Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629722-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:16:00 đến ngày 2022-06-20 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,219,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0828659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.165731E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIILưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.053.374.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN (kèm theo các bản chụp bằng đại học để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 370W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 450W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình Cải tạo, nâng cấp trường Mầm non Ban Công, huyện Bá Thước 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0211 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,2096 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,4276 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,3764 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5121 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2428 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5453 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,5547 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 131,9045 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,8579 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0514 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8556 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2651 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7487 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3633 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,8683 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,391 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7819 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0692 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,1265 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2875 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1946 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1065 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn, ván khuôn bê tông lót | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,566 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đáy bể | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1435 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,35 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,808 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,944 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,448 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0664 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7284 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7598 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6349 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,4949 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2105 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,022 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1127 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,8646 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8092 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,8197 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,9271 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,6046 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6298 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8757 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9911 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 259,5737 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3708 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1375 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0189 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0804 | m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3402 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1406 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3448 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6818 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153,5568 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6818 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1175 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc dày 0,40mm khổ rộng 400mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,69 | m |
| 65 | Ke chống bão (dải đều 1mx1m) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 480 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 717,4201 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.066,968 | m2 |
| 68 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,736 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 902,2 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,596 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 555,07 | m2 |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,08 | m2 |
| 73 | SXLD lan can hàng lang: tay vịn O65x2,5mm; thanh đứng thép hộp 30x30x2mm sơn màu gi sáng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,344 | m2 |
| 74 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8252 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,226 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,992 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 805,064 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,8792 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,56 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,836 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,836 | m2 |
| 82 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5,0mm; cửa đi 2 cánh mở quay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,92 | m2 |
| 83 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5,0mm; cửa đi 1 cánh mở trượt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,8 | m2 |
| 84 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5,0; cửa đi 1 cánh mở quay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,72 | m2 |
| 85 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5,0m; cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,44 | m2 |
| 86 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5,0mm; cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,2 | m2 |
| 87 | Vách nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5,0m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,32 | m2 |
| 88 | SXLD hoa sắt bằng thép hộp 20x20x1,5mm sơn màu ghi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,44 | m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn thép tròn D65x2,5mm, thanh song bằng thép vuông 30x30x2,0mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,336 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 717,4201 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.712,65 | m2 |
| 92 | SXLD lam chắn nắng thép hộp 40x40x1,2mm; thép hộp 30x30x1,2mm+ thép bản 80x80x5mm sơn màu xanh lá | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,384 | m2 |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2183 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0107 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2873 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6411 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,1714 | m2 |
| 98 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5849 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0053 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,634 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2188 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,088 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,088 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240x9 mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9305 | m2 |
| 105 | Đắp đất bồn hoa trồng cây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9653 | m3 |
| 106 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 30W | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 18W | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần D300- 18W | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần và điều tốc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 117 | Tủ điện kích thước 600x400x200mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Tủ điện kích thước 450x350x180mmm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Tủ điện kích thước 220x198x90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/CXV 2x70mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLP/PVC 2x16mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 720 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.030 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 720 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | hộp |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D20mm (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 138 | Đóng cọc chống sét L63x63x5mm dài 2,5m có sẵn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62 | m |
| 140 | Gia công, lắp dựng dây tiếp địa bằng thép dẹt 40x4mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | m |
| 141 | Hộp đo điện trở nối đất | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,3136 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1431 | 100m3 |
| 144 | Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 145 | Lắp đặt ô cắm internet | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt hạt mạng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 147 | Switch 8 PORT 10/100 mbps | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 148 | Bộ phát tín hiệu Wifi tốc độ kết nối 450MBPS | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 149 | Dây cáp mạng lan CAT 6A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 150 | Máng cáp kích thước 60x40mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 151 | Máng cáp kích thước 24x14mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 153 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu, vòi, xiphong, dây cấp ống thải) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt xí bệt dành cho trẻ em | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam dành cho trẻ em | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa kết hợp xịt vệ sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bể |
| 163 | Máy bơm nước công suất 7,3m3/h, cột áp 45m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Bộ van phao tự động | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 bằng phương pháp hàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,92 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10- ống nóng bằng phương pháp hàn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm- nhiệt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm(NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm- nhiệt (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D63-40mm (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40-20mm (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25-20m (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63-50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-40mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 63mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước D20-D75... | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | bộ |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 D32 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100 m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,26 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 211 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 213 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76mm (NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50mm- che đầu ống thông hơi (NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50mm(NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110mm (NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê thu chếch nhựa PVC D110-63mm- ống thăm (NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê thu chếch nhựa PVC D110-90mm (NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê thu chếch nhựa PVC D110-50mm- nối ống thông hơi (NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm(NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê thu chếch nhựa PVC D76-50mm- ống thăm (NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D50mm (NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê thu chếch nhựa PVC D90-50mm(NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê thu chếch nhựa PVC D76-63mm (NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê thu chếch nhựa PVC D76-60m (NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76-50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D50-42mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | cái |
| 233 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 234 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 235 | Xi phông con thỏ PVC D50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | bộ |
| 237 | Cầu chắn rác inox D105 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,94 | 100m |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm (NC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,275 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6102 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0267 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn bê tông lót | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,704 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,528 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,528 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0115 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0796 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0429 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9284 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0878 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1705 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7102 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2626 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1606 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 25 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4288 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8686 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8347 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6002 | m3 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0851 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0851 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,288 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,59 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,78 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,968 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,06 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,1888 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,612 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,1 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,1888 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,2884 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,2884 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC 2 cánh mở trượt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,1 | m2 |
| 44 | SXLD hoa sắt vuông đặc 20x20 và 14x14 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,1 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC 1 cánh mở quay | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 55 | Cầu chắn rác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8483 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7688 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5126 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,7651 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,8257 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2428 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6128 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2178 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,544 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,8367 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0113 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2079 | m3 |
| 16 | Ván khuôn, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0099 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9054 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1508 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1228 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5323 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5498 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3431 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3431 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,2046 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,648 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,648 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3595 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,429 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0633 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3618 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,82 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1602 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,027 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1076 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,5871 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4709 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1166 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5007 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,0624 | m3 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2546 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,336 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7737 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0902 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0932 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4312 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4312 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,816 | 1m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5416 | m3 |
| 49 | Ván khuôn, ván khuôn bàn bếp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0669 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,5433 | m3 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,88 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 246,5957 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,508 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,092 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,1568 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 125,46 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,48 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 459,3045 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,508 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,5532 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,5532 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 68,4863 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,6506 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,16 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,652 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,161 | 100m2 |
| 68 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 464,4 | cái |
| 69 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính 5,0mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,74 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính 5,0mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,74 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính 5,0mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,51 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính 5,0mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,86 | m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính 5,0mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,84 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh vách kính cố định nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính 5,0mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,03 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 304 20x20x1,2mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,58 | m2 |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,677 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0056 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0112 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6708 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6343 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1988 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1988 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,905 | m2 |
| 85 | Lắp đặt quạt trần và điều tốc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D200mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | hộp |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng tủ điện 300x350x150mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt mặt Aptomat góc đơn âm tường | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,83 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0483 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc chống sét L63x63x6mm L2,5m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện dây tiếp địa bằng lập là 40x4mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng hộp kiểm tra | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt kẹp dây định vị chống sét trên mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bộ |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bộ chậu rửa hai hố hai cánh kèm hai vòi kích thước 750x750x2200mm bằng inox 304 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglarcera VTL2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt giá treo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bể thu mỡ 3 ngăn 100L bằng inox kích thước 600x400x400mm ống vào D90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 PN10 (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 PN20 (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-25 PN10 (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-20 PN10 (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D40-25 PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-25 PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D32-20 PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa thu PPR D25-20 PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 137 | Co inox đục lỗ téc nước D42 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D76mm PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D50mm PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D40mm PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC D50mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76mm (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-76mm (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-50mm (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76-50mm (NC*1,5; MTC*1,5) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76-42mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Xi phông con thỏ PVC D76mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | bộ |
| 153 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90mm PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 154 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D76mm PN10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0075 | 100m |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 158 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện bếp GAS công nghiệp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 159 | Bình Gas công nghiệp loại 45Kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bình |
| 160 | Bộ dây Gas cao áp, van ren D13 dài 1m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 161 | Cần tổng thép ống DN25, chuẩn SCH40 cho cụm 4 bình ga kèm tê, côn và phụ kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Ống dẫn GAS thép DN20 chuẩn SCH 40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 163 | Van điều áp GAS công suất 10Kg/h | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 164 | Đồng hồ báo áp suất nhánh 3,5 Bar | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 165 | Đồng hồ báo áp suất tổng 7 Bar | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 166 | Tê thu DN25/20 bằng thép chuẩn SHC 40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Tê thu DN20/13 bằng thép chuẩn SHC 40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 168 | Cút 90 độ DN20 bằng thép chuẩn SHC 40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 169 | Khóa nhánh cụm giàn DN25 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Khóa bình, bếp DN13 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,0528 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9408 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,784 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0653 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0719 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9242 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0176 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3776 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0252 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0819 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6646 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3136 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1284 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1232 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6776 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1774 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0723 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1697 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1935 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6687 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6445 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2177 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0359 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,023 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0974 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2106 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9692 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3854 | m3 |
| 34 | Xây trụ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3624 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2831 | m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,6385 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,5714 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3282 | m2 |
| 39 | Ốp đá granite tự nhiên, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,12 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,5381 | m2 |
| 41 | GCLD chữ Mika Formex 1cm màu đỏ cao 18cm hàng chữ: "TRƯỜNG MẦM NON BAN CÔNG" | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | chữ |
| 42 | GCLD chữ Mika Formex 1cm màu đỏ cao 10cm hàng chữ: "PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN BÁ THƯỚC" | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | chữ |
| 43 | SXLD cánh cửa cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,1 | m2 |
| 44 | Bánh xe D90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Khóa cổng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác D150mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3572 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,92 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,24 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,464 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3947 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,28 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,4055 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 924,9754 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 924,9754 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC- BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5119 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,266 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9462 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0345 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,363 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,008 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường bể - Chiều dày ≤45cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9828 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,906 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn nắp bể | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3334 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0973 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0378 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1606 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0113 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6731 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,063 | m3 |
| 18 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0014 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,31 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,34 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0025 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,0633 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3413 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3413 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: VƯỜN CỔ TÍCH+ KHU VẬN ĐỘNG NGOÀI TRỜI+ SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa bồn cây+ sân nền vị trí xây dựng vườn cổ tích; vận chuyển phế thải đi đổ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,15 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp tận dụng của các hộ dân lân cận (hệ số đất đào, đắp là 1,1) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,865 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9587 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, LD lan can thép hộp 40x20x1,4; Trụ thép 90x90x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,736 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0076 | 100m3 |
| 7 | Rải ni long tái sinh | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,2 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,205 | m3 |
| 9 | Xếp trang trí sỏi hai bên các lối đi | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,65 | m3 |
| 11 | Trải thảm cỏ nhân tạo (đã bao gồm cả nhân công) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73 | m2 |
| 12 | Sản xuất, LD lan can thép hộp 40x20x1,4; Trụ thép 90x90x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,36 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2056 | 100m3 |
| 14 | Lớp ni lông lót | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 411,18 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,118 | m3 |
| 16 | Cắt khe co giãn nhiệt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 10m |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4342 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5312 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4608 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,102 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240x9mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,462 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (đã gồm ác quy) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu đầu báo cháy dây 2x0,75mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | hộp |
| 11 | Phụ kiện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| 12 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x5px0,5mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 14 | Cắt betong lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp tín hiệu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt lại máy bơm động cơ điện trục liền Q= 15l/s H= 35m model: P=7.5kw | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen, model: 7.5KW có P = 75 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 21 | Tủ chữa cháy ngoài nhà, sơn tĩnh điện, có chân đế, mái che | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ chữa cháy D100 hai họng ra D65 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng tiếp nước D100 hai họng ra D65 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lăng phun khớp nối D65 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 25 | Cuộn vòi D65, loại 16at | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Rọ hút D100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Y lọc D100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Chống rung D100 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Rắc co D25 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa - Đường kính D25mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (50x60x18cm) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 34 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bình |
| 35 | Bình chữa cháy CO2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bình |
| 36 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,85 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cặp bích |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,85 | 100m |
| 42 | Sơn chống rỉ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | kg |
| 43 | Sơn đỏ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | kg |
| 44 | Vật tư phụ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển vật tư thiết bị | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | lô |
| 46 | Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ht |
| 47 | Lắp đặt đèn Exit | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 - Cadisun | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 53 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống (hộp chia ngã, tê, cút, khớp nối, vít nỡ) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ht |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cổng vườn cổ tích KT 1840x304x2354. Chât liệu sơn tĩnh điện. MH: HMay014B | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Vườn nấm ĐK 1500mm gồm 3 cây nấm, 1 bàn+ 6 ghế | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cô Tấm và giếng nước. Chất liệu Composite | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn. Chất liệu Composite | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| I | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0828659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.165731E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phân cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIILưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.053.374.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN (kèm theo các bản chụp bằng đại học để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư Xây dựng DD &CN. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô | ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥80l | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 4 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 3,0 KW | 1 |
| 9 | Máy tời điện | Tải trọng nâng ≥50kg | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥ 370W | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông | ≥ 450W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi