Gói thầu: Mua sắm đầu đèn phát tia X và phụ kiện hệ thống chụp cắt lớp vi tính 256 dãy - 512 lát vòng quay

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630139-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi đồng Thành phố
Tên gói thầu Mua sắm đầu đèn phát tia X và phụ kiện hệ thống chụp cắt lớp vi tính 256 dãy - 512 lát vòng quay
Số hiệu KHLCNT 20220630053
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 13:14:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,538,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.80724E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07632E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị của mỗi hợp đồng hoặc tổng giá trị các hợp đồng có mặt hàng tham dự thầu đã thực hiện trong cùng 1 năm ≥ 70% tổng giá trị hàng hóa dự thầu theo giá kế hoạchHợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc Hóa đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bản liệt kê hóa hơn hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng (bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.176.712.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn giao hàng: sau khi hợp đồng có hiệu lực

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp (y, điện tử y sinh, vật lý kỹ thuật, sinh học, dược,…)(Đính kèm bản chụp bằng cấp chuyên môn được chứng thực của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nhi đồng Thành phố
E-CDNT 1.2 Mua sắm đầu đèn phát tia X và phụ kiện hệ thống chụp cắt lớp vi tính 256 dãy - 512 lát vòng quay
Mua sắm đầu đèn phát tia X và phụ kiện hệ thống chụp cắt lớp vi tính 256 dãy - 512 lát/vòng quay
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp, Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ, địa chỉ: Số 15 đường Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nhi đồng Thành phố , địa chỉ: Số 15, đường Võ Trần Chí, ấp 1, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ, địa chỉ: Số 15 đường Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp., giấy đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư y tế là Bản sao có xác nhận công chứng/ chứng thực của cơ quan có thẩm quyền như sau: 1. Tài liệu chứng minh phân nhóm trang thiết bị y tế Theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Giấy phép nhập khẩu, Số lưu hành; Giấy chứng nhận lưu hành tự do. 2. Tài liệu pháp lý lưu hành sản phẩm: - Đối với hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế: Sản phẩm dự thầu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. 3. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng (cung cấp tối thiểu 1 trong các tiêu chuẩn sau): ISO 9001, ISO 13485, CE (Châu Âu), FDA (Mỹ), TGA (Úc). 5. Giấy ủy Quyền phân phối sản phẩm: Sản phẩm phải được cung cấp bởi chủ sở hữu số đăng ký lưu hành; Bởi chủ sở hữu trang thiết bị y tế; bởi tổ chức cá nhân đứng tên giấy phép nhập khẩu hoặc bởi tổ chức, cá nhân được ủy quyền theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT và quy định của Bộ Luật dân sự. Thời hạn ủy quyền phải còn ≥ 1 năm kể từ thời điểm đóng thầu. 6. Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa: - Tài liệu về thông số kỹ thuật (catalogue bản gốc phát hành từ chủ sở hữu trang thiết bị y tế), quy cách đóng gói. - Hướng dẫn sử - Tài liệu chứng mình tuổi thọ của hàng hóa.  Ghi chú: + Nếu tài liệu được cấp qua mạng điện tử thì cung cấp bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. + Nếu tài liệu sử dụng ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch tiếng Việt kèm theo, có đóng dấu xác nhận của cơ quan dịch thuật.
E-CDNT 12.2
 Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, là giá cuối cùng của hàng hóa khi được vận chuyển và giao đến Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố; trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) được thế hiện theo mẫu số 18 Chương IV  Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng (ngoại trừ trường hợp theo hạn dùng bắt buộc của nhà sản xuất – đề nghị kèm tài liệu chứng minh)
E-CDNT 15.2
thầu thì phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu (bản sao chứng thực giấy phép kinh doanh, giấy phép lưu hành sản phẩm, phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế và các tài liệu của cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu)  Trường hợp nhà thầu tham dự là tổ chức đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thì phải cung cấp bản sao chứng thực giấy phép nhập khẩu của hàng hóa dự thầu và phiếu tiếp nhận công bố đủ diều kiện mua bán trang thiết bị y tế.  Trường hợp nhà thầu tham dự không phải là chủ sở hữu số lưu hành/chủ sở hữu/tổ chức đứng tên trên giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu phải cung cấp Giấy ủy quyền bán hàng theo đúng quy định tại Khoản 6 Điều 7 thông tư 14/2020/TT-BYT và phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế  Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại mục 1 và mục 2 của CDNT này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi cung cấp cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ, địa chỉ: Số 15 đường Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố sô 15 Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP.HCM ; ĐT: 028.5533.6688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – thiết bị y tế - Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố sô 15 Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP.HCM ; ĐT: 028.5533.6688 - 8125
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bên mời thầu - Bệnh viện Nhi Đồng Thành Phố sô 15 Võ Trần Chí, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP.HCM ; ĐT: 028.5533.6688
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Board mạch chia tín hiệu hiển thị màn hình , dùng cho máy CT1CáiTương thích với hệ thống chụp cắt lớp vi tính 256 dãy – 512 lát/vòng quayModel: Revolution CTHãng SX: GE Healthcare
2Điện trở nhiệt, điện trở kháng 100 kilo ohm1CáiTương thích với hệ thống chụp cắt lớp vi tính 256 dãy – 512 lát/vòng quayModel: Revolution CTHãng SX: GE Healthcare
3Màn hình hiển thị trên gantry máy CT1CáiTương thích với hệ thống chụp cắt lớp vi tính 256 dãy – 512 lát/vòng quayModel: Revolution CTHãng SX: GE Healthcare
4Bóng phát tia X dùng cho máy chụp (quét) cắt lớp điện toán CT1CáiTương thích với hệ thống chụp cắt lớp vi tính 256 dãy – 512 lát/vòng quayModel: Revolution CTHãng SX: GE Healthcare
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.80724E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07632E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị của mỗi hợp đồng hoặc tổng giá trị các hợp đồng có mặt hàng tham dự thầu đã thực hiện trong cùng 1 năm ≥ 70% tổng giá trị hàng hóa dự thầu theo giá kế hoạchHợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu có giá trị ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc Hóa đơn đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng và kèm bản liệt kê hóa hơn hoặc tài liệu khác chứng minh đã thực hiện ≥ 80% giá trị hợp đồng (bản chụp có dấu xác nhận của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.176.712.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn giao hàng: sau khi hợp đồng có hiệu lực

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên viên 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp (y, điện tử y sinh, vật lý kỹ thuật, sinh học, dược,…)(Đính kèm bản chụp bằng cấp chuyên môn được chứng thực của cơ quan chức năng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->