Gói thầu: SXKD2022-PTV04: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường (đợt 1) và dịch vụ đo kiểm môi trường lao động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613575-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-PTV04: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường (đợt 1) và dịch vụ đo kiểm môi trường lao động
Số hiệu KHLCNT 20220375183
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:01:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,343,252,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quan trắc môi trường có tính chất tương tự làm cho nhà máy nhiệt điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trườngCó chứng chỉ quan trắc viên tối thiểu là bậc 3
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm viết báo cáo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện lấy mẫu tại hiện trường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trườngCó chứng chỉ quan trắc viên tối thiểu là bậc 3
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thực hiện quan trắc môi trường lao động
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường/ y học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-PTV04: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường (đợt 1) và dịch vụ đo kiểm môi trường lao động
SXKD điện năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333;


E-CDNT 10.7
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường trong lĩnh vực quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích môi trường quy định tại Khoản 1 Phần III Mục 3 Chương III HSMT. - Scan giấy chứng nhận đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Scan giấy chứng nhận ISO17025 đối với phòng thí nghiệm. - Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, phù hợp với yêu cầu, tính chất kỹ thuật và phạm vi công việc của gói thầu.
E-CDNT 15.2
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường trong lĩnh vực quan trắc nhanh tại hiện trường và phân tích môi trường quy định tại Khoản 1 Phần III Mục 3 Chương III HSMT. - Bản sao công chứng giấy chứng nhận đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Scan giấy chứng nhận ISO17025 đối với phòng thí nghiệm. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, phù hợp với yêu cầu, tính chất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
2 Nhiệt độ Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
3 Độ cứng Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
4 SS Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
5 Fe Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
6 NH3 Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
7 NO3- Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
8 NO2- Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
9 As Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
10 Cd Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
11 Pb Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
12 Cu Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
13 Mn Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 8 mẫu x 1 lần. Mẫu 8
14 pH Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
15 Nhiệt độ Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
16 Độ đục Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
17 Tổng N Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
18 Tổng P Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
19 COD Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
20 BOD5 Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
21 SS Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
22 Dầu khoáng Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
23 pH Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- hực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
24 Nhiệt độ Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- hực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
25 Tổng N Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- hực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
26 Tổng P Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- hực hiện Quý II/2022: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
27 COD Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- hực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
28 BOD5 Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- hực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
29 SS Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- hực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
30 Dầu khoáng Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- hực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. Mẫu 5
31 pH Giám sát chất lượng nước biển ven bờ khu vực miệng xả nước làm mát:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Tháng 6 đến tháng 9/2022: 05 mẫu/tháng* 4 tháng. Mẫu 20
32 SS Giám sát chất lượng nước biển ven bờ khu vực miệng xả nước làm mát:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Tháng 6 đến tháng 9/2022: 05 mẫu/tháng* 4 tháng. Mẫu 20
33 Dầu khoáng Giám sát chất lượng nước biển ven bờ khu vực miệng xả nước làm mát:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Tháng 6 đến tháng 9/2022: 05 mẫu/tháng* 4 tháng. Mẫu 20
34 pH Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
35 DO Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
36 TSS Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
37 Amoni (NH+4) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
38 PO43- Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
39 Florua (F-) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
40 Xianua (CN-) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
41 Asen (As) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
42 Cadimi (Cd) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
43 Chì (Pb) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
44 Crom III (Cr3+) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
45 Crom VI (Cr6+) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
46 Đồng (Cu) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
47 Kẽm (Zn) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
48 Mangan (Mn) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
49 Sắt (Fe) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
50 Thủy ngân (Hg) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
51 Tổng dầu mỡ khoáng Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
52 Phenol tổng số Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
53 Coliform Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
54 Aldrin Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
55 Benzene hexachloride (BHC) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
56 Dieldrin Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
57 DDTs Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
58 Heptachlor & Heptachlorepoxide Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 6
59 pH Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
60 DO Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
61 TSS Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
62 Amoni (NH+4) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
63 PO43- Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
64 Florua (F-) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
65 Xianua (CN-) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
66 Asen (As) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
67 Cadimi (Cd) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
68 Chì (Pb) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
69 Crom III (Cr3+) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
70 Crom VI (Cr6+) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
71 Đồng (Cu) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
72 Kẽm (Zn) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
73 Mangan (Mn) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
74 Sắt (Fe) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
75 Thủy ngân (Hg) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
76 Tổng dầu mỡ khoáng Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
77 Phenol tổng số Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
78 Coliform Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
79 Aldrin Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
80 Benzene hexachloride (BHC) Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
81 Dieldrin Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
82 DDTs Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
83 Heptachlor & Heptachlorepoxide Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
84 pH Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
85 Nhiệt độ Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
86 Độ đục Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
87 Tổng N Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
88 Tổng P Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
89 COD Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
90 BOD5 Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
91 SS Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
92 Dầu khoáng Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
93 Clo dư Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
94 pH Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
95 Nhiệt độ Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
96 Độ đục Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
97 Tổng N Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
98 Tổng P Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
99 COD Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
100 BOD5 Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
101 SS Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
102 Dầu khoáng Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
103 Clo dư Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
104 Chì (Pb) Giám sát chất lượng nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
105 Thủy ngân (Hg) Giám sát chất lượng nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
106 Asen (As) Giám sát chất lượng nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
107 Cadimi (Cd) Giám sát chất lượng nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 2
108 pH Giám sát chất lượng nước thải làm mát theo ĐTM:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện từ ngày 20/6/2022 đến 30/9/2022: 01 mẫu/ngày x 100 ngày. Mẫu 100
109 Nhiệt độ Giám sát chất lượng nước thải làm mát theo ĐTM:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện từ ngày 20/6/2022 đến 30/9/2022: 01 mẫu/ngày x 100 ngày. Mẫu 100
110 SS Giám sát chất lượng nước thải làm mát theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện từ ngày 20/6/2022 đến 30/9/2022: 01 mẫu/ngày x 100 ngày. Mẫu 100
111 Nhiệt độ Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng. Mẫu 2
112 Độ màu Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
113 pH Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
114 BOD5 (20oC) Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
115 COD Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
116 Chất rắn lơ lửng Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
117 Asen Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
118 Thuỷ ngân Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
119 Chì Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
120 Cadimi Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
121 Crom (VI) Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
122 Crom (III) Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
123 Đồng Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
124 Kẽm Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
125 Niken Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
126 Mangan Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
127 Sắt Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
128 Tổng dầu mỡ khoáng Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
129 Sunfua Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
130 Florua Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
131 Amoni (tính theo N) Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
132 Tổng nitơ Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
133 Tổng phốt pho Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
134 Clo dư Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
135 Coliform Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện từ tháng 6/2022 đến tháng 9/2022: 01 mẫu/02 tháng*4 tháng Mẫu 2
136 pH Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
137 BOD5 Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
138 TSS Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
139 TDS Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
140 NH4+ tính theo N Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
141 S2- Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
142 PO43- Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
143 NO-3 tính theo N Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
144 Dầu mỡ Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
145 Coliform Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
146 Tổng các chất hoạt động bề mặt Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. Mẫu 4
147 Áp suất khí quyển Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. Mẫu 20
148 Nhiệt độ/ Tempt. Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. Mẫu 20
149 Vận tốc khí thải Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. Mẫu 20
150 Lưu lượng phát thải Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. Mẫu 20
151 Bụi tổng/ Total dust Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. Mẫu 20
152 CO Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. Mẫu 20
153 SO2 Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. Mẫu 20
154 NOx Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. Mẫu 20
155 VOC Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. Mẫu 20
156 Oxit kim loại Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. Mẫu 20
157 Áp suất khí quyển Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. Mẫu 50
158 Nhiệt độ Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. Mẫu 50
159 Độ ẩm Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. Mẫu 50
160 Vận tốc gió Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. Mẫu 50
161 Bụi PM10 Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm:- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. Mẫu 50
162 CO Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm:- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. Mẫu 50
163 SO2 Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm:- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. Mẫu 50
164 NOx Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm:- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. Mẫu 50
165 VOC Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm:- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. Mẫu 50
166 Độ ồn Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. Mẫu 50
167 As Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 05 mẫu/quý*01 quý. Mẫu 5
168 Cd Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 05 mẫu/quý*01 quý. Mẫu 5
169 Pb Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 05 mẫu/quý*01 quý. Mẫu 5
170 Cu Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 05 mẫu/quý*01 quý. Mẫu 5
171 Zn Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 05 mẫu/quý*01 quý. Mẫu 5
172 N Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 05 mẫu/quý*01 quý. Mẫu 5
173 P Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 05 mẫu/quý*01 quý. Mẫu 5
174 Ca Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 05 mẫu/quý*01 quý. Mẫu 5
175 Thực vật phù du Giám sát môi trường sinh học: Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 10 mẫu/quý*01 quý. Mẫu 10
176 Tảo độc Giám sát môi trường sinh học: Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 10 mẫu/quý*01 quý. Mẫu 10
177 Động vật phù du Giám sát môi trường sinh học: Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 10 mẫu/quý*01 quý. Mẫu 10
178 Động vật đáy Giám sát môi trường sinh học: Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022: 10 mẫu/quý*01 quý. Mẫu 10
179 Áp suất khí quyển Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 04mẫu/quý*02 quý. Mẫu 8
180 Nhiệt độ Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 04mẫu/quý*02 quý. Mẫu 8
181 Độ ẩm Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 04mẫu/quý*02 quý. Mẫu 8
182 Vận tốc gió Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 04mẫu/quý*02 quý. Mẫu 8
183 Tiếng ồn Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 04mẫu/quý*02 quý. Mẫu 8
184 PM2.5 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 04mẫu/quý*02 quý. Mẫu 8
185 PM10 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 04mẫu/quý*02 quý. Mẫu 8
186 NO2 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 04mẫu/quý*02 quý. Mẫu 8
187 NH3 Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 04mẫu/quý*02 quý. Mẫu 8
188 H2S Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 04mẫu/quý*02 quý. Mẫu 8
189 CO Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 04mẫu/quý*02 quý. Mẫu 8
190 pH Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. Mẫu 4
191 TSS Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. Mẫu 4
192 BOD5 Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. Mẫu 4
193 NH4+ - Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. Mẫu 4
194 NO3- Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. Mẫu 4
195 H2S Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. Mẫu 4
196 PO43- Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. Mẫu 4
197 Dầu mỡ Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. Mẫu 4
198 Coliform Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. Mẫu 4
199 TDS Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. Mẫu 4
200 Tổng các chất hoạt động bề mặt Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý II/2022, Quý III/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. Mẫu 4
201 pH Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý II/2022: 02 mẫu/quý*01 quý Mẫu 2
202 TSS Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý II/2022: 02 mẫu/quý*01 quý Mẫu 2
203 BOD5 Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý II/2022: 02 mẫu/quý*01 quý Mẫu 2
204 NH4+ Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý II/2022: 02 mẫu/quý*01 quý Mẫu 2
205 NO3- Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý II/2022: 02 mẫu/quý*01 quý Mẫu 2
206 H2S Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý II/2022: 02 mẫu/quý*01 quý Mẫu 2
207 PO43- Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý II/2022: 02 mẫu/quý*01 quý Mẫu 2
208 Dầu mỡ Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý II/2022: 02 mẫu/quý*01 quý Mẫu 2
209 Coliform Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý II/2022: 02 mẫu/quý*01 quý Mẫu 2
210 TDS Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý II/2022: 02 mẫu/quý*01 quý Mẫu 2
211 Tổng các chất hoạt động bề mặt Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý II/2022: 02 mẫu/quý*01 quý Mẫu 2
212 Tổng hợp lập báo cáo giám sát định kỳ Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo giám sát định kỳ, theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước hiện hành. Báo cáo 2
213 Tổng hợp lập báo cáo xả thải theo GP số 128/GP-UBND (1b/c) Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước hiện hành. Báo cáo 1
214 Tổng hợp lập báo cáo xả thải theo GP số 2976/GP-BTNMT Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước hiện hành. Báo cáo 1
215 Báo cáo điều tra diễn biến xã hội - Lập phiếu điều tra, tổng hợp lập báo cáo theo mẫu quy định.- Thực hiện Quý III/2022. Báo cáo 1
216 Đo kiểm môi trường lao động thông số Nhiệt độ Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 100
217 Đo kiểm môi trường lao động thông số Độ ẩm Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 100
218 Đo kiểm môi trường lao động thông số Tốc độ gió Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 100
219 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo ánh sáng Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 100
220 Đo kiểm môi trường lao động thông số Bức xạ nhiệt Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 85
221 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo hơi khí độc Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 230
222 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo bụi hô hấp Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 82
223 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo bụi toàn phần Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 82
224 Đo kiểm môi trường lao động thông số Tỷ lệ SiO2 Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 31
225 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo điện trường Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 175
226 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo từ trường Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 175
227 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo tiếng ồn giải tần Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 90
228 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo tiếng ồn chung Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 90
229 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo rung tần số thấp Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 39
230 Đo kiểm môi trường lao động thông số Đo rung tần số cao Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 39
231 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số pH Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
232 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng chất rắn lơ lửng Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
233 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Độ cứng Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
234 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Độ màu Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
235 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Mùi vị Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
236 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng chất rắn hòa tan Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
237 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số NO2- Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
238 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số NO3- Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
239 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng N Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
240 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Hàm lượng Sunfat Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
241 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Asen Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
242 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Cadimi Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
243 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Đồng Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
244 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Chì Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
245 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Kẽm Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
246 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Sắt Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
247 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Thủy Ngân Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
248 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Mangan Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
249 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Niken Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
250 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Crom VI Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
251 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Florua Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
252 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Xianua Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
253 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Clorua Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
254 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số E.coli Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
255 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Tổng số coliform Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
256 Mẫu nước ăn uống, sinh hoạt thông số Hàm lượng Clo dư Đo đạc tại hiện trường, lấy mẫu và phân tích mẫu. Mẫu 2
257 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi - tần số mạch trong lao động Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
258 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -huyết áp trong lao động Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
259 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng lao động: Trọng lượng vật nâng và dịch chuyển (mỗi lần ) làm việc trong ca Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
260 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng do đặc điểm yêu cầu công việc Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
261 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -Thời gian quan sát/tập chung chú ý (% so với ca làm việc) Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
262 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -thời gian thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại (giây) Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
263 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -tư thế lao động theo phương pháp OWAS Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
264 Đánh giá gánh nặng nhóm cơ nhỏ khu trú (Cơ bàn tay, ngón tay) Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
265 Đánh giá tâm sinh lý và ecgonomi -gánh nặng cơ toàn thân Dùng mẫu phiếu đánh giá, thiết bị đo và tiến hành đánh giá mẫu 40
266 Báo cáo đo kiểm môi trường lao động Tổng hợp kết quả phân tích, đánh giá lập báo cáo theo mẫu quy định của Nhà nước BC 1
267 Hồ sơ vệ sinh môi trường lao động Lập bộ hồ sơ chi tiết môi trường lao động theo yêu cầu của Thông tư. Bộ hồ sơ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quan trắc môi trường có tính chất tương tự làm cho nhà máy nhiệt điện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường63
2 Trưởng nhóm tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trườngCó chứng chỉ quan trắc viên tối thiểu là bậc 363
3 Trưởng nhóm viết báo cáo 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường63
4 Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường63
5 Nhân sự thực hiện lấy mẫu tại hiện trường 6 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trườngCó chứng chỉ quan trắc viên tối thiểu là bậc 363
6 Nhân sự phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm 4 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường63
7 Nhân sự thực hiện quan trắc môi trường lao động 4 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường/ y học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->