Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 13:15:00 đến ngày 2022-06-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư. + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Nhà văn hóa các thôn: Trung Kiền, Thủy Dương, Thủy Tụ, Phước An, xã Lộc Tiến 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND xã Lộc Tiến. Địa chỉ: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, TT Huế
- Tên Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính-Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính-Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn Trung Kiền | |||
| 1 | Lát nền gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 203,085 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên bề mặt Tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 510,407 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 245,291 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 265,116 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 52,63 | 1m2 |
| 6 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,296 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 0,216 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 0,594 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1m3 |
| 11 | Gia công và Lắp dựng cột thép hình | Theo Chương V của E-HSMT | 0,179 | Tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 0,342 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép 50x100x2.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,342 | Tấn |
| 14 | GC&LD xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm m.kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 15 | Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bão | Theo Chương V của E-HSMT | 137,5 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 55,848 | 1m2 |
| B | *\Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Thủy Dương | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 23,256 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 1.292 | 1m |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 17,064 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 4,009 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 4,028 | 1m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 2,064 | 1m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,774 | 1m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 34,4 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 26,4 | 1m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,291 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,057 | Tấn |
| 15 | Xây tường bờ lô 10x20x40cm, Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 5,366 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 6,192 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 66,464 | 1m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,368 | 1m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,556 | 1m3 |
| 20 | Lát gạch Ceramic ch/trượt 30x30cm bậc tam cấp, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,584 | 1m2 |
| 21 | Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,037 | 1m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 2,496 | 1m3 |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,1 | 1m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,912 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô mái hắt, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,723 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 43,68 | 1m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 89,083 | 1m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 29,12 | 1m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 29,842 | 1m2 |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,354 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,085 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,337 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,138 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch BT rỗng 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 19,227 | 1m3 |
| 38 | Xây ốp trụ bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,262 | 1m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 145,762 | 1m2 |
| 40 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 85,1 | 1m2 |
| 41 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 38,606 | 1m2 |
| 42 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 83,243 | 1m2 |
| 43 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,12 | 1m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,12 | 1m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 29,12 | 1m2 |
| 46 | Quét sikaproof membrane chống thấm sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSMT | 29,12 | 1m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 219,349 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 96,76 | 1m2 |
| 49 | GC&LD xà gồ thép C100x50x2.0mm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,356 | Tấn |
| 50 | Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bão | Theo Chương V của E-HSMT | 91,16 | 1m2 |
| 51 | Đóng trần thả thạch cao tấm 60x60x4mm, chống ẩm, khung xương nổi (k.gọn) | Theo Chương V của E-HSMT | 65,28 | 1m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 70,803 | 1m2 |
| 53 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic 12x60cm (cắt từ gạch nền) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,816 | 1m2 |
| 54 | Kẻ roăng tường gạch loại lõm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,225 | 1m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, gờ chỉ nổi, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 52,19 | 1m |
| 56 | SX&LD bộ chữ mika Nhà Văn hóa thôn Thủy Dương | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,04 | 1m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc 2 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1m2 |
| 59 | SXLD vách kính khung nhựa Upvc kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1m2 |
| 60 | SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 61 | SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 64 | Sản xuất lan can, thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,34 | 1m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 28,68 | 1m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 34 | 1m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 3.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1m |
| 69 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 70 | Lắp đặt Colye bắt giữ ống | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 71 | Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn dài 1.2m, Loại đèn Duhal SDLD840 1,2m, 1 bóng x40W | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, sải cánh 40cm, công suất 47W | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường, Loại công tắc 1 hạt kèm mặt nạ + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường, Loại công tắc 2 hạt kèm mặt nạ + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt nạ+đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-250V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVV /DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, chống cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 81 | Lắp tủ điện 4 moduls âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 53,92 | 1m3 |
| C | *\Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Thủy Tụ | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 23,256 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2m | Theo Chương V của E-HSMT | 1.292 | 1m |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 17,064 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 5,336 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 5,324 | 1m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,296 | 1m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,486 | 1m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 26,4 | 1m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,291 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,057 | Tấn |
| 15 | Xây tường bờ lô 10x20x40, Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 4,973 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 6,192 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 52,766 | 1m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,368 | 1m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 5,307 | 1m3 |
| 20 | Lát gạch Ceramic ch/trượt 30x30cm bậc tam cấp, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,41 | 1m2 |
| 21 | Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 18,048 | 1m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 2,496 | 1m3 |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,288 | 1m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,686 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô mái hắt, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,857 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 43,68 | 1m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 79,748 | 1m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 36,86 | 1m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 31,33 | 1m2 |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,106 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,371 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,484 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,139 | Tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch BT rỗng 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 19,076 | 1m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 86,3 | 1m2 |
| 38 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 110,96 | 1m2 |
| 39 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 53,85 | 1m2 |
| 40 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 57,924 | 1m2 |
| 41 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,26 | 1m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,26 | 1m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V của E-HSMT | 51,26 | 1m2 |
| 44 | Quét sikaproof membrane chống thấm sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSMT | 51,26 | 1m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 172,911 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 97,56 | 1m2 |
| 47 | GC&LD xà gồ thép C100x50x2.0mm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,356 | Tấn |
| 48 | Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bão | Theo Chương V của E-HSMT | 92,88 | 1m2 |
| 49 | Đóng trần thả thạch cao tấm 60x60x4mm chống ẩm, khung xương nổi (k.gọn) | Theo Chương V của E-HSMT | 65,28 | 1m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 71,48 | 1m2 |
| 51 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic 12x60cm (cắt từ gạch nền) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,74 | 1m2 |
| 52 | Kẻ roăng tường gạch loại lõm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,062 | 1m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, gờ chỉ nổi, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 66,56 | 1m |
| 54 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 45,6 | 1m |
| 55 | SX&LD bộ chữ mika "Nhà Văn hóa thôn Thủy Tụ" | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,52 | 1m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1m2 |
| 58 | SXLD vách kính khung nhựa Upvc, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1m2 |
| 59 | SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 21,12 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mm | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | 1m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 3.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1m |
| 66 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đặt Colye bắt giữ ống | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 68 | Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn dài 1.2m, Loại đèn Duhal SDLD840 1,2m, 1 bóng x40W | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, sải cánh 40cm, công suất 47W | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường, Loại công tắc 1 hạt kèm mặt nạ + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường, Loại công tắc 2 hạt kèm mặt nạ + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt nạ+đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-250V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVV /DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, chống cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 78 | Lắp tủ điện 4 moduls âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 79 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 44,8 | 1m3 |
| D | *\Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Phước An | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 32,23 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 21,371 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo Chương V của E-HSMT | 4,376 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo Chương V của E-HSMT | 5,407 | 1m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 1,056 | 1m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 0,396 | 1m3 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,525 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo Chương V của E-HSMT | 29,06 | 1m2 |
| 11 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,067 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,078 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,334 | Tấn |
| 14 | Xây tường bờ lô 10x20x40, Dày | Theo Chương V của E-HSMT | 6,671 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT | 9,011 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Theo Chương V của E-HSMT | 31,561 | 1m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,252 | 1m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,446 | 1m3 |
| 19 | Lát gạch Ceramic 30x30cm chống trượt bậc tam cấp, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1m2 |
| 20 | Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1m |
| 21 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 24,04 | 1m2 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Theo Chương V của E-HSMT | 2,496 | 1m3 |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,546 | 1m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,888 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,214 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 43,68 | 1m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 82,064 | 1m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V của E-HSMT | 18,882 | 1m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo Chương V của E-HSMT | 17,692 | 1m2 |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,362 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,101 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,671 | Tấn |
| 34 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,226 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch BT rỗng 9.5x13.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 16,86 | 1m3 |
| 37 | Xây ốp trụ bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 2,072 | 1m3 |
| 38 | Xây lan can bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao | Theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 129,573 | 1m2 |
| 40 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 80,775 | 1m2 |
| 41 | Trát má cửa trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 10,26 | 1m2 |
| 42 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang ngoài nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,022 | 1m2 |
| 43 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang trong nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1m2 |
| 44 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, trát ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 41,96 | 1m2 |
| 45 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, trát trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 46,468 | 1m2 |
| 46 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, trát trần ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 18,882 | 1m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,804 | 1m2 |
| 48 | Quét sikaproof membrane chống thấm sê nô, ô văng... | Theo Chương V của E-HSMT | 40,684 | 1m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 56 | 1m |
| 50 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 69,74 | 1m |
| 51 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,6 | 1m |
| 52 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 186,096 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn Joton | Theo Chương V của E-HSMT | 77,625 | 1m2 |
| 54 | GC&LD xà gồ thép C100x50x2.0mm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,435 | Tấn |
| 55 | Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bão | Theo Chương V của E-HSMT | 94,6 | 1m2 |
| 56 | Đóng trần thả thạch cao tấm 60x60x4mm, chống ẩm, khung xương nổi (k.gọn) | Theo Chương V của E-HSMT | 65,28 | 1m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,3 | 1m2 |
| 58 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic 12x60cm (cắt từ gạch nền) | Theo Chương V của E-HSMT | 3,696 | 1m2 |
| 59 | SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,52 | 1m2 |
| 60 | SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 1 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,37 | 1m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh m.quay, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh m.trượt, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1m2 |
| 63 | SXLD vách kính khung nhựa Upvc, kính trắng 6.38mm | Theo Chương V của E-HSMT | 5,7 | 1m2 |
| 64 | SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 1 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 67 | SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở trượt | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông đặc 14x14mm mạ kẽm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 25,92 | 1m2 |
| 73 | SX&LD bộ chữ mika "Nhà Văn hóa thôn Phước An" | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm dày 3.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 47 | 1m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5m | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dài 3.0mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1m |
| 77 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Colye bắt giữ ống | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 79 | Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn dài 1.2mx18W | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, sải cánh 40cm, công suất 47W | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường, Loại công tắc 1 hạt kèm mặt nạ + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường, Loại công tắc 2 hạt kèm mặt nạ + đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt nạ+đế âm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-250V | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV /DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, chống cháy | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 89 | Lắp tủ điện 4 moduls âm tường | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 90 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo Chương V của E-HSMT | 22,17 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư. + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi