Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:37:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,715,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng hoặc các hợp đồng khác nhau có các hạng mục chính như sau:+ Thi công nền đường K95-98+ Thi công móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa + Thi công hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục giao thông, bãi đổ xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít 1 công trình cấp IV lĩnh vực giao thông trở lên. Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần nhà vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng – Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV lĩnh vực dân dụng trở lên. Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥3.5T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75CV có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥9T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75CV có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 6T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130-140CV có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5m3 có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80T/h có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, khoảng cách từ trạm sản xuất bê tông nhựa đến chân công trình không quá 70km; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ, có Tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0.5 m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình Hạ tầng các điểm du lịch cộng đồng huyện Nam Đông (theo NQ 05) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông; địa chỉ: Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục phần xây lắp: (A=B+C+D+E) | |||
| B | *\-1 Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 339,76 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp III bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 1.375,74 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp III bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 295,66 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 131,62 | 1 m3 |
| 5 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 21,12 | 1 m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả theo chương V | 92,63 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông gia cố rãnh vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 35,73 | 1 m3 |
| 8 | Rải lớp ni lông cách ly | Mô tả theo chương V | 369,18 | 1 m2 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả theo chương V | 344,574 | 1 m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm chiều dày đả lèn ép=7cm | Mô tả theo chương V | 1.148,58 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/h | Mô tả theo chương V | 190,664 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12T | Mô tả theo chương V | 190,894 | 1 Tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12T | Mô tả theo chương V | 190,894 | 1 Tấn |
| 14 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 lượng nhủ tương 1.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 190,894 | 1 m2 |
| 15 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp trên, dày 15cm | Mô tả theo chương V | 172,29 | 1 m3 |
| 16 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới, dày 18cm | Mô tả theo chương V | 206,74 | 1 m3 |
| C | *\- 2 Hạng mục: Bãi đổ xe | |||
| 1 | Bê tông mặt đường bãi đỗ xe dày 20cm vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 78,02 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày 12cm trước nhà vệ sinh vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 2,46 | 1 m3 |
| 3 | Ni lông xanh đỏ lót nền đường | Mô tả theo chương V | 410,64 | 1 m2 |
| 4 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dmax=25 | Mô tả theo chương V | 58,52 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 3.382,08 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả theo chương V | 3,4 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,7 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng băng , Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,57 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng tường chắn, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 86,52 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 43,84 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 3,17 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 4x6M200 | Mô tả theo chương V | 12,33 | 1 m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc,vữa XM cát vàng M 75 | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m3 |
| 15 | Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V | 2,69 | 1 m3 |
| 16 | Thi công lớp đá 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa ST65 kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo chương V | 27,26 | 1 m2 |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC d49x2.5mm | Mô tả theo chương V | 9 | 1 m |
| 19 | LĐ ống nhựa PVC d76x3.5mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 20 | LĐ bịt chụp ngoài ống d76 | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | LĐ tê nhựa PVC d76/49 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả theo chương V | 7,27 | 1 m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá lồi lõm | Mô tả theo chương V | 28,34 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông giằng kè đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép giằng kè | Mô tả theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 26 | Rải lớp ni lông cách ly | Mô tả theo chương V | 140,79 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông gia cố rãnh đỉnh vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 13,62 | 1 m3 |
| D | *\- 3 Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng hố ga, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 0,39 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 0,78 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thân hố ga vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 2,68 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông giằng hố ga vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,29 | 1 m3 |
| 6 | LĐ tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố ga | Mô tả theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,043 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,032 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT | Mô tả theo chương V | 0,278 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT | Mô tả theo chương V | 0,278 | Tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 168,49 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả theo chương V | 115,23 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 8,86 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép ống cống, ống buy đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,827 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống, ống buy đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,56 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1m | Mô tả theo chương V | 25,3 | 1 Đoạn |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măng | Mô tả theo chương V | 25 | 1mối nối |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng cống vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông móng cống vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 11,13 | 1 m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo chương V | 72,11 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 1,72 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông sân cống, chân khay, gia cố vữa bê tông đá 4x6M150 | Mô tả theo chương V | 13,82 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 3,12 | 1 m3 |
| E | *\- 4 Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả theo chương V | 24,88 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 18,442 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 2,425 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,277 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, cột, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,717 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng tường bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,085 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,062 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép cổ móng, cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,067 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cổ móng, cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,193 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,087 | Tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 4,161 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Mô tả theo chương V | 2,774 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,209 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,188 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô VM200 | Mô tả theo chương V | 0,113 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,062 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,238 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,2 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 25 | Xây tường 100 bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,925 | 1 m3 |
| 26 | Xây tường 200 bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,813 | 1 m3 |
| 27 | Ốp tường ngoài nhà bằng tre trúc d3cm, đánh véc ni | Mô tả theo chương V | 75,47 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 23,207 | 1 m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 38,025 | 1 m2 |
| 30 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo chương V | 41,196 | 1 m2 |
| 31 | Ôp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | Mô tả theo chương V | 49,534 | 1 m2 |
| 32 | Trát trụ, cột trong nhà dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 6,5 | 1 m2 |
| 33 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 13,962 | 1 m2 |
| 34 | Trát trần, có bả lớp bám dính vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 27,416 | 1 m2 |
| 35 | Trát lanh tô vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,96 | 1 m2 |
| 36 | Trát má cửa dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,088 | 1 m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 76,133 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gach chống trượt gạch ceramic 300x300, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 27,883 | 1 m2 |
| 39 | Lát đá granite nền sàn màu đen mặt chống trượt | Mô tả theo chương V | 1,61 | 1 m2 |
| 40 | SXLD cửa 2 cánh mở quay 2 chiều cửa panô nhôm xingfa | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | SXLD cửa sổ mở lật khung nhôm xingfa kính mờ an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 1,92 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 44 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa trên kính 6.38 mờ, dưới panoo | Mô tả theo chương V | 0,88 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | SXLD vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả theo chương V | 20,803 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ bằng thép 40x80x1.4 mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,175 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,175 | Tấn |
| 49 | Lợp mái tôn phẳng dày 4.5dem kèm ke chống bão 4c/m2 | Mô tả theo chương V | 43,7 | 1 m2 |
| 50 | Lợp mái tranh tự nhiên KT 500x500 (8 tấm/m2) | Mô tả theo chương V | 43,7 | 1 m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn tube led đơn thân nhơm 1x20W 1.2m | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che + hộp âm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt che + hộp âm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Automat 1 pha MCB 20A-1P-6KA | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 55 | Lđặt bảng điện 2-8modul + hộp âm | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 56 | Lđặt hộp nối 150x150 | Mô tả theo chương V | 2 | Hộp |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | 1m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | 1m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | 1m |
| 60 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm d20mm | Mô tả theo chương V | 30 | 1 m |
| 61 | Lắp dựng cột đèn bằng cột BT ly tâm cao 8.4m | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Cột |
| 62 | Móc neo cáp + kẹp cáp | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt kèm hand xịt, phụ kiện | Mô tả theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả, phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 67 | Lắp gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 68 | Lắp phụ kiện kệ xà phòng, giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 69 | Lắp phễu thu sàn inox chống hôi | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 70 | Lắp đặt máy sấy tay | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20x2.3 | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25x2.8 | Mô tả theo chương V | 16 | 1 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32x2.9 | Mô tả theo chương V | 1 | 1 m |
| 74 | Lắp đặt van khóa d25mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 75 | LĐặt cút nhựa PPR d20 ren trong | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 76 | LĐặt tê nhựa PPR d20 ren trong | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 77 | LĐặt tê nhựa PPR d25 ren trong | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 78 | LĐặt côn nhựa PPR d25/20 | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 79 | LĐặt nối nhựa PPR d25 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 80 | LĐặt tê nhựa PPR d25 | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 81 | LĐặt côn nhựa PPR d32/25 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | LĐặt nối nhựa PPR d32 ren trong | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lđặt ống nhựa HDPE d32 | Mô tả theo chương V | 120 | 1 m |
| 84 | Lắp nối nhựa HDPE d32mm ren trong | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 85 | Lắp nối nhựa HDPE d32mm ren ngoài | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Lắp cút nhựa HDPE d32mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Lắp măng sông nhựa HPDE d32mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt dây rắc co 30cm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 89 | LĐ ống nhựa PVC d114x3.5mm | Mô tả theo chương V | 64 | 1 m |
| 90 | LĐ ống nhựa PVC d90x3mm | Mô tả theo chương V | 24 | 1 m |
| 91 | LĐ ống nhựa PVC d42x3mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 92 | LĐ ống nhựa PVC d34x3mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 93 | LĐ lơ nhựa PVC d114 | Mô tả theo chương V | 48 | Cái |
| 94 | LĐ lơ nhựa PVC d90 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 95 | LĐ lơ nhựa PVC d42 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 96 | LĐ lơ nhựa PVC d34 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 97 | LĐ chếch nhựa PVC d114 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 98 | LĐ chếch nhựa PVC d114/90 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 99 | LĐ chếch nhựa PVC d114/42 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 100 | LĐ chếch nhựa PVC d90 | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 101 | LĐ côn nhựa PVC d114/90 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 102 | LĐ côn nhựa PVC d90/34 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 103 | LĐ nối nhựa PVC d114 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 104 | LĐ nối nhựa PVC d90 | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | LĐ tê nhựa PVC d114 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 106 | LĐ cút nhựa PVC d42 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 107 | LĐ cút nhựa PVC d34 | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 108 | LĐ ống nhựa PVC d49x2.5 | Mô tả theo chương V | 5 | 1 m |
| 109 | LĐ cút nhựa PVC d49 | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 110 | LĐ tê nhựa PVC d49 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 111 | LĐ chụp thông hơi nhựa PVC d49 | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | LĐ kẹp ống omega d49 | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 113 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 23,275 | 1 m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 11,775 | 1 m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm lót móng,vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả theo chương V | 1,649 | 1 m3 |
| 116 | Bê tông móng vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả theo chương V | 0,495 | 1 m3 |
| 117 | Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,042 | Tấn |
| 118 | Xây bể gạch BT đặc (6x9.5x20), vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 4,533 | 1 m3 |
| 119 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Mô tả theo chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 120 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 26,44 | 1 m2 |
| 121 | Trát tường trong VXM M75 chiều dày trát 1.0cm | Mô tả theo chương V | 26,44 | 1 m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 21,328 | 1 m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 21,328 | 1 m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu dày 2.5 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 12 | 1 m2 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,498 | 1 m3 |
| 126 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,02 | 1 tấn |
| 127 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,064 | 1 tấn |
| 128 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 129 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằngcần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 7 | 1 c/kiện |
| 130 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng hoặc các hợp đồng khác nhau có các hạng mục chính như sau:+ Thi công nền đường K95-98+ Thi công móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa + Thi công hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục giao thông, bãi đổ xe | 1 | tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít 1 công trình cấp IV lĩnh vực giao thông trở lên. Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần nhà vệ sinh | 1 | tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng – Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV lĩnh vực dân dụng trở lên. Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, VSMT, PCCC | 1 | Ít nhất phải tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥3.5T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi bánh xích | Công suất ≥ 75CV có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥9T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | Tải trọng ≥ 16T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng ≥ 25T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy san | Công suất ≥ 75CV có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô | Tải trọng ≥ 6T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa | Tải trọng ≥ 7T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải BTN | Công suất ≥ 130-140CV có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5m3 có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất >= 80T/h có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, khoảng cách từ trạm sản xuất bê tông nhựa đến chân công trình không quá 70km; | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Kiểm tra cao độ, có Tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào | Dung tích ≥ 0.5 m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi