Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629478-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220609854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 11:14:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,781,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3171522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự, công trình dân dụng, cấp IIILưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.146.710.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng DD &CN. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng DD &CN (kèm theo các bản chụp bằng đại học để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng DD &CN (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 370W
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 450W
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình
Xây dựng mới trường mầm non Thiết Kế, huyện Bá Thước
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Phát K.T; + Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế: Công ty CP tư vấn Lê Anh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh; + Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và quy hoạch Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,03100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,1281m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,44821m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,508m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9145tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2984tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9289tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5934100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt60,8652m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt178,477m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,0395m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3061m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3558m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3538100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0087tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1451tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,7467m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7672100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4519100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt55,8438m3
21Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4313100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7921m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1597100m3
24Ván khuôn, ván khuôn bê tông lótTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0336100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,349m3
26Ván khuôn đáy bểTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0312100m2
27Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2153tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,025m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,712m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt52,416m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,172m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0996100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1498tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt181cấu kiện
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8903tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,8841tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4144100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,3195m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,0084100m2
40Ván khuôn sàn máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,2296100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9112tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,3985tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,3589tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,8122tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt75,0209m3
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt119,0728m3
47Ván khuôn cầu thang thườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7777100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1536tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2395tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,5497m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt336,3488m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5831100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2849tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0314tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,363m3
56Ván khuôn giằng thu hồiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3971100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4296tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3677m3
59Gia công xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4352tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt151,89481m2
61Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4352tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,4527100m2
63Tôn úp nóc dày 0,40mm khổ rộng 400mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt84,4m
64Ke chống bãoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt444cái
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt855,7081m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.284,974m2
67Trát hèm cửa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt112,112m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.222,96m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt92,29m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt740,55m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt58,31m2
72SXLD lan can hàng lang: tay vị O65x2,5mm; thanh đứng thép hộp 30x30x2mm sơn màu gi sángTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt107,376m2
73Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,079m3
74Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt92,398m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt116,79m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.038,8936m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt117,314m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt116,34m2
79Vách ngăn tấm compac chịu nước dày 12cm, phụ kiện chân inoxTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,95m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt268,8693m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt268,8693m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt174,9m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt422,4m
84Thang lên máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
85Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5,0mm; cửa đi 2 cánh mở quayTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt72,8m2
86Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5,0mm; cửa đi 1 cánh mở trượtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26m2
87Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5,0; cửa đi 1 cánh mở quayTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,4m2
88Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5,0m; cửa sổ 2 cánh mở quayTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt61,92m2
89Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5,0mm; cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,2m2
90Vách nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5,0mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,36m2
91SXLD hoa sắt bằng thép hộp 20x20x1,5mm sơn màu ghiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt61,92m2
92Gia công lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn thép tròn D65x2,5mm, thanh song bằng thép vuông 30x30x2,0mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,828m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt855,7081m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4.511,196m2
95SXLD lam chắn nắng thép hộp 40x40x1,2mm; thép hộp 30x30x1,2mm+ thép bản 80x80x5mm sơn màu xanh láTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,424m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5151m3
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0151100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,806m3
99Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,1084m3
100Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,096m2
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,96081m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0065100m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7843m3
104Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5079m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,192m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,192m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240x9 mm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,337m2
108Đắp đất bồn hoa trồng cây. Tận dụng đất mặt hữu cơTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6685m3
109Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 24WTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt60bộ
110Lắp đặt đèn LED dài 1,2m 18WTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bộ
111Lắp đặt đèn sát trần D200- 18WTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt73bộ
112Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
114Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt52cái
117Lắp đặt quạt trần và điều tốcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
118Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
119Tủ điện kích thước 600x400x200mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
120Tủ điện kích thước 450x350x180mmmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
121Tủ điện kích thước 220x198x90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
122Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
123Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
124Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt31cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt22cái
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2; Cu/XLPE/DSTA/CXV 3x25+1x16mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
129Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/CXV 3x10+1x6mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt180m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt950m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.350m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt180m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.100m
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt110hộp
136Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20hộp
137Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2100m
138Lắp đặt Tê nhựa PVC D20mm (NC*1,5; MTC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
139Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
140Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
141Đóng cọc chống sét L63x63x5mm dài 2,5m có sẵnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cọc
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt72m
143Gia công, lắp dựng dây tiếp địa bằng thép dẹt 40x4mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt43m
144Hộp đo điện trở nối đấtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,43661m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1344100m3
147Tủ mạng nhôm kính kích thước 400x450x200mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2tủ
148Lắp đặt ô cắm internetTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
149Lắp đặt hạt mạngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
150Switch 8 PORT 10/100 mbpsTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
151Bộ phát tín hiệu Wifi tốc độ kết nối 450MBPSTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
152Dây cáp mạng lan CAT 6ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt230m
153Máng cáp kích thước 60x40mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
154Máng cáp kích thước 24x14mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt100m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5m
156Lắp đặt ô cắm đôiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu, vòi, xiphong, dây cấp ống thải)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20bộ
158Lắp đặt gương soiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
159Lắp đặt kệ kínhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
160Lắp đặt xí bệt dành cho trẻ emTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
162Lắp đặt chậu tiểu nam dành cho trẻ emTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20bộ
163Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
164Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bể
165Máy bơm nước công suất 7,3m3/h, cột áp 45mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
166Bộ van phao tự độngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
167Lắp đặt ống nhựa PPR D75mm PN10 bằng phương pháp hànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,28100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm PN10 bằng phương pháp hànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,44100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 bằng phương pháp hànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 bằng phương pháp hànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,96100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 bằng phương pháp hànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,28100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10- ống nóng bằng phương pháp hànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5100m
173Lắp đặt cút nhựa PPR D75mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt240cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm- nhiệtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt120cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR D75mm (NC*1,5; MTC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm (NC*1,5; MTC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm (NC*1,5; MTC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm- nhiệt (NC*1,5; MTC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
183Lắp đặt tê thu nhựa PPR D75-50mm (NC*1,5; MTC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
184Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50-32mm (NC*1,5; MTC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
185Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25-20m (NC*1,5; MTC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80cái
186Lắp đặt côn thu nhựa PPR D75-50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
187Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
188Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
189Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
190Lắp đặt van khóa - Đường kính 75mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
191Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
192Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
193Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm- đường nước nóngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
194Co Inox đục lỗ téc nước D75mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
195Co Inox đục lỗ téc nước D50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
196Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nước D20-D75...Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80bộ
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16100m
199Lắp đặt cút nhựa uPVC D32mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
200Lắp đặt cút nhựa uPVC D25mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
201Lắp đặt van 1 chiều D32mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
202Lắp đặt van 1 chiều D25mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,16100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,04100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,68100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,04100m
207Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
208Lắp đặt cút nhựa PVC D76mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
209Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt110cái
210Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt110cái
211Lắp đặt chếch nhựa PVC D76mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
212Lắp đặt chếch nhựa PVC D50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
213Lắp đặt tê nhựa PVC D76mm (NC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
214Lắp đặt tê nhựa PVC D50mm- che đầu ống thông hơi (NC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
215Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D110mm (NC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
216Lắp đặt tê thu chếch nhựa PVC D110-63mm- ống thăm (NC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
217Lắp đặt tê thu chếch nhựa PVC D110-50mm- nối ống thông hơi (NC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
218Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D76mm- ống thăm (NC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
219Lắp đặt tê thu chếch nhựa PVC D76-50mm- ống thăm (NC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
220Lắp đặt tê nhựa PVC D50mm (NC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
221Lắp đặt tê thu nhựa PVC D110-42mm (NC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
222Lắp đặt tê thu nhựa PVC D76-42mm (NC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
223Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
224Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110-42mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
225Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76-50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
226Lắp đặt côn thu nhựa PVC D76-42mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
227Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
228Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
229Xi phông con thỏ PVC D50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
230Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80bộ
231Cầu chắn rác inox D105Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13cái
232Lắp đặt ống nhựa PVC C2 D90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2100m
233Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm (NC*1,5)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
234Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26cái
235Lắp đặt cút nhựa PVC D90mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
236Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0195100m
237Cung cấp, lắp đặt bộ đai inox và vít nở phụ kiện nướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt60bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt52,1281m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,512m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0505tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0695tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0832100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9033m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,2561m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8346m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1881tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5084tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5633m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2069100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2864100m3
15Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,5467m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0431tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,131tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1584100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8712m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,6674m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3454m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,025tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0708100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt111cấu kiện
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,089m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3893100m2
27Ván khuôn sàn máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5841100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1621tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6385tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8014tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,1797m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,3306m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,9155m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3234m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0575100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0608tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6327m3
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1359tấn
39Gia công cấu kiện thép, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,10751m2
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1359tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép bản mã, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03tấn
43Gia công xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2608tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,441m2
45Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2608tấn
46Gia công sản xuất lắp đặt bu lông liên kết vì kèo M18-300mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1762100m2
48Tôn úp nóc dày 0,40mm khổ rộng 400mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,6md
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,248m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,784m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt194,626m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt58,41m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,93m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,76m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt263,448m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,9m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt377,688m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt218,386m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,48m2
60Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,32m2
61Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,12m2
62GCLD hoa sắt loại thép vuông 12x12mm (bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp dựng)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,12m2
63Khóa cửa điTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
64Chốt cửa sổTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7bộ
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt114,9172m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt86,3532m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1228m3
68Xây bậc tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1654m3
69Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,3708m2
70Đắp bát cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cột
71Đắp trang trí chân cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cột
72Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
73Lắp đặt quạt trầnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
74Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15hộp
76Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt150m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x8mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt65m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt75m
87Tủ điện tổng 300x400x135mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
88Cung cấp lắp đặt bình bọt CO2-MT3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bình
89Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy bằng tôn, kích thước Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
90Tiêu lệnh chữa cháy 60x90cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
93Cầu chắn rácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5349100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,94331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,952m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0399100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0283tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0379tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7839m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2725100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0808tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3478tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0959m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,1479m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,811m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,264m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,6466m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3233m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0871100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0123tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,071tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4792m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4557100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1085tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4826tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6201m3
25Ván khuôn sàn máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2703100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2314tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5008m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0564100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0231tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,308m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0435100m2
32Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0348tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4594m3
34Ván khuôn mặt bàn bếpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,085100m2
35Lắp dựng cốt thép mặt bàn bếp, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0473tấn
36Bê tông mặt bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4694m3
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,824m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,7223m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt69,7004m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,71m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt45,57m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,03m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,32m
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt98,874m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt183,354m2
46Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,366m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,8909m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,8909m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt98,874m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt277,05m2
51Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính dày 5mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,48m2
52Sản phẩm cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, pano kính dày 5mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,21m2
53Sản phẩm cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính dày 5mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,96m2
54Hoa sắt cửa các loại hộp vuông 14x14x1,4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,96m2
55Khóa cửa điTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
56Chốt cửa sổTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
57Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0171100m3
58Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,57m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3881m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,646m3
61Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,9905m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1879tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1879tấn
64Gia công sản xuất lắp đặt bu lông liên kết vì kèo M18-300mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
65Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7266100m2
66Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,72m
67Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp (Sản xuất + hoàn thiện + lắp đặt) TT: 6 cái /m2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt435,96cái
68Gia công xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3974tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3974tấn
70Đóng trần tôn mạ kẽmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5392100m2
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1hộp
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7bộ
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt70m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt100m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt150m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3hộp
83Lắp đặt quạt trầnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
84Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
85Lắp đặt máy bơm cấp nướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
88Lắp đặt van khóa PVC D27Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
89Lắp đặt vòi gạt bằng đồng D15Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
96Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,54961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,996m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,344m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0608100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0123tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,105tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6696m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,539m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7117m3
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,932m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,932m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,8407m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0626100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,689m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0253tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1454tấn
17Ván khuôn sàn máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0963100m2
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2365m3
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1077tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6019m3
21Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0506m3
22Ván khuôn lanh tôTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0046100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0037tấn
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,2168m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,524m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,146m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,26m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,63m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,2m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,2m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7526m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,124m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,56m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,2168m2
35Sản xuất của đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5lyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3m2
36Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5lyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,72m2
37Gia công lắp dựng tấm compositeTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,2065m2
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
40Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
41Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
46Lắp đặt gương soiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
47Lắp đặt kệ kínhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
48Lắp đặt giá treoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
50Lắp đặt xí bệtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
53Lắp đặt chậu tiểu namTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
55Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
56Máy bơm Q=2-5m3/1hTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
57Van phao điện tự độngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,17100m
64Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
66Lắp T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
68Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
69Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20/15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20/15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
72Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,05281m3
74Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7976m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0158100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0319m3
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1825tấn
79Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,346m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0492100m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0538tấn
82Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0275m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt81 cấu kiện
84Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,44m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2066m2
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9141m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,03100m
E HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO+ SÂN ĐƯỜNG PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0677100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,75261m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6423m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0547100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0102tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1569tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4432m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0358100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0167tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0553tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4468m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1325tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8634m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0251100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0501100m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,024tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0748tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0792100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4356m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3869m3
21Đắp phào đầu trụ cột cổngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cột
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,2m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,2m2
24SXLD cửa sắt hộpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,74m2
25Lắp đặt bánh xe chân cổng chínhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3chiếc
26Khóa cổng chínhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
27SXLD biển tên trường khung thép 50x50x1,2mm bọc Alumi màu trắngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5m2
28Chữ Mika Formex 1cm màu đỏ cao 40cm: "TRƯỜNG MẦM NON XÃ THIẾT KẾ"Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21chữ
29Chữ Mika Formex 1cm màu đỏ cao 15cm: "ĐC: XÃ THIẾT KẾ, HUYỆN BÁ THƯỚC, TỈNH THANH HÓA. ĐT: 02737...."Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt51chữ
30Logo và chữ UBND huyện Bá Thước, phòng giáo dục và đào tạoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
31Phá dỡ tường rào cũ của trường THCSTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1trọn gói
32Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,918100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,21m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,2m3
35Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt54,4m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,34100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2985tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,8m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,374100m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,7359m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt633,6192m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt633,6192m2
43Lớp ni lông lótTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt922,49m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt55,3494m3
45Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1510m
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6435100m3
2Mua đất đá thải để đắp san lấp mặt bằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt84,8244m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh théP, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,7275100m3
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC- BỂ PCCC
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2286100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,266m3
3Ván khuôn đáy bểTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0516100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0148tấn
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9462tấn
6Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0345tấn
7Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,363tấn
8Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,008m3
9Ván khuôn tường bể - Chiều dày ≤45cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0137100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,75m3
11Ván khuôn sàn nắp bểTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3243100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0975100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0378tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1606tấn
15Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0113tấn
16Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6731tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6534m3
18Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,006m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,04m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,04m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,19m2
22Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,4475m2
23Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,19m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0035tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0025100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11 cấu kiện
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,502m3
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,610 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt55 đèn
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt55 chuông
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt55 nút
7Lắp đặt dây tín hiệu đầu báo cháy dây 2x0,75mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt600m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt600m
9Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3hộp
10Lắp đặt hộp chia ngảTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt50hộp
11Phụ kiệnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1trọn gói
12Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x5px0,5mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt70m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt70m
14Cắt betong lắp đặt ống ghen bảo vệ dây cáp tín hiệuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt70m
15Lắp đặt lại máy bơm động cơ điện trục liền Q= 15l/s H= 35m model: P=7.5kwTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
16Máy bơm chữa cháy động cơ diezen, model: 7.5KW có P = 75Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
17Tủ điện điều khiển máy bơmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
19Lắp đặt công tắc áp lựcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
21Lắp đặt trụ chữa cháy D100 hai họng ra D65Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
22Lắp đặt họng tiếp nước D100 hai họng ra D65Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
23Lăng phun khớp nối D65Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
24Cuộn vòi D65, loại 16atTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
25Rọ hút D100Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
26Y lọc D100Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
27Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
28Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 100mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
29Chống rung D100Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
30Rắc co D25Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
31Lắp đặt van khóa - Đường kính D25mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
32Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (50x60x18cm)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5hộp
33Bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bình
34Bình chữa cháy CO2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5bình
35Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5Bộ
36Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,85100m
37Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
38Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
39Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cặp bích
40Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,85100m
41Sơn chống rỉTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20kg
42Sơn đỏTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20kg
43Vật tư phụTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1
44Bốc xếp vận chuyển vật tư thiết bịTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1
45Vận hành chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1ht
46Lắp đặt đèn ExitTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15 đèn
47Lắp đặt đèn sự cốTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15 đèn
48Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 - CadisunTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt300m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt300m
50Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
51Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3hộp
52Vật tư phụ lắp đặt hệ thốngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1TB
I BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3171522E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự, công trình dân dụng, cấp IIILưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.146.710.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư Xây dựng DD &CN. (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư Xây dựng DD &CN (kèm theo các bản chụp bằng đại học để chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư Xây dựng DD &CN (kèm theo các bản chụp bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực để chứng minh)31
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Ô tô ≥ 5T2
3 Máy trộn bê tông ≥250l2
4 Máy trộn vữa ≥80l1
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
6 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
7 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 3,0 KW1
8 Máy tời điện Tải trọng nâng ≥50kg1
9 Máy bơm nước ≥ 370W1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW3
11 Máy khoan bê tông ≥ 450W2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->