Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586064-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220584686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:16:00 đến ngày 2022-06-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,213,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp 3, nhà làm việc, nhà thầu chứng minh bằng cách cung cấp hợp đồng đã thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phiếu giá thanh toán khối lượng hoàn thành có kèm theo chứng từ, hóa đơn hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp, thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Nhà làm việc Ban Chỉ huy Quân sự xã An Dũng, huyện An Lão
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão , địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện An Lão; Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Số điên· thoại: 02563.875.191, Fax: 02563.875.191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đại Nguyễn; Địa chỉ: Lô B29 Hoa Lư - P. Nhơn Bình - TP. Quy Nhơn - T. Bình Định; Điện thoại: 02566 840818


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão , địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện An Lão; Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Số điên· thoại: 02563.875.191, Fax: 02563.875.191


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện An Lão; Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định, Số điên· thoại: 02563.875.191, Fax: 02563.875.191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện An Lão. + Địa chỉ : Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: ................................................…
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3822628 Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện An Lão. + Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 02563.875191 Fax: 02563.875191
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN MÓNG:
1San dọn mặt bằng, định vị, cắm mốc thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V136,5m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,819100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,705m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,589m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,722100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,032m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,826m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,641tấn
15Xây móng bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,383m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,927m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,164100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,93m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,833m2
22Ốp đá granit vỡ vào chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,88m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,1m
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,658m2
B II. PHẦN THÂN:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,552m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,155100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,112tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,497m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,158100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,623tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,049tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,358m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,796tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,751m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,409m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,227m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V531 cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,178m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,204m3
28Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,015m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,655m3
30Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,946tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,946tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,756100m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,43m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V111,97m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,089m3
C III. PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,732m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,843m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,373m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,14m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,356m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,765m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,2m
9Trát chỉ lõm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7m
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V841,575m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V684,634m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V795,497m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V730,712m2
14Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
15Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V13,935m2
16SXLD tay vịn lan can cầu thang 70x100 bằng gỗ nhóm III. Bao gồm sơn PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,85m
17SXLD trụ đề pa gỗ D220, gỗ nhóm III. Bao gồm sơn PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
18Lát nền, sàn gạch granite- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,471m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,49m2
20Lát nền, sàn gạch granite- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,885m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,265m2
22Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,579m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,216m2
24SXLD tủ dưới đan bếp bằng gỗ nhóm III, Kể cả phun PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
25Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm trắng sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5mm (kể cả phụ kiện, ổ khóa, móc gió...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,692m2
26Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm trắng sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5mm (kể cả phụ kiện, chốt, móc gió...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,89m2
27Sản xuất lắp đặt vách nhôm kính. Nhôm trắng sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,52m2
28SX lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm vuông 14x1.2mm, kể cả sơn hoàn thiện, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V49,766m2
29SXLD bậc thang sắt lên lỗ thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6md
30SXLD nắp đậy lỗ lên mái bằng tôn phẳng KT(820x820)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D IV. HỆ THỐNG NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,542m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m2
4Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,704m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,072m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,607m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,844m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,339m3
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,607m2
21Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
22Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
23Làm tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
24Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
25Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa gạt Inox D34)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa Lavabo Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
30Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Chậu rửa chén Inox)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Vòi rửa chén)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
50Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
53Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54SXLD Máy bơm nước 2HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55SXLD bộ khớp nối mềm D49, D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
56Lupe D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Lắp đặt van phao điện D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65SXLD bộ chống cạn nước máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
69Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
71Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,472m3
72Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,337100m2
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,246tấn
74Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,512m3
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
76Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,356m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m2
86Chống thấm bể bằng sika, gốc xi măng POLYMER ACTIV CW 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,84m2
E V. HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp nhôm XLPE 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
2Lắp đặt các automat 2 pha MCB 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt các automat 2 pha MCB 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt các automat 2 pha MCB 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D18, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
7SXLD tủ điện âm tường 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V172m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V362m
12Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
13Lắp đặt đèn đèn led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt đèn led sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt ổ cắm ba cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
19Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt quạt trần 4 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Lắp đặt hộp đế bảng điện đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
22Lắp đặt hộp đế bảng điện đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
23Mặt nạ 1; 2; 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
24Mặt nạ 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
26Lắp đặt cụm đón điện TMô tả kỹ thuật theo Chương V1cụm
27Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
28Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F VI. CHỐNG SÉT:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951m3
2Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 50m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Kim
3Lắp đặt dây đồng dẫn sét C50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
5Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 3.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
7Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
9GCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
11Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Lỗ
12Đo kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1CT
G VII. SÂN BÊ TÔNG:
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,705100m2
2Lu lèn lại mặt sân cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,473100m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
4Rải bạt nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,473100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,73m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6510m
H VIII. BỒN HOA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
2Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,385m3
3Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,688m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,13m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,688m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp 3, nhà làm việc, nhà thầu chứng minh bằng cách cung cấp hợp đồng đã thực hiện, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phiếu giá thanh toán khối lượng hoàn thành có kèm theo chứng từ, hóa đơn hợp lệ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ hành nghề33
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành dân dụng33
3 Kỹ thuật thi công 1 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử33
4 Kỹ thuật thi công 1 Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cấp, thoát nước33
5 Công nhân có tay nghề 4 Công nhân lành nghề có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng 5 tấn2
2 Máy đào dung tích gàu 0,4 m32
3 Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Máy cắt gạch đá 1,7 KW2
5 Máy đầm bàn 1 KW2
6 Máy đầm bàn dùi 1,5 KW2
7 Máy cắt uốn sắt thép 5 KW2
8 Máy hàn 23 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->