Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625058-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220603643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ theo Nghị quyết số 54/NQHĐND ngày 22/12/2021 của HĐND thị xã Điện Bàn và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:50:00 đến ngày 2022-06-20 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,124,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công Mặt đường bê tông nhựa; Vỉa hè; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện hạ thế (trụ, đường dây); ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình điện cấp IV trở lên có tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc Cần trục ôtô >= 6 T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=6 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước >= 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng chứa >=5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải >= 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động > 130CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung >= 25 T
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi >= 16 T
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí >= 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động >= 600m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa thủy lực (Búa căn)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa >= 60 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động >= 60 tấn/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường >= 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động >= 190 CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng, chiều cao nâng >= 12 m
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao hoạt động nâng >= 12 m (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe thang, chiều cao thang >= 9 m
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao hoạt động thang >= 9 m (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Trần Cao Vân (Đoạn từ Mẹ Thứ đến Cao Thắng)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ theo Nghị quyết số 54/NQHĐND ngày 22/12/2021 của HĐND thị xã Điện Bàn và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Điện. Địa chỉ: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty CP Phương Ngọc Anh; Địa chỉ: Khối 7, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, Phường Vĩnh Điện, Thị Xã Điện Bàn,, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam; Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Điện. Địa chỉ: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam , địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, khối phố Mỹ Hòa, Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Điện. Địa chỉ: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với lĩnh vực thi công và cấp công trình. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Các báo cáo tài chính (được trích xuất từ trang thuế điện tử của Tổng cục thế- Bộ tài chính https://thuedientu.gdt.gov.vn/) phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác Lưu ý: Giá gói thầu được phê duyệt theo KHLCNT là đang tính 10% thuế VAT. Để đảm bảo đưa về cùng một mặt bằng để so sánh xếp hạng nhà thầu, mục E-CDNT 10.1 (g) bổ sung nội dung sau: + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/1/2022 của Chính Phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. + Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Điện. Địa chỉ: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Ngô Thanh Hải - Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Điện; Địa chỉ: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3716702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định thuộc Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Điện Địa chỉ: Số 22 Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3716012
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B GIAO THÔNG
C Nền đường
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IChương V4,1904100m3
2Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V4,1904100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,1904100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V94,6966m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,947100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,947100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V14,8399100m3
8Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V4,452100m3
9Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,452100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V13,4141100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V8,8425100m3
12Mua đất từ mỏ về đắpChương V12,8634100m3
D Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V19,6912100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V19,6912100m2
3Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)Chương V3,3416100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V3,3416100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14,6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V3,3416100tấn
6Cấp phối đá dăm Dmax25Chương V5,8074100m3
7Cấp phối đá dăm Dmax25 bù vênhChương V0,4248100m3
E Bó Vỉa
1Bó vỉa đá granite vát KT(100x25x12)cmChương V534,69m
2Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V48,0789m3
3Ván khuônChương V2,1368100m2
4VXM mác 100Chương V133,5525m2
5Thi công lớp đá đệm móng Dmax37,5Chương V29,3816m3
F Vỉa hè
1Lát đá granite màu trắng xám KT(30x60x3)cmChương V1.059,12m2
2Lát đá granite màu đen KT(30x30x3)cmChương V234,36m2
3VXM mác 75Chương V1.293,52m2
4Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150Chương V64,676m3
G Khóa vỉa hè
1Bê tông đá 2x4, mác 150Chương V10,6304m3
2Ván khuônChương V2,1261100m2
3Thi công lớp đá đệm móng Dmax37,5Chương V5,3152m3
H Hố trồng cây
1Đá Granit viền hố trồng câyChương V248viên
2VXM mác 100Chương V17,36m2
3Bê tông đá 1x2, mác 200Chương V3,472m3
4Ván khuônChương V1,0416100m2
5Cốt thép D6Chương V0,0798tấn
6Cốt thép D8Chương V0,094tấn
7Ban Hoàng hậu (Móng Bò tím) (Đường kính gốc: 7-9 cm Chiều Cao: 3-4 mChương V621cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồnChương V621cây / 90 ngày
9Đất mầu trồng câyChương V8,928m3
I Đường giao dân sinh
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V16,7927m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,1679100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1679100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChương V0,2194100m3
5Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,2194100m3
6Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2194100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2331100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,8849100m3
J Mặt đường nút giao bê tông nhựa
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V1,7697100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V1,7697100m2
3Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định)Chương V0,3003100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V0,3003100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14,6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V0,3003100tấn
K Mặt đường nút giao bê tông xi măng
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V18,0642m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,8211100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,1232100m3
L An toàn giao thông
1Gia công biển báo tam giác L90Chương V8cái
2Gia công trụ đỡ biển báo D76Chương V8cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V8cái
4Thép chống xoay (7x35x300)mmChương V13,8474kg
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,5971m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,92m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmChương V31,2m2
M THOÁT NƯỚC DỌC
N Kết cấu thân mương
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D800, H10Chương V119đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D800, H10Chương V1đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D800, H10Chương V4đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D800, H10Chương V4đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D800, H30Chương V13đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D800, H30Chương V1đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V120mối nối
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V156,38m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V10,3067100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,7497100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V1,2977100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2977100m3
O Kết cấu hố thu
1Cốt thép đường kính DChương V0,2823tấn
2Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Chương V4,7256m3
3Thép góc 90x90x8mm niềngChương V1,151tấn
4Bê tông thân móng hố thu đá 2x4, mác 150Chương V51,5779m3
5Ván khuônChương V3,2286100m2
6Thi công lớp đá đệm móng Dmax37,5Chương V7,942m3
P Cửa thu nước
1Cốt thép DChương V0,1805tấn
2Bê tông cửa thu M250 đá 1x2Chương V2,4222m3
3Ván khuônChương V0,3192100m2
4VXM mác 100Chương V0,88m2
5Bó vỉa đá graniteChương V22m
6Thi công lớp đá đệm móng Dmax37,5Chương V1,21m3
Q Mương dẫn
1Lắp đặt Tấm chắn mùiChương V22cái
2Thanh inox D8mm, dày 1.5mm L=990mmChương V5,237kg
3Thanh inox D4mm, dày 1mm, L=120mmChương V0,586kg
4Tấm nhôm tráng kẽm 790x145x1mmChương V12,9047kg
5Thép DChương V0,1449tấn
6Bê tông đan mương dẫn M200 đá 1x2Chương V1,452m3
7Ván khuôn đan mương dẫnChương V0,0651100m2
8Bê tông thân/ móng mương M150 đá 2x4Chương V3,399m3
9Ván khuôn thân/móng mương dẫnChương V0,3348100m2
10Thi công lớp đá đệm móng Dmax37,5Chương V0,462m3
R Tấm đan hố thu
1Lắp đặt tấm đanChương V44cấu kiện
2Thép DChương V0,3023tấn
3Bê tông tấm hố thu M200 đá 1x2Chương V2,5344m3
4Thép góc 80x80x6mm niềngChương V1,1627tấn
S Hạng mục khác
1Đập BT cống hiện trạng đấu nối ống BTLT D800mmChương V0,4072m3
2Tháo dỡ ống cống D500mm hiện trạng Km0+68.76Chương V7,5đoạn ống
T ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
U Đường dây hạ thế xây dựng mới
1Cáp vặn xoắn hạ thế ABC(4x70)-0,6/1kVChương V184,9375Mét
2Sứ buly hạ thế + ty SĐ-0,4kVChương V8Mét
3Bu lông móc 250 + vòng đệm 60x60x4Chương V3Cái
4Chi tiết giá mócChương V4Cái
5Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Chương V3Cái
6Khóa néo cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Chương V4Cái
7Đai thép không rỉ + Khóa đai trụ đơnChương V6Bộ
8Đai thép không rỉ + Khóa đai trụ đôiChương V3Bộ
9Kẹp răng 2 bulong cho dây 25-95/25-95Chương V8Cái
10Xà hạ thế 3 pha kép trụ li tâm đơn XHT4-2Chương V1Bộ
11Cột bê tông ly tâm NPCI-8,5-3,0Chương V3Cột
12Cột bê tông ly tâm NPCI-8,5-5,0Chương V2Cột
13Cột bê tông ly tâm NPCI-10-5,0Chương V1Cột
14Móng cột hạ thế BTLT đơn MT-1(8,5)Chương V3Móng
15Móng cột hạ thế BTLT đơn MT-3(10)Chương V1Móng
16Móng cột hạ thế BTLT đôi MTĐ-1(8,5)Chương V1Móng
17Tiếp địa RC-4Chương V2Vị trí
18Chi tiết tiếp địa ngọn CT-3Chương V2Vị trí
19Tiếp địa di động hạ thế cho dây bọcChương V8Vị trí
20Di dời hộp công tơ ≤ 2CT (1 CT 3 pha)Chương V10Hộp
21Di dời hộp công tơ ≤ 4CT (2 CT 3 pha)Chương V6Hộp
22Di dời xà công tơChương V8Bộ
23Dây CVV(2x4) - Dây cáp bổ sung từ sau công tơ về đến mỗi hộ dùng điệnChương V55Mét
24Ghíp nối 2 bulong cho dây 1,5-50mm2 (Đấu nối cho cáp xuống công tơ)Chương V32Cái
V Đường dây hạ thế thu hồi
1Thu hồi dây nhôm bọc AV-50-0,6/1kVChương V183,09Mét
2Thu hồi dây nhôm bọc AV-70-0,6/1kVChương V549,27Mét
3Thu hồi sứ đứng hạ thế SĐ-0,4kVChương V36Bộ
4Thu hồi Xà hạ thế 3 pha đơn trụ ly tâm XHT4-1Chương V6Bộ
5Thu hồi Xà hạ thế 3 pha đôi trụ ly tâm XHT4-2Chương V1Bộ
6Thu hồi cột li tâm 8,4mChương V7Bộ
W ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
X Phần đường dây chiếu sáng xây dựng mới
1Lắp đặt lại Cáp vặn xoắn hạ thế ABC(5x16)-0,6/1kVChương V313,1275Mét
2Đèn Led 100W chiếu sáng đường phốChương V2bộ
3Lắp đặt lại đèn Led 100W chiếu sáng đường phốChương V7bộ
4Dây lên đèn từ cáp treo CVV(3x2,5)Chương V10Mét
5Lắp đặt lại Dây lên đèn từ cáp treo CVV(3x2,5)Chương V35Mét
6Cầu chì đuôi cá CCC-5AChương V2Bộ
7Lắp đặt lại Cầu chì đuôi cá CCC-5AChương V7Bộ
8Bu lông móc 250 + vòng đệm 60x60x4Chương V6Cái
9Chi tiết giá mócChương V6Cái
10Khóa đỡ cáp vặn xoắn cho dây từ 16-50mm2Chương V6Cái
11Khóa néo cáp vặn xoắn cho dây từ 16-50mm2Chương V6Cái
12Đai thép không rỉ + Khóa đai trụ đơnChương V10Bộ
13Đai thép không rỉ + Khóa đai trụ đôiChương V3Bộ
14Kẹp răng 1 bulong cho dây 16-95/4-35mm2Chương V18Cái
15Kẹp răng 2 bulong cho dây 16-50mm2Chương V5Cái
16Cần đèn chữ L-2,5mChương V2bộ
17Lắp đặt lại Cần đèn chữ L-2,5mChương V7bộ
18Xà kẹp cần đèn chữ L trụ li tâm đơn XK-L-8,4Chương V4Bộ
19Xà kẹp cần đèn chữ L trụ li tâm đơn XK-L-8,4Chương V3Bộ
20Xà kẹp cần đèn chữ L trụ li tâm đôi XK-L-8,4ĐDChương V1Bộ
21Xà kẹp cần đèn chữ L trụ li tâm đơn K-L-10,5Chương V1Bộ
22Cột bê tông ly tâm NPCI-8,5-3,0Chương V3Cột
23Cột bê tông ly tâm NPCI-8,5-5,0Chương V1Cột
24Móng cột chiếu sáng BTLT đơn MT-1(8,5)Chương V3Móng
25Móng cột chiếu sáng BTLT đơn MT-2(8,5)Chương V1Móng
26Tiếp địa an toàn trụ trồng mới Rc-1Chương V6Vị trí
27Tiếp địa Rc-4Chương V1Vị trí
28Dây nối tiếp địa an toàn vị trí tiếp địa lặp lại xây dựng mới DNRc-1Chương V3Vị trí
29Mối nối tiếp địa trên cộtChương V3Bộ
30Đánh số cột BTLTChương V9Vị trí
Y Phần đường dây chiếu sáng thu hồi
1Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC(4x16) XLPE/PVC - 0,6/1kVChương V313,1275Mét
2Thu hồi đèn Led chiếu sáng đường phốChương V7bộ
3Thu hồi dây lên đèn từ cáp treoChương V35Mét
4Thu hồi cầu chì cáChương V7Cái
5Thu hồi cần đèn + xà kẹp cần đènChương V7bộ
6Thu hồi xà kẹp cần đèn L trụ LT đơn 8,4mChương V6Bộ
7Thu hồi xà kẹp cần đèn L trụ LT đôi 8,4mChương V1Bộ
8Thu hồi cột li tâm 8,4mChương V3Bộ
Z Vận hành chạy thử điện
1Chi phí vận hành chạy thử hệ thống chiếu sáng (Đơn giá = SL đèn x 0,10 kw x 1,15 x 11h x 30 ngày x 1902 đồng/kwh)Chương V1Toàn bộ
AA Nghiệm thu đóng điện
1Chi phí công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình (Đơn giá = Chi phí Hạng mục đường dây hạ thế*1,9%*1,4)Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng có hạng mục thi công Mặt đường bê tông nhựa; Vỉa hè; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện hạ thế (trụ, đường dây); ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.888.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.776.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình, ...53
2 Kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành giao thông có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, đã từng tham gia ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình điện cấp IV trở lên có tính chất tương tự nêu trên; kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
4 Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành về An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLD; có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; chứng minh quy mô, cấp công trình,…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 T Tải trọng hàng hóa >=10 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
2 Cần cẩu hoặc Cần trục ôtô >= 6 T Tải trọng hàng hóa >=6 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
3 Ô tô tưới nước >= 5 m3 Thể tích thùng chứa >=5 m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
4 Máy đào >= 0,8 m3 Thể tích gầu >= 0,8m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
5 Máy rải >= 130 CV Công suất hoạt động > 130CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
6 Máy ủi >= 110 CV Công suất hoạt động >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
7 Máy lu bánh thép >= 10 T Lực đầm khi hoạt động >=10tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
8 Máy lu rung >= 25 T Lực đầm khi hoạt động >=25tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
9 Máy lu bánh hơi >= 16 T Lực đầm khi hoạt động >=16tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
10 Máy nén khí >= 600 m3/h Công suất hoạt động >= 600m3/h . Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
11 Máy san >= 110 CV Công suất hoạt động >= 110CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
12 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động2
13 Búa thủy lực (Búa căn) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
14 Trạm trộn bê tông nhựa >= 60 tấn/h Công suất hoạt động >= 60 tấn/h (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
15 Máy phun nhựa đường >= 190 CV Công suất hoạt động >= 190 CV (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
16 Xe nâng, chiều cao nâng >= 12 m Chiều cao hoạt động nâng >= 12 m (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
17 Xe thang, chiều cao thang >= 9 m Chiều cao hoạt động thang >= 9 m (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->