Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220631204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:47:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,690,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầuCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lênĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầuĐã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;"Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo trụ sở các cơ quan thị xã Nghĩa Lộ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO TRỤ SỞ BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THỊ XÃ NGHĨA LỘ | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG THÀNH P. HỌP + P. TRƯỞNG BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Chương V. E-HSMT | 84,46 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V. E-HSMT | 138,075 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 5,4912 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 8,544 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 79,375 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 153,889 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ BÉP CŨ CHUYỂN THÀNH KHO 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 7,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Chương V. E-HSMT | 33,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V. E-HSMT | 37,26 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,738 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 7,38 | m2 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V. E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 2,59 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 4,3351 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,632 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (nhà 2 tầng) | Chương V. E-HSMT | 565,962 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 208,4173 | m2 |
| F | PHÁ DỠ KHO CŨ PHÍA SAU BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,17 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 2,7195 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,47 | m3 |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 14,7 | m2 |
| H | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V. E-HSMT | 0,1523 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 0,1523 | 100m3 |
| I | NHÀ 2 TẦNG | |||
| J | BỂ TỰ HOẠI GẦM CẦU THANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V. E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Lắp bể nhựa 2,3x1x1,1 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH MỚI GẦM CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,0673 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 4,235 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 17,311 | m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,3115 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 6,71 | m2 |
| L | Nhà 2 tầng | |||
| 1 | Thay thế phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Vệ sinh, mài lại bậc cầu thang. tay vịn lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 29,3511 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 6,75 | 1m2 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,4506 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 80,92 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 80,92 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 774,3793 | m2 |
| M | NHÀ 1 TẦNG (P. HỌP & P. TRƯỞNG BAN) | |||
| 1 | Cấy râu thép D6a500 vào cột, theo chiều cao cột a500 (râu thép dài 24cm): | Chương V. E-HSMT | 5,2215 | kg |
| 2 | Tháo dỡ lưới thép phía trên hàng rào | Chương V. E-HSMT | 55,125 | kg |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,5585 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,0888 | m3 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 153,889 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 38,437 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,938 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( tường xây mới) | Chương V. E-HSMT | 75,253 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tường xây mới) | Chương V. E-HSMT | 25,58 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (phần tường xây mới) | Chương V. E-HSMT | 100,833 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (phần tường cạo bỏ) | Chương V. E-HSMT | 79,375 | m2 |
| 12 | Trần tôn vân gỗ (cả phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 94,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 110,1 | m2 |
| 14 | Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 26,628 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn bếp | Chương V. E-HSMT | 1,833 | m2 |
| 17 | Trần nhựa tấm thả 600x600 (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 19 | Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bàn bếp | Chương V. E-HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 21 | Xây tường gạch đỡ bàn bếp, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,1287 | m3 |
| 22 | Trát chân tường đỡ bàn bếp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3548 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3548 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,3151 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,3151 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,5093 | 100m2 |
| 29 | Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 8,69 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Cửa nhôm hệ kính dày 6.38mm, cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Cửa gỗ xoan 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa gỗ xoan | Chương V. E-HSMT | 6,4 | md |
| 37 | Bản lề | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Khóa từ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| N | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V. E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Lắp bể nhựa 2,3x1x1,1 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| O | PHÒNG BẾP CŨ THÀNH NHÀ KHO 1 | |||
| 1 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 33,7 | m2 |
| 4 | Xây bậc tam cấp, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 5 | Trát mặt bậc, cổ bậc, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,212 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,212 | m2 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (phần tường xây bịt) | Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn (tận dụng từ phòng họp, trưởng ban sang) | Chương V. E-HSMT | 2,64 | m2 cấu kiện |
| 12 | Bản lề + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cửa sổ sắt, 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ sắt 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| P | KHO 2 XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1904 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V. E-HSMT | 2,5805 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 30,7 | m2 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng BT, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,5112 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 11 | Trát mặt bậc cổ bậc, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,212 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1417 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1576 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,736 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn (tận dụng từ nhà 1 tầng sang) | Chương V. E-HSMT | 2,64 | m2 cấu kiện |
| 19 | Bản lề | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Khóa chùy cửa | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cửa sổ sắt, 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ sắt 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | BÁN MÁI HIÊN TRƯỚC | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1935 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1935 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,8807 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,8524 | 100m2 |
| R | SÂN MỚI TRÊN NỀN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,48 | m3 |
| S | SÂN RỬA | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| T | ĐIỆN, NƯỚC VÀ TRANG THIẾT BỊ | |||
| U | NHÀ P. HỌP + P. TRƯỞNG BAN & KHO 1+2 | |||
| V | ĐiỆN | |||
| 1 | TỦ ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG (CHỨA 6MCB - 8 MCB) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Hạt cầu chì | Chương V. E-HSMT | 37 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Đèn đui xoáy | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2P 50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2P 32A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cáp điện CU/XPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V. E-HSMT | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mm | Chương V. E-HSMT | 3,5 | 100m |
| W | CHUYỂN 7 ĐIỀU HÒA TỪ NHÀ A1 SANG NHÀ HOA LAN | |||
| 1 | ống đồng D10 | Chương V. E-HSMT | 21 | m |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. E-HSMT | 7 | máy |
| X | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,184 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V. E-HSMT | 0,057 | 100m |
| 7 | Van PVC DN21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| Y | THIẾT BỊ NHÀ WC TRƯỞNG BAN | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lô giấy vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thoát sàn D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Góc PPr D20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê PPr D20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Côn giảm PVC D27-21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê giảm PVC D27-21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Tê PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê giảm PVC D90-42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Côn giảm PVC D114-100 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| Z | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Bóng đèn đui xoáy 220V/12W | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp công tắc đôi (cả mặt và rọ ) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn giảm D27-21 mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm PVC D27-21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Côn giảm D34-27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Y giảm PVC D34-27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Côn giảm D110 -100 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,198 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,029 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,106 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,019 | 100m |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân ngắn | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lô giấy vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Thoát sàn D100 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Van tay gạt DN21 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Van PVC DN34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| AA | CỔNG | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 14,7 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh trụ cổng | Chương V. E-HSMT | 11,2 | m2 |
| AB | PHÁ DỠ NHÀ A1 | |||
| AC | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 8,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường (2 tầng) | Chương V. E-HSMT | 56,376 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 0,6824 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 13,9358 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 0,8 | m2 |
| AD | PHÁ DỠ NHÀ A1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 133,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 13,7333 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V. E-HSMT | 400,44 | m2 |
| AE | NHÀ KHO 2 (SAU NHÀ A1) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V. E-HSMT | 27,0938 | m2 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V. E-HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| AF | CẢI TẠO DÃY NHÀ A1 | |||
| AG | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,7469 | m3 |
| 2 | Bàn đá lavabo (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 17,9101 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cửa đi nhôm thường, 1 cánh cửa quay | Chương V. E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Gia công, lắp đặt cửa sổ nhôm thường, 1 cánh mở hất | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 2 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 56,376 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 42,624 | m2 |
| 10 | Trần thả 600x600 phòng WC | Chương V. E-HSMT | 8,955 | m2 |
| AH | CẢI TẠO NHÀ A1 | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (phần tường cũ) | Chương V. E-HSMT | 2.160,1084 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 133,2 | m2 |
| 3 | Trần tôn vân gỗ (cả phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 321,6 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,956 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,956 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 60,462 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 4,0044 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (KHO 2) | Chương V. E-HSMT | 0,2709 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,4992 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 5,5788 | 100m2 |
| AI | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| AJ | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Côn thu PVC D27-21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tê chuyển PVC D27-21 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Côn thu PVC D60-42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê PVC D60 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Côn thu PVC D90-42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn thu PVC D90-60 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê giảm PVC D90-42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê giảm PVC D90-60 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tê PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Côn giảm D110-90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Tê PVC D110 (C2) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van PVC D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van PVC gạt DN21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,231 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,053 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,146 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lô đựng giấy vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Thoát sàn D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| AK | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn âm trần | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Đèn đui xoáy (22/12W-WC) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P - 100A | Chương V. E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P - 50A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2P - 32A | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Rọ âm tường mặt 1 ( cho aptomat đơn 1A-10A chờ điều hòa) | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Hạt cầu chì | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Mặt 2 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Mặt 3 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 41 | cái |
| 21 | Mặt 4 + rọ âm tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Hạt công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 46 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 315 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V. E-HSMT | 320 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 30 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 50 | cuộn |
| AL | THIẾT BỊ VẬT LIỆU - PCCC - THU SÉT: | |||
| 1 | ĐINH VÍT - NỞ | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| 2 | Tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện âm tường 287x213x258 (chứa 6-8 MCB) | Chương V. E-HSMT | 9 | tủ |
| AM | THU SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 4 | Dây bật đỡ trên mái xuống D10 | Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ | Chương V. E-HSMT | 5 | sứ |
| 6 | Kẹp kiểm tra điện trở R | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| AN | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao ( 1 phần 2 trần tầng 3 đã xuống cấp) | Chương V. E-HSMT | 25,8493 | m2 |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 782,348 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao | Chương V. E-HSMT | 43,9017 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả trần (phần trần mới) | Chương V. E-HSMT | 43,9017 | m2 |
| 5 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần trần mới) | Chương V. E-HSMT | 43,9017 | m2 |
| 6 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 77,2267 | m2 |
| 7 | Thay mới tấm thả trần thạch cao 600x600 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| AO | MÁI CHE TẦNG 3 NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 6 | Tôn ốp sườn, tôn nóc | Chương V. E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 7 | Máng thoát nước bán mái (bao gồm thanh đỡ) | Chương V. E-HSMT | 16,42 | m |
| 8 | Quả chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thu nước PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | BẬT ĐỠ ỐNG | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | ĐẦU THU MÁNG XỐI NƯỚC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | KEO PVC | Chương V. E-HSMT | 3 | tuýp |
| AP | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH | |||
| AQ | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 1,2m | Chương V. E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 220,072 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 48,3279 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa cũ | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí cũ | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh cũ khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| AR | CẢI TẠO 3 PHÒNG NHÀ KHÁCH | |||
| AS | NHÀ VỆ SINH TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò | Chương V. E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 260,3999 | m2 |
| 5 | Bọc Alu cửa đi, cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 18,3 | m2 |
| 6 | Rèm cửa sổ (rèm cuốn) | Chương V. E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (nóng lạnh) | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt 1 khối | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lô giấy vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Thoát sàn inox | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Khay đựng cốc | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. E-HSMT | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút, tê 21mm | Chương V. E-HSMT | 105 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D21 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả D37 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27-21mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 53 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Nối giảm D90-34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Tê thu PVC 60-34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Côn thu PVC D90-60 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Côn thu PVC D90-34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Mũ chụp thông hơi D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đèn led đui xoáy 12W (WC) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Hạt công tắc đơn; hạt cầu chì (mặt 2 + rọ âm tường) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Hạt công tắc đôi; hạt cầu chì (mặt 3 + rọ âm tường) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Ổ cắm đôi hai chấu; cầu chì (mặt 3 + rọ âm tường) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. E-HSMT | 3 | máy |
| 49 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| AT | NHÀ THỂ THAO KHU THỊ ỦY | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,888 | m3 |
| AU | SÂN CẦU LÔNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất đá nền cũ bằng máy đào , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3152 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. E-HSMT | 157,6 | m2 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V. E-HSMT | 0,3625 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 0,3625 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1576 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0473 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 11,032 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 157,6 | m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,0832 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,8985 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 44,91 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 44,91 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 43,36 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 43,36 | m2 |
| 15 | Gia công bản mã 120x120x5 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bu lông M18 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,2719 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,2719 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép mã kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,4899 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,4899 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mã kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,4628 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mã kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,4628 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,5859 | 100m2 |
| 24 | Máng nước | Chương V. E-HSMT | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 26 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bật đỡ ống nước | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Phễu nhựa thu nước D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Gia công ghế Inox (SL:3 chiếc) | Chương V. E-HSMT | 112,73 | kg |
| 31 | Thảm sàn Vinyl sân cầu lông (1 sân tiêu chuẩn) | Chương V. E-HSMT | 1 | sân |
| 32 | Thảm nỉ đỏ trải sàn | Chương V. E-HSMT | 75,86 | m2 |
| 33 | Bọc Alumi | Chương V. E-HSMT | 64,95 | m2 |
| 34 | Lắp đặt giá treo khăn ngoài sân cầu lông | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Cửa sắt Đ2 (bao gồm cả phụ kiện và công lắp) | Chương V. E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 36 | Thưng tôn che | Chương V. E-HSMT | 74,957 | m2 |
| AV | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,8677 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5696 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 5,6964 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 28,728 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 28,728 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,6964 | m2 |
| 12 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,6964 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 22,46 | m2 |
| AW | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Automat MCB 2P 40A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Led đui xoáy WC | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Hạt cầu chì | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V. E-HSMT | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều ≤60 Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| AX | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27-12 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt góc nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt coren nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| AY | THIẾT BỊ PHÒNG WC | |||
| 1 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (nóng lạnh) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lô đựng giấy vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thoát sàn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng thường | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AZ | CỬA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ kính mờ, 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ kính mờ, 1 cánh mở hất | Chương V. E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ, 1 cánh mở hất | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| BA | PHÒNG LÃNH ĐẠO QLĐT | |||
| BB | PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 81,4521 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 25,61 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 107,0621 | m2 |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thay mới khóa cửa, bản lề cửa đi Đ1 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Rèm cuốn cửa | Chương V. E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 7 | Bọc Alumi T3 | Chương V. E-HSMT | 4,565 | m2 |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| BC | NHÀ VỆ SINH TRONG PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 6,69 | m2 |
| 3 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng khò | Chương V. E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 6,69 | m2 |
| BD | Trang thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (nóng lạnh) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lô đựng giấy vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thoát sàn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng thường | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| BE | PHẦN SÂN TRƯỚC NHÀ THỊ ỦY | |||
| BF | CÂY VÀ BÓ BỒN | |||
| 1 | Di chuyển cây (trọn gói: đào gốc cây, đào hố mới, di chuyển, trồng lại cây) | Chương V. E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Xây bó bồn bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 1,0794 | m3 |
| 3 | Lát gạch trên mặt bó bồn kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 2,1588 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 6 | Giá treo cờ bằng inox | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| BG | SÂN BÊ TÔNG (sân trước nhà Thị Ủy) | |||
| 1 | Phá dỡ nền cũ 1 phần - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14 | m3 |
| BH | SỬA CHỮA, CHỐNG THẤM MÁI NHÀ THỈ ỦY | |||
| 1 | Vệ sinh sạch sàn mái | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 21,19 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 18,574 | m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,0407 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,74 | m2 |
| 6 | Bơm keo,bắn laị vít sửa chữa một số vị trí mái tôn | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| 7 | Keo silicon | Chương V. E-HSMT | 5 | lọ |
| BI | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bàn chân sơn sắt tĩnh điện màu đen tĩnh điện (trụ sở ban qlda đầu tư xây dựng TX Nghĩa Lộ) | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ghế (Trụ sở ban QLDA đầu tư xây dựng TX Nghĩa Lộ) | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Giá để tài liệu bằng sắt sơn đen (dài 2m x sâu 0.4m x cao 2m) (trụ sở ban QLDA đầu tư xây dựng TX Nghĩa Lộ) | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Điều hòa 1hp inveter (nhà khách) | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Trụ và lưới cầu lông (nhà thể thao) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn cao áp 250w chống lóa (nhà thể thao) | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tủ gỗ 4 cánh (nhà khách) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Giường ngủ (nhà khách) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầuCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lênĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầuĐã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Có trình độ đại học trở lên.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT;"Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi