Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống tuabin máy phát phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632525-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống tuabin máy phát phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4.
Số hiệu KHLCNT 20220632284
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 233 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:28:00 đến ngày 2022-06-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,757,950,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 227,600,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4136925203E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.551590027E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.930.565.095 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên gia Turbine Proper T/A mechanical (Day shift) (Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, đánh giá bản thể turbine) (Ca ngày)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Turbine Proper T/A mechanical (Night shift) (Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, đánh giá bản thể turbine) (Ca đêm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Turbine Inspector/Measurement Specialist (Day shift) (Chuyên gia đo đạc, cân chỉnh turbine) (ca ngày)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Turbine Inspector/Measurement Specialist (Night shift) Chuyên gia đo đạc, cân chỉnh turbine) (ca đêm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Turbine valve Proper T/A mechanical (Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật tháo, lắp, cân chỉnh, đánh giá các van hơi chính turbine)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Start up T/A (Chuyên gia hiệu chuẩn các van hơi chính tại vị trí van, thử nghiệm turbine)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc DEHC T/A (Chuyên gia hiệu chuẩn các van hơi chính tại phòng điều khiển, thử nghiệm turbine)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Generator TA (chuyên gia hướng dẫn tháo máy phát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Generator TA (chuyên gia hướng dẫn lắp, cân chỉnh máy phát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Coil specialist (chuyên gia đánh giá cuộn dây Stator, Rotor Máy phát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Non Destructive testing TA (chuyên gia đánh giá NDT Máy phát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc AVR & Thyristor specialist (chuyên gia thực hiện công tác cho hệ thống kích từ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Generator leak test specialist (Before disassembly) (Chuyên gia thử nghiệm rò rỉ máy phát trước đại tu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Generator leak test Specialist (after reassembly) & Gen. Commisioning TA (Chuyên gia thử nghiệm rò rỉ máy phát sau đại tu và thử nghiệm máy phát)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo Chương V của HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống tuabin máy phát phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4.
Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
233 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa và dịch vụ nộp kèm bản scan. 6. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 7. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 8. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 10. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu (bản gốc hoặc bản liên 2) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền); - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền); - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành hàng hóa (bản gốc).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng..
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 227.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch rửa cuộn dây/ ST.coil varnish- Drawing Number: 4KC138122G0061BộDung dịch rửa cuộn dây/ ST.coil varnish- Drawing Number: 4KC138122G006
2Bạc lót/ Sleeve Ins- Drawing Number: 4KC120737P0276BộBạc lót/ Sleeve Ins- Drawing Number: 4KC120737P027
3Bộ làm mát/ Coller Ins: M24- Drawing Number: 2KC116541P0934BộBộ làm mát/ Coller Ins: M24- Drawing Number: 2KC116541P093
4Bu lông (Hex soc bolt for disc valve)Dw mfg: 3KT117917P001Dw: 1KT111800Part no: 12material: 12Cr alloy stee4cáiBu lông (Hex soc bolt for disc valve)Dw mfg: 3KT117917P001Dw: 1KT111800Part no: 12material: 12Cr alloy stee
5Bu lông cánh số 1 (STG1 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P002Part no: 0KS134425P0071cáiBu lông cánh số 1 (STG1 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P002Part no: 0KS134425P007
6Bu lông cánh số 11-12 (STG11&11 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P003Part no: 0KS133829P0101cáiBu lông cánh số 11-12 (STG11&11 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P003Part no: 0KS133829P010
7Bu lông cánh số 2-3 (STG2&3 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P001Part no: 0KS133824P0102cáiBu lông cánh số 2-3 (STG2&3 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P001Part no: 0KS133824P010
8Bu lông cánh số 4-5(STG4&5 HRZ JT BLT)Dw no: 0KS133825P010Part no: 3KS123552P0022cáiBu lông cánh số 4-5(STG4&5 HRZ JT BLT)Dw no: 0KS133825P010Part no: 3KS123552P002
9Bu lông cánh số 7-8 (STG7&8 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P004Part no: 0KS133827P0101cáiBu lông cánh số 7-8 (STG7&8 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P004Part no: 0KS133827P010
10Bu lông cánh số 9-10 (STG9&10 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P003Part no: 0KS133828P0101cáiBu lông cánh số 9-10 (STG9&10 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P003Part no: 0KS133828P010
11Bu lông chèn packing số 3 (#3 PKG HEAD/BOLT)Part no: 0KS132795P004Dw no: 3KS123779P0241cáiBu lông chèn packing số 3 (#3 PKG HEAD/BOLT)Part no: 0KS132795P004Dw no: 3KS123779P024
12Bu lông khớp nối HIP-LPPart no: 1KS138793P002, Dw: 3KS131797P0021cáiBu lông khớp nối HIP-LPPart no: 1KS138793P002, Dw: 3KS131797P002
13Bu lông khớp nối LP-GENPart no: 1KS134703P002, Dw: 3KS125213P0042cáiBu lông khớp nối LP-GENPart no: 1KS134703P002, Dw: 3KS125213P004
14Các bộ phận bảo vệ an toàn/ Safekeeping parts- Drawing Number: 4KC115008G0021BộCác bộ phận bảo vệ an toàn/ Safekeeping parts- Drawing Number: 4KC115008G002
15Cách điện/ Insulation MTL- Drawing Number: 4KC126218G0011BộCách điện/ Insulation MTL- Drawing Number: 4KC126218G001
16Cao su Silicon rubber- Drawing Number: 2KC116541P1065BộCao su Silicon rubber- Drawing Number: 2KC116541P106
17Chất làm đông/ Hardener jER Cure U, Mã hàng: 4KC142986P002, NSX: Toshiba1cáiChất làm đông/ Hardener jER Cure U, Mã hàng: 4KC142986P002, NSX: Toshiba
18Chèn làm kín (Sheet packing)A=480; B=347; C=34; φ D=24; T=1.6Part no: 3KS140672 P-54cáiChèn làm kín (Sheet packing)A=480; B=347; C=34; φ D=24; T=1.6Part no: 3KS140672 P-5
19Chèn làm kín/ SHT PACKING #150 2B2cáiChèn làm kín/ SHT PACKING #150 2B
20Chèn làm kín/ SHT PACKING #150 2B- Drawing Number: Q1FGA01T050R 6E2cáiChèn làm kín/ SHT PACKING #150 2B- Drawing Number: Q1FGA01T050R 6E
21Chèn làm kín/ SHT PACKING #150 4B- Drawing Number: Q1FGA01T100R 6E2cáiChèn làm kín/ SHT PACKING #150 4B- Drawing Number: Q1FGA01T100R 6E
22Chèn làm kín/ SHT PACKING #150 7B4cáiChèn làm kín/ SHT PACKING #150 7B
23Chốt pin Ø10x175part no: 72; Dw: 1KT111800material : 1CrMov alloy steel2cáiChốt pin Ø10x175part no: 72; Dw: 1KT111800material : 1CrMov alloy steel
24Chốt pinpart no : 158; Dw No: 1KT111801material : 12Cr alloy steel2cáiChốt pinpart no : 158; Dw No: 1KT111801material : 12Cr alloy steel
25Chốt pinPart no: 12; material : 12Cr alloy steel; Dw: 1KT1118012cáiChốt pinPart no: 12; material : 12Cr alloy steel; Dw: 1KT111801
26Đai ốc (Hex Nut For CV 2nd Stem Leak Off) (M22)part no : 63 ; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 3KT118876P004Material: 1CrMoV alloy steel1cáiĐai ốc (Hex Nut For CV 2nd Stem Leak Off) (M22)part no : 63 ; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 3KT118876P004Material: 1CrMoV alloy steel
27Đai ốc (Hex Nut For CV Stem Leak Off )part no : 67 ; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 3KT118876P003Material: 1CrMoV alloy steel2cáiĐai ốc (Hex Nut For CV Stem Leak Off )part no : 67 ; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 3KT118876P003Material: 1CrMoV alloy steel
28Đai ốc (Hex Nut For MSV Stem Leak Off)Dw mfg: 3KT118124P021material: 1CrMoV alloy stee1cáiĐai ốc (Hex Nut For MSV Stem Leak Off)Dw mfg: 3KT118124P021material: 1CrMoV alloy stee
29Đai ốc/Self lock nut: M12- Drawing Number: 4KC128149P00152BộĐai ốc/Self lock nut: M12- Drawing Number: 4KC128149P001
30Dây khóa/ WIRE of Extension meter:2KS140363G001Drawing Number: 2KS140363P012Identifying Number: 2KS140363P0121cáiDây khóa/ WIRE of Extension meter:2KS140363G001Drawing Number: 2KS140363P012Identifying Number: 2KS140363P012
31Dây khóa/ Wire- Drawing Number: 2KC116541P0691BộDây khóa/ Wire- Drawing Number: 2KC116541P069
32Gu dông (Stud For CV Stem Leak Off )Dw Mfg: 4KT154067P001Material: 12Cr alloy steel1cáiGu dông (Stud For CV Stem Leak Off )Dw Mfg: 4KT154067P001Material: 12Cr alloy steel
33Gu dông (Stud For CV 2nd Stem Leak Off) (M22)part no : 62 ; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 4KT111971P001Material: 12Cr alloy steel1cáiGu dông (Stud For CV 2nd Stem Leak Off) (M22)part no : 62 ; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 4KT111971P001Material: 12Cr alloy steel
34Gu dông (Stud For CV Stem Leak Off) (M20)Dw Mfg: 4KT111972P001Material: 12Cr alloy steel1cáiGu dông (Stud For CV Stem Leak Off) (M20)Dw Mfg: 4KT111972P001Material: 12Cr alloy steel
35Gu dông (Stud For MSV Stem Leak Off 1-UNC)Dw mfg: 4KT111970P001material: 12Cr alloy steel1cáiGu dông (Stud For MSV Stem Leak Off 1-UNC)Dw mfg: 4KT111970P001material: 12Cr alloy steel
36Keo dán (Synthetic Rubber Adhesive) 1521 (150g/tuýp)- Drawing Number: 2KC116541P1073BộKeo dán (Synthetic Rubber Adhesive) 1521 (150g/tuýp)- Drawing Number: 2KC116541P107
37Keo làm kín/ Sealing Compound- Drawing Number: 2KC116541P1102BộKeo làm kín/ Sealing Compound- Drawing Number: 2KC116541P110
38Keo nhựa/ Epoxy Resin Epikote 828, Mã hàng: 4KC142986P0011cáiKeo nhựa/ Epoxy Resin Epikote 828, Mã hàng: 4KC142986P001
39Ống bơm tiêm nhựa/ Epoxy resin terumo syringe, Mã hàng: 4KC138466P0011cáiỐng bơm tiêm nhựa/ Epoxy resin terumo syringe, Mã hàng: 4KC138466P001
40Keo nhựa/ Locktite resin- Drawing Number: 4KC128148P0012BộKeo nhựa/ Locktite resin- Drawing Number: 4KC128148P001
41Làm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC124417P00164BộLàm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC124417P001
42Làm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC124417P0022BộLàm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC124417P002
43Làm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC127325P00328BộLàm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC127325P003
44Làm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC127325P00438BộLàm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC127325P004
45Lò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 1QDw: 2KS1399153cáiLò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 1QDw: 2KS139915
46Lò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 3QDw: 2KS1399151cáiLò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 3QDw: 2KS139915
47Lò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 6QDw: 2KS1399152cáiLò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 6QDw: 2KS139915
48Lò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 6QADw: 2KS1399152cáiLò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 6QADw: 2KS139915
49Locking plate/Tấm hãm khóa bu lôngφ D =59; L =216; W=102; t =2.3Part no:TD167674- P-32cáiLocking plate/Tấm hãm khóa bu lôngφ D =59; L =216; W=102; t =2.3Part no:TD167674- P-3
50Locking plate/Tấm hãm khóa bu lôngφ D =66; L =222; W=102; t =2.3Part no: 4KS115489- P-32cáiLocking plate/Tấm hãm khóa bu lôngφ D =66; L =222; W=102; t =2.3Part no: 4KS115489- P-3
51Locking plate/Tấm hãm khóa bu lôngφ D =69; L =370; W=110; t =2.3Part no:TD173903- P-14cáiLocking plate/Tấm hãm khóa bu lôngφ D =69; L =370; W=110; t =2.3Part no:TD173903- P-1
52Long đền (Tong washer for LP Casing Spray Piping)Dw no: K4TW3M16 R2; part no: 0KS134267P02232cáiLong đền (Tong washer for LP Casing Spray Piping)Dw no: K4TW3M16 R2; part no: 0KS134267P022
53Long đền (Tong washer)d=φ 25; L1=35; L2=45; T=1.6Part no: K4TW2M24 A14cáiLong đền (Tong washer)d=φ 25; L1=35; L2=45; T=1.6Part no: K4TW2M24 A1
54Long đền (Tong washer)d=φ 31; L1=42; L2=52; T=1.6Part no:K4TW2M30 A112cáiLong đền (Tong washer)d=φ 31; L1=42; L2=52; T=1.6Part no:K4TW2M30 A1
55Long đền (WASHER)Dw no:TD068347-P009Part no: 3KS123672P0124cáiLong đền (WASHER)Dw no:TD068347-P009Part no: 3KS123672P012
56Long đền (WASHER)Dw no:TD110479-P002Part no: 3KS123672P0114cáiLong đền (WASHER)Dw no:TD110479-P002Part no: 3KS123672P011
57Long đền/ Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P01016BộLong đền/ Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P010
58Long đền/ Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P1252BộLong đền/ Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P125
59Long đền/ Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC122080P0012BộLong đền/ Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC122080P001
60Long đền/ LOCKING WASHER of Extension meter:2KS140363G001Drawing Number: K4RL1M08X033 A1Identifying Number: 2KS140363P0078cáiLong đền/ LOCKING WASHER of Extension meter:2KS140363G001Drawing Number: K4RL1M08X033 A1Identifying Number: 2KS140363P007
61Long đền/ TONG WASHER of Extension meter:2KS140363G001Drawing Number: 4KS115542P002Identifying Number: 2KS140363P0112cáiLong đền/ TONG WASHER of Extension meter:2KS140363G001Drawing Number: 4KS115542P002Identifying Number: 2KS140363P011
62Long đền/ Washer - Drawing Number: 4KC120737P0296BộLong đền/ Washer - Drawing Number: 4KC120737P029
63Long đền/ Washer Ins: M16- Drawing Number: 2KC116541P07928BộLong đền/ Washer Ins: M16- Drawing Number: 2KC116541P079
64Long đền/ Washer Ins: M20- Drawing Number: 2KC116541P08038BộLong đền/ Washer Ins: M20- Drawing Number: 2KC116541P080
65Long đền/ Washer Ins: M24- Drawing Number: 2KC116541P0924BộLong đền/ Washer Ins: M24- Drawing Number: 2KC116541P092
66Long đền/ Washer Ins: U1/2- Drawing Number: 2KC116541P0904BộLong đền/ Washer Ins: U1/2- Drawing Number: 2KC116541P090
67Long đền/ Washer Ins: U5/8- Drawing Number: 2KC116541P0914BộLong đền/ Washer Ins: U5/8- Drawing Number: 2KC116541P091
68Long đền/Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P01124BộLong đền/Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P011
69Long đền/Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P0154BộLong đền/Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P015
70Long đền/Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P0654BộLong đền/Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P065
71Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P01240BộLong đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P012
72Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P0144BộLong đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P014
73Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P01644BộLong đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P016
74Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P0174BộLong đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P017
75Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P0192BộLong đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P019
76Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P02148BộLong đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P021
77Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P1266BộLong đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P126
78Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC132366P0014BộLong đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC132366P001
79Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC138274P00112BộLong đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC138274P001
80Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC138432P0016BộLong đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC138432P001
81Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC138934P0014BộLong đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC138934P001
82Long đền/Washer Ins: M20- Drawing Number: 4KC100658P00166BộLong đền/Washer Ins: M20- Drawing Number: 4KC100658P001
83Màng bảo vệ/ Cor protect sheet- Drawing Number: 2KC116541P0981BộMàng bảo vệ/ Cor protect sheet- Drawing Number: 2KC116541P098
84Miếng lót khí/ Air mat- Drawing Number: 4KC131556P0018BộMiếng lót khí/ Air mat- Drawing Number: 4KC131556P001
85Nút bịt (Zinc plug) (Material: Zn; Part No: 17; Dw No: ZNS002382; Part No Taisei: 7Z3040000)/ Vít cắm2cáiNút bịt (Zinc plug) (Material: Zn; Part No: 17; Dw No: ZNS002382; Part No Taisei: 7Z3040000)/ Vít cắm
86Ống nhựa/Teflon tube Mã hàng: 4KC142986P0112cáiỐng nhựa/Teflon tube Mã hàng: 4KC142986P011
87Ống nhựa/Neflon Tubes (dia: 5mm) Mã hàng: 4KC138465P0011cáiỐng nhựa/Neflon Tubes (dia: 5mm) Mã hàng: 4KC138465P001
88Ống nhựa/Neflon Tubes (dia: 6mm) Mã hàng: 4KC138465P0022cáiỐng nhựa/Neflon Tubes (dia: 6mm) Mã hàng: 4KC138465P002
89Phốt chặn dầu (Oil seal) (pos 35 Dw no: DA2301-179-0( model : n MKV-23ME-RFA) NSX: Toshiba2cáiPhốt chặn dầu (Oil seal) (pos 35 Dw no: DA2301-179-0( model : n MKV-23ME-RFA) NSX: Toshiba
90Tấm cách điện/ Insulation plate- Drawing Number: 4KC120605P0012BộTấm cách điện/ Insulation plate- Drawing Number: 4KC120605P001
91Tấm cách điện/ Insulation plate- Drawing Number: 4KC124776P0011BộTấm cách điện/ Insulation plate- Drawing Number: 4KC124776P001
92Tấm cách điện/ Insulation plate- Drawing Number: 4KC124776P0021BộTấm cách điện/ Insulation plate- Drawing Number: 4KC124776P002
93Tấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:3KS124456P0052cáiTấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:3KS124456P005
94Tấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:4KS105965P0024cáiTấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:4KS105965P002
95Tấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:4KS115544P010Part no: 3KS127519P0082cáiTấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:4KS115544P010Part no: 3KS127519P008
96Tấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:4KS115545P0022cáiTấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:4KS115545P002
97Tấm đệm cân chỉnh gối số 1 (Shim for bearing No.1): 157x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304Part no: 0KS133922P012-17Dw no: 3KS136110 P-22~ 27)4BộTấm đệm cân chỉnh gối số 1 (Shim for bearing No.1): 157x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304Part no: 0KS133922P012-17Dw no: 3KS136110 P-22~ 27)
98Tấm đệm cân chỉnh gối số 1 (Shim for bearing No.1): 157x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304Part no: 0KS133922P019-24Dw no: 3KS136220 P-2~ 7)4BộTấm đệm cân chỉnh gối số 1 (Shim for bearing No.1): 157x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304Part no: 0KS133922P019-24Dw no: 3KS136220 P-2~ 7)
99Tấm đệm cân chỉnh gối số 1 (Shim for bearing No.1): 157x49 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304;Part no: 0KS133922P005-10Dw no:3KS136220 P-12~ 17)4BộTấm đệm cân chỉnh gối số 1 (Shim for bearing No.1): 157x49 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304;Part no: 0KS133922P005-10Dw no:3KS136220 P-12~ 17)
100Tấm đệm cân chỉnh gối số 2 (Shim for bearing No.2): 152x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 2KS119876 P-2~ 7)4BộTấm đệm cân chỉnh gối số 2 (Shim for bearing No.2): 152x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 2KS119876 P-2~ 7)
101Tấm đệm cân chỉnh gối số 2 (Shim for bearing No.2): 152x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 2KS119876 P-22~ 27)4BộTấm đệm cân chỉnh gối số 2 (Shim for bearing No.2): 152x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 2KS119876 P-22~ 27)
102Tấm đệm cân chỉnh gối số 2 (Shim for bearing No.2): 152x49 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 2KS119876 P-12~ 17)4BộTấm đệm cân chỉnh gối số 2 (Shim for bearing No.2): 152x49 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 2KS119876 P-12~ 17)
103Tấm đệm cân chỉnh gối số 3,4 (Shim for bearing No3, No4) 286.2x2 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 4KS115493 P-22~ 28)8BộTấm đệm cân chỉnh gối số 3,4 (Shim for bearing No3, No4) 286.2x2 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 4KS115493 P-22~ 28)
104Tấm đệm cân chỉnh gối số 3,4 (Shim for bearing No3, No4): 242.2x126 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 4KS120397 P-1~ 6)4BộTấm đệm cân chỉnh gối số 3,4 (Shim for bearing No3, No4): 242.2x126 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 4KS120397 P-1~ 6)
105Tấm đệm cân chỉnh gối số 3,4 (Shim for bearing No3, No4): 242.2x126 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 4KS120397 P-7~ 12)8BộTấm đệm cân chỉnh gối số 3,4 (Shim for bearing No3, No4): 242.2x126 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 4KS120397 P-7~ 12)
106Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P113100BộTấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P113
107Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P116100BộTấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P116
108Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P11730BộTấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P117
109Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P11830BộTấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P118
110Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P11930BộTấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P119
111Tấm đệm cân chỉnh/Shim- Drawing Number: 2KC116541P114100BộTấm đệm cân chỉnh/Shim- Drawing Number: 2KC116541P114
112Tấm đệm cân chỉnh/Shim- Drawing Number: 2KC116541P115100BộTấm đệm cân chỉnh/Shim- Drawing Number: 2KC116541P115
113Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.05Dw no: 2KS125863P0114cáiTấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.05Dw no: 2KS125863P011
114Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.07Dw no: 2KS125863P0124cáiTấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.07Dw no: 2KS125863P012
115Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.1Dw no: 2KS125863P0134cáiTấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.1Dw no: 2KS125863P013
116Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.2Dw no: 2KS125863P0144cáiTấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.2Dw no: 2KS125863P014
117Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.3Dw no: 2KS125863P0154cáiTấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.3Dw no: 2KS125863P015
118Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.4Dw no: 2KS125863P0164cáiTấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.4Dw no: 2KS125863P016
119Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS117491P002Part no: 2KS124977P0158cáiTấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS117491P002Part no: 2KS124977P015
120Tấm đệm khóa (Lock Plate for coupling guard)Dw: 3KS124494P0024cáiTấm đệm khóa (Lock Plate for coupling guard)Dw: 3KS124494P002
121Tấm đệm khóa (lock plate for CV actuator)part no : 208Dw Mfg: 4KT111995P001material : SPCC-SD (Carbon steel)6cáiTấm đệm khóa (lock plate for CV actuator)part no : 208Dw Mfg: 4KT111995P001material : SPCC-SD (Carbon steel)
122Tấm đệm khóa (lock plate for CV coupling)part no: 210; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 3KT124564P001material : SPCC-SD (Carbon steel )4cáiTấm đệm khóa (lock plate for CV coupling)part no: 210; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 3KT124564P001material : SPCC-SD (Carbon steel )
123Tấm đệm khóa (lock plate for MSV actuator)part no : 208Dw Mfg: 4KT111995P001material : SPCC-SD (Carbon steel)6cáiTấm đệm khóa (lock plate for MSV actuator)part no : 208Dw Mfg: 4KT111995P001material : SPCC-SD (Carbon steel)
124Tấm đệm khóa (lock plate for MSV coupling)part no : 206; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 4KT109907P001material : SPCC-SD (Carbon steel)4cáiTấm đệm khóa (lock plate for MSV coupling)part no : 206; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 4KT109907P001material : SPCC-SD (Carbon steel)
125Tấm đệm khóa (LOCK PLATEDw no: 4KS104768P010Part no: 2KS105909P00924cáiTấm đệm khóa (LOCK PLATEDw no: 4KS104768P010Part no: 2KS105909P009
126Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 1KS137949P01024cáiTấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 1KS137949P010
127Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 1KS137949P01116cáiTấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 1KS137949P011
128Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS114429P001Part no: 2KS124977P0114cáiTấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS114429P001Part no: 2KS124977P011
129Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS114429P002Part no: 2KS124977P0124cáiTấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS114429P002Part no: 2KS124977P012
130Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS117491P001Part no: 2KS124977P01316cáiTấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS117491P001Part no: 2KS124977P013
131Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: K4RL1M24X035 A1 +T1.6Part no: 1KS138653P0074cáiTấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: K4RL1M24X035 A1 +T1.6Part no: 1KS138653P007
132Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: K4RL2M20X044 A1Part no: 3KS140672P00856cáiTấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: K4RL2M20X044 A1Part no: 3KS140672P008
133Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: K4RL3M20X044 A1Part no: 3KS140672P0078cáiTấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: K4RL3M20X044 A1Part no: 3KS140672P007
134Tấm đệm khóa (Locking Plate for HIP-LP)material: SUS410Dw: 3KS101411 P-7A = 448; B = 312D = 81; L=328.6t=1.516cáiTấm đệm khóa (Locking Plate for HIP-LP)material: SUS410Dw: 3KS101411 P-7A = 448; B = 312D = 81; L=328.6t=1.5
135Tấm đệm khóa (Locking Plate for LP-GEN)material: SUS410Dw: 3KS101411 P-9A = 508; B = 362D = 87; L=362.1t=1.516cáiTấm đệm khóa (Locking Plate for LP-GEN)material: SUS410Dw: 3KS101411 P-9A = 508; B = 362D = 87; L=362.1t=1.5
136Tấm đệm khóa (Look Plate for coupling guard)Dw: 3KS124494P1024cáiTấm đệm khóa (Look Plate for coupling guard)Dw: 3KS124494P102
137Tấm đệm khóa/ LOCKING PLATE of thrust Position Detector:1KS138490G001Drawing Number: 4KS129367P001Identifying Number: 1KS138490P0063cáiTấm đệm khóa/ LOCKING PLATE of thrust Position Detector:1KS138490G001Drawing Number: 4KS129367P001Identifying Number: 1KS138490P006
138Tấm đệm khóa/ LOCKING PLATE of Vibration Detector:1KS138966G001Drawing Number: K4RL1M06X018 A1Identifying Number: 1KS138966P0028cáiTấm đệm khóa/ LOCKING PLATE of Vibration Detector:1KS138966G001Drawing Number: K4RL1M06X018 A1Identifying Number: 1KS138966P002
139Tấm đệm khóa/ LOCKING PLATE of Vibration Detector:1KS138966G001Drawing Number: K4RL2M06X024 A1Identifying Number: 1KS138966P0038cáiTấm đệm khóa/ LOCKING PLATE of Vibration Detector:1KS138966G001Drawing Number: K4RL2M06X024 A1Identifying Number: 1KS138966P003
140Tấm đệm khóa/ TONG WASHER of Vibration Detector:1KS138966G001Drawing Number: K4TW3M10 A1Identifying Number: 1KS138966P0118cáiTấm đệm khóa/ TONG WASHER of Vibration Detector:1KS138966G001Drawing Number: K4TW3M10 A1Identifying Number: 1KS138966P011
141Tấm đệm làm kín (Gasket for #1GLD BW FLANGE)Dw no: 4KS128455P002part no: 0KS134009P0541cáiTấm đệm làm kín (Gasket for #1GLD BW FLANGE)Dw no: 4KS128455P002part no: 0KS134009P054
142Tấm đệm làm kín (Gasket for #3 PKG CSG BW FLANGE)Dw no: 4KS114430P001part no: 1KS137847P0181cáiTấm đệm làm kín (Gasket for #3 PKG CSG BW FLANGE)Dw no: 4KS114430P001part no: 1KS137847P018
143Tấm đệm làm kín (Gasket for gib key flange)material: Spiral; Type "A" without ring (see drawing)φ A=238.2; φ B=208.2; C=4.5Dw no: 3KS106897P002Part no: 0KS134595P0031cáiTấm đệm làm kín (Gasket for gib key flange)material: Spiral; Type "A" without ring (see drawing)φ A=238.2; φ B=208.2; C=4.5Dw no: 3KS106897P002Part no: 0KS134595P003
144Tấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover bearing #3)Dw no: 4KS115302P001Part no: 3KS121015P0061cáiTấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover bearing #3)Dw no: 4KS115302P001Part no: 3KS121015P006
145Tấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover bearing #4)Dw no: 4KS115302P001Part no: 3KS121015P0061cáiTấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover bearing #4)Dw no: 4KS115302P001Part no: 3KS121015P006
146Tấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover bearing #4)Dw no: 4KS117312P001Part no: 3KS125646P0041cáiTấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover bearing #4)Dw no: 4KS117312P001Part no: 3KS125646P004
147Tấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover)Dw no: 4KS115302P001; part no: 3KS121015P0061cáiTấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover)Dw no: 4KS115302P001; part no: 3KS121015P006
148Tấm đệm làm kín (Gasket for HIP &LP inside)Material: Spiral gasketDw: 3KS120392 P118type "A": Without ringφ A = 1752.6;φ B = 1714.5;C = 4.5;2cáiTấm đệm làm kín (Gasket for HIP &LP inside)Material: Spiral gasketDw: 3KS120392 P118type "A": Without ringφ A = 1752.6;φ B = 1714.5;C = 4.5;
149Tấm đệm làm kín (Gasket for inspection hole flangematerial: Spiral; Type "A" without ring (see drawing)φ A=73.4; φ B=56.4; C=4.5Dw no: 3KS105896P002Part no: 0KS134009P0552cáiTấm đệm làm kín (Gasket for inspection hole flangematerial: Spiral; Type "A" without ring (see drawing)φ A=73.4; φ B=56.4; C=4.5Dw no: 3KS105896P002Part no: 0KS134009P055
150Tấm đệm làm kín (Gasket for LP Casing Spray Piping)Part no: 0KS134267P023Dw: Q1FGJ20K050R 6E2cáiTấm đệm làm kín (Gasket for LP Casing Spray Piping)Part no: 0KS134267P023Dw: Q1FGJ20K050R 6E
151Tấm đệm làm kín (Gasket for REHEAT BOWEL FLAMGE)Dw no: 3KS106897P007part no: 0KS134596P0071cáiTấm đệm làm kín (Gasket for REHEAT BOWEL FLAMGE)Dw no: 3KS106897P007part no: 0KS134596P007
152Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 2KC116541P0081BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 2KC116541P008
153Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 2KC116541P0822BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 2KC116541P082
154Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 2KC116541P0832BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 2KC116541P083
155Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC123048P0014BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC123048P001
156Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126014P0111BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126014P011
157Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126014P0121BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126014P012
158Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P0011BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P001
159Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P0021BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P002
160Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P0031BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P003
161Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P0042BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P004
162Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P0051BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P005
163Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC100234P0011BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC100234P001
164Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC119558P0011BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC119558P001
165Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC119693P0011BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC119693P001
166Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC120737P0071BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC120737P007
167Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC125341P0012BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC125341P001
168Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC132721P0054BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC132721P005
169Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC138513P0011BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC138513P001
170Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC145323P0012BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC145323P001
171Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: K1G229097P0014BộTấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: K1G229097P001
172Van giảm/ Relief valve- Drawing Number: 3KC101380P0012BộVan giảm/ Relief valve- Drawing Number: 3KC101380P001
173Vít (ADJ SCREW)Dw no:4KS115430P001Part no: 3KS140450P0042cáiVít (ADJ SCREW)Dw no:4KS115430P001Part no: 3KS140450P004
174Vít (S B SCREW)Dw no: 4KS114694P00112cáiVít (S B SCREW)Dw no: 4KS114694P001
175Vít (S B SCREW)Dw no:4KS114695P0016cáiVít (S B SCREW)Dw no:4KS114695P001
176Vòng bi (Cam bearing) pos 08 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)4cáiVòng bi (Cam bearing) pos 08 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)
177Vòng bi (read beaing) pos (pos 05 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)2cáiVòng bi (read beaing) pos (pos 05 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)
178Vòng bi (roller bearing) (pos 2 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)2cáiVòng bi (roller bearing) (pos 2 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)
179Vòng cách/ Spacer- Drawing Number: 4KC116716P0011BộVòng cách/ Spacer- Drawing Number: 4KC116716P001
180Vòng chèn Packing O.D188 x I.D162 x t3 (Material: Non asbestos; part no:13; Dw no: ZNS002382); ( Taisei part No: 813160240)/Tết chèn làm kín2cáiVòng chèn Packing O.D188 x I.D162 x t3 (Material: Non asbestos; part no:13; Dw no: ZNS002382); ( Taisei part No: 813160240)/Tết chèn làm kín
181Vòng chèn Packing (Material: NBR; part no:12; Dw no: ZNS002382); (taisei part no: K24000021)/Tết chèn làm kín1cáiVòng chèn Packing (Material: NBR; part no:12; Dw no: ZNS002382); (taisei part no: K24000021)/Tết chèn làm kín
182Vòng đệm làm kín (body gasket for manhole)material: GraphiteA= 317.4; B=419.6; t=8part no: 3KS112239 P-24cáiVòng đệm làm kín (body gasket for manhole)material: GraphiteA= 317.4; B=419.6; t=8part no: 3KS112239 P-2
183Vòng đệm làm kín (body gasket for manhole)material: GraphiteA= 319; B=420.6; t=4.5part no: 3KS107698 P-54cáiVòng đệm làm kín (body gasket for manhole)material: GraphiteA= 319; B=420.6; t=4.5part no: 3KS107698 P-5
184Vòng đệm làm kín (Body gasket for steam leakoff)Dw: 1KS137755P009, part no: 3KS120974P0011cáiVòng đệm làm kín (Body gasket for steam leakoff)Dw: 1KS137755P009, part no: 3KS120974P001
185Vòng đệm làm kín (Gasket for metal temp T/C flangematerial: Spiral; Type "B" with ring (see drawing)φ A=43; φ B=26; φ D=69; C=4.5Dw no: 3KS103239P001Part no: 0KS134596P0081cáiVòng đệm làm kín (Gasket for metal temp T/C flangematerial: Spiral; Type "B" with ring (see drawing)φ A=43; φ B=26; φ D=69; C=4.5Dw no: 3KS103239P001Part no: 0KS134596P008
186Vòng đệm làm kín (M gasket for RSV cover) OD492.5 x ID446.5 x t1.2material: SUS410; part No: 42; Dw No: 1KT1118012cáiVòng đệm làm kín (M gasket for RSV cover) OD492.5 x ID446.5 x t1.2material: SUS410; part No: 42; Dw No: 1KT111801
187Vòng đệm làm kín (Spiral gasket for steam leakoff)Dw: 1KS137755P013, part no: 3KS120974P0021cáiVòng đệm làm kín (Spiral gasket for steam leakoff)Dw: 1KS137755P013, part no: 3KS120974P002
188Vòng đệm làm kín (spiral wound gasket for steam leakoff) 3" 2500# ASME B16.2 316FG2cáiVòng đệm làm kín (spiral wound gasket for steam leakoff) 3" 2500# ASME B16.2 316FG
189Vòng đệm làm kín(Gasket for 1ST stage metal T/C temp flange)material: Spiral; Type "A" without ring (see drawing)φ A=114.4; φ B=95.8; C=4.5Dw no: 3KS106897P007Part no: 0KS134596P0072cáiVòng đệm làm kín(Gasket for 1ST stage metal T/C temp flange)material: Spiral; Type "A" without ring (see drawing)φ A=114.4; φ B=95.8; C=4.5Dw no: 3KS106897P007Part no: 0KS134596P007
190Vòng đệm làm kín/ GASKET 100A- Drawing Number: Q1FGJ10K100G 4P2cáiVòng đệm làm kín/ GASKET 100A- Drawing Number: Q1FGJ10K100G 4P
191Vòng đệm làm kín/ GASKET 125A- Drawing Number: Q1FGJ10K125G 4P4cáiVòng đệm làm kín/ GASKET 125A- Drawing Number: Q1FGJ10K125G 4P
192Vòng đệm làm kín/ GASKET 250A- Drawing Number: Q1FGJ10K250G 4P4cáiVòng đệm làm kín/ GASKET 250A- Drawing Number: Q1FGJ10K250G 4P
193Vòng đệm làm kín/ GASKET 50A- Drawing Number: Q1FGJ10K050G 4P2cáiVòng đệm làm kín/ GASKET 50A- Drawing Number: Q1FGJ10K050G 4P
194Vòng đệm tròn làm kín (back up ring) pos 60 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)2cáiVòng đệm tròn làm kín (back up ring) pos 60 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)
195Vòng đệm tròn làm kín (back up ring) pos 69 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA12cáiVòng đệm tròn làm kín (back up ring) pos 69 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA
196Vòng đệm tròn làm kín (back up ring) pos 73 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)2cáiVòng đệm tròn làm kín (back up ring) pos 73 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)
197Vòng đệm tròn làm kín (OIL FEED TUBE w/O-RING)Dw no: 2KS135170P-3.216cáiVòng đệm tròn làm kín (OIL FEED TUBE w/O-RING)Dw no: 2KS135170P-3.2
198Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 37 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)2cáiVòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 37 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)
199Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 38 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)2cáiVòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 38 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)
200Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 39 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA2cáiVòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 39 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA
201Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 42 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)12cáiVòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 42 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)
202Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 55 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA2cáiVòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 55 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA
203Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 67 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)2cáiVòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 67 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)
204Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 68 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)2cáiVòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 68 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)
205Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 40 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA2cáiVòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 40 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA
206Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 63 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)2cáiVòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 63 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)
207Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 78 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)2cáiVòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 78 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA)
208Vòng đệm tròn làm kín O-ring I.D144.4 x Φ3mm (material: FKM; Part No: 14; Dw No: ZNS002382) (Part No taisei: JI SB G 145 2401; (Hs90); (61EOPC554))/Vòng đệm tròn2cáiVòng đệm tròn làm kín O-ring I.D144.4 x Φ3mm (material: FKM; Part No: 14; Dw No: ZNS002382) (Part No taisei: JI SB G 145 2401; (Hs90); (61EOPC554))/Vòng đệm tròn
209Vòng đệm tròn làm kín/O Ring- Drawing Number: 2KC116541P0634BộVòng đệm tròn làm kín/O Ring- Drawing Number: 2KC116541P063
210Vòng đệm tròn làm kín/O Ring- Drawing Number: 2KC116541P0841BộVòng đệm tròn làm kín/O Ring- Drawing Number: 2KC116541P084
211Vòng đệm tròn làm kín/O Ring- Drawing Number: 2KC116541P0851BộVòng đệm tròn làm kín/O Ring- Drawing Number: 2KC116541P085
212Vú mỡ/ Nipple grease- Drawing Number: 4KC140636G0041BộVú mỡ/ Nipple grease- Drawing Number: 4KC140636G004
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4136925203E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.551590027E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.930.565.095 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên gia Turbine Proper T/A mechanical (Day shift) (Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, đánh giá bản thể turbine) (Ca ngày) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
2 Turbine Proper T/A mechanical (Night shift) (Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, đánh giá bản thể turbine) (Ca đêm) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
3 Turbine Inspector/Measurement Specialist (Day shift) (Chuyên gia đo đạc, cân chỉnh turbine) (ca ngày) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
4 Turbine Inspector/Measurement Specialist (Night shift) Chuyên gia đo đạc, cân chỉnh turbine) (ca đêm) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
5 Turbine valve Proper T/A mechanical (Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật tháo, lắp, cân chỉnh, đánh giá các van hơi chính turbine) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
6 Start up T/A (Chuyên gia hiệu chuẩn các van hơi chính tại vị trí van, thử nghiệm turbine) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
7 DEHC T/A (Chuyên gia hiệu chuẩn các van hơi chính tại phòng điều khiển, thử nghiệm turbine) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
8 Generator TA (chuyên gia hướng dẫn tháo máy phát) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
9 Generator TA (chuyên gia hướng dẫn lắp, cân chỉnh máy phát) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
10 Coil specialist (chuyên gia đánh giá cuộn dây Stator, Rotor Máy phát) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
11 Non Destructive testing TA (chuyên gia đánh giá NDT Máy phát) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
12 AVR & Thyristor specialist (chuyên gia thực hiện công tác cho hệ thống kích từ) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
13 Generator leak test specialist (Before disassembly) (Chuyên gia thử nghiệm rò rỉ máy phát trước đại tu) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
14 Generator leak test Specialist (after reassembly) & Gen. Commisioning TA (Chuyên gia thử nghiệm rò rỉ máy phát sau đại tu và thử nghiệm máy phát) 1 Chi tiết theo Chương V của HSMT55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->