Gói thầu: Gói thầu số 34.2022 - Xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực phía Nam năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619740-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 34.2022 - Xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực phía Nam năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220615724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 09:24:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,357,283,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: tương tự về bản chất, độ phức tạp theo ghi chú bên dưới.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
8-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 34.2022 - Xây lắp công trình Hoàn thiện lưới điện hạ áp khu vực phía Nam năm 2022
Các công trình ĐTXD đợt 2/2022
120 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD và vay TM năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa , địa chỉ: Số 11 Lý Thánh Tôn, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02582. 220220, Fax: 02583 823828;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220220 , Fax: 0258.3823828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đấu thầu - Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa; số 11 Lý Thánh Tôn – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.2220217 fax: 0258.3 818896 - Người phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Minh Đạt, điện thoại: 0985.200314.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM LÂM: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Phần đường dây hạ áp xây dựng mới: Phần điện
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.567Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT127Mét
3Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.681Mét
4Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Mét
5Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT130Mét
6Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Mét
7Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
8Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
9Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
10Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT111Cái
11Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
12Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT126Cái
13Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
14Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT269Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
16Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT96Cái
17Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Cái
18Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
19Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
20Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Mét
21Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ + tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
22Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT345Mét
23Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT345Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
26Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT350Cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
30Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
32Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 22mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
33Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất lặp lại đường dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Hệ
34Cung cấp và lắp đặt Chi tiết nối đất đường dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Mét
36Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
37Cung cấp và lắp đặt Nút loe ống nhựa xoắn HDPETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
38Cung cấp và lắp đặt Băng keo điệnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT43Cuộn
39Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT57Cái
B CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM LÂM: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Phần đường dây hạ áp xây dựng mới:Phần xây dựng
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT49Cột
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-190-5,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
4Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cột
5Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cột
6Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 10mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-2M-8Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Móng
10Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Móng
11Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột bê tông ly tâm 10mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
12Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột ghép bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Móng
13Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột bê tông ly tâm 12mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Móng
14Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột ghép bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
15Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột ghép bê tông ly tâm 10mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
16Cung cấp và lắp đặt Hoàn trả lớp vỉa hè (gạch terrazo 40x40)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1,44m2
C CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM LÂM: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Lắp đặt hộp chia dây
1Lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT106Hộp
2Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT530Mét
3Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT530Mét
4Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT530Cái
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT424Mét
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT424Cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT530Cái
D CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM LÂM: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Lắp đặt hộp composite bảo vệ 4 công tơ 1 pha
1Cung cấp và lắp đặt Hộp composite bảo vệ 4 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
2Cung cấp và lắp đặt Cầu dao 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT84Cái
3Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x16mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT117Mét
4Lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV VC 30/10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT105Mét
5Cung cấp và lắp đặt Bảng nhựa 80x16Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT84Cái
6Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT63Mét
7Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Cái
8Cung cấp và lắp đặt Đinh vít 5x20 tán lơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT168Cái
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M16mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Cái
10Cung cấp và lắp đặt Băng keo đenTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cuộn
E CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM LÂM: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Phần tháo dỡ sử dụng lại: Đường dây hạ áp
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT41Mét
2Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT141Mét
3Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27Mét
4Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT81Mét
5Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT187Mét
6Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp đồng trần M 22 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT47Mét
7Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kv VC 30/10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Mét
8Tháo dỡ và lắp đặt lại Tháo và đấu nối lại dây dẫn xuống HCD 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Vị trí
F CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM LÂM: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Phần tháo dỡ sử dụng lại: Chuyển dời đấu nối công tơ
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 và thùng 4 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT237Thùng Công Tơ
2Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 16 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT474Cái
G CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM LÂM: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Phần tháo dỡ sử dụng lại: Chuyển dời thùng công tơ
1Tháo dỡ chuyển dời và lắp đặt lại Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT54Thùng
2Tháo dỡ chuyển dời và lắp đặt lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Thùng
3Tháo dỡ chuyển dời và lắp đặt lại Chuyển dời thùng công tơ 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Thùng
4Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT196Mét
5Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT196Cái
H CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM LÂM: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Phần tháo dỡ sử dụng lại: Chuyển dời đèn chiếu sáng
1Tháo dỡ chuyển dời và lắp đặt lại Đèn chiếu sáng + cần đènTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
I CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM LÂM: ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP- Phần tháo dỡ sử dụng lại: Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT712Mét
2Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.412Mét
3Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4.950Mét
4Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT181Mét
5Tháo dỡ thu hồi Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT222Cái
6Tháo dỡ thu hồi Rack 2 sứ + tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
7Tháo dỡ thu hồi Rack 4 sứ + tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT35Cái
8Tháo dỡ thu hồi Xà hạ áp đỡ thẳng 4 sứ hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Bộ
9Tháo dỡ thu hồi Xà hạ áp néo cuối 4 sứ hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
10Tháo dỡ thu hồi Khóa đỡ cáp ABC 4x35Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
11Tháo dỡ thu hồi Khóa néo cáp ABC 4x35Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
12Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4m hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Cột
13Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm vuông 8,5m hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
14Phá dỡ thu dọn mặt bằng Phá bỏ móng cột bê tông ly tâm 8,4mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25,6m3
J CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM RANH ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HẠ ÁP-Phần đường dây hạ áp xây dựng mới: Phần điện
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.035,3Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT51Mét
3Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.000,22Mét
4Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT91Mét
5Lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV VC 30/10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT280Mét
6Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
7Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Cái
8Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Cái
9Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT92Cái
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT166Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 70Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT80Cái
12Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT152Cái
13Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
14Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Mét
15Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ + tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
16Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT250Mét
17Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT250Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT175Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm 70mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm 95mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
22Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất lặp lại đường dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Hệ
23Cung cấp và lắp đặt Chi tiết nối đất đường dâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Băng keo điệnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Cuộn
25Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90Cái
K CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM RANH ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HẠ ÁP-Phần đường dây hạ áp xây dựng mới: Phần xây dựng
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT67Cột
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-190-5,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT29Cột
4Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cột
5Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 10mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột bê tông ly tâm 10mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
10Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột ghép bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Móng
11Cung cấp và lắp đặt Móng khối cột ghép bê tông ly tâm 10mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
12Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
13Cung cấp và lắp đặt Móng giếng cột ghép bê tông ly tâm 8,5mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Móng
14Cung cấp và lắp đặt Hoàn trả lớp vỉa hè (gạch terrazo 40x40)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11,52m2
L CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM RANH ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HẠ ÁP- Lắp đặt hộp chia dây
1Lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100ATheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT91Hộp
2Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT455Mét
3Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT455Mét
4Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT455Cái
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT364Mét
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT364Cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT455Cái
M CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM RANH ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HẠ ÁP- Lắp đặt hộp composite bảo vệ 4 công tơ 1 pha
1Cung cấp và lắp đặt Hộp composite bảo vệ 4 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT65Cái
2Cung cấp và lắp đặt Cầu dao 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT260Cái
3Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x16mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT361Mét
4Lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV VC 30/10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT325Mét
5Cung cấp và lắp đặt Bảng nhựa 80x16Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT260Cái
6Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT195Mét
7Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT130Cái
8Cung cấp và lắp đặt Đinh vít 5x20 tán lơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT520Cái
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M16mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT130Cái
10Cung cấp và lắp đặt Băng keo đenTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT65Cuộn
N CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM RANH ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HẠ ÁP- Phần tháo dỡ sử dụng lại:Đường dây hạ áp
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
2Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Mét
3Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kv VC 30/10Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT328Mét
4Tháo dỡ và lắp đặt lại Tháo và đấu nối lại dây dẫn xuống HCD 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Vị trí
O CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM RANH ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HẠ ÁP-Phần tháo dỡ sử dụng lại:Chuyển dời đấu nối công tơ
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Tháo và lắp lại dây dẫn đấu nối từ lưới xuống thùng 1 và thùng 4 công tơTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Thùng C.Tơ
2Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 16 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
P CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM RANH ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HẠ ÁP- Phần tháo dỡ sử dụng lại:Chuyển dời thùng công tơ
1Tháo dỡ chuyển dời và lắp đặt lại Chuyển dời thùng 1 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT91Thùng
2Tháo dỡ chuyển dời và lắp đặt lại Chuyển dời thùng 4 công tơ 1 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT57Thùng
3Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT296Mét
4Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thépTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT296Cái
Q CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM RANH ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HẠ ÁP- Phần thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT338Mét
2Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT533Mét
3Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT318Mét
4Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV MV 22 mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT23Mét
5Tháo dỡ thu hồi Sứ ống chỉTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT52Cái
6Tháo dỡ thu hồi Rack 2 sứ + tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
7Tháo dỡ thu hồi Rack 4 sứ + tyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
8Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4m hiện cóTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cột
9Phá dỡ thu dọn mặt bằng Phá bỏ móng cột bê tông ly tâm 8,4mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8m3
R CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM RANH ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ ÁP: Phần đường dây cáp ngầm hạ áp xây dựng mới: Phần điện
1Lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV XLPE/PVC/DSTA M 4x120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT55Mét
2Lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV XLPE/PVC/DSTA M 4x120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Mét
3Lắp đặt Cáp ngầm 0,6kV XLPE/PVC/DSTA M 4x120Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Mét
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT69Mét
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Mét
6Cung cấp và lắp đặt Nút cao su chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
7Cung cấp và lắp đặt Nút loe ống nhựa xoắn HDPETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
8Cung cấp và lắp đặt Măng sông 105/80Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
9Cung cấp và lắp đặt Băng keo điệnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cuộn
10Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ danh cáp ngầmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
S CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN HẠ ÁP KHU VỰC PHÍA NAM NĂM 2022 - KHU VỰC CAM RANH -ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ ÁP: Phần đường dây cáp ngầm hạ áp xây dựng mới: Phần xây dựng
1Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm hạ áp 1 mạch dưới nền bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT55Mét
2Cung cấp và lắp đặt Mốc "Báo hiệu cáp ngầm" Sứ đk80Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
3Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm điện lựcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT57Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó: tương tự về bản chất, độ phức tạp theo ghi chú bên dưới.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng/trung cấp trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn Đang hoạt động tốt1
2 Xe tải gắn cẩu có giỏ nâng người 2,5 – 5 tấn (3 trong 1) Đang hoạt động tốt2
3 Máy đầm tay di động Đang hoạt động tốt1
4 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Đang hoạt động tốt4
5 Máy định vị GPS Đang hoạt động tốt1
6 Tiếp địa lưu động Đang hoạt động tốt4
7 Dây an toàn Đang hoạt động tốt10
8 Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…(bộ) Đang hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->