Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628201-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220607320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 11:37:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,715,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng hoặc các hợp đồng khác nhau có các hạng mục chính như sau:+ Thi công nền đường K95-98+ Thi công móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa + Thi công hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục giao thông, bãi đổ xe
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít 1 công trình cấp IV lĩnh vực giao thông trở lên. Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần nhà vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng – Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV lĩnh vực dân dụng trở lên. Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3.5T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75CV có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥9T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75CV có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 6T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130-140CV có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5m3 có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80T/h có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, khoảng cách từ trạm sản xuất bê tông nhựa đến chân công trình không quá 70km;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ, có Tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.5 m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng các điểm du lịch cộng đồng huyện Nam Đông (theo NQ 05)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Đất Việt. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Toàn Đạt. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đông. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng 168


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông , địa chỉ: Tổ dân phố 2, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông. Địa chỉ 86 Đường Khe Tre, Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343.893.901. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Đông; địa chỉ: Thị Trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục phần xây lắp: (A=B+C+D+E)
B *\-1 Hạng mục: Đường giao thông
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V339,761 m3
2Đào nền đất cấp III bằng máy đào Mô tả theo chương V1.375,741 m3
3Đào khuôn đất cấp III bằng máy đào Mô tả theo chương V295,661 m3
4Đào đất không phù hợp bằng máy đào Mô tả theo chương V131,621 m3
5Đào đánh cấp, đất cấp IIMô tả theo chương V21,121 m3
6Đào rãnh đất cấp IIIMô tả theo chương V92,631 m3
7Bê tông gia cố rãnh vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V35,731 m3
8Rải lớp ni lông cách lyMô tả theo chương V369,181 m2
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả theo chương V344,5741 m3
10Rải thảm mặt đường BTNC 19mm chiều dày đả lèn ép=7cmMô tả theo chương V1.148,581 m2
11Sản xuất bê tông nhựa Trạm trộn 80T/hMô tả theo chương V190,6641 Tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12TMô tả theo chương V190,8941 Tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô 12TMô tả theo chương V190,8941 Tấn
14Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70 lượng nhủ tương 1.0kg/m2Mô tả theo chương V190,8941 m2
15Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp trên, dày 15cmMô tả theo chương V172,291 m3
16Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới, dày 18cmMô tả theo chương V206,741 m3
C *\- 2 Hạng mục: Bãi đổ xe
1Bê tông mặt đường bãi đỗ xe dày 20cm vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V78,021 m3
2Bê tông mặt đường dày 12cm trước nhà vệ sinh vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả theo chương V2,461 m3
3Ni lông xanh đỏ lót nền đườngMô tả theo chương V410,641 m2
4Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dmax=25Mô tả theo chương V58,521 m3
5Đào nền đường bằng máy đàoMô tả theo chương V3.382,081 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT bó vĩa vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả theo chương V3,41 m3
7Bê tông đá dăm lót móng vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V1,71 m3
8Đào móng băng , Đất cấp IIIMô tả theo chương V3,571 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V1,191 m3
10Đào móng tường chắn, Đất cấp IIIMô tả theo chương V86,521 m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V43,841 m3
12Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V3,171 m3
13Bê tông móng, vữa bê tông đá 4x6M200Mô tả theo chương V12,331 m3
14Xây móng đá hộc,vữa XM cát vàng M 75Mô tả theo chương V241 m3
15Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc ngượcMô tả theo chương V2,691 m3
16Thi công lớp đá 1x2 tầng lọc ngượcMô tả theo chương V1,81 m3
17Gia cố nền đất yếu bằng vải địa ST65 kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo chương V27,261 m2
18LĐ ống nhựa PVC d49x2.5mmMô tả theo chương V91 m
19LĐ ống nhựa PVC d76x3.5mmMô tả theo chương V61 m
20LĐ bịt chụp ngoài ống d76Mô tả theo chương V12Cái
21LĐ tê nhựa PVC d76/49Mô tả theo chương V6Cái
22Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả theo chương V7,271 m2
23Miết mạch tường đá lồi lõmMô tả theo chương V28,341 m2
24Bê tông giằng kè đá 1x2 M200Mô tả theo chương V11 m3
25Gia công cốt thép giằng kèMô tả theo chương V0,038Tấn
26Rải lớp ni lông cách lyMô tả theo chương V140,791 m2
27Bê tông gia cố rãnh đỉnh vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V13,621 m3
D *\- 3 Hạng mục: Thoát nước
1Bê tông đá dăm lót móng hố ga, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V0,391 m3
2Bê tông móng hố ga vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả theo chương V0,781 m3
3Bê tông thân hố ga vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả theo chương V2,681 m3
4Bê tông giằng hố ga vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,31 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Mô tả theo chương V0,291 m3
6LĐ tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả theo chương V41 c/kiện
7Gia công cốt thép giằng hố gaMô tả theo chương V0,029Tấn
8Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,0431 tấn
9Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,0321 tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BTMô tả theo chương V0,2781 tấn
11Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BTMô tả theo chương V0,278Tấn
12Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả theo chương V168,491 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả theo chương V115,231 m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V8,861 m3
15Cốt thép ống cống, ống buy đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,8271 tấn
16Cốt thép ống cống, ống buy đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,561 tấn
17Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1mMô tả theo chương V25,31 Đoạn
18Nối cống hộp đơn bằng pp xảm vữa xi măngMô tả theo chương V251mối nối
19Bê tông đá dăm lót móng cống vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V3,121 m3
20Bê tông móng cống vữa bê tông đá 4x6M150Mô tả theo chương V11,131 m3
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo chương V72,111 m2
22Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 4x6 M150Mô tả theo chương V1,721 m3
23Bê tông móng tường đầu, tường cánh vữa bê tông đá 4x6M150Mô tả theo chương V2,881 m3
24Bê tông sân cống, chân khay, gia cố vữa bê tông đá 4x6M150Mô tả theo chương V13,821 m3
25Bê tông đá dăm lót móng vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V3,121 m3
E *\- 4 Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả theo chương V24,881 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V18,4421 m3
3Bê tông đá dăm lót móng vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V2,4251 m3
4Bê tông móng, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,2771 m3
5Bê tông cổ móng, cột, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,7171 m3
6Xây móng tường bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75Mô tả theo chương V2,241 m3
7Bê tông giằng móng vữa BT đá 1x2 M200Mô tả theo chương V1,0851 m3
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,062Tấn
9Gia công cốt thép cổ móng, cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,067Tấn
10Gia công cốt thép cổ móng, cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,193Tấn
11Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,012Tấn
12Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,087Tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V4,1611 m3
14Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100Mô tả theo chương V2,7741 m3
15Bê tông xà, dầm, giằng nhà,vữa BT đá 1x2 M200Mô tả theo chương V2,2091 m3
16Bê tông sàn mái vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả theo chương V3,1881 m3
17Bê tông lanh tô VM200Mô tả theo chương V0,1131 m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V0,0621 m3
19Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,238Tấn
20Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mmMô tả theo chương V0,016Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,059Tấn
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,2Tấn
23Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,01Tấn
24Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,0061 tấn
25Xây tường 100 bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75Mô tả theo chương V6,9251 m3
26Xây tường 200 bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75Mô tả theo chương V1,8131 m3
27Ốp tường ngoài nhà bằng tre trúc d3cm, đánh véc niMô tả theo chương V75,47m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V23,2071 m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V38,0251 m2
30Căng lưới thép gia cố tường gạchMô tả theo chương V41,1961 m2
31Ôp tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600Mô tả theo chương V49,5341 m2
32Trát trụ, cột trong nhà dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V6,51 m2
33Trát xà dầm, có bả lớp bám dính vữa XM M75Mô tả theo chương V13,9621 m2
34Trát trần, có bả lớp bám dính vữa XM M75Mô tả theo chương V27,4161 m2
35Trát lanh tô vữa XM M75Mô tả theo chương V0,961 m2
36Trát má cửa dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V4,0881 m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả theo chương V76,1331m2
38Lát nền, sàn gach chống trượt gạch ceramic 300x300, XM cát mịn M75Mô tả theo chương V27,8831 m2
39Lát đá granite nền sàn màu đen mặt chống trượtMô tả theo chương V1,611 m2
40SXLD cửa 2 cánh mở quay 2 chiều cửa panô nhôm xingfaMô tả theo chương V2,4m2
41Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả theo chương V2Bộ
42SXLD cửa sổ mở lật khung nhôm xingfa kính mờ an toàn 6.38mmMô tả theo chương V1,92m2
43Phụ kiện cửa sổ mở lậtMô tả theo chương V4Bộ
44SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa trên kính 6.38 mờ, dưới panooMô tả theo chương V0,88m2
45Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả theo chương V1Bộ
46SXLD vách ngăn compact dày 12mmMô tả theo chương V20,803m2
47Gia công xà gồ bằng thép 40x80x1.4 mạ kẽmMô tả theo chương V0,175Tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,175Tấn
49Lợp mái tôn phẳng dày 4.5dem kèm ke chống bão 4c/m2Mô tả theo chương V43,71 m2
50Lợp mái tranh tự nhiên KT 500x500 (8 tấm/m2)Mô tả theo chương V43,71 m2
51Lắp đặt đèn tube led đơn thân nhơm 1x20W 1.2mMô tả theo chương V31 Bộ
52Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che + hộp âmMô tả theo chương V3Cái
53Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt che + hộp âmMô tả theo chương V3Cái
54Lắp đặt Automat 1 pha MCB 20A-1P-6KAMô tả theo chương V2Cái
55Lđặt bảng điện 2-8modul + hộp âmMô tả theo chương V1Hộp
56Lđặt hộp nối 150x150Mô tả theo chương V2Hộp
57Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V801m
58Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V101m
59Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Mô tả theo chương V1201m
60LĐ ống nhựa SP đặt chìm d20mmMô tả theo chương V301 m
61Lắp dựng cột đèn bằng cột BT ly tâm cao 8.4mMô tả theo chương V21 Cột
62Móc neo cáp + kẹp cápMô tả theo chương V2Bộ
63Lắp đặt chậu xí bệt kèm hand xịt, phụ kiệnMô tả theo chương V51 Bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van xả, phụ kiệnMô tả theo chương V21 Bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bànMô tả theo chương V41 Bộ
66Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòiMô tả theo chương V41 Bộ
67Lắp gương soiMô tả theo chương V4Cái
68Lắp phụ kiện kệ xà phòng, giấy vệ sinhMô tả theo chương V7Cái
69Lắp phễu thu sàn inox chống hôiMô tả theo chương V5Cái
70Lắp đặt máy sấy tayMô tả theo chương V2Cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR d20x2.3Mô tả theo chương V41 m
72Lắp đặt ống nhựa PPR d25x2.8Mô tả theo chương V161 m
73Lắp đặt ống nhựa PPR d32x2.9Mô tả theo chương V11 m
74Lắp đặt van khóa d25mmMô tả theo chương V3Cái
75LĐặt cút nhựa PPR d20 ren trongMô tả theo chương V3Cái
76LĐặt tê nhựa PPR d20 ren trongMô tả theo chương V2Cái
77LĐặt tê nhựa PPR d25 ren trongMô tả theo chương V6Cái
78LĐặt côn nhựa PPR d25/20Mô tả theo chương V5Cái
79LĐặt nối nhựa PPR d25Mô tả theo chương V8Cái
80LĐặt tê nhựa PPR d25Mô tả theo chương V5Cái
81LĐặt côn nhựa PPR d32/25Mô tả theo chương V1Cái
82LĐặt nối nhựa PPR d32 ren trongMô tả theo chương V1Cái
83Lđặt ống nhựa HDPE d32Mô tả theo chương V1201 m
84Lắp nối nhựa HDPE d32mm ren trongMô tả theo chương V1Cái
85Lắp nối nhựa HDPE d32mm ren ngoàiMô tả theo chương V2Cái
86Lắp cút nhựa HDPE d32mmMô tả theo chương V2Cái
87Lắp măng sông nhựa HPDE d32mmMô tả theo chương V3Cái
88Lắp đặt dây rắc co 30cmMô tả theo chương V41 Bộ
89LĐ ống nhựa PVC d114x3.5mmMô tả theo chương V641 m
90LĐ ống nhựa PVC d90x3mmMô tả theo chương V241 m
91LĐ ống nhựa PVC d42x3mmMô tả theo chương V61 m
92LĐ ống nhựa PVC d34x3mmMô tả theo chương V41 m
93LĐ lơ nhựa PVC d114Mô tả theo chương V48Cái
94LĐ lơ nhựa PVC d90Mô tả theo chương V6Cái
95LĐ lơ nhựa PVC d42Mô tả theo chương V4Cái
96LĐ lơ nhựa PVC d34Mô tả theo chương V6Cái
97LĐ chếch nhựa PVC d114Mô tả theo chương V6Cái
98LĐ chếch nhựa PVC d114/90Mô tả theo chương V2Cái
99LĐ chếch nhựa PVC d114/42Mô tả theo chương V2Cái
100LĐ chếch nhựa PVC d90Mô tả theo chương V9Cái
101LĐ côn nhựa PVC d114/90Mô tả theo chương V2Cái
102LĐ côn nhựa PVC d90/34Mô tả theo chương V4Cái
103LĐ nối nhựa PVC d114Mô tả theo chương V6Cái
104LĐ nối nhựa PVC d90Mô tả theo chương V2Cái
105LĐ tê nhựa PVC d114Mô tả theo chương V3Cái
106LĐ cút nhựa PVC d42Mô tả theo chương V6Cái
107LĐ cút nhựa PVC d34Mô tả theo chương V6Cái
108LĐ ống nhựa PVC d49x2.5Mô tả theo chương V51 m
109LĐ cút nhựa PVC d49Mô tả theo chương V3Cái
110LĐ tê nhựa PVC d49Mô tả theo chương V1Cái
111LĐ chụp thông hơi nhựa PVC d49Mô tả theo chương V1Cái
112LĐ kẹp ống omega d49Mô tả theo chương V7Cái
113Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả theo chương V23,2751 m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả theo chương V11,7751 m3
115Bê tông đá dăm lót móng,vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả theo chương V1,6491 m3
116Bê tông móng vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmMô tả theo chương V0,4951 m3
117Gia công cốt thép móng đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,042Tấn
118Xây bể gạch BT đặc (6x9.5x20), vữa XM M75Mô tả theo chương V4,5331 m3
119Bê tông xà, dầm, giằng nhà vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cmMô tả theo chương V0,331 m3
120Trát tường trong, bề dày 1.5 cm vữa XM M75Mô tả theo chương V26,441 m2
121Trát tường trong VXM M75 chiều dày trát 1.0cmMô tả theo chương V26,441 m2
122Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V21,3281 m2
123Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75Mô tả theo chương V21,3281 m2
124Láng nền, sàn có đánh màu dày 2.5 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V121 m2
125Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, vữa BT đá dăm 1x2 M200Mô tả theo chương V0,4981 m3
126Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,021 tấn
127Cốt thép tấm đan dMô tả theo chương V0,0641 tấn
128Gia công cốt thép xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,027Tấn
129LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằngcần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả theo chương V71 c/kiện
130Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng hoặc các hợp đồng khác nhau có các hạng mục chính như sau:+ Thi công nền đường K95-98+ Thi công móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa + Thi công hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.(Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục giao thông, bãi đổ xe 1 tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít 1 công trình cấp IV lĩnh vực giao thông trở lên. Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần nhà vệ sinh 1 tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng – Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV lĩnh vực dân dụng trở lên. Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, VSMT, PCCC 1 Ít nhất phải tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥3.5T, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy ủi bánh xích Công suất ≥ 75CV có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥9T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh lốp Tải trọng ≥ 16T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy lu rung Tải trọng ≥ 25T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy san Công suất ≥ 75CV có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Cần trục ô tô Tải trọng ≥ 6T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
9 Máy tưới nhựa Tải trọng ≥ 7T có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy rải BTN Công suất ≥ 130-140CV có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m3 có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất >= 80T/h có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực, khoảng cách từ trạm sản xuất bê tông nhựa đến chân công trình không quá 70km;1
13 Máy thủy bình Kiểm tra cao độ, có Tem kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực1
14 Máy đào Dung tích ≥ 0.5 m3, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->