Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586028-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220585784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 05/04/2022 của chủ tịch UBND tỉnh Bình Định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:38:00 đến ngày 2022-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,561,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dung cấp 3, nhà làm việc, nhà thầu chứng minh bằng cách cung cấp hợp đồng đã thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phiếu giá thanh toán khối lượng hoàn thành có kèm theo chứng từ hóa đơn hợp lệ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp, thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi công suất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã An Nghĩa, huyện An Lão
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn theo Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 05/04/2022 của chủ tịch UBND tỉnh Bình Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão , địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện An Lão; Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Số điên· thoại: 02563.875.191, Fax: 02563.875.191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đại Nguyễn; Địa chỉ: Lô B29 Hoa Lư - P. Nhơn Bình - TP. Quy Nhơn - T. Bình Định; Điện thoại: 02566 840818


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão , địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện An Lão; Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Số điên· thoại: 02563.875.191, Fax: 02563.875.191


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện An Lão; Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Số điên· thoại: 02563.875.191, Fax: 02563.875.191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện An Lão. + Địa chỉ : Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: ................................................…
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3822628 Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện An Lão. + Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 02563.875191 Fax: 02563.875191
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( Tổng cự ly vận chuyện 4km, đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,610m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,610m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,123100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0611m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,529m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,782m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,728100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,095m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,452100m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,567100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,623m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,534m3
21Xây móng bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,765m3
22Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,154m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,206m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,96m
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,177m2
26Ốp đá bóc lồi 100x200 màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V37,433m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,03m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,04m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,04m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
31Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184tấn
32Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20,826m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,268m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,455tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,218100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,089m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,746tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,161tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,942100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,602m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,127tấn
44Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56100m2
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,435m3
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,698m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,835100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,141m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,958m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,61m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,186m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,839m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,614m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m3
60Gia công tay vịn inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
61Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V1,965m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,041m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,269m3
66Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cấu kiện
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cấu kiện
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
72Gia công xà gồ thép C125x50x5x2.0mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,795tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,795tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V101,4731m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi 4,5zem, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,494100m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,26m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 125x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,04m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,497m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V497,707m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,191m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,699m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V256m2
83Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,634m2
84Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V4,716m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,04m
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,64m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V178,86m2
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,176m3
89Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V211,258m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
91Lát đá bậc cầu thang, đá granit màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V15,655m2
92Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,971m2
93Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V712,204m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V592,084m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V407,422m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V896,866m2
97Sơn tạo gai tường bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,231m2
98Sản xuất lắp dựng lan can Inox theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m
99Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V53,41m2
100Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
101Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5mm theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
102Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm 10x10x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
103Sản xuất khung bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,481m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V41,848m2
106Lắp đặt bảng nội quy - Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
107Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
110Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
111Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
118Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
119Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
120Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
126Lắp đặt ống ruột gà mềm D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V195m
127Lắp đặt mặt nạ 2 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
128Lắp đặt mặt nạ 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
129Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41hộp
130Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
131Lắp đặt cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
132Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
133Cung cấp lắp dựng tử điện 250x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
134Xà sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Sứ cong xuyên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Lắp đặt kim thu sét Tây ban nha bán kính 57mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Tăng đơ M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
139Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
140Gia công, đóng cọc đồng chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
141Khoan giếng sâu 10m, D(60-90), thả cọc fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3giếng
142Khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp bao che nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
143Ốc siết cáp (1 bộ = 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
144Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần D70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
145Kéo rải dây cáp thoát sét đồng bọc nhựa D70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
147Dây cáp đồng fi 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
162Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
163Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
164Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
165Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
166Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
167Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
168Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
169Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
171Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
172Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
173Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
174Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
182Lắp đặt van đồng xã - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
183Lắp đặt van PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
184Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
185Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
186Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
187Vòi rửa inox loại lắp cho chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
188Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
189Vòi xả nước Lavabo (Loại inax)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4vòi
190Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
191Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
192Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
193Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
194Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
195Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
196Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
197Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
198Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
199Bộ phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
200Máy bơm 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
201Khoan giếng độ sâu 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
202Máy bơm 1.5HP( bơm từ giếng lên bể)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
203Cung cấp rút bêMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
205Lắp đặt van nhưa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
206Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V41m3
207Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3961m3
209Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
210Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
211Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 6x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155m3
212Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038m3
213Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
215Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,496m2
216SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
217Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,496m2
218Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
219Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m3
220Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,398m3
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,621100m2
222Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,108m3
223Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,118m3
224Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,632m2
225Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,632m2
226Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362m3
227Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
228Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
229Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
230Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
231Đất còn thừa đắp vào tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m3
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
233Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
235Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
236Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dung cấp 3, nhà làm việc, nhà thầu chứng minh bằng cách cung cấp hợp đồng đã thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phiếu giá thanh toán khối lượng hoàn thành có kèm theo chứng từ hóa đơn hợp lệ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.562.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung33
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dân dụng33
3 Kỹ thuật thi công 1 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử33
4 Kỹ thuật thi công 1 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp, thoát nước33
5 Công nhân có tay nghề 4 Công nhân lành nghề có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng 5 tấn2
2 Máy đào dung tích gàu 0,4 m32
3 Máy ủi công suất 1
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
6 Máy đầm bàn 1 KW2
7 Máy đầm bàn dùi 1,5 KW2
8 Máy cắt uốn sắt thép 5 KW2
9 Máy hàn 23 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->