Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, phần mềm nâng cấp phòng thí nghiệm Vật lý, Hoá học đại cương; Mua sắm mới máy tính để bàn, giá mũ, bàn, ghế học viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630113-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, phần mềm nâng cấp phòng thí nghiệm Vật lý, Hoá học đại cương; Mua sắm mới máy tính để bàn, giá mũ, bàn, ghế học viên
Số hiệu KHLCNT 20220574813
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:53:00 đến ngày 2022-06-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,918,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin (Đính kèm tài liệu chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính từ thời điểm nhà thầu kê khai trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, phần mềm nâng cấp phòng thí nghiệm Vật lý, Hoá học đại cương; Mua sắm mới máy tính để bàn, giá mũ, bàn, ghế học viên
Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Phòng không - Không quân. Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn VMK. Địa chỉ: Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn Rồng Xanh. Địa chỉ: Số 139 Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Phòng không - Không quân. Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (thể hiện ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu). 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự (nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp (Word hoặc Excel). Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính: CPU Máy tính, Màn hình, Máy chiếu, Máy in đi kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ của hàng hóa khi giao hàng. 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm được bên mời thầu chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 03 năm.
E-CDNT 15.2
Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của các sản phẩm: CPU Máy tính, Màn hình, Máy chiếu, Máy in, Nhà thầu phải cung cấp: Cam kết hỗ trợ kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác của Hãng sản xuất hoặc của văn phòng đại diện của Hãng tại Việt Nam đối với các hàng hóa CPU Máy tính, Màn hình, Máy chiếu, Máy in thuộc phạm vi cung cấp yêu cầu trong E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của Hãng sản xuất hoặc của văn phòng đại diện của Hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Phòng không - Không quân. Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tá Hà Xuân Trường Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 069592814. Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Phòng không - Không quân Địa chỉ: Kim Sơn - Sơn Tây - Hà Nội. Điện thoại: 069592814. Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CPU máy tính10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Màn hình10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Máy chiếu1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Màn chiếu điện1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Giá treo máy chiếu1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Cáp kết nối máy chiếu HDMI 30m mạ vàng1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bút trình chiếu Laser1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Máy in Laser1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Quạt trần điện cơ6ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ đèn tuýp Led6BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Ổn áp 10KA 1 pha1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bàn máy tính10ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Ghế học viên18ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Ghế xoay1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Tủ sắt đựng tài liệu hai ngăn3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Giá Inox để bình nước1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Ổ cắm18CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Đồng hồ treo tường1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Rèm che phòng40M2Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Biển bảng trong phòng học1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Outlet RJ45 (Nhân + mặt + đế)11BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Hộp đầu RJ45 (100 đầu /hộp)2HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Ghen mui rùa30CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Ghen hộp vuông30CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Dây điện 2x2,53CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Dây điện 2x13CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bài thí nghiệm: Định luật bảo toàn động lượng trên đệm không khí1BàiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bài thí nghiệm: Xác định tỉ số nhiệt dung phân tử Cp/Cv của chất khí1BàiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bài thí nghiệm: Khảo sát mạch cộng hưởng RLC bằng dao động ký điện tử1BàiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bài thí nghiệm: Khảo sát hiện tượng nhiễu xạ qua cách tử dùng tia laser1BàiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bài thí nghiệm: Xác định mômen quán tính của bánh xe & lực ma sát trong ổ trục quay1BàiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bài thí nghiệm: Khảo sát và đo cảm ứng từ dọc theo chiều dài một ống dây thẳng dài1BàiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Phần mềm quản lý các bài thí nghiệm1Phần mềmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Phần mềm khảo sát chuyển động với gia tốc không đổi1Phần mềmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Phần mềm xác định tỉ số nhiệt dung phân tử chất khí1Phần mềmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Phần mềm khảo sát đặc tuyến Volt-Ampere của Diode và Transistor1Phần mềmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Phần mềm khảo sát hiện tượng quang điện ngoài, xác định hằng số Planck1Phần mềmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38CPU máy tính13ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Màn hình13ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Máy chiếu1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Màn chiếu điện1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Giá treo máy chiếu1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Cáp kết nối máy chiếu HDMI 30m mạ vàng1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Bút trình chiếu Laser1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Máy in1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Quạt trần điện cơ6ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Tủ sấy hoá chất1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Bộ đèn tuýp Led6BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Ổn áp 10KA 1 pha1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Bàn máy tính13ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Ghế học viên24ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Ghế xoay1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Tủ sắt đựng tài liệu3CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Tủ sắt đựng tài liệu hai ngăn2CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Giá Inox để bình nước1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Chậu rửa đặt bàn3ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Vòi rửa3ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Ổ cắm16CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Đồng hồ treo tường1ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Rèm che phòng40M2Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Biển bảng trong phòng học1BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Outlet RJ45 (Nhân + mặt + đế)13BộChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Hộp đầu RJ45 (100 đầu /hộp)1HộpChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Ghen mui rùa20CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Ghen hộp vuông30CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Ghen hộp vuông (60 X 40)mm15CâyChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Dây điện 2x2,51CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Dây điện 2x11CuộnChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Bài 1: Pha chế dung dịch và chuẩn độ1BàiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Bài 2: Cân bằng hóa học1BàiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Bài 3: Tốc độ phản ứng1BàiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Bài 4: Hằng số điện li, độ dẫn điện1BàiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Bài 5: Xác định nhiệt độ sôi của dung dịch1BàiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Bài 6: Độ tan, tích số hòa tan1BàiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Phần mềm máy chủ dành cho giáo viên1Phần mềmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Phần mềm máy khách dành cho học viên1Phần mềmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77CPU máy tính33ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Màn hình33ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Ổ cắm25CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Bàn học viên200ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Ghế học viên400ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Giá mũ 1,5m40ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Giá mũ 2,5m40ChiếcChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực hợp đồng có thể hiện danh mục hàng hóa tương tự, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệu chứng minh). Trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin (Đính kèm tài liệu chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính từ thời điểm nhà thầu kê khai trên webform.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->