Gói thầu: Trang thiết bị đo bồn tự động và kết nối trực tuyến Hải quan tại XNXD PETEC Cái Mép
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Thương mại kỹ thuật và Đầu tư CTCP |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị đo bồn tự động và kết nối trực tuyến Hải quan tại XNXD PETEC Cái Mép |
| Số hiệu KHLCNT | 20220617150 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SX kInh doanh của Đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:10:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,083,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,248,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu hai trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.124818E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16645E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 3 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị đo xăng dầu trong 3 năm trở lại đây.- Trường hợp nhà thầu có ít hơn 3 hợp đồng thì giá trị hợp đồng tối thiểu phải bằng 2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kể từ Ngày hoàn thành cho đến khi kết thúc Thời hạn bảo hành công trình, Chủ đầu tư phải thông báo cho Nhà thầu về các Sai sót trong công trình. Thời hạn bảo hành công trình phải được gia hạn cho đến khi các Sai sót được sửa chữa xong. - Mỗi lần có thông báo về Sai sót trong Công trình, Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa Sai sót đó trong khoảng thời gian quy định mà Chủ đầu tư đã thông báo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Thương mại kỹ thuật và Đầu tư CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Trang thiết bị đo bồn tự động và kết nối trực tuyến Hải quan tại XNXD PETEC Cái Mép Trang thiết bị đo bồn tự động và kết nối trực tuyến hải quan tại XNXD PETEC Cái Mép 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SX kInh doanh của Đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất sứ hàng hoá CO; - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá CQ |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu đã bao gồm tấc cả thuế, phí , chi phí vận chuyển.... đủ để nhà thầu giao hàng và lắp ráp tại công trình và bảo hành công trình theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hoá nhập khẩu mới 100% |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ năng lực của Nhà thầu Các Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.248.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP
194 Nam Kỳ Khởi Ngĩa, P. Võ Thị Sáu, Q3, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP 194 Nam Kỳ Khởi Ngĩa, P. Võ Thị Sáu, Q3, TP. HCM ĐT: 028.39303633 (168) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP 194 Nam Kỳ Khởi Ngĩa, P. Võ Thị Sáu, Q3, TP. HCM ĐT: 028.39303633 (168) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư - CTCP 194 Nam Kỳ Khởi Ngĩa, P. Võ Thị Sáu, Q3, TP. HCM ĐT: 028.39303633 (168) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo mức Radar (SmartRadar Flexline) | 4 | bộ | RHIBD---AES0830-T Mức độ chính xác của thiết bị +/- 1mm; Độ phân giải đo lường 0.1 mm Tiêu chuẩn đo lường quốc tế OIML R85, API 3.1B và ISO 4266 Tín hiệu đầu vào – Đầu dò nhiệt độ,cảm biến nước, Hart; Tín hiệu đầu ra – BPM + TSI connectivity; Well Antenna : 8 inch PAT, Stilling well, 150# Tiêu chuẩn an toàn ATEX / IECEx Europe / Global hoặc tương đương | Nhập khẩu từ các nước EU | |
| 2 | Thiết bị hiển thị dưới chân bể (Tank side Indicator for Radar gauge) | 4 | bộ | Tiêu chuẩn an toàn ATEX / IECEx Europe / Global Gắn trên lan can với giá đỡ 2 inch HGSBAS*/T hoặc tương đương | Nhập khẩu từ các nước EU | |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt Radar | 4 | bộ | Mặt bích chuyển đổi 8 inch, thép cacbon S08 Flange NPS 8 inchA0186423 | ||
| 4 | Bộ Transmitter của Thiết bị đo nhiệt độ đa điểm (Temperature Interface Unit for multispot temperature sensor ) | 4 | bộ | Được gắn trên đầu dò nhiệt độ Vito 764 Cáp chuyển đổi M20 Tiêu chuẩn ATEX / IEC Ex Europe / Global UT**762*AGA/T hoặc tương đương | Nhập khẩu từ các nước EU | |
| 5 | Đầu dò nhiệt của thiết bị đo nhiệt độ đa điểm | 4 | bộ | Tổng chiều dài 1400 cm Dải đo nhiệt độ - 55 °C to +135 °C Độ chính xác | Nhập khẩu từ các nước EU | |
| 6 | Mặt bích kết nối của đầu dò nhiệt độ | 4 | bộ | Top flanges NPS 2" Class 150 RF ,SS 316A0186553 | Nhập khẩu từ các nước EU | |
| 7 | Quả dọi, Chain Anchor Weigh | 4 | bộ | Gồm 4 quả dọi nhỏ, tổng trọng lượng 12kg, đường kính 45mm, dài 250mm, vật liệu ASTM A 53 Grade AA0815524 | Nhập khẩu từ các nước EU | |
| 8 | Thiết bị tính toán và xử lý số liệu - Cấu hình phần cứng | 1 | bộ | Ứng dụng quản lý hàng tồn kho (Inventory Management) Ram 4 GB Flash Truyền thông với thiết bị trường Radar gauges qua giao thức Enraf Fieldbus (BPM) Truyền thông với Hệ thống tự động hóa qua giao thức Host Serial Modbus (Slave) XSAH888BZHZZZZTZ hoặc tương đương | Nhập khẩu từ các nước EU | |
| 9 | Thiết bị tính toán và xử lý số liệu - Chức năng phần mềm | 1 | bộ | Chức năng phần mềm của CIU888 Hệ thống hoạt động đơn lẻ, không đồng bộ Cung cấp thông tin tính toán quy đổi thể tích chuẩn Hỗ trợ kết nối 10 bồn chứa (Có thể nâng cấp thêm) Cung cấp thông tin biến dạng nhiệt độ USSF888V1SZZZZTZ10ZN hoặc tương đương | Nhập khẩu từ các nước EU | |
| 10 | Pát đỡ kệ, giá đỡ kệ | 1 | bộ | Pát đỡ kệ 19” A0888904 | ||
| 11 | Vật tư hổ trợ cho việc thi công lắp đặt. | 1 | bộ | Dây dẫn, cáp mạng, máng cáp, tiếp địa, đường ống, tủ điện… | ||
| 12 | Chi phí dịch vụ, thi công lắp ráp tại công trường XNXD PETEC Cái Mép | 1 | Toàn bộ | Nhân lực Oval Việt Nam, thiết kế, thi công, lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng, đào tạo… | ||
| 13 | Phần mềm giám sát bồn bể | 1 | bộ | Phần mềm giám sát lưu trữ dữ liệu Hiển thị hình ảnh trực quan về các thông số bồn , minh hoạ rõ ràng đi kèm các thông số .Hiển thị thể tích bồn theo lít thực tế, L 15, khối lượng (nếu có).Hiển thị nhiệt độ xăng / dầu và mực nước, tỷ trọng nếu có.Xuất báo cáo tồn kho, nhiệt độ .v.v…Thu thập và lưu trữ dữ liệu vào cơ sở dữ liệu (MS SQL)Cảnh báo mức cao, mức thấp theo cấu hình đã cài đặt.Hoạt động trên nhiều hệ điều hành. | ||
| 14 | Phần mềm kết nối Hải Quan | 1 | bộ | Kết nối truyền thông dử liệu tại văn phòng công ty hay đơn vị thứ 2, thứ 3 , Hải Quan…có thể giám sát quản lý số liệu qua mạng internet thông qua chức năng phân quyền truy cập hệ thống | ||
| 15 | Máy tính vận hành của thiết bị đo mức tự động (bao gồm màn hình) | 1 | bộ | 1 x Intel® Xeon® E-2224G Processor 8M Cache, 3.50 GHz TM-T40 1 x RAM DDR4 PC4-21300 8GB DDR4 1RX8 2666MHz 1 x Hard Drive HDD 1TB 3.5inch SATA 6Gb/S 7200 RPM Cabled Hard Drive DVD+/-RW Slim 8X 9.5mm Internal Drive hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.124818E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16645E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có ít nhất 3 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị đo xăng dầu trong 3 năm trở lại đây.- Trường hợp nhà thầu có ít hơn 3 hợp đồng thì giá trị hợp đồng tối thiểu phải bằng 2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Kể từ Ngày hoàn thành cho đến khi kết thúc Thời hạn bảo hành công trình, Chủ đầu tư phải thông báo cho Nhà thầu về các Sai sót trong công trình. Thời hạn bảo hành công trình phải được gia hạn cho đến khi các Sai sót được sửa chữa xong. - Mỗi lần có thông báo về Sai sót trong Công trình, Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa Sai sót đó trong khoảng thời gian quy định mà Chủ đầu tư đã thông báo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi