Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ theo Nghị quyết số 54/NQHĐND ngày 22/12/2021 của HĐND thị xã Điện Bàn và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:50:00 đến ngày 2022-06-20 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,124,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công Mặt đường bê tông nhựa; Vỉa hè; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện hạ thế (trụ, đường dây); ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình điện cấp IV trở lên có tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc Cần trục ôtô >= 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=6 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước >= 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng chứa >=5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải >= 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động > 130CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép >= 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung >= 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi >= 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí >= 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động >= 600m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa thủy lực (Búa căn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa >= 60 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động >= 60 tấn/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa đường >= 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động >= 190 CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng, chiều cao nâng >= 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao hoạt động nâng >= 12 m (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe thang, chiều cao thang >= 9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao hoạt động thang >= 9 m (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trần Cao Vân (Đoạn từ Mẹ Thứ đến Cao Thắng) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ theo Nghị quyết số 54/NQHĐND ngày 22/12/2021 của HĐND thị xã Điện Bàn và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với lĩnh vực thi công và cấp công trình. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/1/2022 của Chính Phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Điện. Địa chỉ: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Ngô Thanh Hải - Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Điện; Địa chỉ: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3716702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định thuộc Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Điện Địa chỉ: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3716012 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Chương V | 4,1904 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,1904 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,1904 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 94,6966 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,947 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,947 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V | 14,8399 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,452 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,452 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 13,4141 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 8,8425 | 100m3 |
| 12 | Mua đất từ mỏ về đắp | Chương V | 12,8634 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 19,6912 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 19,6912 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Chương V | 3,3416 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V | 3,3416 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14,6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V | 3,3416 | 100tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V | 5,8074 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm Dmax25 bù vênh | Chương V | 0,4248 | 100m3 |
| E | Bó Vỉa | |||
| 1 | Bó vỉa đá granite vát KT(100x25x12)cm | Chương V | 534,69 | m |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 48,0789 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V | 2,1368 | 100m2 |
| 4 | VXM mác 100 | Chương V | 133,5525 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax37,5 | Chương V | 29,3816 | m3 |
| F | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát đá granite màu trắng xám KT(30x60x3)cm | Chương V | 1.059,12 | m2 |
| 2 | Lát đá granite màu đen KT(30x30x3)cm | Chương V | 234,36 | m2 |
| 3 | VXM mác 75 | Chương V | 1.293,52 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V | 64,676 | m3 |
| G | Khóa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,6304 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V | 2,1261 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax37,5 | Chương V | 5,3152 | m3 |
| H | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đá Granit viền hố trồng cây | Chương V | 248 | viên |
| 2 | VXM mác 100 | Chương V | 17,36 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,472 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V | 1,0416 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D6 | Chương V | 0,0798 | tấn |
| 6 | Cốt thép D8 | Chương V | 0,094 | tấn |
| 7 | Ban Hoàng hậu (Móng Bò tím) (Đường kính gốc: 7-9 cm Chiều Cao: 3-4 m | Chương V | 62 | 1cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Chương V | 62 | 1cây / 90 ngày |
| 9 | Đất mầu trồng cây | Chương V | 8,928 | m3 |
| I | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 16,7927 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V | 0,2194 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2194 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2194 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2331 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 0,8849 | 100m3 |
| J | Mặt đường nút giao bê tông nhựa | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 1,7697 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 1,7697 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Chương V | 0,3003 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V | 0,3003 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14,6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V | 0,3003 | 100tấn |
| K | Mặt đường nút giao bê tông xi măng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 18,0642 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 0,8211 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Gia công biển báo tam giác L90 | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Gia công trụ đỡ biển báo D76 | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Thép chống xoay (7x35x300)mm | Chương V | 13,8474 | kg |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,5971 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V | 31,2 | m2 |
| M | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| N | Kết cấu thân mương | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D800, H10 | Chương V | 119 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D800, H10 | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D800, H10 | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D800, H10 | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D800, H30 | Chương V | 13 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D800, H30 | Chương V | 1 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 120 | mối nối |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 156,38 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 10,3067 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,7497 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,2977 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,2977 | 100m3 |
| O | Kết cấu hố thu | |||
| 1 | Cốt thép đường kính D | Chương V | 0,2823 | tấn |
| 2 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,7256 | m3 |
| 3 | Thép góc 90x90x8mm niềng | Chương V | 1,151 | tấn |
| 4 | Bê tông thân móng hố thu đá 2x4, mác 150 | Chương V | 51,5779 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V | 3,2286 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax37,5 | Chương V | 7,942 | m3 |
| P | Cửa thu nước | |||
| 1 | Cốt thép D | Chương V | 0,1805 | tấn |
| 2 | Bê tông cửa thu M250 đá 1x2 | Chương V | 2,4222 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 4 | VXM mác 100 | Chương V | 0,88 | m2 |
| 5 | Bó vỉa đá granite | Chương V | 22 | m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax37,5 | Chương V | 1,21 | m3 |
| Q | Mương dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt Tấm chắn mùi | Chương V | 22 | cái |
| 2 | Thanh inox D8mm, dày 1.5mm L=990mm | Chương V | 5,237 | kg |
| 3 | Thanh inox D4mm, dày 1mm, L=120mm | Chương V | 0,586 | kg |
| 4 | Tấm nhôm tráng kẽm 790x145x1mm | Chương V | 12,9047 | kg |
| 5 | Thép D | Chương V | 0,1449 | tấn |
| 6 | Bê tông đan mương dẫn M200 đá 1x2 | Chương V | 1,452 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đan mương dẫn | Chương V | 0,0651 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân/ móng mương M150 đá 2x4 | Chương V | 3,399 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân/móng mương dẫn | Chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax37,5 | Chương V | 0,462 | m3 |
| R | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 44 | cấu kiện |
| 2 | Thép D | Chương V | 0,3023 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm hố thu M200 đá 1x2 | Chương V | 2,5344 | m3 |
| 4 | Thép góc 80x80x6mm niềng | Chương V | 1,1627 | tấn |
| S | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đập BT cống hiện trạng đấu nối ống BTLT D800mm | Chương V | 0,4072 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống D500mm hiện trạng Km0+68.76 | Chương V | 7,5 | đoạn ống |
| T | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| U | Đường dây hạ thế xây dựng mới | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ thế ABC(4x70)-0,6/1kV | Chương V | 184,9375 | Mét |
| 2 | Sứ buly hạ thế + ty SĐ-0,4kV | Chương V | 8 | Mét |
| 3 | Bu lông móc 250 + vòng đệm 60x60x4 | Chương V | 3 | Cái |
| 4 | Chi tiết giá móc | Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Đai thép không rỉ + Khóa đai trụ đơn | Chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Đai thép không rỉ + Khóa đai trụ đôi | Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Kẹp răng 2 bulong cho dây 25-95/25-95 | Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Xà hạ thế 3 pha kép trụ li tâm đơn XHT4-2 | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPCI-8,5-3,0 | Chương V | 3 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPCI-8,5-5,0 | Chương V | 2 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm NPCI-10-5,0 | Chương V | 1 | Cột |
| 14 | Móng cột hạ thế BTLT đơn MT-1(8,5) | Chương V | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột hạ thế BTLT đơn MT-3(10) | Chương V | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột hạ thế BTLT đôi MTĐ-1(8,5) | Chương V | 1 | Móng |
| 17 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 2 | Vị trí |
| 18 | Chi tiết tiếp địa ngọn CT-3 | Chương V | 2 | Vị trí |
| 19 | Tiếp địa di động hạ thế cho dây bọc | Chương V | 8 | Vị trí |
| 20 | Di dời hộp công tơ ≤ 2CT (1 CT 3 pha) | Chương V | 10 | Hộp |
| 21 | Di dời hộp công tơ ≤ 4CT (2 CT 3 pha) | Chương V | 6 | Hộp |
| 22 | Di dời xà công tơ | Chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Dây CVV(2x4) - Dây cáp bổ sung từ sau công tơ về đến mỗi hộ dùng điện | Chương V | 55 | Mét |
| 24 | Ghíp nối 2 bulong cho dây 1,5-50mm2 (Đấu nối cho cáp xuống công tơ) | Chương V | 32 | Cái |
| V | Đường dây hạ thế thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây nhôm bọc AV-50-0,6/1kV | Chương V | 183,09 | Mét |
| 2 | Thu hồi dây nhôm bọc AV-70-0,6/1kV | Chương V | 549,27 | Mét |
| 3 | Thu hồi sứ đứng hạ thế SĐ-0,4kV | Chương V | 36 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà hạ thế 3 pha đơn trụ ly tâm XHT4-1 | Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà hạ thế 3 pha đôi trụ ly tâm XHT4-2 | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi cột li tâm 8,4m | Chương V | 7 | Bộ |
| W | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| X | Phần đường dây chiếu sáng xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn hạ thế ABC(5x16)-0,6/1kV | Chương V | 313,1275 | Mét |
| 2 | Đèn Led 100W chiếu sáng đường phố | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lại đèn Led 100W chiếu sáng đường phố | Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Dây lên đèn từ cáp treo CVV(3x2,5) | Chương V | 10 | Mét |
| 5 | Lắp đặt lại Dây lên đèn từ cáp treo CVV(3x2,5) | Chương V | 35 | Mét |
| 6 | Cầu chì đuôi cá CCC-5A | Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt lại Cầu chì đuôi cá CCC-5A | Chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Bu lông móc 250 + vòng đệm 60x60x4 | Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Chi tiết giá móc | Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn cho dây từ 16-50mm2 | Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây từ 16-50mm2 | Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Đai thép không rỉ + Khóa đai trụ đơn | Chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ + Khóa đai trụ đôi | Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Kẹp răng 1 bulong cho dây 16-95/4-35mm2 | Chương V | 18 | Cái |
| 15 | Kẹp răng 2 bulong cho dây 16-50mm2 | Chương V | 5 | Cái |
| 16 | Cần đèn chữ L-2,5m | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt lại Cần đèn chữ L-2,5m | Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Xà kẹp cần đèn chữ L trụ li tâm đơn XK-L-8,4 | Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà kẹp cần đèn chữ L trụ li tâm đơn XK-L-8,4 | Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Xà kẹp cần đèn chữ L trụ li tâm đôi XK-L-8,4ĐD | Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà kẹp cần đèn chữ L trụ li tâm đơn K-L-10,5 | Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Cột bê tông ly tâm NPCI-8,5-3,0 | Chương V | 3 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm NPCI-8,5-5,0 | Chương V | 1 | Cột |
| 24 | Móng cột chiếu sáng BTLT đơn MT-1(8,5) | Chương V | 3 | Móng |
| 25 | Móng cột chiếu sáng BTLT đơn MT-2(8,5) | Chương V | 1 | Móng |
| 26 | Tiếp địa an toàn trụ trồng mới Rc-1 | Chương V | 6 | Vị trí |
| 27 | Tiếp địa Rc-4 | Chương V | 1 | Vị trí |
| 28 | Dây nối tiếp địa an toàn vị trí tiếp địa lặp lại xây dựng mới DNRc-1 | Chương V | 3 | Vị trí |
| 29 | Mối nối tiếp địa trên cột | Chương V | 3 | Bộ |
| 30 | Đánh số cột BTLT | Chương V | 9 | Vị trí |
| Y | Phần đường dây chiếu sáng thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC(4x16) XLPE/PVC - 0,6/1kV | Chương V | 313,1275 | Mét |
| 2 | Thu hồi đèn Led chiếu sáng đường phố | Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Thu hồi dây lên đèn từ cáp treo | Chương V | 35 | Mét |
| 4 | Thu hồi cầu chì cá | Chương V | 7 | Cái |
| 5 | Thu hồi cần đèn + xà kẹp cần đèn | Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà kẹp cần đèn L trụ LT đơn 8,4m | Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà kẹp cần đèn L trụ LT đôi 8,4m | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi cột li tâm 8,4m | Chương V | 3 | Bộ |
| Z | Vận hành chạy thử điện | |||
| 1 | Chi phí vận hành chạy thử hệ thống chiếu sáng (Đơn giá = SL đèn x 0,10 kw x 1,15 x 11h x 30 ngày x 1902 đồng/kwh) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| AA | Nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình (Đơn giá = Chi phí Hạng mục đường dây hạ thế*1,9%*1,4) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công Mặt đường bê tông nhựa; Vỉa hè; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện hạ thế (trụ, đường dây); ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.776.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình điện cấp IV trở lên có tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 T | Tải trọng hàng hóa >=10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc Cần trục ôtô >= 6 T | Tải trọng hàng hóa >=6 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước >= 5 m3 | Thể tích thùng chứa >=5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 4 | Máy đào >= 0,8 m3 | Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 5 | Máy rải >= 130 CV | Công suất hoạt động > 130CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 6 | Máy ủi >= 110 CV | Công suất hoạt động >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép >= 10 T | Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 8 | Máy lu rung >= 25 T | Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi >= 16 T | Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 10 | Máy nén khí >= 600 m3/h | Công suất hoạt động >= 600m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 11 | Máy san >= 110 CV | Công suất hoạt động >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 13 | Búa thủy lực (Búa căn) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa >= 60 tấn/h | Công suất hoạt động >= 60 tấn/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa đường >= 190 CV | Công suất hoạt động >= 190 CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 16 | Xe nâng, chiều cao nâng >= 12 m | Chiều cao hoạt động nâng >= 12 m (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 17 | Xe thang, chiều cao thang >= 9 m | Chiều cao hoạt động thang >= 9 m (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi