,63m2
72Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,339tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,339tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V4,716100m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V147m2
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,687m3
77Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V20,59m2
78Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V43,22m2
79Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,43m2
80CC lan can ram dốc inox 304, D60, cao 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m
81CC lan can inox 304, tay vịn D60, song đứng D35, song ngang D27, cao 0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m
82CC tay vịn inox 304, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7m
83CC tay vịn inox 304, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40,972m
84Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V44,234m2
85CCLD nắp thăm mái tole dày 1mm (KT 700x700mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86CC lam nhôm hộp 50x100-a200, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V61,32m2
87Ốp tường bằng chì dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,76m2
88SX cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000 (không có khung bông săt)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,95m2
89SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700 (không có khung bông săt)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,68m2
90SX cửa đi pano tôn hai mặt dày 1mm, khung sắt, giữa 1 lớp chì dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
91SX cửa sổ khung nhôm kính chì dày 5mm, hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
92SX vách khung nhôm kính dày 5mm, hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
93SX hoa sắt bảo vệ thép hộp 10x20 + sơn dầu hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V125,465m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V168,75m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V76,32m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V125,465m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,88m
98Cung cấp vách ngăn cemboard dày 10mm + phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V57,405m2
99Lắp dựng vách ngăn cemboardMô tả kỹ thuật theo chương V57,405m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,229100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x1,2m-36w, loại hộp đèn chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimerMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt đèn led dowlight D114-11W, âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng phản quang âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường - 350wMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
9Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.120m
10Lắp đặt dây đơn CV-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
11Lắp đặt dây đơn CV-6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
12Lắp đặt dây đơn CV-16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt dây dẫn CXV-4x25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Lắp đặt dây dẫn CXV-4x10,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.060m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V340m
18Lắp đặt MCCB 3P-C/150A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
19Lắp đặt MCCB 3P-C/80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt MCB 3P-C/50A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt MCB 2P-C/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt MCB 2P-C/25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
26Cung cấp mặt công tác đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Cung cấp mặt công tác đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Cung cấp mặt công tác baMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
29Lắp đặt hộp box âm tường 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
30Lắp đặt hộp box âm tường 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
31Lắp đặt tủ điện 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
32Lắp đặt tủ điện 600x500x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt tủ điện âm 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
35Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi 10x2-10 pair (loại bọc dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
D HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi 10x2-10 pair (loại bọc dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
2Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi 2x2x2-2 pairMô tả kỹ thuật theo chương V450m
3Lắp đặt cáp mạng máy tính UTP cat6 - 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V450m
4Cung cấp phiếm đấu dây 8 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt tủ O.D.F 8FO-8COREMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt tủ O.D.F 16FO-16COREMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt đế âm + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
11Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V480m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Lắp đặt cáp quang 8 core - 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V65m
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÓA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 180m3/h, 220V - D300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
3Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
10Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
11Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
12Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt hộp box âm tường 50x100 + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
14Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
15Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 26,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=26,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
18Lắp đặt tủ điện âm 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt MCB 3P-C/50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt MCB 3P-C/25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
22Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
F TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN TỔNG MSB
1Đóng cọc chống sét mạ đồng F16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
2CCLĐ kẹp cọc nối đất fi16-cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4CCLĐ đầu cose tiếp địa 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5CC bulong + đai ốc + long đềnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt chậu rửa inox, 1 ngăn + bộ xả + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt phễu thu inox ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,417100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ NƯỚC NGẦM
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V451m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1m3
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
4Rải cáp ngầm CXV-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,702m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,501m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,28m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,4m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,218m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V133cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đ/ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m/nối
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
L THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,465m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,216m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đk ống 160mm chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
M HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1CCLĐ máy bơm ly tâm 2HpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, đoạn ống dài 4m, đk 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, đoạn ống dài 4m, đk 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng PP hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Van nhựa PPR bằng PP hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
N BỂ NƯỚC NGẦM 60m3:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,82m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,045m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,378100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,267tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,146tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,259m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,035m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V94,075m2
17CCLĐ băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23m
18CCLD thang thăm bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O NHÀ CHE MÁY BƠM
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
6Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng dày 1,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
7Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V23,677m2
P BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,555m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,892m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,238m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m2
11Làm tầng lọc bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
R HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 80x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 50x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp/b
5Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp/b
6Lắp đặt cút thép STK nối bằng PP hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt cút thép STK nối bằng PP hàn, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt cút thép STK nối bằng PP hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt Tê thép STK nối bằng PP hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Tê thép STK nối bằng PP hàn, đường kính 100-50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van ren, 1 chiều, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van ren, 1 chiều, đường kính van 50mm2cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,68m2
16Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
S MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
T HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,610đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85ch
4Lắp đặt dây tín hiệu 2x24Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Lắp đặt dây tín hiệu 2x30Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Lắp đặt dây tín hiệu 10Cx0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
10Lắp đặt tủ sắt nối dây 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt hộp nối nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
12Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
U HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1CCLD cột đỡ kim thu sét cao 5m (D60=2m, D49=1,5m, D42=1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CCLĐ đế cột kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3CCLĐ cáp néoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Khoan giếng bằng máy khoan, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Đóng cọc chống sét fi16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
V THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
W KHO LƯU TRỮ+X. QUANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V130,56m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V106,913m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V30,534m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,572m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V32,106m3
X KHU KHÁM BỆNH, XÉT NGHIỆM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,96m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V209,94m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V172,94m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V54,235m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,504m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V64,739m3
Y PHẦN THIẾT BỊ
Z THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Máy điều hòa nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
2Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
AA THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AB HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 10 ZONEMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
AC HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
AD Cụm bơm chữa cháy:
1Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (Lưu lượng: 54-144 m3/h; Cột áp : 56.4- 44m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Bơm chữa cháy động cơ điện (Lưu lượng: 54 -144 m3/h, Cột áp : 56.4 - 44m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bơm bù áp động cơ điện (Lưu lượng: 3.6 m3/h, Cột áp : 50m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ điều khiển cụm bơm (có chức năng tự động và bằng tay cho 03 bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Dây điện từ CB tổng tới tủ điều khiển và dây điện từ tủ tới động cơMô tả kỹ thuật theo chương V1
AE Thiết bị cụm bơm
1Foot valve( rọ đáy/ lupe đáy)-DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Foot valve( rọ đáy/ lupe đáy) -DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Nối mềm - chống rung-DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Nối mềm - chống rung-DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lọc chữ Y-DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Van một chiều cánh bướm-DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Nối mềm - chống rung-DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Van một chiều cánh bướm-DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Van bướm - tay gạt-DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Van bướm - tay gạt-DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Van bướm - tay gạt (đường hồi nước về bể, test bom) - DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Phụ kiện đường ống cụm bơm : co, tee, bầu giảm, mặt bích, ron cao su, bulông, đồ gá …Mô tả kỹ thuật theo chương V1
13Đồng hồ đo áp lực nước loại có dải 16 kg/cm2 + van + syphonMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Công tắc áp lực 2 ngưỡng áp max 16 bar + van + syphonMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Bộ mồi nước máy bơm : van cửa bằng đồng, van một chiều đồng, nối ren, đường ống kích cớ Dn15.Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Van xả khí đơn Dn20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Nhà bảo vệ cụm bơm - khung thép, mái tole, vách tole, 1cánh cửa.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AF Đường ống chữa cháy
1Tủ CC trong nhà loại tủ treo
- Kích thước: 600x400x200 mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
2Van góc CC trong nhà Dn50(Bao gồm ngàm nối nhanh.)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Bộ lăng phun (lăng B) + cuộn vòi DN50, chiều dài cuộn vòi: 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Van vòi đôi TFHA Dn100Chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Van bướm tay quay DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bộ lăng phun (lăng A) + cuộn vòi DN65, chiều dài cuộn vòi: 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Tủ chữa cháy ngoài nhà, sắt sơn. (Kích thước: 700x500x220 mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Bình chữa cháy CO2 - MT5 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V20Bình
9Bình chữa cháy ABC - MFZ8 loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V20Bình
10Bảng tiêu lệnh chữa cháy + chân để bình CCMô tả kỹ thuật theo chương V20
11Đồ gá đường ống, ty treo, vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo chương V1
AG HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét. Bán kính bảo vệ 60 m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.519549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.903909E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và cung cấp lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy) có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng. - Hoặc 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (trong đó phải có các hạng mục: Xây dựng khối nhà ≥ 02 tầng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước) và 01 hợp đồng xây dựng lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy có tổng giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng, bảng khối lượng kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng là bản scan gốc hoặc photocopy phải có công chứng). Kèm theo Quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường: tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)55
3 Cán bộ phụ trách lắp đặt máy móc thiết bị PCCC 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc điện hoặc cơ khí và đáp ứng các điều kiện sau+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống PCCC và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Có thời gian làm công tác lắp đặt máy móc thiết bị tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách lắp đặt hoặc giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng thi công lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
4 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: 1 Cán bộ phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Cán bộ quản lý an toàn lao động: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu chứng nhận này).+ Có thời gian làm phụ trách công tác quản lý an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu 03 năm.+ Trong 5 năm gần đây đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải có bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
6 Đội trưởng thi công xây dựng 2 Đội trưởng thi công xây dựng: (02 người): Phải có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau đây: Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đội trưởng thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công hoặc giám sát thi công xây dựng hoặc đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
7 Đội trưởng thi công lắp đặt máy móc thiết bị 1 Đội trưởng thi công: (01 người): Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc cơ khí và đáp ứng các điều kiện sau đây:+ Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có thời gian làm công tác lắp đặt máy móc thiết bị tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu+ Trong 5 năm gần đây đã làm đội trưởng thi công đặt máy móc thiết bị của ít nhất một trong các công trình sau: 01 hợp đồng xây dựng lắp đặt (hoặc cung cấp lắp đặt) thiết bị phòng cháy chữa cháy.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Tất cả phải bản scan gốc hoặc bản sao có chứng thực)35
8 Công nhân kỹ thuật 15 Phải có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (kèm theo các bằng cấp chứng nhận đào tạo nghề bản scan gốc hoặc photocopy có công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
2 Đầm cóc Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
3 Máy đào Kèm theo hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
4 Đầm dùi Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
5 Máy trộn Bê tông Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)6
6 Máy cắt gạch Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
7 Giàn giáo thép Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)100
8 Xe tải ben Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
9 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
10 Máy khoan Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
11 Máy cắt sắt hoặc máy uốn sắt Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)3
12 Máy hàn Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)5
13 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
14 Đầm bàn Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)4
15 Đồng hồ đo vạn năng Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
16 Máy vận thăng Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->