Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công sân bê tông và hệ thống thoát nước thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đường bãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT PTSC THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Thi công sân bê tông và hệ thống thoát nước thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đường bãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:51:00 đến ngày 2022-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,292,340,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông hoặc kiến trúc+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình cấp IV.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng chỉ hành nghề TVGS.3. Bản chụp có chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành hoặc Bản chụp có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình.4. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông hoặc kiến trúc+ Đã từng là cán bộ giám sát kỹ thuật thi công ít nhất thành ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ giám sát kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư, cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông hoặc kiến trúc+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận nghề, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.2. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, có dung tích gàu≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ có trọng tải ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu, đầm≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện N ≥ 125KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch Vụ Kỹ Thuật PTSC Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Thi công sân bê tông và hệ thống thoát nước thuộc dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đường bãi Đầu tư xây dựng hạ tầng đường/bãi 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa); Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hùng Phương - Giám đốc - Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) - Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu -Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) - Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư -Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật PTSC Thanh Hóa (Thôn Nam Sơn, xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) - Điện thoại: 02373900333; Fax: 02373900222 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm ở hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí các hạng mục chung còn lại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.027 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,11 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 80,2 | tấn |
| 4 | Lót ni lông tái sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 20.107 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên + bù vênh | Theo yêu cầu E-HSMT | 80,42 | 100 m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 784,1 | 10 m |
| 7 | matit chèn khe co giãn | Theo yêu cầu E-HSMT | 7.841 | m |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, Đk đá Dmax ≤ 4 - PHẦN HỐ GA THU | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,39 | M3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng > 250 cm, M200, đá 1x2, PCB 40 - PHẦN HỐ GA THU | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,88 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng - PHẦN HỐ GA THU | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,123 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông tường thân hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 - PHẦN HỐ GA THU | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,66 | M3 |
| 5 | Bê tông xà mũ, m250, đá 1x2, PCB40 - PHẦN HỐ GA THU | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép thân + xà mũ - PHẦN HỐ GA THU | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,985 | 100 m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤ 10 mm, chiều cao ≤ 6m - PHẦN HỐ GA THU | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,537 | Tấn |
| 8 | Song chắn rác hố thu bằng composite, tải trọng 40 tấn - PHẦN HỐ GA THU | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | 1 cau kien |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25 kg - PHẦN HỐ GA THU | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | 1 cau kien |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 4 - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,234 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 38,44 | m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ hố ga, m250, đá 1x2, PCB 40 - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại thân + xà mũ - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,409 | 100 m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6 m - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,117 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤ 6m - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,239 | Tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)- PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, Đk ≤10mm - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,019 | Tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, Đk > 10 mm - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,532 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,35 | 100 m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50 Kg đến 200 kg bằng cần cẩu - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | 1 Cau kien |
| 23 | Song chắn rác hố ga dưới lòng đường bằng composite, tải trọng 40 tấn - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25 kg - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | 1 Cau kien |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25 m3, cấp đất III - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,81 | 100 m3 |
| 26 | Đào móng hố ga bằng thủ công 5% - cấp đất III - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,526 | m3 |
| 27 | Đắp đất bàng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - PHẦN HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,27 | 100 m3 |
| 28 | Ống cống D300 dài 3 m, tải trọng HL93 -PHẦN CỐNG TRÒN D300 NỐI HỐ THU VỚI HỐ GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | m |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 3 m-Đường kính ≤600mm - PHẦN CỐNG TRÒN D300 NỐI HỐ THU VỚI GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | đoan ong |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, ĐK 300 mm - PHẦN CỐNG TRÒN NỐI HỐ THU VỚI GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | moi noi |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤ 4 - PHẦN CỐNG TRÒN D300 NỐI HỐ THU VỚI GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250 cm, M150, đá 1x2, PCB 40 - PHẦN CỐNG TRÒN D300 NỐI HỐ THU VỚI GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,58 | M3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài - PHẦN CỐNG TRÒN D300 NỐI HỐ THU VỚI GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,143 | 100 m2 |
| 34 | Bê tông gối cống, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - PHẦN CỐNG TRÒN D300 NỐI HỐ THU VỚI GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm - PHẦN CỐNG TRÒN D300 NỐI HỐ THU VỚI GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,038 | Tấn |
| 36 | Ván khuôn kim loại gối cống đúc sẵn-PHẦN CỐNG TRÒN D300 NỐI HỐ THU VỚI GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,141 | 100 m2 |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm -PHẦN CỐNG TRÒN NỐI HỐ THU VỚI GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - PHẦN CỐNG TRÒN D300 NỐI HỐ THU VỚI GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,067 | 100 m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - PHẦN CỐNG TRÒN D300 NỐI HỐ THU VỚI GA THĂM | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,055 | 100 m3 |
| 40 | Mua ống cống D1200 dài 2,5m tải trọng HL93 - PHẦN CỐNG D1200 +D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 454 | m |
| 41 | Mua ống cống D1000 dài 2,5m tải trọng VH - PHẦN CỐNG D1200 + D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 201 | m |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm -PHẦN CỐNG D1200 + D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100,5 | Doan ong |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1250mm - PHẦN CỐNG D1200 + D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 227 | Doan ong |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm - PHẦN CỐNG D1200 + D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75,4 | Moi noi |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm-PHẦN CỐNG D1200 + D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 165,6 | Moi noi |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 - PHẦN GỐI CỐNG D1200 + D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,57 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 - PHẦN GỐI CỐNG D1200 + D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 137,72 | m3 |
| 48 | ván khuôn móng dài -PHẦN GỐI CỐNG D1200+D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,118 | 100 m2 |
| 49 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2 đúc sẵn-PHẦN GỐI CỐNG D1200+D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,01 | m3 |
| 50 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm -PHẦN GỐI CỐNG D1200+D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,58 | Tấn |
| 51 | ván khuôn kim loại gối cống đúc sẵn-PHẦN GỐI CỐNG D1200+D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,968 | 100 m2 |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm - PHẦN GỐI CỐNG D1200 + D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 201 | Cái |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm -PHẦN GỐI CỐNG D1200 + D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 432 | Cái |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất III-PHẦN GỐI CỐNG | Theo yêu cầu E-HSMT | 79,987 | 100 m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-PHẦN GỐI CỐNG D1200 + D1000 | Theo yêu cầu E-HSMT | 53,325 | 100 m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40-PHẦN THÀNH XÂY GẠCH CHẮN NƯỚC MÉP SÂN | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,03 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30-PHẦN THÀNH XÂY GẠCH CHẮN NƯỚC MÉP SÂN | Theo yêu cầu E-HSMT | 169,57 | m2 |
| 58 | hi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4-PHẦN CỬA XẢ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40-PHẦN CỬA XẢ | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,96 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40-PHẦN CỬA XẢ | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,56 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40-PHẦN CỬA XẢ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,936 | m2 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III-PHẦN CỬA XẢ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,444 | 100 m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-PHẦN CỬA XẢ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,296 | 100 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông hoặc kiến trúc+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Đã từng là chỉ huy trưởng công trình và hoàn thành ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình cấp IV.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng chỉ hành nghề TVGS.3. Bản chụp có chứng thực giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thi công hoàn thành hoặc Bản chụp có chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và phải có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình.4. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 7 | 5 |
| 2 | phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông hoặc kiến trúc+ Đã từng là cán bộ giám sát kỹ thuật thi công ít nhất thành ≥ 02 hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ giám sát kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | + Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công trắc địa bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông hoặc cấp thoát nước.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 5 | 3 |
| 5 | cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình | 1 | + Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu.2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ.3. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng thi công xây dựng | 2 | + Là kỹ sư, cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng, xây dựng giao thông hoặc kiến trúc+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản chụp có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận nghề, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ.2. Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, có dung tích gàu≥ 0,5m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ có trọng tải ≥ 07 tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 3 | Máy ủi công suất ≥ 108CV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy lu, đầm≥ 09 tấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy phát điện N ≥ 125KVA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi