Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627486-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220627176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 13:15:00 đến ngày 2022-06-18 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư. + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Nhà văn hóa các thôn: Trung Kiền, Thủy Dương, Thủy Tụ, Phước An, xã Lộc Tiến
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Lộc Tiến. Địa chỉ: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, TT Huế - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng PTEC. Địa chỉ: 249 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phú Lộc. Địa chỉ: xã Lộc Sơn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Lộc Tiến. Địa chỉ: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, TT Huế - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Lộc Tiến. Địa chỉ: xã Lộc Tiến, huyện Phú Lộc, TT Huế - Tên Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính-Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính-Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\Hạng mục: Cải tạo nhà văn hóa thôn Trung Kiền
1Lát nền gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT203,0851m2
2Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên bề mặt Tường cột, trụTheo Chương V của E-HSMT510,4071m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT245,2911m2
4Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT265,1161m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủTheo Chương V của E-HSMT52,631m2
6Đào móng cột, hố kiểm tra rộngTheo Chương V của E-HSMT1,2961m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT0,2161m3
8Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT0,5941m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT7,21m2
10Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT0,271m3
11Gia công và Lắp dựng cột thép hìnhTheo Chương V của E-HSMT0,179Tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏTheo Chương V của E-HSMT0,342Tấn
13Lắp dựng vì kèo thép 50x100x2.0mmTheo Chương V của E-HSMT0,342Tấn
14GC&LD xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm m.kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,25Tấn
15Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bãoTheo Chương V của E-HSMT137,51m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 01 nước lót, 02 nước phủTheo Chương V của E-HSMT55,8481m2
B *\Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Thủy Dương
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT23,2561m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2mTheo Chương V của E-HSMT1.2921m
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT17,0641m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT4,0091m3
5Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT4,0281m3
6Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao Theo Chương V của E-HSMT2,0641m3
7Bê tông cổ móng có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT0,7741m3
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT2,641m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT10,241m2
10Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT34,41m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT26,41m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,064Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,291Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,057Tấn
15Xây tường bờ lô 10x20x40cm, Dày Theo Chương V của E-HSMT5,3661m3
16Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT6,1921m3
17Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Theo Chương V của E-HSMT66,4641m3
18Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo Chương V của E-HSMT7,3681m3
19Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT1,5561m3
20Lát gạch Ceramic ch/trượt 30x30cm bậc tam cấp, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT7,5841m2
21Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT16,0371m2
22Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT2,4961m3
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT6,11m3
24Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT2,9121m3
25Bê tông lanh tô mái hắt, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT1,7231m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT43,681m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT89,0831m2
28Ván khuôn sàn máiTheo Chương V của E-HSMT29,121m2
29Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V của E-HSMT29,8421m2
30Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,106Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,354Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,085Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,6Tấn
34Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,337Tấn
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,138Tấn
36Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm, caoTheo Chương V của E-HSMT0,042Tấn
37Xây tường bằng gạch BT rỗng 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao Theo Chương V của E-HSMT19,2271m3
38Xây ốp trụ bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT1,2621m3
39Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT145,7621m2
40Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT85,11m2
41Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT38,6061m2
42Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT83,2431m2
43Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT29,121m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Theo Chương V của E-HSMT29,121m2
45Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V của E-HSMT29,121m2
46Quét sikaproof membrane chống thấm sê nô, ô văng...Theo Chương V của E-HSMT29,121m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT219,3491m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT96,761m2
49GC&LD xà gồ thép C100x50x2.0mm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,356Tấn
50Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bãoTheo Chương V của E-HSMT91,161m2
51Đóng trần thả thạch cao tấm 60x60x4mm, chống ẩm, khung xương nổi (k.gọn)Theo Chương V của E-HSMT65,281m2
52Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT70,8031m2
53Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic 12x60cm (cắt từ gạch nền)Theo Chương V của E-HSMT3,8161m2
54Kẻ roăng tường gạch loại lõmTheo Chương V của E-HSMT0,2251m2
55Đắp phào đơn, gờ chỉ nổi, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT52,191m
56SX&LD bộ chữ mika Nhà Văn hóa thôn Thủy DươngTheo Chương V của E-HSMT1bộ
57SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT11,041m2
58SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc 2 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT91m2
59SXLD vách kính khung nhựa Upvc kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT5,41m2
60SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
61SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT5Bộ
62Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắtTheo Chương V của E-HSMT0,155Tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Theo Chương V của E-HSMT12m2
64Sản xuất lan can, thép hộp mạ kẽm 20x40x1.2mmTheo Chương V của E-HSMT0,013Tấn
65Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75Theo Chương V của E-HSMT2,341m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT28,681m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mmTheo Chương V của E-HSMT341m
68Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 3.0mmTheo Chương V của E-HSMT31m
69Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mmTheo Chương V của E-HSMT8Cái
70Lắp đặt Colye bắt giữ ốngTheo Chương V của E-HSMT32Cái
71Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn dài 1.2m, Loại đèn Duhal SDLD840 1,2m, 1 bóng x40WTheo Chương V của E-HSMT6Bộ
72Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, sải cánh 40cm, công suất 47WTheo Chương V của E-HSMT2Cái
73Lắp đặt công tắc đơn âm tường, Loại công tắc 1 hạt kèm mặt nạ + đế âmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
74Lắp đặt công tắc đôi âm tường, Loại công tắc 2 hạt kèm mặt nạ + đế âmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
75Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt nạ+đế âmTheo Chương V của E-HSMT6Cái
76Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-250VTheo Chương V của E-HSMT1Cái
77Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
78Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVV /DSTA (3x16+1x10)mm2Theo Chương V của E-HSMT101m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, chống cháyTheo Chương V của E-HSMT701m
81Lắp tủ điện 4 moduls âm tườngTheo Chương V của E-HSMT1Cái
82San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Theo Chương V của E-HSMT53,921m3
C *\Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Thủy Tụ
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT23,2561m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2mTheo Chương V của E-HSMT1.2921m
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT17,0641m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT5,3361m3
5Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT5,3241m3
6Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao Theo Chương V của E-HSMT1,2961m3
7Bê tông cổ móng có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT0,4861m3
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT2,641m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT10,241m2
10Ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT21,61m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT26,41m2
12Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,064Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,291Tấn
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,057Tấn
15Xây tường bờ lô 10x20x40, Dày Theo Chương V của E-HSMT4,9731m3
16Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT6,1921m3
17Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Theo Chương V của E-HSMT52,7661m3
18Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo Chương V của E-HSMT7,3681m3
19Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT5,3071m3
20Lát gạch Ceramic ch/trượt 30x30cm bậc tam cấp, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT22,411m2
21Trát chân tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT18,0481m2
22Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT2,4961m3
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT5,2881m3
24Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT3,6861m3
25Bê tông lanh tô mái hắt, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT1,8571m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT43,681m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT79,7481m2
28Ván khuôn sàn máiTheo Chương V của E-HSMT36,861m2
29Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V của E-HSMT31,331m2
30Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,106Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,371Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,14Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,484Tấn
34Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,38Tấn
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,139Tấn
36Xây tường bằng gạch BT rỗng 9.5x13.5x20cm, Dày > 10cm,Cao Theo Chương V của E-HSMT19,0761m3
37Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT86,31m2
38Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT110,961m2
39Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT53,851m2
40Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT57,9241m2
41Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT51,261m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Theo Chương V của E-HSMT51,261m2
43Ngâm nước xi măng chống thấmTheo Chương V của E-HSMT51,261m2
44Quét sikaproof membrane chống thấm sê nô, ô văng...Theo Chương V của E-HSMT51,261m2
45Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT172,9111m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT97,561m2
47GC&LD xà gồ thép C100x50x2.0mm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,356Tấn
48Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bãoTheo Chương V của E-HSMT92,881m2
49Đóng trần thả thạch cao tấm 60x60x4mm chống ẩm, khung xương nổi (k.gọn)Theo Chương V của E-HSMT65,281m2
50Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT71,481m2
51Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic 12x60cm (cắt từ gạch nền)Theo Chương V của E-HSMT3,741m2
52Kẻ roăng tường gạch loại lõmTheo Chương V của E-HSMT3,0621m2
53Đắp phào đơn, gờ chỉ nổi, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT66,561m
54Đắp phào kép, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT45,61m
55SX&LD bộ chữ mika "Nhà Văn hóa thôn Thủy Tụ"Theo Chương V của E-HSMT1bộ
56SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT11,521m2
57SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT7,681m2
58SXLD vách kính khung nhựa Upvc, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT5,761m2
59SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
60SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT4Bộ
61Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắtTheo Chương V của E-HSMT0,129Tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Theo Chương V của E-HSMT10,561m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT21,121m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mmTheo Chương V của E-HSMT261m
65Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dày 3.0mmTheo Chương V của E-HSMT31m
66Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mmTheo Chương V của E-HSMT6Cái
67Lắp đặt Colye bắt giữ ốngTheo Chương V của E-HSMT24Cái
68Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn dài 1.2m, Loại đèn Duhal SDLD840 1,2m, 1 bóng x40WTheo Chương V của E-HSMT6Bộ
69Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, sải cánh 40cm, công suất 47WTheo Chương V của E-HSMT2Cái
70Lắp đặt công tắc đơn âm tường, Loại công tắc 1 hạt kèm mặt nạ + đế âmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
71Lắp đặt công tắc đôi âm tường, Loại công tắc 2 hạt kèm mặt nạ + đế âmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt nạ+đế âmTheo Chương V của E-HSMT6Cái
73Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-250VTheo Chương V của E-HSMT1Cái
74Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
75Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
76Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CVV /DSTA (3x16+1x10)mm2Theo Chương V của E-HSMT101m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, chống cháyTheo Chương V của E-HSMT701m
78Lắp tủ điện 4 moduls âm tườngTheo Chương V của E-HSMT1Cái
79San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Theo Chương V của E-HSMT44,81m3
D *\Hạng mục: Nhà văn hóa thôn Phước An
1Đào móng, Chiều rộng móng Theo Chương V của E-HSMT32,231m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT21,3711m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo Chương V của E-HSMT4,3761m3
4Bê tông móng chiều rộng RTheo Chương V của E-HSMT5,4071m3
5Bê tông cổ móng có tiết diện >0.1m2, Cao Theo Chương V của E-HSMT1,0561m3
6Bê tông cổ móng có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT0,3961m3
7Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT3,5251m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT10,241m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT17,61m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo Chương V của E-HSMT29,061m2
11Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,067Tấn
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,078Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,334Tấn
14Xây tường bờ lô 10x20x40, Dày Theo Chương V của E-HSMT6,6711m3
15Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Theo Chương V của E-HSMT9,0111m3
16Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Theo Chương V của E-HSMT31,5611m3
17Xây móng bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT0,2521m3
18Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M150Theo Chương V của E-HSMT7,4461m3
19Lát gạch Ceramic 30x30cm chống trượt bậc tam cấp, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT7,681m2
20Trát granitô, gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, Vữa xi măng M75Theo Chương V của E-HSMT19,21m
21Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT24,041m2
22Bê tông cột có tiết diện Theo Chương V của E-HSMT2,4961m3
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT5,5461m3
24Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo Chương V của E-HSMT1,8881m3
25Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo Chương V của E-HSMT1,2141m3
26Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V của E-HSMT43,681m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V của E-HSMT82,0641m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V của E-HSMT18,8821m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcTheo Chương V của E-HSMT17,6921m2
30Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,071Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,362Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,101Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,671Tấn
34Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,226Tấn
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo Chương V của E-HSMT0,111Tấn
36Xây tường bằng gạch BT rỗng 9.5x13.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT16,861m3
37Xây ốp trụ bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT2,0721m3
38Xây lan can bằng gạch BT đặc 6x9.5x20cm, Cao Theo Chương V của E-HSMT0,361m3
39Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT129,5731m2
40Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT80,7751m2
41Trát má cửa trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT10,261m2
42Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang ngoài nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT16,0221m2
43Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang trong nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT5,761m2
44Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, trát ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT41,961m2
45Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, trát trong nhàTheo Chương V của E-HSMT46,4681m2
46Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75, trát trần ngoài nhàTheo Chương V của E-HSMT18,8821m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75Theo Chương V của E-HSMT23,8041m2
48Quét sikaproof membrane chống thấm sê nô, ô văng...Theo Chương V của E-HSMT40,6841m2
49Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT561m
50Đắp phào đơn, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT69,741m
51Đắp phào kép, Vữa XM M75Theo Chương V của E-HSMT11,61m
52Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà, không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT186,0961m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót, 02 nước phủ bằng sơn JotonTheo Chương V của E-HSMT77,6251m2
54GC&LD xà gồ thép C100x50x2.0mm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,435Tấn
55Lợp mái tôn dày 0.45mm+ có ke chống bãoTheo Chương V của E-HSMT94,61m2
56Đóng trần thả thạch cao tấm 60x60x4mm, chống ẩm, khung xương nổi (k.gọn)Theo Chương V của E-HSMT65,281m2
57Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 60x60cm, VXM cát mịn M75Theo Chương V của E-HSMT72,31m2
58Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch Ceramic 12x60cm (cắt từ gạch nền)Theo Chương V của E-HSMT3,6961m2
59SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT5,521m2
60SXLD cửa đi khung nhựa Upvc, 1 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT4,371m2
61SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh m.quay, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT7,21m2
62SXLD cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh m.trượt, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT3,451m2
63SXLD vách kính khung nhựa Upvc, kính trắng 6.38mmTheo Chương V của E-HSMT5,71m2
64SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 4 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT1Bộ
65SXLD phụ kiện cửa đi khung nhựa Upvc, 1 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
66SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở quayTheo Chương V của E-HSMT4Bộ
67SXLD phụ kiện cửa sổ khung nhựa Upvc, 2 cánh mở trượtTheo Chương V của E-HSMT2Bộ
68Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông đặc 14x14mm mạ kẽmTheo Chương V của E-HSMT0,155Tấn
69Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt vuông rỗng 20x20x1.2mmTheo Chương V của E-HSMT0,009Tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75Theo Chương V của E-HSMT121m2
71Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75Theo Chương V của E-HSMT0,961m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT25,921m2
73SX&LD bộ chữ mika "Nhà Văn hóa thôn Phước An"Theo Chương V của E-HSMT1bộ
74Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm dày 3.0mmTheo Chương V của E-HSMT471m
75Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mTheo Chương V của E-HSMT301m
76Lắp đặt ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34mm dài 3.0mmTheo Chương V của E-HSMT31m
77Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D100mmTheo Chương V của E-HSMT10Cái
78Lắp đặt Colye bắt giữ ốngTheo Chương V của E-HSMT40Cái
79Lắp đặt bộ đèn tuýp Led đơn dài 1.2mx18WTheo Chương V của E-HSMT6Bộ
80Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ, sải cánh 40cm, công suất 47WTheo Chương V của E-HSMT2Cái
81Lắp đặt công tắc đơn âm tường, Loại công tắc 1 hạt kèm mặt nạ + đế âmTheo Chương V của E-HSMT1Cái
82Lắp đặt công tắc đôi âm tường, Loại công tắc 2 hạt kèm mặt nạ + đế âmTheo Chương V của E-HSMT2Cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường, Loại ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt nạ+đế âmTheo Chương V của E-HSMT6Cái
84Lắp đặt Automat 1 pha, MCB 16A-250VTheo Chương V của E-HSMT1Cái
85Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
86Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Theo Chương V của E-HSMT501m
87Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV /DSTA (3x16+1x10)mm2Theo Chương V của E-HSMT101m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm, chống cháyTheo Chương V của E-HSMT701m
89Lắp tủ điện 4 moduls âm tườngTheo Chương V của E-HSMT1Cái
90San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo Chương V của E-HSMT22,171m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan hợp đồng thi công.+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ nghiệm thu hoàn thành hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư. + Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị nhà thầu phụ đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->