Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đội Cảnh sát PCCCCNCH và CAX Hải Bối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604197-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đội Cảnh sát PCCCCNCH và CAX Hải Bối
Số hiệu KHLCNT 20220524716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 10:31:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,696,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.774.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đội Cảnh sát PCCCCNCH và CAX Hải Bối
Cải tạo, sửa chữa Đội Cảnh sát PCCCCNCH và CAX Hải Bối thuộc CAH Đông Anh
110 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội. 87 Trần Hưng Đạo
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần công nghệ và tư vấn thiết kế xây dựng RD; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH IPC Việt;


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội. 87 Trần Hưng Đạo


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội. 87 Trần Hưng Đạo
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: CAX Hải Bối
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT47,52m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT768,91m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT162,81m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT167,958m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT50,73m2
6Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT1,022100m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT18,962m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT18,962m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT435,518m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT333,392m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT161,8161m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT648,041m2
13Cửa đi 1 cánh nhôm kính hệMục II Chương V, HSMT17,280.0
14Cửa đi 2 cánh nhôm kính hệMục II Chương V, HSMT6,480.0
15Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính hệMục II Chương V, HSMT23,760.0
16Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT247,521m2
17Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT167,958m2
18Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 12.5x50cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT21,429m2
19chống thấm cổ ống thoát nước mái (gồm cả nhân công và vật tư)Mục II Chương V, HSMT8cái
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V, HSMT50,73m2
21Màng khò nóng bitum chống thấm mái, sàn vệ sinh màng KN Bitumode 4mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy)Mục II Chương V, HSMT50,73m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 bảo vệ màngMục II Chương V, HSMT50,73m2
23Lợp mái bằng tôn 1 lớp múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT1,022100m2
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT2,575m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMục II Chương V, HSMT1,436m3
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT13,103m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT16,61m2
29Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT0,52100m2
30Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II Chương V, HSMT0,655tấn
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT5,152m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT5,152m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II Chương V, HSMT0,215m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,094m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,047100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,006tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,006tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,025tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,676m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,437m3
41Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT14,642m2
42Lát đá tự nhiện mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1,968m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT13,103m2
44Lợp mái bằng tôn 3 lớp múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,475100m2
45Lợp mái che tường bằng tôn 1 lớp múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,276100m2
46Lắp dựng lưới thép B40Mục II Chương V, HSMT4m2
47Lợp mái che bằng tấm nhựa lợp polycarbonate lấy sáng, 11 sóngMục II Chương V, HSMT0,045100m2
48Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,129tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,91tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,129tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,906tấn
52Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuMục II Chương V, HSMT29,4821m2
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa bátMục II Chương V, HSMT2bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT2bộ
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT6,4m2
58Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT60,065m2
59Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT17,713m2
60Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT16,504m2
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,464m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,464m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT77,777m2
64Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT77,7771m2
65Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT60,065m2
66Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT5,145m2
67Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT11,36m2
68Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT2bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
70Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
71Lắp đặt giá treo inoxMục II Chương V, HSMT2cái
72Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinhMục II Chương V, HSMT2cái
73Lắp đặt hộp đựngMục II Chương V, HSMT2cái
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMục II Chương V, HSMT2bộ
75Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT1bộ
76Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V, HSMT4cái
77Cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT6,4m2
78Tủ điện 18 modulMục II Chương V, HSMT1cái
79Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh)Mục II Chương V, HSMT3bộ
80Cầu chì, kèm ruột chì 5AMục II Chương V, HSMT1cái
81Lắp đặt các automat 3 pha 75A-22kAMục II Chương V, HSMT1cái
82Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kAMục II Chương V, HSMT2cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMục II Chương V, HSMT2cái
84Tủ điện 18 modulMục II Chương V, HSMT2cái
85Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kAMục II Chương V, HSMT2cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMục II Chương V, HSMT2cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 50A-6kAMục II Chương V, HSMT5cái
88Tủ điện 4 modul âm tườngMục II Chương V, HSMT7cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kAMục II Chương V, HSMT7cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6kAMục II Chương V, HSMT6cái
91Lắp đặt các automat 2 pha 20A-6kAMục II Chương V, HSMT7cái
92Dây CU/PVC/ PVC 1 x 1.5mm2Mục II Chương V, HSMT660m
93Dây CU/PVC/PVC 1 x 4mm2Mục II Chương V, HSMT470m
94Dây CU/PVC 1 x 4mm2 (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT235m
95Dây CU/PVC/ PVC 1 x 2.5mm2Mục II Chương V, HSMT60m
96Dây CU/PVC 1 x 2.5mm2 (tiếp địa)Mục II Chương V, HSMT30m
97Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mục II Chương V, HSMT35m
98Dây CU/PVC 1 x 6mm2Mục II Chương V, HSMT35m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmMục II Chương V, HSMT330m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmMục II Chương V, HSMT265m
101Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 80x40mmMục II Chương V, HSMT35m
102Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Mục II Chương V, HSMT15m
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20wMục II Chương V, HSMT18bộ
104Lắp đặt đèn ốp trần led 18wMục II Chương V, HSMT17bộ
105Đèn Led ốp trần chống ẩm lắp nổi 18WMục II Chương V, HSMT4bộ
106Lắp đặt đèn âm trần led 12wMục II Chương V, HSMT4bộ
107Lắp đặt đèn cầu thang 12wMục II Chương V, HSMT6bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20wMục II Chương V, HSMT3bộ
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 18w/1 bóng chống ẩmMục II Chương V, HSMT1bộ
110Lắp đặt đèn pha cao áp led 100wMục II Chương V, HSMT5bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+hộp sốMục II Chương V, HSMT10cái
112Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V, HSMT5cái
113Lắp đặt công tắc đơnMục II Chương V, HSMT13cái
114Lắp đặt công tắc đôiMục II Chương V, HSMT4cái
115Lắp đặt công tắc đơn xoay chiềuMục II Chương V, HSMT6cái
116Lắp đặt công tắc đôi xoay chiềuMục II Chương V, HSMT1cái
117Lắp đặt công tắc ba xoay chiềuMục II Chương V, HSMT2cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 16V/250V, 3 cực lắp âm tườngMục II Chương V, HSMT23cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 16V/250V, 3 cực lắp âm tường chống nướcMục II Chương V, HSMT2cái
B Hạng mục: Đội Cảnh sát PCCC và CNCH
1Nâng cốt cổng sắt đảm bảo cho việc tôn nền (bao gồm cả nhan công và vật tư)Mục II Chương V, HSMT10công
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V, HSMT12,0683m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT14,86m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mục II Chương V, HSMT0,4636m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự kiến vận chuyển cách công trường 15km)Mục II Chương V, HSMT0,4636m3
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT14,86m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT14,86m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT12,0681m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT122,64m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT29,76m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT26,7968m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT26,7968m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT2,8871m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự kiến vận chuyển cách công trường 15km)Mục II Chương V, HSMT2,8871m3
15Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT26,7968m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT29,76m2
17Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT66,148m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT83,2888m2
19Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT26,7968m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 1.25x50cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT39,86m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ công- tận dụng lạiMục II Chương V, HSMT6,393m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II Chương V, HSMT0,07m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II Chương V, HSMT0,0792m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V, HSMT0,2724100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT0,0172m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT0,0792m3
27Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT1,512m2
28Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMục II Chương V, HSMT0,0579100kg
29Lắp dựng cửa vào khuôn6,3931m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ công tận dụng lạiMục II Chương V, HSMT2,21m2
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMục II Chương V, HSMT3,998m3
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II Chương V, HSMT5,8024m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT9,8004m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự kiến vận chuyển cách công trường 15km)Mục II Chương V, HSMT9,8004m3
35Rải cấp phối đá dăm loại 2 công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V, HSMT4,4243100m3
36Rải cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V, HSMT8,6086100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục II Chương V, HSMT22,0064100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn hàm lượng nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục II Chương V, HSMT22,0064100m2
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnMục II Chương V, HSMT3,7345100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMục II Chương V, HSMT3,7345100tấn
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT23,3703m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II Chương V, HSMT3,9202m3
43Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMục II Chương V, HSMT16,148m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT20,2188m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự kiến vận chuyển cách công trường 15km)Mục II Chương V, HSMT20,2188m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V, HSMT0,255100m3
47Đắp đất trồng cây trong bồn câyMục II Chương V, HSMT1,1025m3
48Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT19,6993m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT147,205m2
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V, HSMT16,8682m3
51Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V, HSMT0,3607m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT2,4822m2
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V, HSMT2,2929100m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V, HSMT14,279m3
55Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT332,9334m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT6,104m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT46,242m2
58Tháo dỡ khuôn cửa đơn tận dụng lạiMục II Chương V, HSMT188,4m
59Tháo dỡ cửa bằng thủ công tận dụng lạiMục II Chương V, HSMT77,76m2
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục II Chương V, HSMT4,9422m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMục II Chương V, HSMT1,045m3
62Tháo dỡ tấm lợp - Tôn sau nhàMục II Chương V, HSMT0,504100m2
63Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMục II Chương V, HSMT0,504tấn
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT5,9871m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự kiến cự ly vận chuyển ra khỏi công trường 15km)Mục II Chương V, HSMT5,9871m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT4,9422m3
67Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT86,376m2
68Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.101,802m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT674,01841m2
70Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,504tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp, chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT0,504100m2
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mục II Chương V, HSMT1,045m3
73Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT19,95m2
74Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMục II Chương V, HSMT0,761100kg
75Lắp dựng khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT188,41m
76Lắp dựng cửa vào khuônMục II Chương V, HSMT77,761m2
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V, HSMT27,20021m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT27,2002m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự kiến vận chuyển cách công trường 15km)Mục II Chương V, HSMT27,2002m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V, HSMT4,919m3
81Ván khuôn móng dàiMục II Chương V, HSMT0,135100m2
82Lớp vữa đệm xi măng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mục II Chương V, HSMT15,6668m2
83Bê tông rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V, HSMT5,0712m3
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V, HSMT0,1352m3
85Lắp đặt nắp rãnh bằng tấm grating, kích thước nắp 400x400x50mmMục II Chương V, HSMT15cái
86Lắp đặt nắp hố ga bằng tấm Grating, kích thước 1200x1200mmMục II Chương V, HSMT2cái
87Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V, HSMT6,6948m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT69,5997m2
89Dây Cu/PVC 1x1C x 1.5mmMục II Chương V, HSMT230m
90Dây Cu/PVC 1x1C x 4mmMục II Chương V, HSMT2.969m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mmMục II Chương V, HSMT115m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMục II Chương V, HSMT484m
93Lắp đặt công tắc đơnMục II Chương V, HSMT10cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi 16V/250V. 3 cực lắp âm tườngMục II Chương V, HSMT70cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.774.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
2 Máy cắt uốn thép Công suất 5kW1
3 Máy hàn Công suất 23kW1
4 Máy khoan cầm tay Công suất 0,62kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
6 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
7 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->