Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đội Cảnh sát PCCCCNCH và CAX Hải Bối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đội Cảnh sát PCCCCNCH và CAX Hải Bối |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 10:31:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,696,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.774.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đội Cảnh sát PCCCCNCH và CAX Hải Bối Cải tạo, sửa chữa Đội Cảnh sát PCCCCNCH và CAX Hải Bối thuộc CAH Đông Anh 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội. 87 Trần Hưng Đạo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: CAX Hải Bối | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 47,52 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 768,91 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 162,81 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 167,958 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 50,73 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 18,962 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 18,962 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 435,518 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 333,392 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 161,816 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 648,04 | 1m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ | Mục II Chương V, HSMT | 17,28 | 0.0 |
| 14 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ | Mục II Chương V, HSMT | 6,48 | 0.0 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính hệ | Mục II Chương V, HSMT | 23,76 | 0.0 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 247,52 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 167,958 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 12.5x50cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 21,429 | m2 |
| 19 | chống thấm cổ ống thoát nước mái (gồm cả nhân công và vật tư) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V, HSMT | 50,73 | m2 |
| 21 | Màng khò nóng bitum chống thấm mái, sàn vệ sinh màng KN Bitumode 4mm mặt trơn, cát, đá (đã bao gồm nhân công, máy) | Mục II Chương V, HSMT | 50,73 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 bảo vệ màng | Mục II Chương V, HSMT | 50,73 | m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn 1 lớp múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 2,575 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục II Chương V, HSMT | 1,436 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 13,103 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 16,61 | m2 |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V, HSMT | 0,655 | tấn |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 5,152 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 5,152 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II Chương V, HSMT | 0,215 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 0,094 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,006 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,006 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,025 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 1,676 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,437 | m3 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 14,642 | m2 |
| 42 | Lát đá tự nhiện mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,968 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 13,103 | m2 |
| 44 | Lợp mái bằng tôn 3 lớp múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn 1 lớp múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | m2 |
| 47 | Lợp mái che bằng tấm nhựa lợp polycarbonate lấy sáng, 11 sóng | Mục II Chương V, HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,129 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,91 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,129 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,906 | tấn |
| 52 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mục II Chương V, HSMT | 29,482 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu rửa bát | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 6,4 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 60,065 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 17,713 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 16,504 | m2 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,464 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,464 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 77,777 | m2 |
| 64 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 77,777 | 1m2 |
| 65 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 60,065 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 5,145 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 11,36 | m2 |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo inox | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 77 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 6,4 | m2 |
| 78 | Tủ điện 18 modul | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 79 | Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Cầu chì, kèm ruột chì 5A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A-22kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 84 | Tủ điện 18 modul | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 88 | Tủ điện 4 modul âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 92 | Dây CU/PVC/ PVC 1 x 1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 660 | m |
| 93 | Dây CU/PVC/PVC 1 x 4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 470 | m |
| 94 | Dây CU/PVC 1 x 4mm2 (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 235 | m |
| 95 | Dây CU/PVC/ PVC 1 x 2.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 96 | Dây CU/PVC 1 x 2.5mm2 (tiếp địa) | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 97 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 35 | m |
| 98 | Dây CU/PVC 1 x 6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 35 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Mục II Chương V, HSMT | 330 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Mục II Chương V, HSMT | 265 | m |
| 101 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 80x40mm | Mục II Chương V, HSMT | 35 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ốp trần led 18w | Mục II Chương V, HSMT | 17 | bộ |
| 105 | Đèn Led ốp trần chống ẩm lắp nổi 18W | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn âm trần led 12w | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn cầu thang 12w | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 20w | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 18w/1 bóng chống ẩm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn pha cao áp led 100w | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần+hộp số | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn | Mục II Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đôi xoay chiều | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc ba xoay chiều | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16V/250V, 3 cực lắp âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 23 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16V/250V, 3 cực lắp âm tường chống nước | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Đội Cảnh sát PCCC và CNCH | |||
| 1 | Nâng cốt cổng sắt đảm bảo cho việc tôn nền (bao gồm cả nhan công và vật tư) | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 12,0683 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 14,86 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mục II Chương V, HSMT | 0,4636 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự kiến vận chuyển cách công trường 15km) | Mục II Chương V, HSMT | 0,4636 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 14,86 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 14,86 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 12,0681 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 122,64 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 29,76 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 26,7968 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 26,7968 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 2,8871 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự kiến vận chuyển cách công trường 15km) | Mục II Chương V, HSMT | 2,8871 | m3 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 26,7968 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 29,76 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 66,148 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 83,2888 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 26,7968 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 1.25x50cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 39,86 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công- tận dụng lại | Mục II Chương V, HSMT | 6,393 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V, HSMT | 0,07 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V, HSMT | 0,0792 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2724 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,0172 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,0792 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 1,512 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,0579 | 100kg |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 6,393 | 1m2 | |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công tận dụng lại | Mục II Chương V, HSMT | 2,21 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mục II Chương V, HSMT | 3,998 | m3 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V, HSMT | 5,8024 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 9,8004 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự kiến vận chuyển cách công trường 15km) | Mục II Chương V, HSMT | 9,8004 | m3 |
| 35 | Rải cấp phối đá dăm loại 2 công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V, HSMT | 4,4243 | 100m3 |
| 36 | Rải cấp phối đá dăm loại 1 công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục II Chương V, HSMT | 8,6086 | 100m3 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 22,0064 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn hàm lượng nhựa 5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V, HSMT | 22,0064 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mục II Chương V, HSMT | 3,7345 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mục II Chương V, HSMT | 3,7345 | 100tấn |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 23,3703 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V, HSMT | 3,9202 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 16,148 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 20,2188 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự kiến vận chuyển cách công trường 15km) | Mục II Chương V, HSMT | 20,2188 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất trồng cây trong bồn cây | Mục II Chương V, HSMT | 1,1025 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 19,6993 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 147,205 | m2 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 16,8682 | m3 |
| 51 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 0,3607 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,4822 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 2,2929 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 14,279 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 332,9334 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 6,104 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 46,242 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn tận dụng lại | Mục II Chương V, HSMT | 188,4 | m |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công tận dụng lại | Mục II Chương V, HSMT | 77,76 | m2 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V, HSMT | 4,9422 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V, HSMT | 1,045 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn sau nhà | Mục II Chương V, HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 63 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 0,504 | tấn |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 5,9871 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự kiến cự ly vận chuyển ra khỏi công trường 15km) | Mục II Chương V, HSMT | 5,9871 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 4,9422 | m3 |
| 67 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 86,376 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.101,802 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 674,0184 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,504 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 1,045 | m3 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 19,95 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,761 | 100kg |
| 75 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 188,4 | 1m |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II Chương V, HSMT | 77,76 | 1m2 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V, HSMT | 27,2002 | 1m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 27,2002 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Dự kiến vận chuyển cách công trường 15km) | Mục II Chương V, HSMT | 27,2002 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 4,919 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V, HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 82 | Lớp vữa đệm xi măng, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 15,6668 | m2 |
| 83 | Bê tông rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 5,0712 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V, HSMT | 0,1352 | m3 |
| 85 | Lắp đặt nắp rãnh bằng tấm grating, kích thước nắp 400x400x50mm | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt nắp hố ga bằng tấm Grating, kích thước 1200x1200mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 87 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V, HSMT | 6,6948 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 69,5997 | m2 |
| 89 | Dây Cu/PVC 1x1C x 1.5mm | Mục II Chương V, HSMT | 230 | m |
| 90 | Dây Cu/PVC 1x1C x 4mm | Mục II Chương V, HSMT | 2.969 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 mm | Mục II Chương V, HSMT | 115 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 484 | m |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16V/250V. 3 cực lắp âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 70 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.044E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.887.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.774.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Nhà thầu phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Cam kết đảm bảo nhân lực được huy động đầy đủ và phục vụ gói thầu đến khi gói thầu hoàn thành.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất 23kW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi